Phần thứ hai đợc nung nóng với dung dịch H2SO4 loãng, trung hoà hỗn hợp thu đợc bằng dung dịch NaOH rồi cho sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3 d/NH3 thấy tách ra 6,48 gam Ag.. 2 -ami
Trang 1DE THI THU LAN 3 -2010
(M đề 218) ã đề 218) Câu 1 Trong các quá trình sau đây ion Na+ thể hiện tính oxi hóa hay tính khử:
(1) Điện phân NaOH nóng chảy
(2) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn 2 điện cực (3) Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3
A. (1) thể hiện tính oxi hóa; (2) và (3) không thể hiện tính oxi hóa hoặc khử
B D (1); (2); (3) đều thể hiện tính oxi hóa.
C (1) thể hiện tính oxi hóa; (2) và (3) thể hiện tính khử
D (1) và (2) thể hiện tính oxi hóa; (3) thể hiện tính khử
Câu 2 Hóy sắp xếp cỏc chất sau theo trỡnh tự tớnh bazơ tăng dần: C4H9NH2, NH3, C6H5NH2 và C2H5NH2
A C6H5NH2 C2H5NH2 C4H9NH2 NH3
B NH3 C2H5NH2 C4H9NH2 C6H5NH2
C C4H9NH2 C2H5NH2 NH3 C6H5NH2
D. C6H5NH2 NH3 C2H5NH2 C4H9NH2
Câu
3 : Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (đktc) Công thức của amin đó là công thức nào sau đây?
Câu
4 : Hỗn hợp A gồm glucozơ và tinh bột đợc chia đôi Phần thứ nhất đợc khuấy trong nớc ,lọc và cho nớc lọc phản ứng với dung dịch AgNO3(d)/NH3 thấy tách ra 2,16 gam Ag Phần thứ hai đợc nung
nóng với dung dịch H2SO4 loãng, trung hoà hỗn hợp thu đợc bằng dung dịch NaOH rồi cho sản
phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3 (d)/NH3 thấy tách ra 6,48 gam Ag Giả sử các phản ứng xẩy
ra hoàn toàn Hỗn hợp ban đầu có % khối lợng mỗi chất là bao nhiêu?
A. 64,71% glucozơ và 35,29 % tinh bột về khối lợng
B 35,71% glucozơ và 64,29 % tinh bột về khối lợng
C. 64,29% glucozơ và 35,71 % tinh bột về khối lợng
D. 35,29% glucozơ và 64,71 % tinh bột về khối lợng
Câu 5 Câu nào sau đây không đúng?
A. Trong cùng chu kỳ , nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim
B Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thờng có ít (1 đến 3e).
C Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thờng có từ 4 đến 7e
D Trong cùng nhóm, số electron ngoài cùng của các nguyên tử thờng bằng nhau.
Câu
6 : Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam y vào một lợng d nớc thi thoát ra V lít khí nếu cùng cho mgam X vào dug dịch NaOH d thì thoát ra 1,75V lít khi Thành phần % thao khối lợng của natri
trong X là : ( biết thể tích khí đo ở cùng điều kiện , Na=23 , Al= 27)
Câu 7 Hiện tợng nào dới đây đợc mô tả không đúng :
A Thêm NaOH vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu
B Thêm Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang màu xanh
C. Thêm một ít bột Fe vào lợng d dung dịch AgNO3 thấy xuất hiện dung dịch màu xanh nhạt
D Thêm Fe(OH)3 màu đỏ nâu vào dung dịch H2SO4 thấy hình thành dung dịch màu vàng nâu
Câu 8 Hoà tan 5 gam Cu trong 100ml dung dịch chứa đồng thời hai axit: HNO3 1M và H2SO4 0,5M thấy giải phúng
khớ duy nhất NO Thể tớch khớ ở đktc bằng:
C 1,17 lớt D. 1,12 lớt
Câu
9 : Để xác định glucozơ trong nớc tiểu của ngời bị bệnh đái tháo đờng ngời ta dùng chất nào sau đây?
