1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

phân loại và phương pháp giải bài tập amin amino axit

7 625 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 64,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng bài tập về so sánh tính bazo của amin va aminoaxit1, phương pháp Gốc no dẩy e mật độ electron ở N tăng tính bazo lớn hơn NH3 Gốc no hút electron giảm mật độ electron tính bazo nhỏ h

Trang 1

I Dạng bài tập về so sánh tính bazo của amin va aminoaxit

1, phương pháp

Gốc no dẩy e mật độ electron ở N tăng tính bazo lớn hơn NH3

Gốc no hút electron giảm mật độ electron tính bazo nhỏ hơn NH3

So sánh phenylamin <NH3 <ankylamin

Càng nhiếu gốc dẩy electorn tính bazo càng mạnh

Càng nhiều gốc hút electron tính bazo cang yếu

2, Sai lầm của học sinh

Hoc sinh dễ nhớ nhầm những nhóm chức và gốc hidrocarbon nào dẩy điện tử mạnh hơn khi so sánh

3 ,ví dụ

Hãy sắp xếp theo một trật tự tăng dần tính bazo của các chất sau (CH3)NH; (CH3)3N CH3NH2; NH3;

C6H5NH2

Giải theo pp so sánh trên

Phenylamin<NH3<ankylamin

C6H5<NH3<(CH3)3Nh<CH3NH2

Ta so sánh nhóm ankylaminCH3)NH (CH3)3N Ch3NH2

CH3 là gốc đẩy nên càng nhiều gốc dẩy electron thì tính bazo càng mạnh

CH3NH2< (CH3)2NH< (CH3)3N

Do đó ta có tính bazo như sau C6H5NH2<NH3<CH3NH2<(CH3)2NH<(CH3)3N

4 ,bài tập tự giải

Hãy sắp sếp theo trậ tự tính bazo tăng dần của các chất sau

a, p_NÒ_C6H4NH2: C6H5NH2: CH3NH2(CH3)2NH:NH3

b, ClCH2CH2NH2: CH3Ch(Cl)NH2:C6H5NH2:CH3NH2

c, p_NÒ_C6H4NH2: p_CH3C6H5NH2: NaOh: CH3NH2: (CH3)3Nh:NH3:C6H5NH2

II dạng bài tập CTCT_đồng phân_danh pháp_xác định bậc của amin

1, một số sai lầm của học sinh

Cách viet2 dồng phân; hoc sinh thường không viết theo thứ tự bậc amin nên có thể bị sai hoặc trùng lặp Cách goi tên; chọn sai mach chính

2 ,ví du

Hãy viết các dồng phân gọi tên và xác dịnh bậc của amin C4H11N

Amin bậc 1

Trang 2

CH3CH2Ch(NH2)CH3

CH3Ch(Ch3)CH2Nh2

CH3c(CH3)3

Amin bậc 2

CH3CH2CH2NHCH3

CH3CH(CH3)NHCH3

CH3CH2NhCH2CH3

Amin bậc 3

CH3CH2n(CH3)CH3

3,Bài tập tự giải

Hỹ viết các dồng phân và gọi tên các hợp chất sau

a C7H17N

B C5H11O2N

III Dạng bài tập về bổ túc phuong trình và chuoi4 Phản ứng

1,pp

Dựa vào tính chất hóa hoc ta suy ra điều kien65n phản ứng hay tác chất xúc tác

2 ,sai làm của hoc dinh

Không ghi rõ điều kiện Pư sảy ra hay ghi nhầm chất xúc tác

3, vi du

CH4 →x →C6H6 →Y →C6H5NH2

Trướng tiên ta dự đoán X, Y như sau

CH4 →C2H2 →C6H6 →C6H5NO2→ C6H5NH2

Thực hiện chuỗi PƯ trên

CH4 C2H2+3H2

C2H2 C6H6

C6H6+HNO3  C6H5NO2

C6H5NO2+ H C6H5NH2

4, bài tập tự giải

Bổ túc và hoàn thành các chuoi4 Pư sau

C6H6 C6H5NÒ C6H5NH2 C6H6NH3Cl

Trang 3

A B C D phenol

 E F

CaCO3 A B vinyaxetylen C4H10 CH4 CH3Cl CH3NH2

IV Dạng bài tập về nhận biết tách chất tinh chế

1pp

Amin tan , mạch hở Quỳ tím ẩm

Dd CuSo4

Quỳ tím hóa xanh Tạo kết tủa xanh lam

Tách chất sơ đồ tách

Phản ứng dể tách chất chỉ tác dụng 1 chất trong hỗn hợp cần tách

Sản phẩm tạo thành có khả năng tái tạo và tách được chất ban đầu

Từ sản phẩm tạo thành có khả năng tái tạo và tách được chất ban đầu

2 Vd

Hãy trình bày phương pháp nhan65 biết các chất lỏng sau: benzen, anilin, phenol Dể tách phenol ra khỏi hỗn hợp lỏng trên thì ta có thể làm thế nào

