1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyện thi đại học môn vật lý

4 620 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện thi đại học môn vật lý
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Bắc Ninh
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi thử đại học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 94,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

8π rad/s; π/3 rad Câu 2: Từ thông xuyên qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hoà theo thời gian theo quy luật Φ = Φ0sinωt + ϕ1 làm cho trong khung dây xuất hiện một suất điện động

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II

MÔN Vật lý

Thời gian làm bài: phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Vật dao động theo phương trình x = 4 cos2(4πt + π/12)cm Tần số góc và pha ban đầu của dao động:

A 8π rad/s; π/6 rad B 4π rad/s; 2π/3 rad C 2π rad/s; π/3 rad D 8π rad/s; π/3 rad

Câu 2: Từ thông xuyên qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hoà theo thời gian theo quy luật Φ =

Φ0sin(ωt + ϕ1) làm cho trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng e = E0sin(ωt +ϕ2) Hiệu số ϕ2 -

ϕ1 nhận giá trị nào?

Câu 3: Một mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có lõi sắt từ, ban đầu được nạp một năng lượng E0

nào đó rồi cho dao động tự do Dao động của dòng điện trong mạch là dao động tắt dần vì:

A Tỏa nhiệt do điện trở thuần của dây dẫn B Do cả ba nguyên nhân trên.

Câu 4: Một khung dây dẫn quay đều quanh trong một từ trường đều có cảm ứng từ B→vuông góc trục quay của

trong khung là

Câu 5: Một máy biến thế có số vòng của cuộn dây sơ cấp lớn hơn số vòng của cuộn dây thứ cấp Biến thế này

có tác dụng nào trong các tác dụng sau ?

A Tăng cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế

B Giảm cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế

C Giảm cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế

D Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế

Câu 6: Năng lượng điện trường trong tụ điện của một mạch dao động.

A Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.

B Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T.

C Không biến thiên điều hoà theo thời gian (Với T là chu kỳ biến thiên của điện tích)

D Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ 2T.

Câu 7: Sau 2 s kể từ lúc khởi động, tốc độ góc của bánh đà của một động cơ có giá trị nào sau đây? Biết rằng

trong thời gian trên bánh đà thực hiện được một góc quay là 50 rad Coi bánh đà quay nhanh dần đều

Câu 8: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi nhưng tần số f thay đổi vào hai đầu

một đoạn mạch RLC nối tiếp Công suất toả nhiệt trên điện trở

A tỉ lệ với L B tỉ lệ với U C tỉ lệ với R D phụ thuộc f.

Câu 9: Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu muốn công suất hao phí trên đường dây giảm đi 100 lần

thì :

A tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền đi lên 10 lần.

B giảm tiết diện của dây dẫn đi 100 lần.

C tăng tiết diện dây dẫn lên 100 lần.

D giảm điện áp hiệu dụng ở nơi truyền đi 10 lần.

Câu 10: Tín hiệu nhận được ở mặt đất từ một vệ tinh thông tin có cường độ là 1,1.10-9 W/m2 Vùng phủ sóng

có đường kính 1000 km Công suất phát sóng điện từ của anten trên vệ tinh là:

Câu 11: Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S = 100 cm2 gồm 200 vòng dây quay đều với vận tốc

0,005T Từ thông cực đại gửi qua khung là

Trang 2

Cõu 12: Một con lắc lũ xo cú độ dài l = 120 cm Người ta thay đổi độ dài của nú sao cho chu kỳ dao động mới

chỉ bằng 90% chu kỳ dao động ban đầu Tớnh độ dài l' mới

Cõu 13: Trong cỏc dụng cụ tiờu thụ điện như quạt, tủ lạnh, mỏy bơm, người ta phải nõng cao hệ số cụng suất

nhằm:

A giảm mất mỏt vỡ nhiệt B tăng cụng suất tỏa nhiệt.

