CÂU 4Điện phõn 100 ml dung dịch chứa NaCl với điện cực trơ,cú màng ngăn, cường độ dũng điện I=1,93 A.Tớnh thời gian điện phõn để được dung dịch pH=12,thể tớch dung dịch được xem như khụ
Trang 1CÂU 1:Điện phõn 100ml dung dịch chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2
0,1M với cường độ dũng điện I= 1,93A Tớnh thời gian điện phõn (với
hiệu suất là 100%).Để kết tủa hết Ag (t1), Để kết tủa hết Ag và Cu (t2)
C t1 =500s, t2 =1200s D t1 =500s, t2 =1500s
I=9,65A Tớnh khối lượng Cu bỏm bờn catot khi thời gian điện phõn t1
=200s và t2 =500s (với hiệu suất là 100%)
A0,32g ; 0,64g B0,64g ; 1,28g C0,64g ; 1,32g D.0,32g ; 1,28g
đầu sủi bọt bờn catot thỡ ngừng điện phõn.Tớnh pH dung dịch ngay khi
ấy với hiệu suất là 100%.Thể tớch dung dịch được xem như khụng đổi
CÂU 4Điện phõn 100 ml dung dịch chứa NaCl với điện cực trơ,cú
màng ngăn, cường độ dũng điện I=1,93 A.Tớnh thời gian điện phõn để
được dung dịch pH=12,thể tớch dung dịch được xem như khụng đổi,hiệu
suất điờn là 100%
0,1 M.với cường dũng điện I=3,86 A.Tớnh thời gian điện phõn để
được một khối lượng kim loại bỏm bờn catot là 1,72g Cho
Cu=64,Ag=108
điện khụng đổi thỡ sau 600s,nước bắt đầu bị điện phõn ở cả 2 điện
cực.nếu thời gian điện phõn là 300s thỡ khối lượng Cu thu được bờn
catot là 3,2g.tớnh nồng độ mol của CuSO4 trong dung dịch ban đầu và
cường độ dũng điện
A0,1M;16,08AB 0,25M;16,08AC 0,20 M;32,17AD 0,12M;32,17A
dịch thu được sau khi điện phõn tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thỡ
thu được 0,861g kết tủa.Tớnh khối lượng Cu bỏm bờn catot và thể tớch
thu được bờn anot.Cho Cu=64
CÂU 8: Cho một dũng điện cú cường độ I khong đổi đi qua 2 bỡnh điện
phõn mắc nối tiếp,bỡnh 1 chứa 100ml dung dịch CuSO4 0,01M, bỡnh 2
chứa 100 ml dung dịch AgNO3 0,01M.Biết rằng saaau thời gian điện
phõn 500s thỡ bờn bỡnh 2 xuất hiện khớ bờn catot,tớnh cường độ I và khối
lượng Cu bỏm bờn catot cuẩ bỡnh 1 và thể tớch khớ(đktc)xuất hiện bờn
anot của bỡnh 1.ChoCu=64
I=9,65A.tớnh thể tớch khớ thu được bờn ctot và bờn anot lỳc t1=200s và
t2=300s
A Cato:0;112ml; anot:112;168ml BCato:112;168ml; anot:56;84ml
C Cato:0;112ml; anot:56;112ml D Cato:56;112ml; anot:28;56ml
dung dịch CuSO4 0,1M, bỡnh 2 chứa 100 ml dung dịch NaCl 0,1M
Ngưng điện phõn khi dung dịch thu đựoc trong 2 bỡnh cú pH =13 Tớnh
nồng độ mol của Cu2+ cũn lại trong bỡnh 1, thể tớch dung dịch được xem
như khụng đổi
1 Hoà tan hoàn toàn 9,6 gam kim loại M trong dd H2SO4 đặc
nóng thu đợc dd X và 3,36lit khí SO2 đkc Xác địng M
2 Hoà tan hết 0,5 gam hỗn hợp sắt và một kim loại hóa trị II
bằng dung dịch H2SO4 loãng, đợc 1,12 lit khí H2 (đkc) Đó là kim
3 Hoà tan hoàn toàn một lợng bột Fe vào dung dịch HNO3
loãng thu đợc hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO Lợng
