1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LTĐH Hóa 2010 số 7

3 228 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh đại học 2010 Môn thi: Hóa học - Khối A
Trường học Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi tham khảo
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 127 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vâ ̣y cơng thức phân tử của ancol là: Câu 5: Tính axit của dung dịch mỗi chất giảm dần từ trái sang phải trong dãy nào sau đây.. Nung kết tủa trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2010

Mơn Thi: HỐ HỌC – Khối A

ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, khơng kể thời gian giao đề

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1 C = 12 N = 14 O = 16 I = 127 Na = 23 Br = 80 Ca = 40 Fe = 56 Mn = 55 Ba = 137

S = 32 P = 31 K = 39 F = 19 Cl = 35,5 Mg = 24 Al = 27 Zn = 65 Cu = 64 Ag = 108 Au = 197

Câu 1 Chất nào sau đây khơng thể chứa trong bình thuỷ tinh

Câu 2: Trong dãy đờng đẳng của ancol etylic, khi khới lượng phân tử tăng dần thì :

A t0

S tăng, khả năng tan trong nước tăng B t0

S giảm, khả năng tan trong nước giảm

C t0

S tăng, khả năng tan trong nước giảm D t0

S giảm, khả năng tan trong nước tăng Câu 3 Có 5 chất bột màu trắng NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4 Chỉ dùng nước và CO2 ta nhận biết được:

Câu 4: Mơ ̣t ancol no có cơng thức thực nghiê ̣m là (C2H5O)n Vâ ̣y cơng thức phân tử của ancol là:

Câu 5: Tính axit của dung dịch mỗi chất giảm dần từ trái sang phải trong dãy nào sau đây

Câu 6: Ancol 900, có nghĩa là:

A Ancol có nhiê ̣t đơ ̣ sơi ở 900, 1 atm

B Có 90 gam ancol nguyên chất trong 1 lít nước

C Có 90 cm3 ancol nguyên chất trong 100 cm3 dung di ̣ch ancol

D Có 90 gam ancol nguyên chất trong 100 gam dung di ̣ch ancol

Câu 7: Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl2, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa Nung kết tủa trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, thu được chất rắn X Trong chất rắn X cĩ chứa:

A FeO, CuO, Al2O3 B FeO, CuO, BaSO4 C Fe2O3, CuO, BaSO4 D Fe2O3, CuO, Al2O3

Câu 8: Cho các chất sau: (1) NaOH ; (2) Na ; (3) HCl ; (4) Br2 ; (5) Na2CO3 ; (6) NaHCO3 Các chất tác du ̣ng được với phenol gờm có:

A (1), (2), (3) B (1), (2), (4), (6) C (1), (2), (3), (6) D (1), (2), (4), (5)

Câu 9: Để khử 6,4 gam một oxit kim loại cần 2,688 lít H2 (đktc) Cho kim loại thu được đó tác dụng với dung dịch HCl dư giải phóng 1,792 lít H2 (đktc) Tên kim loại là:

Câu 10: Ứng du ̣ng nào sau đây khơng phải của phenol :

A Làm nghiên liê ̣u điều chế nhựa bakelit B Làm nghiên liê ̣u để điều chế phẩm nhuơ ̣m

C Làm chất xác trùng, tẩy uế D Làm nghiên liê ̣u để điều chế thủy tinh hữu cơ

Câu 11: Dung dịch chất nào sau đây tạo kết tủa màu đen khi cho vào dung dịch đồng II

Câu 12: Để tách phenol ra khỏi hh phenol, anilin, benzen, người ta cần dùng lần lượt các hĩa chất nào sau đây (khơng kể các phương pháp vật lí)

Câu 13: Chỉ từ KMnO4, FeS, Zn và dung dịch HCl Các thiết bị và điều kiện cần thiết cĩ đủ ta cĩ thể điều chế trực tiếp được bao nhiêu khí:

Câu 14: Đốt cháy hết 8,8 gam hỗn hợp (X) gồm một ankanal (A) và một ankanol (B) (có cùng số nguyên tử cacbon) ta thu được 19,8 gam CO2 và 9 gam H2O Vậy công thức của (A) là:

Câu 15: Nhúng một lá sắt nặng 8 gam vào 500ml dd CuSO4 2M Sau một thời gian lấy lá sắt ra cân lại thấy nặng 8,8 gam Xem thể tích dd không thay đổi thì nồng độ mol/l của CuSO4 trong dd sau phản ứng:

A 1,75M B 2,2M C 1,8 M D 2,11M

Câu 16: Khi cho 6,6 gam hỗn hợp (X) axit axetic và một axit đơn chức (B) tác dụng hết với dd KOH thu được 10,4 gam hỗn hợp

