1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện thi vào 10 chuyên đề PTBH

5 363 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện thi vào 10 chuyên đề PTBH
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sách luyện thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 139,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để phơng trình 1 có hai nghiệm sao cho nghiệm này bằng ba lần nghiệm kia.. Gọi một nghiệm của 1 là a thì nghiệm kia là 3a.. Chứng minh rằng pt luôn luôn có nghiệm với ∀m... Tìm GTL

Trang 1

Bài 1 Cho phơng trình (2m-1)x2-2mx+1=0

Xác định m để phơng trình trên có nghiệm thuộc khoảng (-1,0)

Gi

ải : Phơng trình: ( 2m-1)x2-2mx+1=0

• Xét 2m-1=0=> m=1/2 pt trở thành –x+1=0=> x=1

• Xét 2m-1≠0=> m≠ 1/2 khi đó ta có

,

∆ = m2-2m+1= (m-1)2≥0 mọi m=> pt có nghiệm với mọi m

ta thấy nghiệm x=1 không thuộc (-1,0)

với m≠ 1/2 pt còn có nghiệm x=m2−m m−+11=

1 2

1

m

pt có nghiệm trong khoảng (-1,0)=> -1<

1 2

1

m <0



<

>

+

0 1 2

0 1 1 2

1

m



<

>

0 1 2

0 1 2 2

m m

m

=>m<0 Vậy Pt có nghiệm trong khoảng (-1,0) khi và chỉ khi m<0

Bài 2: Cho phơng trình: x2-( 2m + 1)x + m2 + m - 6= 0 (*)

a.Tìm m để phơng trình (*) có 2 nghiệm âm

b.Tìm m để phơng trình (*) có 2 nghiệm x1; x2 thoả mãn 3

2

3

x

=50

Giải : Để phơng trình có hai nghiệm âm thì:



<

+

=

+

>

− +

=

− +

− +

=

0 1 2

0 6

0 6 4

1

2

2

1

2

2

1

2 2

m

x

x

m m

x

x

m m m

2 1

0 ) 3 )(

2 (

0 25

<

<

>

+

>

=

m

m m

b Giải phơng trình: (m− 2)3 − (m+ 3 ) 3 = 50



=

+

=

=

− +

= + +

2

5 1 2

5 1

0 1 50

) 7 3 3 ( 5

2 1

2 2

m m

m m m

m

Bai 3: Cho phơng trình : x2 – 2(m - 1)x + m2 – 3 = 0 ( 1 ) ; m là tham số

a/ Tìm m để phơng trình (1) có nghiệm

Trang 2

b/ Tìm m để phơng trình (1) có hai nghiệm sao cho nghiệm này bằng

ba lần nghiệm kia

Gi ải Phơng trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi ∆’ ≥ 0

⇔ (m - 1)2 – m2 – 3 ≥ 0

⇔ 4 – 2m ≥ 0

⇔ m ≤ 2

b/ Với m ≤ 2 thì (1) có 2 nghiệm

Gọi một nghiệm của (1) là a thì nghiệm kia là 3a Theo Viet ,ta có:

3 22 2

a a m

a a m

⇒ a= 1

2

m− ⇒3( 1

2

m− )2 = m2 – 3

⇔ m2 + 6m – 15 = 0

⇔ m = –3±2 6 ( thõa mãn điều kiện)

Bài 4: Cho phơng trình 2x2 + (2m - 1)x + m - 1 = 0

Không giải phơng trình, tìm m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thỏa mãn: 3x1 - 4x2 = 11

Giải

Để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt x1 ; x2 thì ∆ > 0

<=> (2m - 1)2 - 4 2 (m - 1) > 0

Mặt khác, theo định lý Viét và giả thiết ta có:

=

=

= +

11 4x 3x

2

1 m x x

2

1 2m x

x

2 1

2 1

2 1

=

=

=

11 8m -26

7 7m 4 7

4m -13 3

8m -26

7 7m x

7

4m -13 x 1 1

8m -26

7 7m 4 7

4m -13

Đối chiếu điều kiện (1) và (2) ta có: Với m = - 2 hoặc m = 4,125 thì phơng trình đã cho có hai nghiệm phân biệt t

Bài 5 : Cho pt x2 −mx+m− 1 = 0

a Chứng minh rằng pt luôn luôn có nghiệm với ∀m

Trang 3

b Gọi x1, x2 là hai nghiệm của pt Tìm GTLN, GTNN của bt Câu 2 a : cm ∆ ≥ 0 ∀m

B (2 đ) áp dụng hệ thức Viet ta có:

=

=

+

1 2

1

2

1

m

x

x

m x

x

2

1 2

2 +

+

=

m

m

P (1) Tìm đk đẻ pt (1) có nghiệm theo ẩn

1 1

2 2

1

1 2

1

=

=

=

=

m GTNN

m GTLN

P

( 1)

2

3 2

2 1

2 2

2 1

2 1

+ +

+

+

=

x x x

x

x x P

Bài 6 : Cho phơng trình 2−2 3x2- mx + 2−2 3m2 + 4m - 1 = 0 (1)

a) Giải phơng trình (1) với m = -1 b) Tìm m để phơng trình (1) có 2 nghiệm thoã mãn 1 2

2 1

1 1

x x x

x + = +

Câu 2: a) m = -1 phơng trình (1) 0 2 9 0

2

9 2

=

− +

=

− +



+

=

=

10 1

10 1

2

1

x

x

b) Để phơng trình 1 có 2 nghiệm thì

4

1 0

2 8

+ Để phơng trình có nghiệm khác 0



+

− +

2 3 4

2 3 4

0 1 4 2

1

2 1 2

m m

m m

(*)

+

=

= +

=

− +

⇔ +

=

+

0 1

0 0

) 1 )(

( 1

1

2 1

2 1 2

1 2 1 2

1 2

x x x

x x x x

x

x

x

+

=

=

=

=

− +

=

19 4

19 4

0 0

3 8

0

2

2

m m

m

m

m

m

Kết hợp với điều kiện (*)và (**) ta đợc m = 0 và

Trang 4

Bài 7: Tìm tất cả các số tự nhiên m để phơng trình ẩn x sau:

x2 - m2x + m + 1 = 0

có nghiệm nguyên

Giải

Phơng trình có nghiệm nguyên khi = m 4 - 4m - 4 là số chính phơng

Ta lại có: m = 0; 1 thì < 0 loại

m = 2 thì = 4 = 2 2 nhận

m ≥ 3 thì 2m(m - 2) > 5 ⇔ 2m2 - 4m - 5 > 0

⇔ - (2m2 - 2m - 5) < < + 4m + 4 

⇔ m4 - 2m + 1 < < m 4

⇔ (m2 - 1)2 < < (m 2)2

 không chính phơng

Vậy m = 2 là giá trị cần tìm

Bài 8: Xác định các giá trị của tham số m để phơng trình

x2-(m+5)x-m+6 =0

Có 2 nghiệm x1 và x2 thoã mãn một trong 2 điều kiện sau:

a/ Nghiệm này lớn hơn nghiệm kia một đơn vị

b/ 2x1+3x2=13

Câu 2: Ta có ∆x = (m+5)2-4(-m+6) = m2+14m+1 0 để ph≥ ơng trìnhcó hai nghiệmphân biệt khi vàchỉ khi m -7≤ -4 3 và m -7+4 3 (*) ≥

a/ Giả sử x2>x1 ta có hệ x2-x1=1 (1)

x1+x2=m+5 (2)

x1x2 =-m+6 (3)

Giải hệ tađợc m=0 và m=-14 thoã mãn (*)

b/ Theo giả thiết ta có: 2x1+3x2 =13(1’)

x1+x2 = m+5(2’)

x1x2 =-m+6 (3’)

giải hệ ta đợc m=0 và m= 1 Thoả mãn (*)

Bài 3: Cho phơng trình x2 - 2(m-1)x + m - 3 = 0 (1)

a Chứng minh phơng trình luôn có 2 nghiệm phân biệt

b Tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm của phơng trình (1) mà không phụ thuộc vào m

c Tìm giá trị nhỏ nhất của P = x2 + x2 (với x1, x2 là nghiệm của

ph-ơng trình (1))

gi

ải : a ∆'= m2 –3m + 4 = (m -

2

3

)2 +

4

7

>0 ∀m

Vậy phơng trình có 2 nghiệm phân biệt

b Theo Viét:

=

= +

3

) 1 ( 2 2 1

2 1

m x x

m x

x

=>

=

= +

6 2 2

2 2 2 1

2 1

m x x

m x x

<=> x1+ x2 – 2x1x2 – 4 = 0 không phụ thuộc vào m

a P = x1 + x1 = (x1 + x2)2 - 2x1x2 = 4(m - 1)2 – 2 (m-3)

= (2m -

2

4

15 4

15

Trang 5

VËyPmin =

4

15víi m =

4

5

Ngày đăng: 09/07/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w