C giảm cụng suất tiờu thụ D tăng cường độ dũng điện

Cõu 14: Một lũ xo cú chiều dài l0, độ cứng k0 = 20N/m được cắt làm ba phần bằng nhau Lấy một trong ba đoạn treo vào vật nặng khối lượng m = 0,6kg thỡ chu kỳ dao động của vật là:

Cõu 15: Một mạch dao động điện từ LC lớ tưởng cú tần số 100 MHz Thời gian từ lỳc năng lượng điện trường

trong tụ bằng năng lượng từ trường trong cuộn cảm lần thứ nhất đến lỳc chỳng lại bằng nhau lần thứ hai là:

Cõu 16: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng U và tần số f thay đổi vào hai đầu một điện trở

thuần R Nhiệt lượng toả ra trờn điện trở

A B và C đều đỳng B tỉ lệ với f C tỉ lệ với f2 D tỉ lệ với U2

Cõu 17: Dao động tại nguồn của một súng cơ là dao động điều hũa với tần số 50Hz Hai điểm M, N trờn

phương truyền súng cỏch nhau 18 cm luụn dao động ngược pha nhau Biết vận tốc truyền súng nằm trong khoảng 3m/s đến 5m/s Vận tốc đú bằng:

Cõu 18: Đại lượng nào dưới đõy của một mạch dao động khụng lớ tưởng cú thể coi như khụng đổi theo thời

gian:

Cõu 19: Chọn cõu đỳng nhất Dũng điện xoay chiều hỡnh sin là

A dũng điện cú cường độ biến thiờn tuần hoàn theo thời gian.

B dũng điện cú cường độ và chiều thay đổi theo thời gian.

C dũng điện cú cường độ biến thiờn điều hũa theo thời gian.

D dũng điện cú cường độ biến thiờn tỉ lệ thuận với thời gian.

Cõu 20: Soựng dửứng treõn daõy AB coự chieàu daứi 32cm vụựi ủaàu B coỏ ủũnh Taàn soỏ dao ủoọng cuỷa daõy laứ 50Hz, vaọn toỏc truyeàn soựng treõn daõy laứ 4m/s Treõn daõy coự:

A 8 nuựt; 8 buùng B 4 nuựt; 4 buùng C 5 nuựt; 4 buùng D 9 nuựt; 8 buùng

Cõu 21: Con lắc lò xo nằm ngang có k =100N/m, m =1kg dao động điều hoà Khi vật có động năng 10mJ

thì cách VTCB 1cm, khi có động năng 5mJ thì cách VTCB:

Cõu 22: Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng? Đối với dao động cơ tắt dần thỡ:

A Cơ năng giảm dần theo thời gian.

B Tần số giảm dần theo thời gian.

C Ma sỏt và lực cản càng lớn thỡ dao động tắt dần càng nhanh.

D Biờn độ dao động giảm dần theo thời gian.

Cõu 23: Một bỏnh xe quay nhanh dần đều từ trạng thỏi đứng yờn, sau 2s nú đạt vận tốc gúc 10rad/s Gia tốc

gúc của bỏnh xe là:

A 10 rad/s2 B 12,5 rad/s2 C 5 rad/s2 D 2,5 rad/s2

Cõu 24: Mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dõy cú điện trở R, độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện cú điện

dung (C) Điện ỏp hiệu dụng hai đầu mạch là 120V, ở hai đầu cuộn dõy 120V, ở hai đầu tụ điện 120V Hệ số cụng suất của mạch là:

Cõu 25: Trong hệ thống truyền tải dũng điện xoay chiều 3 pha đi xa theo cỏch mắc hỡnh sao thỡ:

A điện ỏp hiệu dụng giữa hai dõy pha lớn hơn điện ỏp hiệu dụng giữa một dõy pha và một dõy trung hũa

B cường độ hiệu dụng của dũng điện trong dõy trung hũa bằng tổng cỏc cường độ hiệu dụng của cỏc dũng

điện trong cỏc dõy pha

C cường độ dũng điện trong dõy trung hũa luụn bằng khụng.

D dũng điện trong mỗi dõy pha đều lệch pha nhau 2π/3 so với điện ỏp giữa dõy pha đú với dõy trung hũa.

Trang 3

Cõu 26: Hai lũ xo R1, R2, cú cựng độ dài Một vật nặng M khối lượng m = 200g khi treo vào lũ xo R1 thỡ dao động với chu kỳ T1 = 0,3s, khi treo vào lũ xo R2 thỡ dao động với chu kỳ T2 = 0,4s Nối hai lũ xo đú với nhau thành một lũ xo dài gấp đụi rồi treo vật nặng M vào thỡ M sẽ dao động với chu kỳ bao nhiờu?

Cõu 27: Điều nào sau đõy là sai khi núi về động cơ khụng đồng bộ ba pha?

A Roto hỡnh trụ cú tỏc dụng như một cuộn dõy cuốn trờn lừi thộp.

B Stato gồm cỏc cuộn dõy của ba pha điện cuốn trờn cỏc lừi sắt bố trớ trờn một vành để tạo từ trường quay.