3Bt tự giải

Hãy nhận ết các chất đựng trong các bình mất nhãn sau

A phenol, anilin, benzen.syre,

B anilin, metylamin,axit acetic, andehiitaxetic

C gulyxerol, glucozo, anilin anbumin

2 dể tách CH3NH2 ra khỏi hỗn hợp khí có lẫn C2H2 C2H4 C2H6 H2 ta cần dẫn hỗn hợp tr6en vào a dd H2SO4

b dd Cu(NỎ)2 c dd FeCl3 d tất cả dều đúng

3 có thể tách riêng các chất từ benzen, anilin bằng cách nào

A dd Naoh,ddBr2 b H2O dd HCl

C dd HCl dd NaOh D dd HCl dd Br2

V Dạng bài tập về công thức phân tử và CTCT cua amin và tìm các dai85 lượng hóa học dựa vào tính chất hóa học

B

XY, A +X /pu

tach

+Y/pu tai tao tao

Trang 4

Xác định qua khối lượng phân tử

Dựa vào Pư axit

R(NH2) +HCl

Pp giai nhanh

Sử dụng phương pháp bảo toàn khối lượng va tăng giảm khối lượng ta suy ra Ct namin= m muối- mamin 36,5

Với bài toán hỗn hợp nên kết hợp them pp trung bình

Dụa vào phản ứng cháy CnH2n+2-2k+tNt +O2 nCO2 +vH2O+ T/2 N2

Lập CTPT qua CT dơn giản nhất

Phương pháp giải nhanh dối với bài tập trắc nghiệm ta có thể làm như sau

Khi t=1 k=0 n amin=(nH2O-nCO2)|2

Khi t=1 k=1 namin= 2(nH2O-nCO2)

2 ,vd

Đốt cháy hoàn toàn hh X gồm 2 amin dơn chức kế tiến nhau trong dãy đồng dẳng sp cháy thu được dẫn qua bình dựng H2SO4d và bình 2 dựng Ca(OH)2 du Thấybính tnag8 7,2g và bình xuất hiện 30g ket tủa tìm CTPT cua 2 amin trên

Giải

Đặt số monl amin la a mol

CnH2n+3N+ (6n+3)\2O2  nCÒ (2n+3)\2H2) +0,5 N2

N tăng = nH2O= a(2n+3)\2 =0,4 mol

CÒ +Ca(OH)2 CaCO3 H2O

nCO2 =nCaCO3 = 0,3 mol =an

suy ra a= 0,2\3 n= 4,5

vậy 2 amin la C4H11N và C5H13n

3, bà tập tự giải

1.Đốt cháy hoàn toàn hh X gòm 2 amin no đơn chức hơn kém nhau 1 nguyên tử C sản phẩm cháy được hấp thụ hoàn toàn vào bình dựng Ba(OH)2 du thấy có 167,45g kết tủa, lọc lấy kết tủa thì khối lượng dung dịch giảm đi 108g so với ban dau7612 mặt khác cho hh X tác dụng vùa dủ với Vml dd HCl2m

A, xác định CTPT va CTCT cua 2 amin trên

B, tinh V

Trang 5

2.cho 26,6g hh gồm 2 amin no đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ với dd HCl thấy tạo ra 44,95g muối nếu dốt cháy 26,7g hh trên thi sp cháy co tỷ lệ Vco2;Vh2o la bao nhiêu Xac dinh CTPT cua 2 amin đó Nếu chúng chỉ hơn kém nhau 1 nguyên tử C

3,.cho hh X gồm 3 amin doc97 chức kế tiếp nhau trong dãy dồng dang83duoc795 trộn theo thứ tự khối lượng phân tử tăng dần theo tỷ lệ mol 1;2;3 cho 23,3g X tác dụng với dd HCl vùa đủ, cô cạn dd sau Pư thu được 34,25g hh nuoi Xác định 3 amin trên

VI Dạng Bt xác định CTTPT CTCT của aminnoaxit và các đại lượng hóa học khác

1,pp

Xác dịnh qua khối lượng phan tử

Dựa vào PƯ cháy: tương tự amin

Dựa vào tính lưỡng tính

Pp giải nhanh

Chọn Ct tổng quát thích hợp R(NH2)(COOH)

