1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn thi lý 9 ( Lý thuyết + Bài tập)

44 576 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 784,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cờng độ dòng điện qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn.. a Khi mắc vào điện trở này một hiệu điện thế 9V thì cờng độ dò

Trang 1

Cờng độ dòng điện qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và

tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn

- U: là hiệu điện thế gia hai đầu dây, tính bằng Vôn(V)

- R: là điện trở của dây dẫn, tính bằng Ôm ()

- I: là cờng độ dòng điện, tính bằng Ampe (A)

2) ứng dụng của định luật ôm:

- Đo điện trở bằng phơng pháp Vôn kế và Ampe kế

- Muốn đo điện trở R của vật dẫn lập mạch điện gồm: Nguồn điện, điện trở R cần đo,biến trở Rb, ampe kế A, vôn kế V mắc theo sơ đồ sau:

Biến trở Rb dùng để điều chỉnh cuờng độ dòng điệnqua mạch

Khi đóng khoá K và điều chỉnh biến trở để có dòng điện thích hợp

Đọc chỉ số trên ampe kế ta có cờng độ dòng điện I và số chỉ trên vôn kế ta có hiệu

điện thế U giữa 2 đầu điện trở R

(Muốn tính U khi biết I và R ta cũng áp dụng định luật Ôm => U = I.R)

ii phơng pháp giải Bài tập

1) Tính cờng độ dòng điện khi biết R và U

VD: Điện trở R = 5 đợc mắc vào hai điểm A và B có hiệu điện thế U = 60V Tính ờng độ dòng điện qua điện trở

2) Tính R khi biết U và I (Ta áp dụng công thức

I

U

R  )

3) Tính U khi biết R và I ( Ta áp dụng công thức U = I.R)

iii Bài tập cơ bản và bài tập nâng cao:

Bài tập 1: Cho điện trở R = 15

a) Khi mắc vào điện trở này một hiệu điện thế 9V thì cờng độ dòng điện chạy

qua nó là bao nhiêu?

Trang 2

Đề cơng ôn tập vật lý 9

b) Muốn cờng độ dòng điện chạy qua nó tăng thêm 0,3A so với trờng hợp trên

thì hiệu điện thế đặt vào hai đầu điện trở đó là bao nhiêu?

Bài tập 2: Cho sơ đồ mạch điện nh hình vẽ:

R 1

M N

Điện trở R=10, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là U MN = 12V

a) Tính cờng độ dòng điện I 1 chạy qua R1

b) Giữ nguyên U MN = 12V, thay điện trở R1 bằng điện trở R2, khi đó ampe kế chỉ giá trị I2 = 0,5I1 Tính điện trở R2

( Tham khảo thêm các bài tập tơng tự ở SBT giáo khoa và sách tham khảo)

Bài 1 Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 18V thì cờng độ dòng điện chạy qua dây

dẫn là 0.6A Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây tăng lên đến 54V thì cờng độ dòng

điện chạy qua nó là bao nhiêu ?

Bài 2 Cờng độ dòng điện chạy qua một dây dẫn là 2A khi nó đợc mắc vào hiệu điện thế 12V

Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó tăng thêm 0.5A thì hiệu điện thế phải là bao nhiêu ?

Bài 3 Một dây dẫn đợc mắc vào hiệu điện thế 9V thì cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn là

0.3A Nếu giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đi 3V thì khi đó cờng độ dòng

điện qua nó có giá trị bao nhiêu ?

Bài 4 Dòng điện chạy qua một dây dẫn có cờng độ 2.5A khi nó đợc mắc vào hiệu điện thế

50V Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn giảm xuống còn 1A thì hiệu điện thế phải bằng bao nhiêu?

Chủ đề 2: Định luật ôm cho đoạn mạch có các điện trở

mắc nối tiếp

I Kiến thức cơ bản:

1) Cờng độ dòng điện trong đoạn mạch nối tiếp:

- Trong đoạn mạch nối tiếp có giá trị nh nhau tại mọi điểm trong đoạn mạch

I = I 1 + I 1 + + I n

Đoạn nạch AB có 2 điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp nhau

2) Hiệu điện thế trong đoạn mạch mắc nối tiếp

- Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp bằng tổng các hiệu điện thế của các

điện trở thành phần

U = U 1 + U 2

Trong đó: U1 là hđt ở hai đầu điện trở R1

U2 là hđt ở hai đầu điện trở R2

U là hđt giừa hai điểm A và B

- Trờng hợp đoạn mạch nối tiếp gồm n điện trở thành phần, ta có:

A

Trang 3

Đề cơng ôn tập vật lý 9

U = U 1 + U 2 + + U n

3) Điện trở tơng đơng của đoạn mạch gồm nhiều điện trở mắc nối tiếp

- Điện trở tơng đơng của đoạn mạch mắc nối tiếp bằng tồng của các điện trở thành phần

R tđ = R 1 + R 2

Nếu mạch có n điện trở mắc nối tiếp thì R tđ = R 1 + R 2 + + R n

ii phơng pháp giải Bài tập

* Chứng minh rằng trong một đoạn mạch nối tiếp, hiệu điện thế của cấc đoạn mạch thành phần tỉ lệ thuận với điện trỏ của chúng:

2

1 2

1

R

R U

1 2

2 1

1

R

R U

U R

U R

U



Vậy trong một đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế của các đoan mạch thành phần tỉ

lệ thuận với điện trở của chúng.