Câu 10
: Vạn lý trờng thành của trung Quốc, dài khoảng 5000km, đợc xây dựng hàng ngàn năm trớc, nhằm chống lại sự xâm lợc của Hung nô Vữa của tờng thành chủ yếu vôi, cát và nớc Vì sao vữa vôi lại đông cứng dần và gắn chặt vào gạch, đá? Lý do nào sau đây là hợp Lý?
A Vì phản ứng giữa vôi tôi và khí cacbonic trong khí quyển tạo thành đá vôi
B Vì Ca(OH)2 mất nớc thành vôi sống
C Vì có phản ứng giữa cát (SiO2) và tôi vôi thành canxisilicat (CaSiO3)
D Vì có phản ứng giữa cát (SiO2) và tôi vôi thành canxisilicat (CaSiO3) và phản ứng giữa vôi tôi và khí cacbonic trong khí quyển tạo thành đá vôi
Câu 11
: Trung hoà hoàn toàn 3 gam một axít cacboxylic no đơn chức X cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịchNaOH 0,5M Tên của X là gì?
Câu 12
: Hòa tan hỗn hợp gồm FeSX có những chất gì biết rằng X tạo ra kết tủa trắng với BaCl2 + Fe3O4 + FeCO3 trong HNO3 đặc nóng d đợc dung dịch X Hỏi trong 2:
A. Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + HNO3 + H2SO4 B Fe(NO3)3 + FeSO4
C Fe(NO3)3 + HNO3 d D Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + HNO3
Câu 13
: Cho α-aminoxit mạch thẳng A có công thức Haminoxit mạch thẳng A có công thức H9,55g muối A là chất nào sau đây ? 2NR(COO)2 phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo ra
A Axit 2-aminoxit mạch thẳng A có công thức Haminohexanđioic B Axit 2-aminoxit mạch thẳng A có công thức Haminopropanđioic.
C Axit 2-aminoxit mạch thẳng A có công thức Haminobutanđioic D. Axit 2-aminoxit mạch thẳng A có công thức Haminopentanđioic
Câu 14 Đun 1,66 gam hỗn hợp hai riệu với H2SO4 đậm dặc thu đợc hai anken đồng đẳng kế tiếp của
Trang 2: nhau Hiệu xuất phản ứng giả thiết là 100% Nếu đốt hỗn hợp Anken đó cần dùng 2,688 lít O2
(đktc) Tìm công thức cấu tạo hai rợu biết ete tạo thành từ hai rợu là ete có mạch nhánh
A (CH3)2CHOH; (CH3)3 COH B (CH3)2CHOH; CH3(CH2)3OH
C. C2H5OH; (CH3)2CHOH D C2H5OH; CH3CH2CH2OH
Câu 15 Dung dịch nào dới đây làm quỳ tím đổi màu xanh?
Câu 16
:
Hợp chất CH3 – CH – CH2 – C = CH2 có tên gọi là :
C2H5 CH3
A 2-aminoxit mạch thẳng A có công thức H etyl – 3 – metyl penten – 4 B. 2,4 -aminoxit mạch thẳng A có công thức H đimetyl hecxen – 1
C 4-aminoxit mạch thẳng A có công thức H etyl – 3 – metyl penten – 1 D 3-aminoxit mạch thẳng A có công thức H metyl – 4 –etyl penten – 1
Câu 17
:
Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thuy phân trong môi trờng axit thu đợc rợu etylic
Công thức cấu tạo của C4H8O2 là:
Câu 18
:
Thổi 1 hỗn hợp khí gồm : CO2 , CO , N2 , H2O (hơi ) và H2 lần lợt vào ống đựng lợng d CuO
nóng , bình chứa dung dịch nớc vôi trong d và bình chứa lợng d dung dịch H2SO4 đặc Khí ra
khỏi bình chứa H2SO4 là:
Câu 19 Buten có số đồng phân nhiều hơn butan vì lý do nào sau đây:
A. Buten có đồng phân vị trí của liên kết đôi, đồng phân mạch cacbon, và đồng phân hìnhhọc, trong khi butan chỉ có đồng phân mạch cacbon
B Vì buten có đồng phân vị trí của liên kết đôi, còn butan không có đồng phân dạng đó.
