1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề&HD Hóa ĐH 2010 số 35

4 114 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 122 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 6:Hũa tan hoàn toàn hỗn hợp 3 kim loại :Zn, Fe, Cu bằng dd HNO3 loóng , sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được chất rắn khụng tan là Cu.. Mặt khỏc oxihoa hoàn tũan 7,6 gam X bằ

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo N.A Đề thi thử đại học Lần II.năm hoc 2009-2010

Trường THPT Diễn chõu 4 Mụn thi : Húa học

(Đề thi cú 4 trang) Thời gian làm bài : 90 phỳt

Họ tờn thớ sinh: SBD:

Cho biết khối lượng (theo đvC) của cỏc nguyờn tố:

H=1; O=16; N=14; C=12; He=4;I=127; Br =80; Cl=35,5; P=31; S=32; Mg=24; Al=27; Na=23; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ag=108; Ba=137; Mn=55

Phần chung cho tất cả cỏc thớ sinh: Từ cõu 1đến cõu 40.

Cõu 1:Cỏc ion tồn tại đồng thời trong một dd là :

A.K+, Ag+, NO3-, CO32- B.Na+, Cu2+, NO3-, S2-

C.Al3+, NH4+, H+, Cl- D.K+, NH4+, H+

1:1( )

AgNO NH

Cl a s NaOH t CuO t mol

Biết X,Y,Z,T là cỏc hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chớnh Cụng thức cấu tạo đỳng của T là chất nào ? A.C6H5COOH B.p-CH3-C6H4-COONH4 C.C6H5COONH4. D.p-HOOC-C6H4-COONH4

Cõu 3:Lấy m gam oleum H2SO4.3SO3 hũa tan vào 200 gam nước được dd H2SO4 10% Giỏ trị của m là:

A.23,66g B.21,97g C.16,9g D.18,87g.

Cõu 4: Hợp chất X cú cụng thức phõn tử C9H17O4N cú cấu tạo đối xứng Hợp chất Y cú cụng thức phõn tử là

C5H7O4NNa2 cú sơ đồ chuyển húa : X →+ dd NaOH Y + dd HCl→C5H10O4NCl.Cụng thức cấu tạo của X là:

A C2H5COOCH2CH(NH2)CH2OOCC2H5 B C2H5OOCCH2CH(NH2)CH2COOC2H5

C C2H5COOCH2CH2CH(NH2)COOC2H5 D CH3COOCH2CH2CH(NH2)CH2CH2COOCCH3

Cõu5: Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tỏc dụng vừa đủ với 300ml dd H2SO4 2M.Khối lượng muối

thu được là:

A.60 gam B.80gam. C.85gam D.90gam

Cõu 6:Hũa tan hoàn toàn hỗn hợp 3 kim loại :Zn, Fe, Cu bằng dd HNO3 loóng , sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn , thu được chất rắn khụng tan là Cu Phần dd sau phản ứng cú chất tan là:

A.Zn(NO3)2, Fe(NO3)3, B.Zn(NO3)2, Fe(NO3)2

C.Zn(NO3)2, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 D.Zn(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2.

Cõu 7.Cho cỏc chất sau : Al, P, Zn, Mg, Ni, Ba Chất tỏc dụng được dd xỳt NaOH tạo khớ H2 là:

A.Al, Zn B.Al, P, Zn, Mg, Ba C.Al, Zn, Mg D.Al, Zn, NaOH.

Cõu 8: Trong cỏc ankan đồng phõn của nhau , chất nào cú nhiệt độ sụi cao nhất ?

A.Đồng phõn mạch khụng phõn nhỏnh B.Đồng phõn mạch phõn nhỏnh nhiều nhất

Cõu 9: Thuốc thử nào trong cỏc thuốc thử dưới đõy dựng để nhận biết được tất cả dung dịch trong dóy sau:

ancol etylic, đường củ cải , đường mạch nha

Cõu 10:Cho khớ CO đi qua ống sứ chứa 16gam Fe2O3, đun núng sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn X gồm Fe,

FeO, Fe3O4, Fe2O3 Hũa tan hoàn toàn X bằng H2SO4 đặc núng thu được dd Y Cụ cạn dd Y thỡ khối lượng muối khan thu được là :

A.20gam B.32gam C .40gam. D.48gam

Cõu 11: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và ancol no, đơn chức A Cho 7,6 gam X tỏc dụng với Na dư thu được

1,68 lớt H2(đktc) Mặt khỏc oxihoa hoàn tũan 7,6 gam X bằng CuO (t0) rồi cho toàn bộ sản phẩm thu được tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 21,6 gam kết tủa Cụng thức phõn tử của A là :

A.C2H5OH B.CH3CH2CH2OH C.CH3CH(CH3)OH D.CH3CH2CH2CH2OH.