1) Tính cờng độ dòng điện qua mạch mắc nối tiếp khi biết hiệu điện thế và điện trở 2 đầu đoạn mạch.

- Hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch: U = I.R

- Hiệu điện thế ở 2 đầu các điện trở thành phần: U1 = I.R1; U2 = I.R2

3) Tìm điện trở tơng đơng và các điện trở thành phần khi biết cờng độ dòng điện

và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

4) Chọn điện trở phụ thích hợp mắc nối tiếp vào bóng đèn.

iii Bài tập cơ bản và bài tập nâng cao:

1) Hai điện trở R1, R2 và ampe kế đợc mắc nối tiếp với nhau vào hai điểm A,B

Trang 4

Đề cơng ôn tập vật lý 9

a) Tính số chỉ của vôn kế và ampe kế

b) Với hai điện trở trên, để tăng cờng độ dòng điện A B

trong mạch lên gấp 3 lần thì ta phải làm bằng cách nào?

điện trở mắc song song

c) Điện trở tơng đơng của đoạn mạch song song

- Nếu thay tất cả các điện trở mắc song song bằng một điện trở duy nhất sao cho HĐT U

nh cũ thì cờng độ dòng điện trong mạch chính cũng có giá trị I nh cũ

R

U I R

U R

U

 => Chia hai vế cho U ta có:

2 1

1 1 1

R R

2 1

R R

R R R

r  Trong đó: R là điện trở của mạch rẽ

n: số điện trở mắc song song

ii phơng pháp giải Bài tập

1) Tính điện trở tơng đơng R khi biết điện trở các mạch rẽ:

Trang 5

Đề cơng ôn tập vật lý 9

n

R R

R

R

1

1 1

1

2 1

- Nếu điện trỏ các mạch rẽ giống nhau thì ta áp dụng công thức (Chú ý)

2) Tính điện trở của một mạch rẽ khi biết hiệu điện thế ở 2 đầu mạch rẽ và cờng độ dòng điện chính.

- Biết I và U ta tính đợc điện trở tơng đơng của mạch

1 1 1

R

U I R

U

I   và I = I1 + I2 +

4) Tìm hiệu điện thế ở 2 đầu đoạn mạch mắc song song:

- Trờng hợp biết điện trở của các mạch rẽ và cờng độ dòng điện chính Ta tính điện trở tơng đơng R của mạch rẽ, rồi tính hiệu điện thế U = I.R

- Trờng hợp biết điện trở của mộ mạch rẽ và cờng độ dòng điện qua mạch rẽ đó: Ta có

U = I1.R1

iii Bài tập cơ bản và bài tập nâng cao:

BAỉI TAÄP VAÄN DUẽNG ẹềNH LUAÄT OÂM

I Loaùi baứi taọp vaọn duùng coõng thửực ủụn thuaàn:

Bửụực 1: Tỡm hieồu, toựm taột ủeà baứi, veừ sụ ủoà maùch ủieọn (neỏu coự)

Bửụực 2: Phaõn tớch maùch ủieọn , tỡm caực coõng thửực coự lieõn quan ủeỏn caực ủaùi lửụùng caàn tỡm

Bửụực 3: Vaọn duùng coõng thửực ủaừ hoùc ủeồ giaỷi baứi toaựn

Bửụực 4: Kieồm tra bieọn luaọn keỏt quaỷ

Baứi taọp aựp duùng:

Cho R1= 5 ; R2= 10 ampe keỏ chổ 0,5A ; dửụùc maộc noỏi tieỏp nhau thaứnh maùchủieọn Voõn keỏ ủo hieọu ủieọn theỏ cuỷa R2

a) Veừ sụ ủoà maùch ủieọn

b) Tỡm soỏ chổ cuỷa voõn keỏ vaứ hieọu ủieọn theỏ ủaởt vaứo hai ủaàu ủoaùn maùch

Trang 6

§Ị c¬ng «n tËp vËt lý 9

II Loại bài tập suy luận

Bước 1: Đọc và tóm tắt đề bài

Bước 2: Suy luận để tìm cách mắc các điện trở thành mạch điện thỏa mãn điều kiện đã cho

Bước 3: Lập hệ phương trình để tính trị số của các điện trở

Bước 4: Trả lời và biện luận kết quả

Bài tập áp dụng:

Bài 1 Hai điện trở R1 và R2 được mắc theo hai cách vào hiệu điện thế U=12V Trong cách mắc thứ nhất người ta đo được cường độ dòng điện qua mạch là 0,3A; trong cách mắc thứ hai cường độ dòng điện qua mạch là 1,6A Tính trị số của điện trở R1 ; R2

Trang 7

Bài 1: Cho sơ đồ mạch điện nh hình bên:

trong đó: R1=15, R2=10, hiệu điện thế UAB= 12V

a) Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch AB

b) Tính số chỉ của các ampe kế

Bài 2: Cho sơ đồ mạch điện nh hình vẽ:

Trong đó: R1=5, R2=10, ampe kế A1 chỉ 0,6A

a) Tính hiệu điện thế giữa hai đầu AB của đoạn mạch

b) Tính cờng độ dòng điện của mạch chính

Bài 3: Cho đoạn mạch nh hìnhvẽ:

Bài 4: Cho 2 điện trở, R1=15 chịu đợc dòng điện có cờng độ tối đa là 2A, R2=10

 chịu đợc dòng điện có cờng độ tối đa là 1A Hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai

đầu đoạn mạch gồm R1 và R2 mắc song song là bao nhiêu?