C Vì buten có đồng phân mạch nhánh còn butan chỉ có đồng phân mạch thẳng
D Vì phân tử buten có ít nguyên tử H hơn butan.
Câu 20
:
Cho đất đèn chứa 85% CaC2 tác dụng với H2O thu đợc 17,92 lít axetylen (đktc) Khối lợng đất
đèn cần lấy có giá trị nào sau đây
Câu 21 Sắp xếp cỏc chất theo trỡnh tự nhiệt độ sụi tăng dần:
A C2H5OH C3H8 HCOOH CH3COOH
B C3H8 HCOOH C2H5OH CH3COOH
C C3H8 HCOOH CH3COOH C2H5OH
D. C3H8 C2H5OH HCOOH CH3COOH
Câu 22
: Đốt nóng hỗn hợp gồm bột Al và Fechất rắn thu đợc , một phần hoà tan bằng dung dịch NaOH d thoát ra 6,72 lít khí (đktc) , phần còn 3O4 (không có không khí) đến phản ứng hoàn toàn Chia đôi
lại hoà tan trong dung dịch HCl d thoát ra 26,88 lít khí (đktc) Số gam mỗi chất trong hỗn hợp
ban đầu là bao nhiêu?
A 27gam Al và 69 gam Fe3O4 B. 54 am Al và 139,2 gam Fe3O4
Câu 23
:
Trong phòng thí nghiệm thờng điều chế CO2 từ CaCO3 và dung dịch HCl, do đó CO2 bị lẫn một ít
hơi nớc và khí hiđro clorua Để có CO2 tinh khiết nên cho hỗn hợp khí này lần lợt qua các bình
chứa:
A. Dung dịch NaHCO3 và dung dịch H2SO4 đặc B CuSO4 khan và dung dịch NaCl
Câu 24 Có ba chất Mg, Al, Al2O3 Có thể phân biệt ba chất chỉ bằng một thuốc thử là chất nào sau đây /?
Câu 25 Một lipit X có 76,85%C; 12,36%H; 10,78%O về khối lợng X ứng với công thức nào sau đây:
Câu 26 Sắp xếp các hợp chất sau đây theo thứ tự giảm dần tính bazơ:
C6H5NH2; C2H5NH2; (C6H5)2NH; (C2H5)2NH*NaOH; NH3
A. NaOH > (C2H5)2NH > C2H5NH2> (C6H5)2NH>NaOH > (C2H5)2NH
B NH3 > NaOH > C2H5NH2 > (C6H5)2NH > (C2H6)2NH > C6H5NH2
C C2H5NH2 > NH3 > C6H5NH2 > (C6H6)2NH>NaOH > (C2H5)2NH
D C6H5NH2 > NH3 > C6H5NH2 > NH3 > C6H5NH2 > NaOH > NH3
Câu 27
: Nguyờn tử nguyờn tố A cú tổng số phần tử cấu tạo (p, n, e) là 40 Vị trớ của A trong bảng tuần hoàn (ụ,
chu kỡ, nhúm) là
A 20, chu kỡ IV, nhúm II
B 19, chu kỡ IV, nhúm I
