1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề&HD Toán ĐH 2010 số 8

3 279 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 150 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ RA

y= xmx − + +x m có đồ thị (Cm) a) Khảo sát khi m =-1

b) Tìm m để (Cm) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ lớn hơn 15

Bài 2 Cho phương trình cos3x−sin3x m= (1)

a) Giải phương trình khi m=-1

b) Tìm m để phương trình (1) có đúng hai nghiệm ;

4 4

x∈ − π π

Bài 3 (2 điểm)

a) Giải phương trình xlog 9 2 =x2.3log 2xxlog 3 2

b) Tính tích phân

2 4

4

sin

xdx

π

π

Bài 4.(3 điểm)

a) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình ( ) (2 ) (2 )2

( 1; 3; 2)

M − − − Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua sao cho (P) cắt (S) theo một giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất

b) Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A( )1;3 nằm ngoài (C): x2+ −y2 6x+2y+ =6 0 Viết phương trình đường thẳng d qua A cắt (C) tại hai điểm B và C sao cho AB=BC

Bài 5 (2 điểm)

1+ +x x +x = +a a x+ + a x Tìm hệ số a của khai triển đó.9

b) Cho a, b, c>0; abc=1 Chứng minh rằng

ĐÁP ÁN

Bài 1

a) HS tự giải

⇔ − − + + = có 3 nghiệm phân biệt thỏa x12 +x22+x32 >15

(x 1) (x2 (1 3 )m x 2 3m) 0

x +x +x > 1

m

⇔ > Bài 2

a) Khi m=-1, phương trình trở thành (cosx−sinx) (1 cos sin+ x x) = −1

Đặt t = cosx−sinx; điều kiện t ≤ 2 Ta có nghiệm 2 2 ( , )

2

π π

 = +

= +



¢ b) (1) ⇔(cosx−sinx) (1 cos sin+ x x)=m

Đặt t = cosx−sinx; điều kiện t ≤ 2

Trang 2

Khi ; 0; 2

4 4

x∈ − ⇒ ∈t  

3

3t t− =2m Bằng cách tìm tập giá trị hàm vế trái, ta suy ra phương trình có đúng hai nghiệm ;

4 4

x∈ − π π

2

m∈ ÷÷

 .

Bài 3

a) ĐK: x>0

Ta có phương trình xlog 9 2 =x2.3log 2xxlog 3 2 ⇔3log 2x =x2 −1

Đặt log2x⇒ =x 2t

t = − ⇔t     ÷  ÷+ = ⇒ = ⇒ =t x

   

b)

2 4

4

sin

xdx I

π

π

=

1

dt

t

+ Ta có

2

3

I

Tính

1

dt I

=

− +

0 1 4

π

π

− = ⇒ = ∫ =

Bài 4 Ta thấy M thuộc miền trong của (S) và (S) có tâm I(− − −1; 2; 3 ,) R= 14 Do đó,

(P) qua M cắt (S) theo một giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất

⇔ − nhỏ nhất (H là hình chiếu vuông góc của I trên mặt phẳng (P))

IH

⇔ lớn nhất

(0;1; 1)

Vậy (P) có phương trình là y-z+1=0

Theo yêu cầu bài toán ⇒A B C, , thẳng hàng và AB=BC.Gọi ( ; ), ( ; ) 2 1

B a b C m n

 = −

⇒  = −

Do B, C nằm trên (C) nên

3

5

1

a

m

n

 =

 + − + + =  =

 = −

hoặc

7 5 1 5 9 5 13 5

a b m n

 =

 =

=

 = −

Vậy có hai đường thẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán là x+y-4=0 và 7x+y-10=0

Bài 5

Trang 3

a) ( ) ( ) ( ) 5 10

0 0

k m

= =

Suy ra a9=C C5 100 9 +C C1 85 10+C C5 102 7 +C C5 103 6 +C C5 104 5 +C C5 105 4 =5005

b) Áp dụng bất đẳng thức côsi cho ba số, ta có

3

3

3

3 1 (1)

4 2

+ +

+ +

+ +

Dấu bằng xảy ra khi

1

1

a b c abc

 + = + = +

 =

VT ≥ − ⇔VT ≥ ⇒điều phải chứng minh

Ngày đăng: 10/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w