sắt đã hoà tan là :
a 0,56 gam b 0,84 gam c 2,8 gam d 1,4 gam
4 Cho 19,2 gam một kim loại M hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thì thu đợc 4,48 lit (đkc) NO Vậy kim loại M là :
a 17,55 gam b 15,3 gam c 12,15 gam d 75,6 gam
5 Cho m gam Cu tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu đợc 1,12 lit hỗn hợp khí NO, NO2 (đkc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 16,6 Giá trị của m là :
a 3,9 gam b 4,16 gam c 2,38 gam d 2,08 gam
6 Cho m gam nhôm phản ứng hết với dung dịch axit nitric thu
đợc 8,96 lit (đkc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối hơi so với hiđrô bằng 17 Khối lợng nhôm đã phản ứng là :
a 35,1 gam b 15,3 gam c 140,4 gam d 9 gam
7 Cho m gam bột nhôm phản ứng hết với dung dịch axit nitric
đun nóng thu đợc 11,2 lit (đkc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối hơi
so với hiđrô bằng 19,8 Khối lợng nhôm đã phản ứng là :
a 5,4 gam b 2,7 gam c 8,1 gam d 6,75 gam
8 Cho 4,59 gam nhôm phản ứng hết với dung dịch axit nitric thu hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối hơi so với hiđrô bằng 16,75 Tỷ
lệ thể tích khí NO và NO2 là
d 3/4 Cho 12,8 gam Cu tan hoàn toàn trng dd HNO3 thấy thoát ra hh khí
NO và NO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 19 Thể tích hh khí ở đkc là :
a 1,12lit b 2,24lit c 4,48lit d 0,448 lit
9 Hoà tan 1,62 gam kim loại M tác dụng với dd HNO3 loãng d thu đợc 448ml (đkc) hh khí E gồm N2 và N2O biết dE/H2 = 18 Xác
định kim loại M
10 Hoà tan 16,2gam kim loại bằng dd HNO3 thu đợc 5,6lit (đkc)
hh khí A nặng 7,2 gam NO và N2 Xác định kim loại M
11 Hoà tan hoàn toàn 0,05mol Ag và 0,03mol Cu vào dd HNO3 thu đợc hh khí A gồm NO và NO2 có tỷ lệ tơng ứng 2 :3 Thể tích của
hh khí A đkc :
a 1,368lit b 2,737lit c.2,224lit d.3,3737 lit
12 Hoà tan hoàn toàn 1,805gam một hh gồm Fe và một kim loại
M có hoá trị không đổi n bằng dd HCl thu đợc 1,064lit khí Còn khi hoà tan 1,805gam hh trên bằng HNO3 loãng d thì thu đợc 0,896lit khí
NO duy nhất Các thể tích khí đo ở đkc Xác định kim loại M
13 Oxi hoá hoàn toàn 1,456gam bột sắt ta thu đợc 2,032 gam
hh rắn X Thể tích khí NO duy nhất bay ra đkc khi hoà tan hh X bằng
dd HNO3 loãng :
a 0,04lit b 0,048lit c 0,08lit d 0,0448 lit
14 Cho 1,35 gam hh A gồm Cu, Mg, Al tác dụng với HNO3 d thu đợc 1,12lit NO và NO2 có khối lợng mol trung bình 42,8 các khí
đo ở đkc Tổng khối lợng muối nitrat sinh ra là :
a 9,65gam b 7,28gam c 4,24 gam d 5,69 gam
15 Cho a gam hh A gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol bằng nhau tác dụng hoàn toàn với 250ml dd HNO3 vừa đủ Thu đợc dd B
và 3,136 lit hh khí C đkc gồm NO và NO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 20,143
Giá trị của a là :a 46,08 b 23,04 c.52,7 d 93 Nồng độ dung dịch HNO3 đã dùng là :