Bài 5: Cho mạch điện có sơ đồ nh hình vẽ:

Bài 6: Ba điện trở R1=10, R2= R3= 20 đợc mắc song song với nhau vào hiệu điện thế 12V

a) Vẽ sơ đồ mạch điện và tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch

b) Tính cờng độ dòng điện chạy qua mạch chính và qua từng mạch rẽ

-Trong đó: R1=5, R2=10, ampe kế A chỉ 1,2ATính số chỉ của các ampe kế A1 và A2.

Vôn kế chỉ 36V, ampe kế A chỉ 3A, R1 = 30.a) Tính điện trở R2

b) Tính số chỉ của các ampe kế A1 và A2

Trang 8

Đề cơng ôn tập vật lý 9

Chủ đề 4: mạch điện hỗn hợp

Bài 1 Cho mạch điện nh hình vẽ Trong đó R1 = 45 

Ampe kế A 1 chỉ 1.2A, Ampe kế a chỉ 2.8A

a) Tính hiệu điện thế U AB của đoạn mạch?

b) Tính điện trở R 2 ?

( 54V; 33.75 )

Biết R 1 = 20 , số chỉ của các Ampe kế A và A 2

lần lợt là 4A và 2,2A

a) Xác định hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

và giá trị điện trở R 2 ?

b) Giữ nguyên hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch,

thay R 1 bằng điện trở R 3 thì thấy ampe kế A

chỉ 5,2A Số chỉ của ampe kế A 2 khi đó là bao nhiêu ?

Tính điện trở R 3

( 36V; 16.36 ; 2.2A ; 12 ) Bài 3 Mắc hai điện trở R1 , R 2 vào hai điểm A, B có hiệu điện thế 90V Nếu mắc R 1 và R 2 nối

tiếp thì dòng điện của mạch là 1A.Nếu mắc R 1 vầ R 2 song song thì dòng điện qua mạch chính là 4,5A Hãy xác định điện trở R 1 và R 2 ?

( 30 và 60 ) Bài 4 Cho mạch điện nh hình vẽ Trong đó R1 = 4 ,

R 2 = 10 , R 3 = 15, hiệu điện thế U CB = 5,4V.

a) Tính điện trở tơng đơng R AB của đoạn mạch.

b) Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở và

số chỉ của ampe kế A.

( 10 ; 0.9A; 0.54A; 0.36A)A; 0.54A; 0.36A)

Bài 5 Có 4 điện trở có giá trị R Nêu các cách mắc các điện trở đó thành một mạch điện ? Tính

điện trở tơng đơng của mỗi đoạn mạch đó ?

Bài 6 Cho mạch điện nh hình vẽ Trong đó:

R 1 = R 2 = 4 ; R 3 = 6 ;

R 4 = 5 ; r 5 = R 6 = 10 ;

Tính điện trở tơng đơng toàn mạch ?

Bài 7 Cho mạch điện nh hình vẽ Trong đó R1 = 45 

Ampe kế A 1 chỉ 1.2A, Ampe kế a chỉ 2.8A

c) Tính hiệu điện thế U AB của đoạn mạch?

d) Tính điện trở R 2 ?

( 54V; 33.75 )

Biết R 1 = 20 , số chỉ của các Ampe kế A và A 2

lần lợt là 4A và 2,2A

a) Xác định hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

và giá trị điện trở R 2 ?

b) Giữ nguyên hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch,

thay R 1 bằng điện trở R 3 thì thấy ampe kế A

chỉ 5,2A Số chỉ của ampe kế A 2 khi đó là bao nhiêu ?

Tính điện trở R 3

( 36V; 16.36 ; 2.2A ; 12 ) Bài 9A; 0.54A; 0.36A) Mắc hai điện trở R1 , R 2 vào hai điểm A, B có hiệu điện thế 90V Nếu mắc R 1 và R 2 nối

tiếp thì dòng điện của mạch là 1A.Nếu mắc R 1 vầ R 2 song song thì dòng điện qua mạch chính là 4,5A Hãy xác định điện trở R 1 và R 2 ?

A

A2R

Trang 9

và tính điện trở R 2 ( 1.6A; 2.6A; 32.3 )

Bài 11 Cho mạch điện nh hình vẽ

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch U MN = 60V.