C Từ trường quay trong động cơ là kết quả của việc sử dụng dũng điện xoay chiều một pha.

D Động cơ khụng đồng bộ ba pha cú hai bộ phận chớnh là roto và stato.

Cõu 28: Trong một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dõy thuần cảm , tụ điện , điện trở thuần mắc nối tiếp

Mạch gồm những phần tử nào thỡ cụng suất tiờu thụ trờn mạch bằng khụng

A Tụ điện và điện trở thuần B Điện trở thuần

C Cuộn dõy thuần cảm và điện trở thuần D Cuộn dõy thuần cảm và tụ điện

Cõu 29: Chọn phỏt biểu đỳng:

A Dao động tổng hợp của hai dao động điều hũa cựng tần số là một dao động điều hũa.

B Dao động tổng hợp của hai dao động điều hũa cựng phương, cựng tần số, cựng biờn độ là một dao động

điều hũa cựng tần số, cựng biờn độ

C Dao động tổng hợp của hai dao động điều hũa cựng phương, cựng tần số, ngược pha nhau là một dao

động điều hũa cựng phương, cựng tần số

D Dao động tổng hợp của hai dao động điều hũa cựng phương, cựng tần số, cựng pha ban đầu là một dao

động điều hũa cựng tần số, cựng biờn độ với hai dao động thành phần

Cõu 30: Lò xo có độ cứng 40N/m treo vật nặng 0.4kg Nâng vật lên cho lò xo dãn 2cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Gốc toạ độ ở VTCB, chiều dơng hớng xuống, gốc thời gian lúc thả vật Phơng trình dao động của vật là:

A x = 10sin(10t - π/2)cm B x = 6sin(10t + π/2)cm

C x = 12sin(10t + π/2)cm D x = 8sin(10t - π/2)cm

Cõu 31: Một con lắc lũ xo nằm ngang dao động điều hoà xung quanh vị trớ cõn bằng với chu kỳ T = 0,1s Đặt

trục tọa độ Ox nằm ngang, gốc O tại vị trớ cõn bằng Cho rằng lỳc t = 0, vật ở vị trớ cú li độ - 1 cm và được truyền vận tốc 20π cm/s theo chiều dương Khi đú phương trỡnh dao động của vật cú dạng:

A x = 2 sin ( 20t + π/6) cm B x = 2sin ( 20t + 5π/4) cm

C x = 2sin ( 20t - π/4) cm D x = 2sin ( 20t - π/3) cm

Cõu 32: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một cuộn thuần cảm Biết điện ỏp hiệu dụng

giữa hai đầu mạch là 150V, giữa hai đầu điện trở là 90V Tỉ số điện ỏp hiệu dụng hai đầu cuộn dõy với hai đầu điện trở là:

Cõu 33: Một cỏi cũi phỏt ra súng õm cú tần số 1000Hz chuyển động đi ra xa bạn hướng về một vỏch đỏ với tốc

độ 10 m/s Biết tốc độ õm trong khụng khớ là 340 m/s Tần số õm mà bạn nghe được khi õm phản xạ từ vỏch đỏ là:

Cõu 34: Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện ỏp xoay chiều u = 110 2 sin( 100πt−π/ 3 )V thỡ cường độ dũng điện chạy trong mạch là: i=4cos(100πt−π/3)A Cụng suất điện tiờu thụ của đoạn mạch đú bằng:

Cõu 35: Trong moọt maùch LC lyự tửụỷng ủang coự dao ủoọng ủieọn tửứ ủieàu hoaứ Bieỏt bieồu thửực cuỷa cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua maùch laứ i = 0,4sin(2.106t)(A) Giaự trũ ủieọn tớch lụựn nhaỏt cuỷa tuù laứ:

Cõu 36: Một vật đang dao động cơ thỡ khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng, vật sẽ tiếp tục dao động:

A với tần số bằng tần số riờng B với tần số nhỏ hơn tần số riờng.

C khụng cũn chịu tỏc dụng của ngoại lực D với tần số lớn hơn tần số riờng.

Cõu 37: Một người đứng ở cạnh đường đo tần số tiếng cũi của một xe ụtụ Khi ụtụ lại gần anh ta đo được giỏ

trị 724 Hz và khi ụtụ đi ra xa anh ta đo được tần số 606 Hz Biết vận tốc õm trong khụng khớ là là 340 m/s Vận tốc của ụtụ và tần số của tiếng cũi khi ụtụ đứng yờn là:

C 30,165 m/s ; 659,765 Hz D 30,165 m/s ; 788,233 Hz

Cõu 38: Chọn phỏt biểu đỳng:

A Súng điện từ luụn là súng ngang, lan truyền được cả trong mụi trường vật chất lẫn chõn khụng.