Cõu 12:Để tỏc dụng vừa đủ m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần vừa đủ 260ml dd HCl 1M thu được dd

A.Cho dd A phản ứng với dd NaOH dư , lượng kết tủa thu được đem nung trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được 8 gam chất rắn Giỏ trị của m là :

A.7,68 gam B.7,86 gam. C.9,68 gam D.8,76 gam

Cõu 13:Để tinh chế loại iốt bỏn trờn thị trường thường cú lẫn cỏc tạp chất như Br2, Cl2 và hơi nước , người ta

tiến hành :

A.Nghiền nhỏ với KI , CaO rồi nung với hỗn hợp thu lấy hơi , làm lạnh Khi đú I2 sẽ ngưng tụ ta được I2.

B.Ngiền nú với KBr , vụi sống rồi nung hỗn hợp thu lấy hơi rồi làm lạnh Khi đú I2 sẻ ngưng tụ ta thu được I2 C.Hũa hỗn hợp vào nước khi đú Cl2, Br2 sẽ tan chất rắn thu được là I2

D.Nghiền nú với KI, rồi nung hỗn hợp thu lấy hơi rồi làm lạnh.Khi đú I2 sẽ ngưng tụ lại ta thu được I2

Cõu 14: Trong cỏc hiđrocacbon: ankan, ankin, benzen loại nào tham gia phản ứng thế ?

Đề gốc

Trang 2

C.benzen D.Ankan, ankin, benzen đều tham gia phản ứng thế.

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng chất hữu cơ X , thu được 3,36 lít khí CO2 , 0,56lít khíN2 (các khí đo ở

đktc) và 3,15 gam nước Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm muối H2NCH2COONa Công thức cấu tạo thu gọn của X là :

Câu 16: Nhiệt phân hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước

dư thì có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (lượng O2 hòa tan không đáng kể) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là :

A.4,4 gam B.18,8 gam C.8,6 gam D.28,2 gam

Câu 17:Cho 1 halogen X tác dụng với một lượng vừa đủ kim loại M hóa trị (I) được 4,12 gam hợp chất A

Cũng lượng halogen đó tác dụng với Al tạo ra 3,56 gam chất B Còn nếu cho lượng kim loại nói trên tác dụng hết với S được 1,56 gam hợp chất C Tên các nguyên tố M,X lần lượt là :

A.Li,Br B.Na,Cl C.K, Br D.Na, Br.

Câu 18: Khối lượng phân tử của 1 loại tơ capron bằng 16950đvc, của tơ enang bằng 21590 đvc Số mắt xích

trong phân tử của mỗi loại tơ trên lần lượt là :

A.150 và 160 B.200 và 150 C.150 và 170. D.170 và 180

Câu 19: Xelulozơ trinitrat được điều chế từ xelulozơ và axit nitric đặc , nóng Để có 29,7kg xelulozơ trinitrat,

cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (Hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là :

Câu 20:Các khí sinh ra khi cho matozơ vào dung dịch H2SO4 đặc nóng , dư gồm :

A.H2S và CO2 B.SO3 và CO2 C.H2S và SO2 D.SO2 và CO2.