Giả sử ta có sơ đồ tổng qua616

R(Nh2)(COOH)  ddA  DDb

Khi đó ta xem dd A gồm R(NH2)x(COOH)y + NaOH

Nếu sơ đồ bài toán là

R(NH2)x(COOH)y  Dda  DDB tương tự như trên ta xem dd A gồm R(NH2)x(COOH)y HCl +NaOH

2 ,ví dụ

Cho 0,1 mol aminno axit X tác dụng với 50ml dd HCl 1M được dd a cho ddA tác dụng vùa đủ với 250ml dNAoh1m được dd B

Cô cạn dd B còn lai 22,025 chat61ran81 khan Tim X

Giải

Taxem dd A gồm R(NH2)x(COOH)y HCl tác dụng voi NaOH

Khi đó ta có a=0,1 b= 0,05 ay +b= 0,25

Nen y=2

Khối lượng muốn+(R+16x+67,2)0,1 +58,5.0,05-22.025 nen R=57-16x

Voi x=1 R=41 x=2 R=25 loai

Vẫy CTPT la C3H%(NH2)(COOH)

3, bt tự giải

1,Đót cahy1 hoàn toàn HCHC X bằng Ò vùa đủ la 0,504l (DKC) thu được hh khí và hơi gồm CÒ N2 H2O

o 109,2 va 0.896atm Vhh= 1,75l

Trang 6

Lám lạnh hh còn lai thi hh khi có thể tích la 0,56l

Có tỷ khố với H2=20,4 tìm CTCT có thế có của X

2,

Trung hòa 20ml dd chúa 1 aminno axit A bằng HCl 0,2M thì dùng hết 50ml dd , nếu dùng Naoh 0,8mm thi can lấy 37,5ml mặt khác nếu lấy 250ml dd aminnoacit dã cho trung hòa bằng một lượng KOH 20% vừa đử thi thu được 26,125g muối khan sau khi cô cạn

A tìm CTPT của A

B tìm khối lượng d KOH20% cần dùng dể trung hòa 250ml dd aminno axit trên

3, X là một w_aminnoaxit tác dụng với NaOH dư tạo muối hưu cơ cho toàn bộ lượng Y này tác dụng với dd HCL du tạo 27,225g muối hưu cơ Z tím X

VII Dạng 3 bài tập liên hệ thục tế

1 sai làm của học sinh

Không kể dến hay tính nhầm hiệu suất của quá trình

2 ví dụ

Ngưới ta diều chế anlin bằng sơ dồ sau

Benzen nitribnenzen anilin

Biết hiệu suất giai đoạn tạo thành notrobenzen dat 60%, hiệu suất gai đoạn tạo thành anilin dật 50% Vạy khối lượng anilin thu được khi diều chế từ 156g benzen là bao nhiue6

Giải

Taco NC6H6= 2mol

Nên NC6H5NH2 lý thuyế = 2 mol

Do dó nC6H5NH2 thực tế la 2x0,6x0,5

Vậy MC6H5NH2 la 0,6x93= 55,8g

3,bt tự giả

1 tìm pp hóa học dể giải quyế vấn dề sau: khử mùi tanh của cá khi nấu, biết rằng mùi tanh của cá đặc biệt

la cá mè là hh các amin và một số chất khác

2 giải thích hiện tượng sau; khi nấu canh cua thì thấy các mảng riêu cua nổi lên

3 người ta diều chế anilin bằng cách nitro hoa 400g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra Biết hiệu suất mỗi giai đoạn la 78% Tính khối lượng anilin thu duooc976

4 dậu xanh chúa khoảng #)% protein, ptotein của dậu xanh chúa khoảng 40% axit glutamic Muối nNatri của axit nay la bột ngọt ngưởi ta diều chế từ 1 Kg dậu xanh thì được nhiêu ga\ram mì chính?

VIII Dạng bài tập về liên liến peptit của protrin

1,Phương pháp

Trang 7

Trong 1 phân tử Protein, cứ 2 axit amin thì có 1 liên kết peptit => phân tử có n axit amin thì có n - 1 liên kết peptit

=> có a phân tử Protein, mỗi phân tử có n axit amin thì có a(n - 1) liên kết pepti

Bài tập

khi thủy phân hoàn toàn 500g protein A thì thu được 170g alanin Nếu phân tử khối của A la 50000g thì

số mắt xích alanin trong phân tử A là bao nhiêu

Ngày đăng: 16/01/2017, 13:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w