B Vận tốc lan truyền của súng điện từ luụn bằng vận tốc của ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.108 m/s

Trang 4

C Độ lệch pha giữa điện trường và từ trường trong điện từ trường là π / 2.

D Sĩng điện từ cĩ thể là sĩng ngang, cĩ thể là sĩng dọc.

Câu 39: Chọn câu sai

A Giá trị hiệu dụng của dịng điện xoay chiều bằng giá trị trung bình của dịng điện xoay chiều.

B Khi đo cường độ dịng điện xoay chiều, người ta dùng ampe kế nhiệt.

C Nguyên tắc tạo ra dịng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

D Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của dịng điện xoay chiều.

Câu 40: Chọn câu sai khi nói về dao động điều hòa của vật.

A Lực hồi phục luôn hướng về VTCB B Gia tốc có độ lớn cực đại ở vị trí biên.

C Vận tốc có độ lớn cực đại khi nó qua VTCB D Cơ năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian Câu 41: Đại lượng trong chuyển động quay của vật rắn tương tự như khối lượng trong chuyển động của chất

điểm là:

Câu 42: Một sàn quay hình trụ cĩ khối lượng 80 kg và cĩ bán kính 1,5m Sàn bắt đầu quay nhờ một lực khơng

đổi, nằm ngang, cĩ độ lớn 50N tác dụng vào sàn theo phương tiếp tuyến với mép sàn Động năng của sàn sau 3

s là:

Câu 43: Một nguồn sĩng âm (được coi như một nguồn điểm) cĩ cơng suất 1μW Cường độ âm và mức cường

độ âm tại một điểm cách nguồn 3m là:

A 8,842.10-9 W/m2; 39,465 dB B 8,842.10-9 W/m2; 394,65 dB

C 8,842.10-10 W/m2; 3,9465 dB D 8,842.10-9 W/m2; 3,9465 dB

Câu 44: Hàm nào sau đây biểu thị đường biểu diễn thế năng trong dao động điều hịa đơn giản?

A U = Ax2+ Bx + C B U = Ax2 + C C U = x + C D U = C

Câu 45: Dao động điện từ trong mạch LC là dao động điều hòa Khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bằng 1,2V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 0,18(A) Còn khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 0,24(A) Biết độ tự cảm của cuộn dây L = 1,5mH Điện dung của tụ điện và năng lượng dao động điện từ của mạch tương ứng bằng:

A 6µF và 6,75.10-5J B 60µF và 6,75.10-5J C 0,6µF và 25.10-6J D 50µF và 3,6.10-6J

Câu 46: Trong dao động điều hịa của một vật quanh vị trí cân bằng phát biểu nào sau đây ĐÚNG đối với lực

đàn hồi tác dụng lên vật?

A Cĩ giá trị khơng đổi.

B Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy.

C Bằng số đo khoảng cách từ vật tới vị trí cân bằng.

D Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng về phía vị trí ấy.

Câu 47: Một chất điểm cĩ khối lượng m = 10g dao động điều hịa trên đoạn thẳng dài 4cm, tần số 5Hz Lúc t =

0, chất điểm ở vị trí cân bằng và bắt đầu đi theo hướng dương của quỹ đạo Tìm biểu thức li độ của vật theo thời gian

A x = 4sin (10πt + π) cm B x = 2sin (10πt + π/2) cm

Câu 48: Mơmen lực khơng đổi tác dụng vào một vật cĩ trục quay cố định Trong các đại lượng dưới đây, đại

lượng nào khơng phải là một hằng số:

Câu 49: Trong trường hợp nào sau đây, vật quay biến đổi đều?

A Độ lớn gia tốc hướng tâm khơng đổi B Độ lớn tốc độ gĩc khơng đổi.

C Độ lớn gia tốc gĩc khơng đổi D Độ lớn tốc độ dài khơng đổi.

Câu 50: Trong hiện tượng nào dưới đây chắc chắn khơng cĩ sự tỏa nhiệt do hiệu ứng Jun – Lenxơ?

A dao động điện từ riêng của mạch LC lí tưởng

B dao động điện từ cưỡng bức.

C dao động điện từ cộng hưởng.

D dao động điện từ duy trì.

- HẾT

Ngày đăng: 03/09/2013, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w