2 muối rắn khan Biết số mol của 2 axit bằng nhau Vậy CTPT của axit là:

Câu 17: Cho 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 40 lít dung dịch Ca(OH)2 ta thu được 12 gam kết tủa A Vậy nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 là

Trang 2

A 0,004M B 0,002M C 0,006M D 0,008M

Câu 18: Hợp chất X tác dụng được với Na, AgNO3/NH3 Không tác dụng với NaOH Khi cho X tác dụng với H2/Ni,t0 tạo ancol

no và ancol này tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam Vậy CTCT của X là

Câu 19: Thổi một luồng khí CO qua ống đựng m gam hỗn hợp gồm: CuO, Fe2O3, FeO, Al2O3 nung nóng, luồng khí thoát ra được sục vào nước vôi trong dư, thấy có 15g kết tủa trắng Sau phản ứng,chất rắn trong ống sứ có khối lượng 215gam thì khối lượng m gam của hỗn hợp oxit ban đầu là:

A 217,4 gam B 249 gam C 219,8 gam D 230 gam

Câu 20: A (C3H6O3) + KOH → Muối + Etylen glycol Vậy công thức cấu tạo của A là:

Câu 21: Các ion nào sau đây đều cĩ cấu hình 1s2 2s2 2p6

A Mg2+, F-, O2-, K+ B O2-, Al3+, F-, Na+ C Na+, Cl-, Mg2+, O2- D Al3+, F-,Ca2+, O

2-Câu 22: Các chất cĩ thể cho phản ứng tráng gương là:

Câu 23: Cho phản ứng oxihĩa – khử: KMnO4 + KCl + H2SO4 → MnSO4 + K2SO4 + Cl2 + H2O

Cho hệ số cân bằng là:

A 4, 12, 10, 4, 10, 8, 6 B 2, 10, 8, 2, 6, 5, 8 C 2, 6, 10, 4, 8, 10, 6 D 2, 6, 10, 4, 6, 5, 8

Câu 24: Cho 34,2 gam đường Saccarozơ cĩ lẫn một ít mantozơ phản ứng hồn tồn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 0,216 gam Ag Độ tinh khuyết của đường là:

Câu 25: Tính thể tích tối thiểu của dung dịch BaCl2 0,2M cần dùng để kết tủa hoàn toàn ion Ag+ có trong 50 ml dung dịch AgNO3 0,2M là:

ml

Câu 26: Polivinylancol được điều chế từ polime của monome nào sau đây:

Câu 27: Cho 19,2 gam kim loại có hoá trị II tác dụng với dd HNO3 đun nóng, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đktc) khơng màu hoá nâu ngoài không khí Biết phản ứng không tạo NH3NO4 Vậy kim loại đó là:

Câu 28: Trong 10 kg g o n p ch a 80% tinh b t, khi lên men hi u su t 80%, ta thu đạ ế ứ ộ ở ệ ấ ược V lít ancol etylic (C2H5OH) cĩ kh i lố ượng riêng 0,789 g/ml V y V cĩ giá tr là:ậ ị

Câu 29: 11,8 gam hỗn hợp gồm Al và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội, dư Sau khi kết thúc phản ứng thu được 4,48 lít khí NO2 duy nhất (ở đktc) Khối lượng của Al trong hỗn hợp là:

Câu 30: Chia hỗn hợp gồm 2 ankin thành 2 phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 1,76 gam CO2 và 0,54 gam nước Phần 2 cho tác dụng với lượng nước brom dư Vậy khối lượng brom nguyên chất tham gia phản ứng bằng:

Câu 31: Tính oxi hĩa của các ion được xếp theo thứ tự giảm dần như sau:

A Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Al3+ > Mg2+ B Mg2+ > Al3+ > Fe2+ > Fe3+ > Cu2+

C Al3+ > Mg2+ > Fe3+ > Fe2+ > Cu2+ D Fe3+ > Fe 2+ > Cu 2+ > Al3+ > Mg2+

Câu 32:Chất nào sau đây phản ứng được với cả: Na , Cu(OH)2/NaOH và AgNO3/NH3?

