1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tin 12 T25

3 225 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 263,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mẫu hỏi giúp ta tìm câu trả lời cho các bản ghi theo các điều kiện cho trớc.. Lấy ví dụ cụ thể để học sinh nhận thấy cần phải sử dụng biểu thức để thực hiện các truy vấn trong CSDL.. C

Trang 1

Ngày soạn

/ /

Tiết 25:

/ /

A Phần chuẩn bị

I Mục tiêu

1 Về kiến thức:

- Biết khái niệm và vai trò của truy vấn (mẫu hỏi)

- Biết các bớc chính để tạo ra một truy vấn

2 Kỹ năng:

- Viết đúng biểu thức điều kiện đơn giản Tạo đợc mẫu hỏi đơn giản

3 Thái độ: Thấy đợc ý nghĩa của việc sử dụng mẫu hỏi Học tập nghiêm túc, say

mê hứng thú học tập bộ môn

II Phần chuẩn bị

1 Chuẩn bị của giáo viên: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, SBT, đĩa chứa các

ch-ơng trình minh họa (quản lý khách hàng: gv biên soạn)

2 Chuẩn bị của học sinh: Vở ghi, sách giáo khoa, đồ dùng học tập.

B Phần thể hiện trên lớp

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

iii Nội dung bài mới:

Hoạt động 1 ( 20 phút) Tìm hiểu các khái niệm

1 Các khái niệm.

a) Khái niệm mẫu hỏi

(Query):

- CSDL chứa toàn bộ thông tin về

các đối tợng mà ta quan tâm, do vậy

cần phải biết cách kết xuất các

thông tin này theo một yêu cầu nào

đó Access cung cấp cho ta cách để

xây dựng các câu trả lời theo yêu

cầu

- Mẫu hỏi giúp ta tìm câu trả lời cho

các bản ghi theo các điều kiện cho

trớc

Mẫu hỏi có thể sử dụng để :

* Sắp xếp các bản ghi

* Tìm kiếm theo điều kiện cho trớc

* Chọn các trờng để hiển thị

* Tính toán các giá trị

* Hiển thị thông tin từ nhiều bảng

hay từ các bảng và mẫu hỏi

b) Biểu thức:

- Biểu thức dùng để thực hiện các

tính toán hay kiểm tra các điều

kiện…

- Các phép toán trong biểu thức bao

gồm:

+ Các phép toán số học: +, -, *, /

+ Các phép so sánh: <, >, <=, >=,

=, <>

+ Các phép toán logic: AND, OR,

NOT

- Các toán hạng trong

các biểu thức có thể là:

Đa ra khái niệm mẫu hỏi và giải thích để học sinh hiểu đợc mẫu hỏi đợc ứng dụng để làm gì?

Lấy một ví dụ cụ thể

áp dụng mẫu hỏi để tìm kiếm thông tin trong CSDL có sẵn

Lấy ví dụ cụ thể để học sinh nhận thấy cần phải sử dụng biểu thức để thực hiện các truy vấn trong CSDL

VD: Mat_Do :

[Dan_so]/[Dien_tich]

Biểu thức điều kiện

và biểu thức logic đợc

sử dụng để:

 Kiểm tra điều kiện vào

- Chú ý nghe giảng

- Quan sát ghi bài

- Thảo luận theo nhóm

- Quan sát và trả lời các câu hỏi pháp vấn

- Ghi bài

- Thực hiện các yêu cầu của giáo viên

Trang 2

+ Tên trờng: Ghi trong dấu ngoặc

vuông [], ví dụ [masoHS]…

+ Các hằng số: 0, 1, 3, 1999…

+ Các hằng kí tự: đặt trong ngoặc

kép: “ ”, ví dụ “Nam”, “Nữ”…

+ Các hàm số cho sẵn: SUM,

AVG, COUNT, …

Các hàm đợc sử dụng để mô tả

cho trờng tính toán trong mẫu hỏi

Cách sử dụng:

<Tên trờng> : < biểu thức>

c) Các hàm:

Access cung cấp cho ta một số hàm

thông dụng để xây dựng các tính

toán trên các dữ liệu sẵn có

Các hàm thờng gặp:

SUM: Tính tổng

AVG: Tính trung bình cộng

MIN: Tìm giá trị nhỏ nhất

MAX: Tìm giá trị lớn nhất

COUNT: Đếm các giá trị khác rỗng

 Tạo các điều kiện lọc dữ liệu

 Tạo mẫu hỏi

Nhắc nhở học sinh các phép toán ở đây cũng giống nh các phép toán trong toán học nhng chỉ khác cách thức biểu diễn các phép toán

Lấy ví du cụ thể áp dụng các hàm tính toán để truy vấn dữ

liệu

Đa ra ví dụ cần phải

áp dụng hàm để truy vấn, nhng để học sinh tự chọn hàm áp dụng

- Thảo luận

- Trả lời câu hỏi

- Quan sát ghi bài

Hoạt động 2 ( 22 phút) Tìm hiểu cách tạo mẫu hỏi – Ví dụ

2 Tạo mẫu hỏi.

Chọn Queries để chuyển sang trang mẫu

hỏi

Có nhiều cách để tạo mẫu hỏi, có thể

dùng thuật sĩ (Wizard) để tạo mẫu hỏi

theo các mẫu cho sẵn hoặc cũng có thể

tạo bằng cách tự thiết kế

- Các bớc chính để tạo mẫu hỏi bao

gồm:

+ Chọn dự liệu nguồn cho mẫu hỏi,

nguồn có thể là các bảng hay các mẫu

hỏi khác

+ Chọn các trờng đa vào mẫu hỏi (từ

nguồn)

+ Đa ra điều kiện lọc

+ Chọn trờng dùng để sắp xếp (nếu cần)

+ Xây dựng các trờng tính toán (nếu

cần)

+ Đặt các điều kiện gộp theo nhóm (nếu

cần)

Để thiết kế mẫu hỏi mới: Nháy đúp

chuột vào Create Query by using Wizard

hoặc Create Query in Design View

Xem hay sửa thiết kế đã có: Chọn nút

lệnh Design

Trớc khi đi vào các bớc tạo một mẫu hỏi, lấy một ví dụ

và tạo mẫu cho học sinh một mẫu hỏi trớc, làm đến

đâu giải thích ngay tới đó

Sau đó đa ra các

b-ớc để tạo một mẫu hỏi

Giải thích kĩ hơn về các đối tợng trong thiết kế

Quan trong nhất trong phần này là vùng điều kiện

Hớng dẫn học sinh nên chọn chế độ Wizard để tạo trớc sau đó chọn chế độ Design để chỉnh

- Thảo luận

- Trả lời câu hỏi

- Chú ý, ghi bài

- Trả lời câu hỏi

Trang 3

Cửa sổ thiết kế có dạng nh sau:

Cửa sổ gồm hai phần: phần nguồn và

phần thiết kế Trong đó:

Field: các trờng đợc chọn.

Table: bảng chứa trờng tơng ứng.

Sort: Sự sắp xếp theo trờng tơng

ứng

Show: trờng có xuất hiên trong mẫu

hỏi hay không

Criteria: Điều kiện của các trờng.

Để gộp nhóm, nháy vào nút Total trên

thanh công cụ để làm xuất hiện thêm

hàng Total trên vùng thiết kế

Chuyển đổi giữa chế độ thiết kế và chế

độ trang dữ liệu vào View chọn chế độ

t-ơng ứng

3 Ví dụ áp dụng.

Không lấy ví dụ từ sách giáo khoa, ví dụ

này để học sinh tự làm)

Ví dụ 1:

Ví dụ 2:

sửa

Thực hiện đầy đủ tất cả các bớc của

ví dụ 1, ví dụ 2 goi học sinh lên tự làm trên bảng (máy tính)

- Lên bảng thực hiện yêu cầu của GV

Hoạt động 3 (2 phút) Củng cố

- Các khái niệm: Mẫu hỏi, biểu thức, các hàm

- Cách tạo mẫu hỏi

Hoạt động 4 (1 phút) HD Học sinh học và làm bài tập

- Học bài cũ

- Đọc trớc bài thực hành 6

Ngày đăng: 10/07/2014, 03:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w