C 12, chu kỡ III, nhúm II
D. 13, chu kỡ III, nhúm III
Câu 28
: X, Y là các hợp chất hu cơ đồng chức chứa các nguyên tố C, H, O Khi tác dụng với AgNOthì 1 mol X hoặc Y tạo ra 4 mol Ag Còn khi đốt cháy X, Y thì tỉ lệ số mol O2 tham gia đốt cháy, 3/NH3
CO2 và H2O tạo thành nh sau:
Đối với X, ta có nO2 : nCO2 : nH2O = 1 : 1 : 1 , Đối với Y, ta có nO2 : nCO2 : nH2O = 1,5 : 12 : 1
Công thức phân tử và công thức cấu tạo của X và Y lần lợt là :
C. HCHO và HOC-aminoxit mạch thẳng A có công thức HCHO D CH3CHO và HCHO
Câu 29
:
vào một ít phenolphtalein, dung dịch thu đợc:
Trang 3A. Không màu B. Có màu hồng C Có màu xanh D Có màu trắng
Câu 30
:
Cho 13,6 gam một chất X (C, H, O) tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch AgNO3 2M trong
NH4OH thu đợc 43,2gam Ag Biết tỷ khối hơi của X đối với oxy bằng 2,125 X có công thức cấu
tạo là :
A CH2=CH-aminoxit mạch thẳng A có công thức HCH2CHO B. CHCH-aminoxit mạch thẳng A có công thức H
CH2CHO C CH3-aminoxit mạch thẳng A có công thức HCH2-aminoxit mạch thẳng A có công thức HCHO D. CHC-aminoxit mạch thẳng A có công thức H CHO
Câu 31
:
Nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d84s1 Hỏi X chiếm vị trí nào trong bảng tuần
hoàn?
A Chu kỳ 4 Phân nhóm VI, Phân nhóm chính, Ô 26
B Chu kỳ 4 Phân nhóm I, Phân nhóm chính, Ô 24
C Chu kỳ 4 Phân nhóm V, Phân nhóm phụ, Ô 23
D. Chu kỳ 4 Phân nhóm VI, Phân nhóm phụ, Ô 24
Câu 32
: Cho các cặp oxi hóa -aminoxit mạch thẳng A có công thức H khử sau:
Ag
Ag
Cu
Cu2
2
3
Fe
Fe
Mn
Mn2
2
2
H
H
Kết quả sắp xếp nào (theo chiều tính oxi hóa giảm dần của cation) sau đây là đúng biết rằng Mn
có thể khử đợc ion H+ nhng không khử đợc ion Fe2+:
A.
Ag
Ag
>
2
3
Fe
Fe >
Cu
Cu2
>
2
2
H
H
>
Mn
Mn2
B.
2
3
Fe
Fe >
Cu
Cu2 >
Ag
Ag
>
2
2
H
H
>
Mn
Mn2
C.
Mn
Mn2
>
2
2
H
H >
Cu
Cu2
>
2
3
Fe
Ee >
Ag
Ag
D.