Câu 21:Ôxihoa nhẹ 3,2 gam ancol metylicthu được hỗn hợp sản phẩm gồm anđêhit, axit , rượu dư và nước

Trong đó số mol anđêhit gấp 3 lần số mol axit Đem thực hiện phản ứng tráng gương hoàn toàn hỗn hợp sản phẩm này bằng AgNO3/NH3 dư thu được 15,12 gam Ag.Hiệu suất của quá trình oxihoa ancol là:

Câu 22:Trong các phản ứng sau:

1) dd Na2CO3 + H2SO4 2) dd Na2CO3 + FeCl3 3) dd Na2CO3 + BaCl2

4) dd NaHCO3 + Ba(OH)2 5) dd (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 6) dd Na2S + AlCl3

Các phản ứng đồng thời tạo ra kết tủa và khí bay ra là :

A.3,5,6 B.2,4,5 C.2,5,6. D.2,4,6

Câu 23:Hỗn hợp M gồm Fe2O3 và Al.Nung nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 26,8 g chất N.Hòa tan

N trong H2SO4 loãng ,dư thu được 11,2 lít khí (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp M là :

A.60,4% B.50,4% C.20,1% D.40,3%.

Câu 24:Thể tích dd FeSO4 0,5M cần thiết để phản ứng vừa đủ với 100ml dd KMnO4 0,2M và K2Cr2O7 0,1M

trong môi trường axit là :

A.0,16lít B.0,32lít C.0,08lít D.0,64lít

Câu 25:Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 ancol, đơn chức,mạch hở với H2SO4 đặc ở 140 0C thu được hỗn hợp các ete

có số mol bằng nhau và có khối lượng là 111,2 gam Số mol mỗi ete trong hỗn hợp là: (Giã sử toàn bộ ancol chuyển hóa thành ete)

A.0,2 B.0,1mol. C.0,4 D.0,3

Câu 26:Hai xicloankan M và N Đều có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,25 Khi monoclo hóa (có chiếu sáng )

thì N cho 4 hợp chất , M chỉ cho 1 hợp chất duy nhất Tên của M và N lần lượt là :

A.Metyl xiclopentan và 1,2-đimetyl xiclobutan B.Xiclohexan và metyl xiclopentan.

C.Xiclohecxan và propylxiclopropan D.Xiclohecxan và 1,2-đimetylxiclobutan

Câu 27:Dẫn V lít CO2(đktc) vào dd chứa 3,7 gam Ca(OH)2 Sau phản ứng thu được 4 gam kết tủa V có giá trị

lớn nhất là:

Câu 28:Hòa tan hoàn toàn 13gam hỗn hợp 3 kim loại có hóa trị (II) trong dd HNO3 loãng thu được 4,48 lít(đktc) hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 19 Số gam muối tạo thành là:

Câu 29: Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH (H2SO4đặc , 1700C) thường lẫn các oxit như SO2, CO2 Dung dịch nào dưới đây có thể dùng để loại bỏ CO2, SO2 ?

Câu 30:Chất hữu cơ X chứa các nguyên tố C,H,O Cho X tác dụng với hiđro dư có mặt Ni đun nóng , thu được

chất hữu cơ Y.Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 1700C thu được chất hữu cơ Z.Trùng hợp Z thu được poliizobutilen Công thức cấu tạo của X là:

Trang 3

A.CH2=CH-CH(CH3) –OH B.CH2=C(CH3)-CH2-OH.

Câu 31:Dãy gồm tất cả các ion có cấu hình electron giống cấu hình electron của nguyên tử Ne là:

A.Na+, Al3+, Cl-, S2- B.K+, Al3+, F-, Mg2+

C .Na+, Al3+, F-, Mg2+ ; D.Na+, Al3+, Cl-, Mg2+

Câu 32: Đun nóng m1 gam ancol no, đơn chức X với H2SO4 ở nhiệt độ thích hợp thu được m2 gam chất hữu cơ

Y Tỉ khối hơi của Y so với X bằng 0,7 Hiệu suất của phản ứng đạt 100% X có công thức phân tử là :

Câu 33: Điện phân nóng chảy muối của kim loại M, (M có số oxihoa +2)với cường độ dòng điện là 10A , thời

gian điện phân là 80 phút, 25 giây Số mol của kim loại M thu được sau khi điện phân là:

Câu 34:Khi xà phòng hóa 1,5 gam chất béo cần 100ml dung dịch KOH 0,1 M Chỉ số xà phòng hóa của chất

béo là bao nhiêu?

