Đốt cháy hỗn hợp X thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là Câu 2: X là hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, không cùng dãy đồng đẳng.. Đốt hết X rồi dẫn hết sản phẩm cháy vào bình dung dịch
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐƠNG DƯƠNG
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MƠN: TỔNG HỢP 01
Thời gian làm bài: 90 phút
55 câu trắc nghiệm
http://ductam_tp.violet.vn/ Mã đề thi 136
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Hỗn hợp X cĩ C2H2, C2H4, H2 đun nĩng với Ni, phản ứng hồn tồn thu 5,6 lit hỗn hợp Acĩ M = 12,2 Đốt cháy hỗn hợp X thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là
Câu 2: X là hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, không cùng dãy đồng đẳng Đốt hết X rồi dẫn hết sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 12,4 gam và cĩ 20 gam kết tủa Các chất cĩ trong X là
A 1 ankin và 1 ankađien B 1 ankan và 1 ankin.
C 1 ankan và 1 anken D 1 anken và 1 xicloankan.
Câu 3: Đốt cháy hồn tồn 1,52 gam chất X cần 0,56 lit oxi (đkc), thu được hh khí gồm CO2, N2 và hơi nước Sau khi ngưng tụ hơi nước hỗn hợp khí cịn lại cĩ khối lượng là 1,6 gam và cĩ tỷ khối hơi đối với hydro là 20 CTĐGN của X là
A C2H6O5N2. B C3H8O5N2 C C3H10O3N2 D C4H10O5N2
Câu 4: Đốt cháy ancol A, dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch dư Ca(OH)2 dư, thấy cĩ 3g kết tủa và khối lượng bình này tăng 2,04 gam Ancol A là
A C4H10O B C3H8O C CH3OH D C2H6O2
Câu 5: Đốt cháy m gam một rượu X thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Mặt khác cho m gam X tác dụng với Natri dư thu được 0,1 mol H2 Giá trị của m là
Câu 6: Hịa tan cĩ các kim loại kiềm vào nước cĩ 0,45 g khí thốt ra, thu được V lit dung dịch cĩ
pH = 13.Giá trị V là
Câu 7: Hydrat hĩa C2H2 cĩ xúc tác Hg2+ thu dược hỗn hợp X cĩ tỷ khối hơi so với He là 10,1.Hiệu suất phản ứng là
Câu 8: Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn không tan là 6,4 gam Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 9: Đun nóng ancol no, đơn chức X với hỗn hợp KBr và H2SO4 đặc thu được hợp chất hữu cơ Y (chứa C,H,Br), trong đó Br chiếm 73,4% về khối lượng Công thức của X là
Câu 10: Ngâm miếng Mg vào 0,2 lit dung dịch Fe(NO3)3 1 M Sau 1 thời gian lấy ra thấy tăng 0,8g Khối lượng
Mg đã pư là
Câu 11: Hỗn hợp A gồm olêfin (khí) và H2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn hỗn hợp A qua Ni, t0thu được hỗn hợp B cĩ
tỉ khối đối với H2 là 23,2 Cơng thức phân tử của olefin và hiệu suất phản ứng hidro hĩa là
Câu 12: Hịa tan 16,8 hỗn hợp 2 muối cacbonat và 3 muối sunfit của cùng kim loại kiềm vào dung dịch HCl dư
thu được 3,36 lit hỗn hợp khí (đkc) Kim loại kiềm là
Trang 2Câu 13: Dung dịch Mg(NO3)2 bị lẫn tạp chất là Zn(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 Cĩ thể làm sạch mẫu dung dịch này bằng kim loại
Câu 14: Cặp chất không phân biệt được bằng dung dịch brom là
A xiclohexan và benzen B propin và propan.
C xiclopropan và propan D toluen và stiren.