Biết R 1 = 3R 2 và R 3 =8 số chỉ của

Ampe kế A là 4A Tính cờng độ dòng điện qua

các điện trở R 1 và R 2 và giá trị các điện trở R 1 và R 2

Bài 12 Cho mạch điện nh hình vẽ Trong đó R1 = 4 ,

R 2 = 10 , R 3 = 15, hiệu điện thế U CB = 5,4V.

c) Tính điện trở tơng đơng R AB của đoạn mạch.

d) Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở và

Biết R 1 =12 , R 2 = 18 , R 3 = 20 ,

R x có thể thay đổi đợc Hiệu điện thế giữa hai R 1 R 2

đầu đoạn mạch U AB = 45V.

a) Cho R x = 25 Tính điện trở tơng đơng A B của mạch và cờng độ dòng điện trong mạch chính.

b) Định giá trị R x để cho cờng độ dòng điện qua R x

nhỏ hơn hai lần cờng độ dòng điện qua điện trở R 1

( 18; 2.5A; 40 ) Bài 15* Cho mạch điện nh hình vẽ R 2 D R 3

Trong đó: R 1 = 15 ; R 2 = 3  ; R 3 = 7 ; R 4 = 10  A R 1 C B

Hiệu điện thế U AB = 35V a) Tính điện trở tơng đơng của toàn mạch

b) Tính cờng độ dòng điện qua các điện trở.

c) Tính các hiệu điện thế U AC và U AD

( 20; 1.75A; 0.875A; 26.25V; 28.875V) Bài 16* Trên hình vẽ là một mạch điện có hai công tắc R1 R 4 K 2

K 1 và K 2 Các điện trở R 1 = 12,5 , R 2 = 4 , R 3 = 6 K 1

Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U MN = 48,5V.

a) K 1 đóng, K 2 ngắt Tìm cờng độ dòng điện qua các điện trở

b) K 1 ngắt, K 2 đóng Cờng độ dòng điện qua R 4 là 1A

Trang 10

Đề cơng ôn tập vật lý 9

Chủ đề 4: Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào

những yếu tố nào? – Biến trở

I Kiến thức cơ bản:

1) Định nghĩa:

- Điện trở R của vật dẫn là đại lợng đặc trng cho tính chất cản trở của dòng điện của vật

2) Công thức tính điện trở của dây dẫn.

- Điện trở R của dây dẫn đồng tính hình trụ tỉ lệ thuận với chiều dài l, tỉ lệ nghịch với tiết diện S của dây và phụ thuộc vào điện trở suất  của chất làm dây dẫn

S

l

R 

+ R: Điện trở của dây dẫn tính bằng Ôm ()

+ l: Chiều dài dây dẫn, tính bằng mét (m)

+ S: Tiết diện thẳng của dây dẫn, tính bằng mét vuông (m2)

+  : Điện trở suất, phụ thuộc bản chất của chất làm dây dẫn, tính bằng Ôm mét (m) + Điện trở suất của một vật liệu ( hay một chất ) có giá trị bằng điện trở của dây dẫn hình trụ có chiều dài 1m, tiết diện 1m2

Bảng kê điện trở suất của một số chất thông thờng Tên chất Điện trở suất Tên chất Điện trở suất

ii phơng pháp giải Bài tập

1) Tính điện trở dây dẫn khi biết , l, S =>

l  .

3) Tính diện S của dây dẫn khi biết R, , l

4) Tính điện trỏ suất của dây dẫn.

5) So sánh điện trở của hai dây dẫn.

- Trờng hợp hai dây dẫn có điện trở suất 1; 2chiều dài l1; l2 và tiết diện S1; S2

Ta có:

1

1 1 1

1 2

1 2

S

S l

l R

Trang 11

Đề cơng ôn tập vật lý 9

- Trờnghợp hai dây dẫn cùng bản chất, cùng chiều dài l1 = l2

- Trờnghợp hai dây dẫn khác bản chất, cùng chiều dài, cùng tiết diện bản chất

6) Tính điện trỏ khi biết đờng kính tiết diện tròn d của dây dẫn

7) So sánh điện trở của hai dây dẫn khi biết các đờng kính tiết diện tròn của chúng.

- Khi biết các dờng kính d1, d2 của tiết diện tròn của các dây dẫn thì tiết diện của chúng là:

2 1

2 1

d S

iii Bài tập cơ bản và bài tập nâng cao:

Baứi 1: Moọt cuoọn daõy daón baống ủoàng coự khoỏi lửụùng 250g vaứ coự tieỏt dieọn daõy laứ

1mm2 Tớnh ủieọn trụỷ cuỷa cuoọn daõy naứy , bieỏt ủieọn trụỷ suaỏt cuỷa ủoàng laứ 1,7.10-6m vaứ khoỏi lửụùng rieõng cuỷa ủoàng laứ 8900kg/m3

l R S

Baứi 3: Treõn moọt bieỏn trụỷ coự ghi 20 - 2,50A

a) Tớnh hieọu ủieọn theỏ lụựn nhaỏt ủửụùc pheựp ủaởt vaứo hai ủaàu coỏ ủũnh cuỷa bieỏn trụỷ b) Daõy daón cuỷa bieỏn trụỷ ủửụùc laứm baống nicrom coự ủieọn trụỷ suaỏt 1,1.10-6m, coựchieàu daứi 50m Tớnh tieỏt dieọn cuỷa daõy daón duứng laứm bieỏn trụỷ

Giaỷi :

a) Hieọu ủieọn theỏ ủửụùc pheựp ủaởt vaứo hai ủaàu bieỏn trụỷ laứ:

Trang 12

Bài 4: Một cuộn dây dẫn gồm nhiều vòng , điện trở suất của chất làm dây là 1,6.10

-8m, tiết diện là 0,1mm2 Cuộn dây được mắc vào giữa hai điểm A,B có hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 1,2A

a) Tính điện trở của dây

b) Tính chiều dài của dây dẫn làm cuộn dây

c) Muốn cho dòng điện qua cuộn dây là 1A thì phải mắc thêm một điện trở nhưthế nào và bằng bao nhiêu?