Câu 33: Hịa tan hết hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ vào nước, cĩ 1,344 lít H2 (đktc) thốt ra và thu được dung dịch X Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hịa vừa đủ dung dịch X là:

Câu 34: Số đồng phân của C5H12 và C5H11Cl lần lượt là:

Câu 35: Điện phân 10 ml dung dịch AgNO3 0,4M bằng hai điện cực trơ trong thời gian 10 phút 30 giây với

dịng điện cĩ I = 2A, thì lượng Ag thu được ở Katot là:

A 2,16 gam B 1,544 gam C 0,432 gam D 1,41 gam

Trang 3

Câu 36: Với đờng vi ̣ 12

6C,136Cvà 3 đờng vi ̣ 168O,178O,188Othì sớ phân tử CO2 được ta ̣o ra từ các đờng vi ̣ là:

Câu 37: Hịa tan hồn tồn 11,2 gam bột sắt trong dd H2SO4 lỗng, dư thu được dd A Để phản ứng hết lượng muối sắt (II) trong

dd A cần dùng tối thiểu lượng KMnO4 nguyên chất là:

Câu 38: Cho các ankan sau: C2H6, C3H8, C4H10, C5H12, C6H14, C7H16, C8H18 Hỏi ankan nào tồn tại 1 đồng phân, mà khi đồng phân đó tác dụng với khí clo theo tỉ lệ 1:1 chỉ tạo ra một monocloro duy nhất

A C2H6, C3H8, C4H10 B C2H6, C5H12, C8H18 C C2H6, C2H10, C6H14 D C2H6, C5H12, C7H16

Câu 39: Cho dd Ba(OH)2 đến dư vào 100 ml dd cĩ chứa các ion NH4+,NO3−,SO42− thì thu được 23,3 gam một kết tủa trắng và

dd A Đun nĩng dd A thấy cĩ 6,72 lít khí thốt ra (ở đktc) Vậy nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dd ban đầu là:

Câu 40: Cần bao nhiêu gam bột nhơm để cĩ thể điều chế được 91 gam Crom từ Cr2O3 bằng phương pháp nhiệt nhơm

Câu 41: Cho các nhóm thế sau: (1)–NO2 ; (2)–NH2 ; (3)–CH3 ; (4) –OH ; (5) –COOH Muốn phản ứng thế sẽ dễ dàng hơn và ưu tiên xảy ra ở vị trí ortho và para, thì trong vòng benzen phải chứa sẵn nhóm thế:

A (1) hoặc (2) hoặc (3) hoặc (4) B (1) hoặc (2) hoặc (3)

Câu 42: Khi clo hóa 96 gam một hiđrocacbon no mạch hở tạo ra ba sản phẩm thế lần lượt chứa 1, 2, 3 nguyên tử clo Tỉ lệ thể tích các sản phẩm khí và hơi là 1:2:3 Tỉ khối hơi của sản phẩm thế chứa 2 nguyên tử clo đối với hiđro là 42,5 Vậy khối lượng của các sản phẩm thế chứa 1, 2, 3 nguyên tử clo lần lượt là:

Câu 43: Đốt cháy hồn tồn 1,11 g hỗn hợp 2 este đồng phân của nhau, đều tạo bởi axit no đơn chức và ancol no đơn chức Sản phẩm cháy cho qua dd Ca(OH)2 thấy sinh ra 4,5 g kết tủa Hai este đĩ là:

Câu 44: Hỡn hợp khí gờm N2 và H2 có tỉ khới so với khơng khí bằng 0,293 Vâ ̣y % thể tích của N2 trong hỡn hơ ̣p bằng:

Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 25,02 gam FeSO4.7H2O vào 402,48 ml nước (d=1g/ml) ta được dung dịch B Vậy nồng độ phần trăm của FeSO4 trong dung dịch B bằng:

Câu 46: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (đktc)

và dung dịch X Khi cho dư nước vơi trong vào dung dịch X thấy cĩ xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:

Câu 47: Hòa tan hết 2,88 gam hỗn hợp kim loa ̣i gờm Fe và Mg trong dd HNO3 loãng dư thu được 0,9856 lít hỗn hợp khí X gờm

NO và N2 (ở 27,30C, 1 atm), có tỉ khới so với H2 bằng 14,75 Vâ ̣y % theo khới lượng mỡi kim loa ̣i trong hỗn hợp bằng:

Câu 48: Oxi hĩa 1,2 g HCHO thành axit sau một thời gian được hỗn hợp A Cho A tác dụng với Ag2O dư trong NH3 thấy sinh ra 10,8 g Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hĩa HCHO là:

Câu 49: Sản phẩm trùng hợp của buta-1,3-dien với CN − CH ═ CH2 có tên gọi thông thường là :

Câu 50: Cho cân bằng : N2+ 3 H2¬    → 2 NH3 ∆ < H 0 (1)

Khi cân bằng (1) được thiết lập, thì nồng độ của các chất: [N2] = 0,3 mol/l, [H2] = 0,9 mol/l và [NH3] = 0,4 mol/l Vậy nồng độ mol/l ban đầu của N2 và H2 là:

Ngày đăng: 14/10/2013, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w