Cu
Cu2
>
Ag
Ag
>
2
2
H
H
>
2
3
Fe
Fe >
Mn
Mn2
Câu 33
:
Chọn tên đúng nhất của chất có công thức sau:
CH3
CH3 -aminoxit mạch thẳng A có công thức H C -aminoxit mạch thẳng A có công thức H CH2 -aminoxit mạch thẳng A có công thức H CH -aminoxit mạch thẳng A có công thức H CH3
CH3 CH2 -aminoxit mạch thẳng A có công thức H CH3
A. 2,2,4 trimetyl hecxan B 3 -aminoxit mạch thẳng A có công thức H metyl -aminoxit mạch thẳng A có công thức H5,5-aminoxit mạch thẳng A có công thức Hdimetyl hecxan
C 2,2-aminoxit mạch thẳng A có công thức H dimetyl-aminoxit mạch thẳng A có công thức H4-aminoxit mạch thẳng A có công thức Hetyl-aminoxit mạch thẳng A có công thức Hpentan D 2 -aminoxit mạch thẳng A có công thức H etyl -aminoxit mạch thẳng A có công thức H 4, 4 -aminoxit mạch thẳng A có công thức Hdimetyl pentan
Câu 34 Câu nào sau đây là chính xác nhất:
A Hợp chất với mức oxi hoá thấp nhất của phi kim oxi hoá mạnh
B Các phi kim chỉ thể hiện tính oxi hoá -aminoxit mạch thẳng A có công thức H Các kim loại chỉ thể hiện tính khử
C. Hợp chất của phi kim với mức oxi hoá thấp nhất có tính khử mạnh
D Hợp chất với mức oxi hoá cao nhất của phi kim có tính khử mạnh
Câu 35
: Hợp chất X cấu tạo bởi C, H, O có phân tử khối là 74 , X có tính chất sau : -aminoxit mạch thẳng A có công thức H Tác dụng với Na giải phóng H2 nhng không tác dụng với dung dịch NaOH
-aminoxit mạch thẳng A có công thức H Tham gia phản ứng tráng gơng
-aminoxit mạch thẳng A có công thức H Tác dụng với H2 tạo ra ancol , ancol này hòa tan đợc Cu(OH)2 Vậy công thức cấu tạo của X là
A HO-aminoxit mạch thẳng A có công thức H CH2-aminoxit mạch thẳng A có công thức HCH2-aminoxit mạch thẳng A có công thức H CHO B. CH3-aminoxit mạch thẳng A có công thức HCHOH-aminoxit mạch thẳng A có công thức HCHO
C CH3-aminoxit mạch thẳng A có công thức H CH2-aminoxit mạch thẳng A có công thức HCO-aminoxit mạch thẳng A có công thức HCH2OH D CH3-aminoxit mạch thẳng A có công thức H CH2-aminoxit mạch thẳng A có công thức HCHOH-aminoxit mạch thẳng A có công thức HCHO
Câu 36
:
Xà phòng hoá hoàn toàn 9,7g hỗn hợp 2 este đơn chức X, Y cần 100ml dung dịch NaOH 1,5M
Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu đợc hỗn hợp 2 rợu đồng đẳng kế tiếp và 1 muối duy nhất
Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là ở đáp án nào sau đây?
A C3H7COO-aminoxit mạch thẳng A có công thức HCH3 và C4H9COO-aminoxit mạch thẳng A có công thức HCH2CH3 B C2H5COO-aminoxit mạch thẳng A có công thức HCH3 và C2H5COO-aminoxit mạch thẳng A có công thức HCH2CH
C. H-aminoxit mạch thẳng A có công thức HCOO-aminoxit mạch thẳng A có công thức HCH3 Và H-aminoxit mạch thẳng A có công thức HCOO-aminoxit mạch thẳng A có công thức HCH2CH3 D CH3COO-aminoxit mạch thẳng A có công thức HCH3 và CH3COOCH2CH3
Câu 37
: Hỗn hợp x có khối lợng 10gam gồm a xit acetic và andehit axetic cho x tác dụng với lợng d dung dịch AgNO3 trong amoniac thấy có 21,6 gam Ag kết tủa Để trung hoà X cần V ml dung dịch
NaOH 0,2M Trị số của V bằng bao nhiêu ?
Câu 38
: Cho 1,2 gam Mg vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 1,5 m và NaNOđợc V lít khí dạng đơn chất (không có sản phẩm khử nào khác) Thể tích V (đktc) bằng:3 Sau phản ứng chỉ thu
Câu 39
:
Thêm NaOH vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol HCl và 0,01 mol AlCl3 Kết tủa thu đợc là lớn
nhất và nhỏ nhất ứng với số mol NaOH lần lợt là bao nhiêu ?
