1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp Án HSG 10

4 166 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 175,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM (Hướng dẫn và biểu điểm chấm gồm 04 trang) Môn: TOÁN CÂU NỘI DUNG ĐIỂM 1 5,0 1a 2,0 Pt có hai nghiệm x 1 , x 2 khi và chỉ khi 6 12 0 2m m ′ ∆ = + ≥ ⇔ ≥ − (1) 0,5 Theo Viet: 1 2 2 1 2 2( 3) . 3 x x m x x m + = − +   = −  0,25 Theo bài ra: 2 1 2 1 2 1 1 2 . 2( 3) 2( 3) 2 2 x x x x m m+ − = ⇔ − + − − = 0,5 2 1 4 4 1 0 2 m m m⇔ + + = ⇔ = − 0,5 Đối chiếu điều kiện (1), 1 2 m = − thoả mãn 0,25 1b 3,0 Pt có hai nghiệm khi 2m ≥ − . Khi đó: 2 2 1 2 1 2 5( ) 2 10( 3) 2( 3) 2 10 24P x x x x m m m m= + − = − + − − = − − − 0,5 Xét hàm số 2 ( ) 2 10 24f m m m= − − − với 2m ≥ − 0,5 Ta có bảng biến thiên: m 5 2 − -2 ( )f m -12 −∞ 1,5 0,5 Trang 1/ 4 SỞ GD& ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT NGUYỄN XUÂN ÔN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 10 NĂM HỌC 2009 - 2010 Dựa vào BBT, ta có Max P = −12 khi m = −2 2 4,0 Đặt 4 7 4 1x y+ = + , đk: 1 4 1 0 4 y y+ ≥ ⇔ ≥ − 0,5 Ta được hệ pt: ( ) ( ) 2 2 4 1 4 7 (1) 4 1 4 7 (2) x y y x  + = +   + = +   0,5 ( ) ( ) 4 4 3 0 4 3 4 x y x y x y y x ⇒ − + + = =   ⇔ − −  =  0,5 Nếu x = y, thay vào hệ ta được pt: ( ) 2 2 2 4 1 4 7 16 4 6 0 8 2 3 0 3 4 1 2 y y y y y y y y + = + ⇔ + − = ⇔ + − =  = −  ⇔   =   3 4 y = − loại do không thoả mãn điều kiện 1 2 y = thoả mãn. Với 1 2 y = ta có 1 2 x = 1,0 Nếu 4 3 4 y x − − = , thay vào hệ ta được pt: 1,0 Trang 2/ 4 ( ) 2 2 4 3 4 1 4. 7 16 12 3 0 4 6 84 16 6 84 16 y y y y y y − − + = + ⇔ + − =  − − =   ⇔  − + =   6 84 16 y − − = loại do không thoả mãn điều kiện 6 84 16 y − + = thoả mãn. Với 6 84 16 y − + = , ta có 6 84 16 x − − = . Vậy pt có hai nghiệm là 1 2 x = v à 6 84 16 x − − = . 0,5 3 4,0 ( ) 3 2 0 3 2 0 5 2 0 5 (1) 2 PA PB PA PA AB PA AB AB AP + = ⇔ + + = ⇔ + = ⇔ = uuur uuur uuur uuur uuur r r uuur uuur r uuur uuur 1,0 ( ) 2 0 2 0QA QC QA QA AC− = ⇔ − + = uuur uuur uuur uuur uuur r r 2 0 1 (2) 2 QA AC AC AQ − − = ⇔ = uuur uuur r uuur uuur 1,0 Gọi M là trung điểm của BC, ta có: ( ) ( ) 2 1 5 1 3 3 6 6 1 6 1 6 AG AM AB AC AP AQ AG AP AQ AP PG PQ = = + = + ⇔ − = − ⇔ = uuur uuuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur Vậy P, Q, G thẳng hàng (đpcm). 2,0 4 4,0 Trang 3/ 4 = > ⇒ = uuur uuur Gäi 0 BM k BM k MC MC 0,5 ( ) ( ) ⇔ − = − uuur uuur uuur uuur AM AB k AC AM 0,5 ( ) ( ) ⇔ + = + + ⇔ = + uuur uuur uuur uuur uuur uuur 1 1 k AM AB k AC AB k AC AM k 0,5 + ⇒ = + ⇒ = + uuur uuur uuur uuur uuur uuur . . . . . MC AB BM AC AM MC BM a AM MC AB BM AC 1,0 ⇒ = + + = + + uuur uuur uuur uuur 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 . . . 2 . . . . . 2 . . . a AM MC AB BM AC MC BM AB AC b BM c CM AB AC BM CM 1,0 Mặt khác : ( ) 2 2 2 2 2 2 2 .AB AC AC AB AC AB b c a   = + − − = + −     uuur uuur uuur uuur uuur uuur Suy ra đpcm. 0,5 5 3.0 Đặt 2010 2010 2010 , , a b c x y z b c c a a b + + + = = = − − − ta cần c/m 2 2 2 2x y z+ + ≥ 0,5 Ta có: ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 1 1 1 1 1 1x y z x y z+ + + = − − − 1 (1) xy yz zx⇒ + + = − 1,0 Mặt khác: ( ) ( ) 2 2 2 2 2 0x y z xy yz zx x y z+ + + + + = + + ≥ ( ) 2 2 2 2 (2)x y z xy yz zx⇔ + + ≥ − + + 1,0 Từ (1) và (2) suy ra 2 2 2 2x y z+ + ≥ hay đpcm. 0,5 Chú ý: Học sinh giải theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Trang 4/ 4 A B C M . hai nghiệm khi 2m ≥ − . Khi đó: 2 2 1 2 1 2 5( ) 2 10( 3) 2( 3) 2 10 24P x x x x m m m m= + − = − + − − = − − − 0,5 Xét hàm số 2 ( ) 2 10 24f m m m= − − − với 2m ≥ − 0,5 Ta có bảng biến. a   = + − − = + −     uuur uuur uuur uuur uuur uuur Suy ra đpcm. 0,5 5 3.0 Đặt 2 010 2 010 2 010 , , a b c x y z b c c a a b + + + = = = − − − ta cần c/m 2 2 2 2x y z+ + ≥ 0,5 Ta có:. 1/ 4 SỞ GD& ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT NGUYỄN XUÂN ÔN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 10 NĂM HỌC 2009 - 2 010 Dựa vào BBT, ta có Max P = −12 khi m = −2 2 4,0 Đặt 4 7 4 1x y+ = + , đk: 1 4 1

Ngày đăng: 10/07/2014, 16:00

Xem thêm

w