Biết rằng hiệu điện thế giữa hai điểm A, B luôn không đổi

Giải

a) Điện trở của dây

Aùp dụng định luật Ôm , ta có 12 10

1, 2

U R I

Điện trở của đọan mạch :

Tính hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi đọan dây

Giải: Gọi R1 là điện trở của dây nikêlin Ta có : 1

1 1

1

l R

2 2

Trang 13

5UU   UV vaứ U1 = 4V Bài tập1: Một sợi dây đồng dài 100m có tiết diện là 2mm2 Tính điện trở của sợi dây

đồng này, biết điện trở suất của đồng là 1,7.10-8

dài l = 20m và có tiết diện đều S = 0.4mm2

a) Con số  = 0.5.10-6 m cho biết điều gì ?

b) Tính điện trở của dây dẫn đó

Bài tập 3: Trên một biến trở có ghi 25 - 1A

a) Con số 25 - 1A cho biết điều gì ? Hiệu điện thế lớn nhất đợc phép đặt vào hai

đầu biến trở là bao nhiêu ?

b) Biến trở làm bằng nicom có điện trở suất 1.1.10-6m, có chiều dài 24m Tính tiết diện của dây dẫn dùng làm biến trở ?

Bài tập 4: Hai bóng đèn có cùng hiệu điện thế định mức là U1 = U2 =6V, khi sáng bình

thờng các bóng đèn có điện trở tơng ứng là R1 = 6 và R2= 12 Cần mắc hai bóng này với một biến trở vào hiệu điện thế U = 9V để hai bóng sáng bình th-ờng Vẽ sơ đồ mạch điện trên và tính điện trở của biến trở đó.

Baứi taọp t ổ ng h ợ p :

Baứi 1: Cho hai ủieọn trụỷ R1= 2 , R2 = 6 , Haừy tớnh :

a) ẹieọn trụỷ cuỷa chuựng khi maộc noỏi tieỏp

b) ẹieọn trụỷ cuỷa chuựng khi maộc song song

c) Neõu maộc maùch ủieọn ụỷ caõu a vaứ b laàn lửụùt vaứo hieọu ủieọn theỏ khoõng ủoồi 12V thỡ doứng ủieọn qua moói ủieọn trụỷ baống bao nhieõu?

Hửụựng daón giaỷi:

- Maộc song song : U1 = U2 = U

Aựp duùng ủũnh luaọt OÂm: I1=

Baứi 2: Cho hai ủieọn trụỷ R1= 20 , R2 = 30 maộc noỏi tieỏp

A B Voõn keỏ coự ủieọn trụỷ voõ cuứng lụựn, daõy noỏi coự ủieọn R1 R2

trụỷ khoõng ủaựng keồ Khi maộc hai ủaàu A,B vaứo hieọu

ủieọn theỏ khoõng ủoồi , voõn keỏ chổ 10V.Haừy tớnh:

a) ẹieọn trụỷ cuỷa ủoùan maùch AB

b) Cửụứng ủoọ doứng ủieọn chaùy trong maùch vaứ hieọu ủieọn theỏ giửừa hai ủaàu AB, hieọu ủieọn theỏ giửừa hai ủaàu R2

V

Trang 14

Đề cơng ôn tập vật lý 9

c) Bieỏt hai ủieọn trụỷ noựi treõn laứ hai daõy kim loaùi coự cuứng tieỏt dieọn laứ 0,1mm2

vaứ ủeàu coự ủieọn trụỷ suaỏt laứ 0,4.10-6m Tỡm chieàu daứi moói daõy kim loaùi Hửụựng daón giaỷi:

a) RAB= R1 + R2 = 50

b) I1 = I2 =I =

1

10 0,5 20

v U

III Bài tập Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài, tiết diện

và vật liệu làm dây dẫn - Biến trở.

Bài 1 Một biến trở con chạy có điện trở lớn nhất là 50 Dây điện trở của biến trở là một hợp kim nicrôm

có tiết diện 0,11mm 2 và đợc cuốn đều xung quanh một lõi sứ tròn có đờng kính 2,5cm a) Tính số vòng dây của biến trở này.

b) Biết cờng độ dòng điện lớn nhất mà day này có thể chịu đợc là 1,8A Hỏi có thể đặt vào hai đầu dây cố định của biến trở một hiệu điện thế lớn nhất là bao nhiêu để biến trở không bị hỏng.

Bài 2 Một bóng đèn có ghi 18V - 1A mắc nối tiếp với một biến trở con chạy để sử dụng với nguồn điện có hiệu điện thế kkhông đổi 24V.

a) Điều chỉnh biến trở đến giá trị R b = 12 Hãy tính toán và nêu nhận xét về độ sáng của bóng đèn.

b) Hỏi phải điều chỉnh biến trở có giá trị điện trở bao nhiêu để đèn có thể sáng bình ờng Bỏ qua điện trở các dây nối.

