1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sinh 6 - tiết 9

3 152 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Vào bài: Rễ giúp cây đứng vững trên đất, rễ hút nớc và muối khoáng hòa tan3. Hoạt động 1: Các loại rễ 18' Hoạt động của GV Hoạt động của HS Yêu cầu HS đặt mẫu vật lên bàn -> kiể

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Chơng II: Rễ Tiết 9: Các loại rễ- Các miền của rễ

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

- HS phân biệt đợc 2 loại rễ chính: rễ cọc, rễ chùm

- Phân biệt đợc cấu tạo và chức năng các miền của rễ

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Giáo dục thái độ yêu thích môn học và bảo vệ thực vật

II Phơng tiện dạy học:

- GV: + một số cây có rễ: rau cải, nhãn, cây rau dền, cây hành

+ Tranh phóng to hình 9.1, h 9.2- SGK

- HS: chuẩn bị 1 số cây có rễ, cây cải, cây mít, cây hành, cây cỏ, cây đậu

III Tiến trình bài giảng:

1 ổn định:

2 KTBC (5'):

? Quá trình phân chia của tế bào diễn ra nh thế nào? Tế bào ỏ những bộ phận nào của cây có khả năng phân chia?

3 Bài mới:

Vào bài: Rễ giúp cây đứng vững trên đất, rễ hút nớc và muối khoáng hòa tan Không

phải tất cả các cây đều có cùng một loại rễ Vậy có những loại rễ nào? để biết đợc

điều đó chúng ta cùng đi tìm hiểu qua bài hôm nay

Hoạt động 1: Các loại rễ (18')

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Yêu cầu HS đặt mẫu vật lên bàn -> kiểm

tra sự chuẩn bị của HS

Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

- Quan sát các loại rễ cây mà các em

mang đến ->Phân loại chúng thành 2

nhóm?

- Quan sát thật ký các loại rễ cây -> Hãy

đối chiếu với H9.1 sgk/29

? Hãy xếp các loại rễ cây vào một trong 2

nhóm A và B ( Những loại rễ nào có

những đặc điểm giống với rễ nhóm A;

nhóm B)

? Ghi lại những đặc điểm để phân loại rễ

Gọi đại diện một nhóm -> yêu cầu HS đó

chọn một cây ở nhóm A và một cây ở

nhóm B

? Nêu đặc điểm của rễ cây của nhóm A

? đặc điểm của rễ cây ở nhóm B

? Rễ cây ở nhóm A gọi là rễ gi? và rễ cây

ở nhóm B gọi là rễ gì?

GV tren bảng phụ bài tập điền từ phần 

- Gọi 1 HS lên điền từ -> HS khác nhận

xét, bổ sung

- GV xuống kiểm trứng lại ở 1 một nhóm

-> chốt lại kiến thức

1 Các loại rễ

HS hoạt động theo nhóm

Rễ cọc: có rễ cái to khỏe

* Kết luận:

Trang 2

Yêu cầu HS : Dựa vào đặc điểm vừa

nghiên cứu -> quan sát H9.2 sgk/30

? Ghi tên cây có rễ cọc, cây có rễ chùm

Gọi HS trả lời -> GV ghi vào phần ví dụ

luôn

Giảng thêm về đặc điểm của một số loại

rễ (Cây Ngô, cây si, cây đa, cây bèo tây)

Chuyển ý: Để thực hiện đợc chức năng

giữ cho cây đứng vững và hút nớc, muối

khoáng hòa tan cung cấp cho cây thì Rễ

phải có cấu tạo nh thế nào?

- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin

sgk/30 + quan sát H9.3 -> ghi nhớ kiến

thức

Gọi 1 HS đọc phần  sgk

Rễ có 4 miền vậy đó là những miền nào

-> nghiên cứu nội dung trong bảng

-> Lên điền các miền của rễ vào tranh

câm

Gọi hs khác nhận xét bổ sung -> chốt

kiến thức

? Hãy nêu chức năng của từng miền?

Gọi HS đọc kết luận sgk

Có 2 loại rễ chính:

+ Rễ cọc: có rễ cái to khoẻ đâm sâu xuống đất, nhiều rễ con mọc xiên, từ rễ con mọc ra nhiều rễ nhỏ hơn

VD: cây cải,bởi, cây hồng xiêm

+ Rễ chùm: gồm nhiều rễ dài gần bằng nhau, mọc toả ra từ gốc thân thành chùm VD: Cây hành, lúa, ngô,

2 Các miền của rễ:

HS nghiên cứu TT sgk + quan sát tranh hình 9.3

1 HS lên điền các miền của rễ

Rễ có 4 miền:

+ Miền trởng thành: Chức năng dẫn truyền ( có các mạch dẫn)

+ Miền hút: hấp thụi nớc và muối khoáng (có các lông hút)

+ Miền sinh trởng: Làm cho rễ dài ra + Miền chóp rễ: Che chở cho đầu rễ

4 Kiểm tra đánh giá:

1.Treo bảng phụ bài tập:

Trong những loại cây sau đây cây nào có rễ cọc, cây nào có rễ chùm Hãy đánh dấu (x) vào bảng sao cho phù hợp

1 Cây hành

2 Cây cà chua

3 Cây ngô

4 Cây nhãn

5 Cây lúa

6 Cây rau dền

7 Cây bởi

8 Cây bèo tây

2 Gọi HS nhắc lại nội dung bài

? Có mấy loại rễ? đặc điểm của từng loại rễ?

? Rễ gồm mấy miền? Chức năng của mỗi miền?

Trang 3

5 DÆn dß

- Häc bµi, tr¶ lêi c©u hái SGK

- ChuÈn bÞ bµi míi

* Rót kinh nghiÖm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 10/07/2014, 03:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w