Câu 15: Sau khi điện phân một dung dịch, trị số pH của nĩ tăng lên Dung dịch đĩ cĩ thể là
Câu 16: Đốt cháy hồn tồn 20,0 ml hỗn hợp X gồm C3H6 , CH4, CO (thể tích CO gấp hai lần thể tích CH4), thu được 24 ml CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Tỉ khối của X so với khí hiđro là
Câu 17: Đề hidro hĩa 8,8 g C3H8, hiệu suất 90% thu được hỗn hợp M KLPT trung bình của hỗn hợp là
Câu 18: Cracking hồn tồn 1 ankan A thu được hỗn hợp X cĩ tỉ khối hơi so với hydro là 14,5 CTPT A là
Câu 19: Cĩ 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl cĩ lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mịn điện hĩa là
Câu 20: Cho các oxit: SO2, NO2, CrO3, CO2, CO, P2O5 Số oxit trong dãy tác dụng được với nước ở điều kiện thường là
Câu 21: Cho dung dịch chứa x mol CO2 vào dung dịch chưá y mol NaOH; để thu được dung dịch cĩ khả năng phản ứng tối đa với z mol CO2 ( x < z) thì biểu thức liên hệ x, y là
Câu 22: Để làm khơ khí HCl phải dùng
Câu 23: Hịa tan hồn tồn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 lỗng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 24: Hỗn hợp A gồm 0,12 mol C2H2 và 0,18 mol H2 Cho A qua Ni nung nóng, phản ứng không hoàn toàn và thu được hh khí M Cho M qua bình dung dịch Br2 dư, thu được hỗn hợp X gồm 0,06 mol C2H6 và 0,02 mol H2 Sau thí nghiệm thấy bình Br2 tăng m gam Giá trị m là
Câu 25: Trộn 200g dung dịch Fe(NO3)2 18% với 100 g dung dịch AgNO3 17% Sau trộn thu được V (ml) dung dịch (d = 1,1568 g/ml) Giá trị V là
Câu 26: Cho 4,88 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4 và Fe phản ứng với dung dịch H2SO4 lỗng dư, thu được dung dịch B và
0,56 lit H2 (đkc) Thể tích dung dịch KMnO4 0,25 M tối thiểu cần để phản ứng hết với dung dịch B là
Câu 27: Trong các dung dịch: HNO3, KCl, K2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, K2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO3, Mg(NO3)2
C KCl, K2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, KCl, K2SO4
Câu 28: Hỗn hợp X gồm anken A và H2.Cho 3,36 lít X (đktc) đi qua bình đựng bột Ni, toC thu được 2,24 lít hỗn hợp Y (đkc) khơng làm mất màu dd brơm Mặt khác dẫn 3,36 lít X (đkc) đi qua dung dịch brơm dư thấy khối lượng bình tăng 1,4 gam Nếu đốt hết lượng A cĩ trong 3,36 lit X (đktc) rồi dẫn hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy cĩ m gam kết tủa Giá trị m là
Trang 3Câu 29: X là hỗn hợp gồm 1 ankan, 1 anken và 1ankin với số mol tương ứng lần lượt là x, y, z Đốt cháy hoàn toàn X được sản phẩm cĩ mol CO2 và mol nước bằng nhau Biểu thức đúng là
Câu 30: Để phân biệt các dung dịch: KHCO3 , Na2CO3, BaCl2, KCl chỉ cần một thuốc thử là
A quỳ tím B dung dịch AgNO3 C dung dịch MgSO4 D dung dịch NaNO3
Câu 31: Hịa tan 1,405 gam hh Fe2O3, ZnO, CuO thì cần 0,25 lit dd H2SO4 0,1M tạo lượng muối là
Câu 32: Đốt cháy hỗn hợp G cĩ ankan A và ankin B, thu 0,7mol H2O và cần 1,15mol O2 Biết CO n G
3
8 n
giá trị Mcủa hỗn hợp G là
Câu 33: Cho 9,2 gam Na vào dung dịch K2CO3 dư Sau pứ thu được V lit khí (đkc) Giá trị V là
Câu 34: Cĩ 3 dung dịch KOH, Fe(NO3)2, NaNO3 Để phân biệt 3 dung dịch trên ta dùng kim loại
Câu 35: Để phân biệt các dung dịch: NaHCO3 , Na2CO3, CaCl2, NaCl chỉ cần một thuốc thử là
A Quỳ tím B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch MgSO4 D Dung dịch NaNO3
Câu 36: Cho 0,04 mol bột sắt vào dung dịch chứa 0,07 mol AgNO3 Khi phản ứng hồn tồn thì khối lượng chất rắn thu được bằng bao nhiêu gam?
Câu 37: Cĩ 3 ống nghiệm đựng 3 dung dịch: Cu(NO3)2, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2 Nhúng 3 lá Zn (giống hệt nhau)
X, Y, Z vào 3 ống thì
A X giảm, Y tăng , Z khơng đổi B X tăng, Y tăng, Z khơng đổi
C X tăng, Y giảm, Z khơng đổi D X giảm, Y giảm, Z khơng đổi
Câu 38: Chất khí X cĩ mùi đặc trưng, gây vẩn đục nước vơi trong và làm mất màu nước brom là
Câu 39: Hịa tan 0,1mol phèn sắt-amoni (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O vào nước được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch X được kết tủa Y Khối lượng của Y
A 69,9 gam B 21,4 gam C 93,2 gam D 114,6 gam.