Bài 3 Có hai bóng đèn mà khi sáng bình thờng có điện trở tơng ứng là R 1 = 16 và R 2 = 12 Dòng điện chạy qua hai đèn đều có cờng độ định mức là I = 0,8A Hai đèn này đợc mắc nối tiếp với nhau và với một biến trở vào hai đầu đoạn mạch có hiệu điện thế U = 28,4V a) Tính điện trở của biến trở để hai đèn sáng bình thờng.

b) Khi đèn sáng bình thờng, số vòng dây của biến trở có dòng điện chạy qua chỉ bằng 75% so với tổng số vòng dây của biến trở Tính điện trở của biến trở ?

Bài 4 Cho mạch điện nh hình vẽ AB là một biến trở có con chạy C

Lúc đầu đẩy con chạy C về điểm A để biến trở có điện trở lớn nhất

B A a) Khi dịch chuyển con chạy C về phía B thì độ

sáng của bóng đèn thay đổi nh thế nào? Giải thích?

b) Biết điện trở của bóng đèn là R Đ = 18 Điện trở

toàn phần của biến trở là 42 và con chạy C ở điểm

chính giữa AB Hiệu điện thế do nguồn cung cấp

là 46,8V Tính cờng độ dòng điện qua đèn khi đó?

Bài 5 Cho mạch điện nh hình vẽ, trong đó bóng đèn có

hiệu điện thế định mức 24V và cờng độ dòng điện

định mức 0,6A đợc mắc với một biến trở con chạy

để sử dụng với nguồn điện có hiệu điện thế không đổi 30V.

a) Để đèn sáng bình thờng thì phải điều chỉnh biến trở

có điện trở là bao nhiêu? Bỏ qua điện trở ở dây nối.

b) Nếu biến trở có điện trở lớn nhất là 40 thì khi đèn

sáng bình thờng dòng điện chạy qua bao nhiêu phần trăm ( %) tổng số vòng dây của biến trở?

Trang 15

Đề cơng ôn tập vật lý 9

Bài 7 Hai bóng đèn có hiệu điện thế định mức là U 1 = 12V, U 2 = 24V, khi sáng bình thờng có

điện trở tơng ứng là R 1 = 6 và R 2 = 4 Cần mắc hai đèn này với một biến trở vào hiệu

điện thế U = 36V để hai đèn sáng bình thờng.

a) Vẽ sơ đồ của mạch điện

b) Tính điện trở của biến trở khi đó.

Chủ đề 6: Điện năng – công và công suất của

dòng điện một chiều

I Kiến thức lý thuyết cơ bản:

1) Điện năng:

- Dòng điện mang năng lợng Năng lợng này gọi là điện năng

- Điện năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lợng khác nh: cơ năng, hoá năng, nội năng…………

U: Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch (V)

q: Điện lợng chuyển qua mạch

thay q =I.t ta có: A = Uit

- Công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch bằng tích số giữa hiệu điện thế ở hai

đầu đoạn mạch với cờng độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua

- Để đo công của dòng điện ta đùng (Vôn kế Ampekế, đồng hồ thời gian), nhng trong thực tế ngời ta dùng Công tơ điện

- Đại lợng đặc trng cho tốc độ sinh công của dòng điện gọi là công suất của dòng điện

- Công suất có số đo bằng công thực hiện trong thời gian 1 giây

t

A

P 

P là công suất của dòng điện, Thay A = Uit, ta có: P = U.I

- Vậy công suất của dòng điện trong một đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế ở hai

đầu đoạn mạch với cờng độ dòng điện trong mạch:

+ Đơn vị của công suất là (Oát) (W)

Trang 16

II phơng pháp giải Bài tập

1) Tìm công của dòng điện khi biết U, I, t, P

- Vận dụng công thức A = UIt hay A = P.t

7) Công suất của đoạn mạch mắc song song.

8) Giải thích ý nghĩa ghi chú trên các dụng cụ điện.

9) Tìm công suất tiêu thụ của dụng cụ điện khi hiệu điện thế đặt vào dụng cụ khác với hiệu điện thế định mức.

10) So sánh độ sáng của 2 bóng đèn (khi mắc song song và mắc nối tiếp)

iii Bài tập cơ bản và bài tập nâng cao:

Ví dụ 1 Trên một bóng đèn có ghi 6V - 3W

a) Cho biết ý nghĩa các con số này ?

b) Tính cờng độ dòng điện định mức qua bóng đèn ?

c) Tính điện trở của bóng đèn khi nó sáng bình thờng ?

Ví dụ 2 Một bóng đèn dây tóc có ghi 220V- 100W và một bàn là có ghi 220V - 400W cùng đợc mắc vào ổ lấy điện 220V ở gia đình

a) Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch này

b) Tính cờng độ dòng điện định mức của mỗi bóng đèn

c) Hãy chứng tỏ rằng công suất của đoạn mạch bằng tổng công suất của đèn và của bàn là

d) Tính điện năng tiêu thụ của hai thiết bị trên trong thời gian 45 phút?