Câu 35:Dung dịch metyl amin có thể phản ứng được với các chất nào sau đây : Na2CO3, FeCl3, H2SO4 loãng,

CH3COOH, C6H5ONa và quỳ tim

A.FeCl3, H2SO4loãng, CH3COOH, quì tím. B.Na2CO3, FeCl3, H2SO4 loãng, C6H5ONa

C.FeCl3, H2SO4 loãng , quì tím D FeCl3, H2SO4 loãng, C6H5ONa

Câu 36:Cho dd A chứa 0,05 mol NaAlO2 và 0,1 mol NaOH tác dụng với dd HCl 2M Thể tích HCl 2M lớn nhất

cần cho vào dd A để xuất hiện 1,56 gam kết tủa là :

Câu 37:Khi cho axit glutamic tác dụng với NaOH dư sinh ra muối X Muối X tác dụng với dung dịch HCl dư

theo tỉ lệ mol nào sau đây?(Lượng HCl phản ứng nhiều nhất)

A.2:3 B.1:2 C.1:1 D.1:3.

Câu 38:Nguyên tắc dùng để điều chế kim loại là :

A.Dùng Al,H2, CO, C để khử oxit kim loại ở nhiệt độ cao để tạo ra kim loại

B.Dùng kim loại mạnh để đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối

C.Điện phân nóng chảy muối clorua hay hiđroxit kim loại để điều chế kim loại kiềm , kiềm thổ

D.Dùng chất khử thích hợp hay dòng điện để khử hợp chất của kim loại nhằm tạo kim loại tương ứng.

Câu 39: Cho 9,6 gam Cu tác dụng với 250ml dd muối Fe2(SO4)3 a mol/l thu được dd hỗn hợp muối sunfat

Thêm 20 gam bột sắt vào dd hỗn hợp muối sunfat trên Khi phản ứng kết thúc thấy 8,8 gam Fe.Nồng độ của A là:

Câu 40: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H6 mạch hở , không phân nhánh Biết 1 mol X tác dụng với

AgNO3/NH3 dư tạo ra 292 g kết tủa Công thức cấu tạo của X là :

A.Phần dành cho Ban KHTN :Từ câu 41 đến câu 50.

Câu 41: Khi đun 9,7 g hỗn hợp A gồm 2 đồng đẳng của brômua benzen với dd NaOH, rồi cho khí CO2 đi qua thu được 5,92 g một hỗn hợp B gồm 2 chất hữu cơ Tổng số mol của các chất trong A là :

Câu 42: Cho sơ đồ phản ứng sau: Cu2S.FeS2 + H2SO4 → CuSO4 + Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Hệ số các chất của phương trình trên lần lượt là:

Câu 43: Lấy 7,88 gam hỗn hợp A gồm 2 kim loại hoạt động (X,Y) có hóa trị không đổi chia làm 2 phần bằng

nhau: Phần 1, nung trong oxi đư để oxi hóa hoàn toàn thu được 4,74gam hỗn hợp 2 oxit Phần 2, hòa tan hòan toàn trong dd hỗn hợp HCl và H2SO4 loãng Thể tích H2 ( đktc) và giới hạn khối lượng muối thu được là :

A.1,12l; 7,49g ≤ m ≤8,74g B.1,12l ;7,50 g≤m ≤8,47g

C.2,24l ; 7,49g ≤m ≤8,74g D.2,24l; 7,50g ≤ m ≤8,47g

Câu 44: Thêm vào 1lít dd CH3COOH 0,1M, một lượng HCl là 10-3 mol.Thu được dd A(thể tích thay đổi không đáng kể).Biết K CH COOH3 =1,58.10-5 Dung dịch A có giá trị pH là :

Câu 45:Đốt cháy hoàn toàn 2 lít hỗn hợp gồm axetilen và một hiđrocacbon X , thu được 4 lít CO2 và 4 lít hơi

nước (các thể tích đo ở cùng nhiệt độ và áp suất) Công thức phân tử của X là:

A.C2H4 B.C2H6 C.C3H6. D.C3H4

Câu 46:Cho suất điện động chuẩn E0 của các pin điện hóa : E0(Cu-X) = 0,46V; E0(Y-Cu) =1,1V;

E0(Z-Cu)=0,47V(X,Y,Z là 3 kim loại) Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:

Trang 4

A.X,Cu, Y,Z B.Z,Y,Cu,X C.X,Cu,Z,Y. D.Y,Z,Cu,X.