Câu 40: Trộn 100 ml dung dịch X chứa HCl 0,02 M và H2SO4 0,04 M với 100 ml dung dịch Y chứa NaOH 0,04 M và Ba(OH)2 0,02 M thu được dung dịch Z pH của dung dịch Z là
Câu 41: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào V lít dung dịch Ca(OH)2 0,04 mol/l thu được 12 gam kết tủa Giá trị của V la
Câu 42: Hỗn hợp X cĩ H2, ankan A, anken M Đốt cháy 0,38 mol hỗn hợp X thu 11,2 lit CO2 (đk c) và 14,04 gam H2O KLPT trung bình của hỗn hợp X là
Câu 43: X là hợp chất hữu cơ có %C = 24,24, %H = 4,04, %Cl = 71,72 Cho X phản ứng với NaOH, thu được chất hữu cơ Y, đun Y với H2SO4 đậm đặc ,170oC thu được chất hữu cơ Z CTCT của Z là
A CH2 = CH - CH = CH2 B CH3 - CHO
Câu 44: Hỗn hợp X gồm anken A và H2.Cho 3,36 lít X (đktc) đi qua bình đựng bột Ni, t0C thu được 2,24 lít hỗn hợp Y (đktc) khơng làm mất màu dung dịch brơm Mặt khác dẫn 3,36 lít X (đktc) đi qua dung dịch brơm
dư thấy khối lượng bình tăng 1,4 gam CTPT của X là
Câu 45: Đốt cháy amin đơn chức thu 16,8 lit CO2 (đkc); 20,25 gam H2O và 2,8 lit khí N2 (đkc) Amin là
Trang 4Câu 46: Nung 22,2 gam hỗn hợp A gồm 2 muối cacbonat kim loại kế tiếp trong phân nhĩm IIA, thu được rắn
M Dẫn khí thốt ra vào bình Ca(OH)2 dư thấy cĩ 10 gam kết tủa Cho rắn M phản ứng hết với dung dịch HCl thấy cĩ V lít khí (đkc) thốt ra Cơ cạn dung dịch thu được 25,5 gam rắn Giá trị V là
Câu 47: Cho 4 g hỗn hợp A cĩ Mg, Al, Zn, Fe vào dd HCl dư thu được 2,24 lit H2 (đkc) Cho 4g hỗn hợp A tác dụng với Cl2 dư thu 11,526 g muối Vậy % Fe trong hỗn hợp là:
Câu 48: Cho hỗn hợp X gồm 0,03 mol Cu; 0,05 mol Fe và 0,02 mol Al vào dung dịch AgNO3 dư Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn.Giá trị của m là
Câu 49: Khi cho dung dịch muối sắt (II) vào dung dịch kiềm, có mặt không khí đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hợp chất
Câu 50: Cho 8,4 gam Cacbonat M pứ hết với dung dịch HCl dư Sau phản ứng cơ cạn dung dịch, thu được 9,5
gam rắn Kim loại M là
Câu 51: Nhiệt phân hỗn hợp 2 muối nitrat đến khối lượng khơng đổi thu chất rắn X Cho X vào dung dịch HCl
thấy tan 1 phần Vậy 2 muối là
A NaNO3, Mg(NO3)2 B Cu(NO3)2, Mg(NO3)2
C AgNO3, Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3 , Fe(NO3)2
Câu 52: Cho a mol CO2 phản ứng với dung dịch chứa b mol Ca(OH)2 Để cĩ kết tủa thì
A
4
1
a
b
2
1 a
b
2
1 a
b
4
1 a
b
Câu 53: Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tấm dung dịch Pb(NO3)2 thấy trên giấy lọc xuát hiện vết màu đen Không khí đó có thể bị ô nhiễm bởi
Câu 54: X là hỗn hợp gồm H2, C2H2, C2H4 Nung nĩng hỗn hợp X (cĩ Ni xúc tác) cho đến phản ứng hồn tồn được 5,6 lít (đkc) hỗn hợp Y cĩ thỉ khối so với H2 là 12,2 Đốt cháy hết Y rồi hấp thụ tồn bộ sản phẩm cháy vào nước vơi trong dư được lượng kết tủa là
Câu 55: Tập hợp nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl:
A AgNO3, MgCO3, BaSO4 B CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2
C Fe, Ba(OH)2, Cu D KMnO4, MnO2, K2Cr2O7
- HẾT
136 10 C
136 11 C
Trang 5136 13 B
136 14 A
136 15 C
136 16 A
136 17 D
136 18 A
136 19 D
136 20 B
136 21 C
136 22 D
136 23 B
136 24 B
136 25 D
136 26 A
136 27 A
136 28 D
136 29 D
136 30 A
136 31 D
136 32 A
136 33 C
136 34 C
136 35 A
136 36 B
136 37 A
136 38 D
136 39 D
136 40 C
136 41 B
136 42 A
136 43 B
136 44 B
136 45 A
136 46 B
136 47 D
136 48 C
136 49 D
136 50 B
136 51 C
136 52 D
136 53 C
136 54 B
136 55 D