Ví dụ 3 Cho 2 bóng đèn lần lợt có nghi : 120V - 40W và 120V - 60W Trong hai trờng

hợp sau, tính cờng độ dòng điện qua mỗi đèn và cho biết đèn nào sáng hơn?

a) Hai đèn mắc song song vào mạch điện 120V

b) Hai đèn mắc nối tiếp vào mạch điện 240V

Baứi 1: ẹeồ trang trớ cho moọt quaày haứng , ngửụứi ta duứng caực boựng ủeứn 6V-9W maộc noỏi tieỏp vaứo maùch ủieọn coự hieọu ủieọn theỏ khoõng ủoồi U = 240V

a) Tỡm soỏ boựng ủeứn caàn duứng ủeồ chuựng saựng bỡnh thửụứng

b) Neỏu coự moọt boựng bũ chaựy , ngửụứi ta noỏi taột ủoùan maùch coự boựng ủoự laùi thỡ coõng suaỏt tieõu thuù cuỷa moói boựng taờng hay giaỷm bao nhieõu phaàn traờm?

Giaỷi:

a) Soỏ boựng caàn duứng: n = 240 40

6

d U

Trang 17

§Ị c¬ng «n tËp vËt lý 9

b) Điện trở mỗi bóng: d2

d

U R P

9

 hay tăng xấp xỉ 5%

Bài 2:Khi mắc một bóng điện vào hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là 455mA

a) Tính điện trở và công suất của bóng khi đó

b) Bóng này được sử dụng trung bình 5 giờ trong một ngày Tính điện năng mà bóng tiêu thụ trong 30 ngày theo đơn vị jun và số đếm tương ứng của công tơ điện

Công suất của bóng đèn : P = UI = 220V.0,455A = 100W

b) Điện năng bóng đèn tiêu thụ :

A= UIt = 220 0,455.540000 = 54054000J Số đếm của công tơ điện tương ứng :

54054000

15 3600000

J N

J

Bài 3 Có hai bóng đèn với công suất định mức là P1 = 40W và P2 = 60W , hiệu điện thế định mức như nhau người ta mắc nối tiếp hai bóng đèn này vào mạch điện có cùng hiệu điện thế như ghi trên bóng đèn Tính công suất tiêu thụ của các bóng đèn đó

Trang 18

14, 4

40 60   W P1' =  

2 2

60.40

9,6

BÀI TẬP CÔNG –CÔNG SUẤT ĐIỆN

Bài 1: Có hai bóng đèn ghi 40W-110V và 100W- 110V

a) Tính điện trở của mỗi ®enø

b) Tính cường độ dòng điện qua mỗi đèn khi mắc song song hai bóng vào mạch điện 110V Đèn náo sáng hơn?

c) Tính cường độ dòng điện qua mỗi đèn khi mắc nối tiếp hai bóng vào mạch điện

220V Đèn nào sáng hơn? Mắc như thế có hại gì không?

100W-100V sáng hơn đèn ghi 40W-110V

c) Khi mắc nối tiếp vào U = 220V , hiệu điện thế ở hai đầu của cả hai đèn là 220V , và cường độ dòng điện qua hai đèn bằng nhau:

1 2

1 2

220

0,52 302,5 121

Bài 2: Một động cơ làm việc trong thời gian 30 phút dưới hiệu điện thế 220V Khi đó cường độ dòng điện qua nó là 0,5A Hiệu suất của động cơ là 75% Hãy tính:

a) Công toàn phần của dòng điện chạy qua động cơ

b) Công có ích do động cơ sản ra

c) Năng lượng hao phí

Giải:

a) Công tòan phần của dòng điện chạy qua động cơ:

A= UIt = 220.0,5 1800 = 198000J

Trang 19

Đề cơng ôn tập vật lý 9

H = .100% . 75%.198000 148500

tp ci

ci tp

H A A

a) Boựng ủeứn ẹ coự saựng bỡnh thửụứng khoõng ? Taùi sao?

b) Tớnh ủieọn trụỷ tửụng ủửụng cuỷa ủoùan maùch AB

Iủ < Iủm ủeứn saựng khoõng bỡnh thửụứng

b) ẹieọn trụỷ tửụng ủửụng cuỷa ủoùan maùch AB

110 220

0,5

AB

U R I

II I    

Chủ đề 7: Định luật jun – len xơ

I Kiến thức lý thuyết cơ bản:

1) Định luật Jun – Năm học: 2009 - 2010 Len xơ:

- Nhiệt lợng toả ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với bình phơng cờng độ dòng điện, tỉ lệ thuận với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua

Trang 20

2) Mối quan hệ giữa Jun và Calo (Cal)

- Calo cũng là đơn vị thông dụng để đo nhiệt lợng

1J = 0,24Cal hay 1Cal = 4,18J

- Do đó nhiệt lợng Q tính bằng Cal thì công thức của định luật Jun – Năm học: 2009 - 2010 Lenxơ là

Q = 0,24RI2t (Q tính bằng calo)

ii phơng pháp giải Bài tập

1) Tính nhiệt lợng toả ra trên điện trở R.