Câu 40 Trong quá trình điện phân AlCl3 với điện cực trơ thì :
A. Ion Al3+ di chuyển về atot nhng không bị oxi hóa
B Ion Al3+ di chuyển về catot nhng không bị khử
C. Ion Al3+ di chuyển về catot và bị khử
D. Ion Al3+ di chuyển về anot và bị khử
Câu 41 Phát biểu nào sau đây là sai:
A Kim loại phản ứng với axit luôn tạo ra muối B Axit tác dụng với muối luôn tạo ra muối mới và axit
mới
C Axit tác dụng với bazơ không sinh ra đợc khí D. Tất cả đều đúng
Câu 42
:
Thổi hỗn hợp gồm 0,01 mol CH4 ; 0,02 mol c2H4 và 0,3 mol C2H2 lần lợt đi qua bình (1) chứa dung dịch AgNO3 trong NH3 d ; bình 2 chứa dung dịch Br2 d Độ tăng khối lợng của các bình lần lợt là:
A (1) 0 gam ; (2) 1,34gam B (1) 0,78 gam ; (2) 0,16 gam
Câu 43 Cho thanh kim loại M hóa trị 2 vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm 0,02mol AgNO3 và 0,03 mol Cu(NO3)2
Trang 4: Sau khi các muối phản ứng hết, lấy thanh kim loại M ra thấy khối lợng thanh kim loại tăng 1,48gam Vậy
kim loại M là
Câu 44
: Tính chất đặc trng của li pít là : 1 Chất lỏng 2 Chất rắn 3 Nhẹ hơn nớc 4 Không tan trong nớc 5 Tan trong xăng 6 Dễ bị thủy phân 7 Tác dụng với kim loại kiềm
8 Cộng H2 vào gốc rợu Những tính chất không đúng là những tính chất nào “
Câu 45
:
Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm hydrroxit :
A Liên kết với nguyên tử các bon no của gốc hydrocacbon.
B Liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hydrocacbon không no.
C Gắn trên nhánh của hydrocacbon thơm
D. Liên kết trực tiếp với nguyên tử các bon của vòng benzen
Câu 46
: Hòa tan hết hỗn hợp 2 kim loại A và B trong dung dịch HCl d , thêm tiếp vào đó lợng d dung dịchNaOH , lọc tách kết tủa , nhiệt phân kết tủa , rồi khử chất rắn thu đợc bằng CO thì thu đợc kem
loại A Thổỉ khí CO2 vào dung dịch nớc lọc , tách kết tủa , nung đến khối lợng không đổi , rồi đem
điện phân nóng chảy chất rắn thu đợc kim loại B A, B có thể là cặp kim loại nào dới đây :
Câu 47 Dung dịch rợu etylic 250 có nghĩa là gì?
A 100g dung dịch có 25 ml rợu etylic nguyên chất C 200g dung dịch có 50 gam rợu etylic nguyên chất
B 100ml dung dịch có 25 gam rợu etylic nguyên chất D 200ml dung dịch có 50 ml rợu etylic nguyên chất
Câu 48
:
Câu ca dao sau :
Lúa chiêm lấp ló đầu bờ
Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên Nói về hiện tợng hóa học nào sau đây ?
A Phản ứng của các phân tử O2 thành O3 B. Phản ứng của N2 và O2 , sau một số biến
đổi chuyển thành phân đạm
Câu 49
:
Mỗi chất trong cụm chất nào sau đây có thể điều chế CH4 bằng một phản ứng ?
1 CH3COONa 2 C2H6 3 C3H6 4 C4H10 5 Al4C3 6 CH3Cl
Câu 50
:
Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300 ml dung dịchCa(OH)2 0,02M thì thu đợc 0,2 gam kết tủa Giá
trị của V là :
Trang 5Môn DE THI THU LAN 3 -2010 (Mã đề 218) đề 218)
L
u ý: -aminoxit mạch thẳng A có công thức H Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi tr ớc khi làm bài Cách
tô sai:
-aminoxit mạch thẳng A có công thức H Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
24 25 26 27
Trang 6phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : DE THI THU LAN 3 -2010
M đề : 218 ã đề 218)
24
25
26
27