Câu 47:Cho canxicacbua phản ứng với nước rồi dẫn khí sinh ra sục qua dd M gồm HgSO4, H2SO4 ở 800C thu được hỗn hợp X gồm 2 chất khí Cho 2,02 gam hỗn hợp X phản ứng với dd AgNO3 trong amoniac dư thì thu được 11,04 gam hỗn hợp rắn Y

Hiệu suất phản ứng cộng nước của chất khí vào dd M là bao nhiêu ?

Câu 48:Cho sơ đồ phản ứng : NH3 3

1:1( )

CH I mol

+

→X →+HONO Y+CuO t, 0→Z Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Hai chất Y và Z lần lượt là :

Câu 49: Hỗn hợp khí A chứa hiđro và 2anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Tỉ khối của A đối với heli là

4,13 Đun nóng nhẹ hỗn hợp A có mặt xúc tác Ni thì A biến thành hỗn hợp khí B không làm mất màu nước brom và có tỉ khối đối với hiđro là 11,8 Phần trăm thể tích của từng chất trong hỗn hợp A là :

A.C3H6:12%: C4H8:18%; H2:70%. B.C2H4:12%;C3H6:18%; H2:70%

C.C3H6:24%: C4H8:9%; H2:67% D.C2H4:24%;C3H6:9%; H2:67%

Câu 50:Trong phân tử SF6 , nguyên tử S có kiểu lai hóa là:

B.Phần dành cho Ban Cơ Bản: Từ câu 51 đến câu 60.

Câu 3:Cho 1,97 gam fomalin vào dung dịch AgNO3/NH3 dư, cho 10,8 gam bạc kim loại Nồng độ phần trăm

của dung dịch fomalin là :

A.37% B.38,07%. C.36% D.58%

Câu 10: Cho KI tác dụng KMnO4 trong môi trường H2SO4 , người ta thu được 3,02 gam MnSO4 Số gam iốt tạo

thành và khối lượng KI tham gia phản ứng trên là:

A.10,72g và 16,6g B.12,7 g và 16,6 g. C.10,72 g và 14,6g D.12,7 g và 7,6 g

Câu 4:Cho bột than dư vào hỗn hợp gồm 2 oxit Fe2O3 và CuO nung nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu

được 2 gam hỗn hợp 2 kim loại và 2,24 lít khí (đktc) Khối lượng của hỗn hợp 2 oxit ban đầu là:

Câu 8: Hợp chất hữu cơ X mạch hở trong đó nitơ chiếm 23,73% về khối lượng Biết X tác dụng với HCl với tỉ

lệ mol nX: nHCl = 1:1 Công thức phân tử của X là :

A.C2H7N B.C3H7N C.C3H9N. D.C4H11N

Câu 6: Tiến hành phản ứng trùng hợp 20,8 gam Stiren Hỗn hợp thu được sau phản ứng tác dụng vừa đủ với

500ml dung dịch Br2 0,2M Hiệu suất của phản ứng trùng hợp là :

Câu 7 : Hòa tan hoàn toàn 0,2mol hỗn hợp K2CO3 và KHCO3 vào dd HCl dư Dẫn hết khí sinh ra vào bình

chứa 2lít dung dịch hỗn hợp Ca(OH)2 0,025M và NaOH 0,4 M

Khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 1:Hòa tan hoàn toàn 4,34 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg, Al trong ddHCl thu được 1,792 lít H2(đktc) Số gam muối thu được sau phản ứng là:

A.12,02gam B.11,05gam C.10,02gam. D.10,2gam

Câu 9:Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được:

A.Tơ enang B.Nilon-6,6 C.Tơcapron D.Tơ axetat.

Câu 5: Hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen có công thức phân tử C8H10 Khi tác dụng với brom có mặt bột

Fe hoặc không, đều tạo được một dẫn xuất monobrom Tên gọi của X là :

A 1,3- đimetylbenzen; B 1,4- đimetylbenzen C Etylbenzen D 1,2- đimetylbenzen.

Câu 2:Từ các phản ứng : 2FeCl3 + Cu →2FeCl2 + CuCl2

Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

Có thể sắp xếp khả năng oxihoa theo trật tự:

A.Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ B.Fe3+ > Fe2+ > Cu2+

C.Fe2+ > Fe3+ > Cu2+ D.Cu2+ > Fe3+ > Fe2+

Ngày đăng: 10/07/2014, 15:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w