2) ứng dụng định luật bảo toàn nhiệt lợng.

iii bài tập

II Baứi taọp aựp duùng:

Baứi 1: Chửựng minh : Trong moọt ủoùan maùch goàm hai ủieọn trụỷ maộc noỏi tieỏp thỡ nhieọt lửụùng toỷa ra treõn moói ủieọn trụỷ tổ leọ thuaọn vụựi ủieọn trụỷ ủoự

2 2

2 2

U t

a) Tớnh nhieọt lửụùng maứ boựng ủeứn vaứ beỏp toỷa ra trong 1 phuựt

b) Duứng beỏp ủieọn ủeồ ủun soõi 1 lớt nửụực coự nhieọt ủoọ ban ủaàu laứ 25oC thỡ thụứi gian ủun soõi nửụực laứ 30 phuựt Tớnh hieọu suaỏt cuỷa beỏp, cho bieỏt nhieọt dung rieõng cuỷa nửụực laứ c = 4200J/kg.K

Giaỷi :

Trang 21

Vỡ ủeứn hoaùt ủoọng bỡnh thửụứng neõn Iủ = P ủ/ U = 100/220 A

Vaọy nhieọt lửụùng maứ boựng ủeứn toỷa ra trong moọt phuựt laứ :

Qủ = RủIủ2t = 484

2

100 60 6000

Baứi 4 : Moọt aỏm ủieọn khi hoaùt ủoọng bỡnh thửụứng coự ủieọn trụỷ R = 220 vaứ cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua beỏp laứ I = 2A

a) Tớnh nhieọt lửụùng maứ aỏm toỷa ra trong moọt phuựt

b) Duứng beỏp treõn ủeồ ủun soõi 3 lớt nửụực ụỷ 25oC thỡ maỏt 20 phuựt Tớnh hieọu suaỏt cuỷa beỏp

1.Một bóng đèn công suất 100W đợc sản xuất dùng với hiệu điện thế 110V Hỏi

a)Cờng độ qua đèn là bao nhiêu khi đèn sáng bình thờng

b)Muốn sử dụng đèn ở hiệu điện thế 220 V thì phải mắc một điện trở nh thế nào với đèn?

Có giá trị là bao nhiêu?

c)Điện trở phụ làm bằng chất có điện trở suất 0,5.10-6

.m, tiết diện 2 mm2 Hỏi chiều dài của điện trở này bằng bao nhiêu?

d)Tính nhiệt lợng toả trên điện trở này trong 5 giờ?

e)Tính tiền điện khi dùng bóng đèn này trong 1 tháng (30 ngày), mỗi ngày dùng 5

Trang 22

Đề cơng ôn tập vật lý 9

Chiều dài điện trở là R= l/S  l=RS/  =488m

Nhiệt lợng tỏa ra trên dây dẫn trong 5 giờ Q=U.I.t=1782 kJ

Điện năng tiêu thụ trong một tháng : A=P.t =15 KW

Tiền điện phải trả trong 1 tháng 15.700=10500 đồng

Bài tập1.Một bóng đèn công suất 100W đợc sản xuất dùng với hiệu điện thế 110V Hỏia)Cờng độ qua đèn là bao nhiêu khi đèn sáng bình thờng

b)Muốn sử dụng đèn ở hiệu điện thế 220 V thì phải mắc một điện trở nh thế nào với đèn?

Có giá trị là bao nhiêu?

c)Điện trở phụ làm bằng chất có điện trở suất 0,5.10-6

.m, tiết diện 2 mm2 Hỏi chiều dài của điện trở này bằng bao nhiêu?

d)Tính nhiệt lợng toả trên điện trở này trong 5 giờ?

e)Tính tiền điện khi dùng bóng đèn này trong 1 tháng (30 ngày), mỗi ngày dùng 5

giờ.Biểt rằng 1 KWh có giá700 đồng

Hớng dẫn

a) Cờng độ dòng điện qua đèn I=P/U =0.9 A b) Cần phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị R=U/I=122 -

c) Chiều dài điện trở là R= l/S  l=RS/  =488m

d) Nhiệt lợng tỏa ra trên dây dẫn trong 5 giờ Q=U.I.t=1782 kJ

e) Điện năng tiêu thụ trong một tháng : A=P.t =15 KW Tiền điện phải trả trong 1 tháng 15.700=10500 đồng

Bài 2 Trên hai bóng đèn có ghi 110V- 60W và 110V- 75W.

a) Biết tằng dây tóc của hai bóng đèn này đều bằng vônfam và có tiết diện bằng nhau Hỏi dây

tóc của đèn nào có độ dài lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?

b) Có thể mắc hai bóng đèn này nối tiếp với nhau vào hiệu điện thế 220V đợc không? Tại sao?

Bài 3 Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 30V thì dòng điện chạy qua nó có cờng

độ 0,75A

a) Tính điện trở và công suất điện của bóng đèn khi đó

b) Tính nhiệt lợng tỏa ra ở dây tóc bóng đèn trong thời gian 30 phút ?

c) Nếu dùng bóng đèn này với hiệu điện thế 36V thì công suất tiêu thụ của bóng

đèn là bao nhiêu?

BAỉI TAÄP VEÀ ẹềNH LUAÄT JUN-LENXễ

Baứi 1:moọt beỏp ủieọn 220V-1000W ủửụùc maộc vaứo maùng ủieọn 220V baống moọt daõy daón baống ủoàng coự tieỏt dieọn laứ 1mm2 , chieàu daứi laứ 5m vaứ ủieọn trụỷ suaỏt laứ 1,7.10-8m

a) Tớnh ủieọn trụỷ daõy daón

b) Cửụứng ủoọ doứng ủieọn chaùy trong maùch

c) Tớnh nhieọt lửụùng do beỏp vaứ do daõy toỷa ra trong moọt phuựt

Ngày đăng: 09/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w