1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giải chi tiết khối Á

4 263 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 852 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn giải Câu 1: a Bạn đọc tự giải.

Trang 2

Hướng dẫn giải Câu 1:

a) Bạn đọc tự giải.

b) Ta có y'= - 3x2+6x+3m

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+¥ Û) y'£ 0," Îx (0;+¥ )

Điều kiện D = +y'' 9 9m£ 0Û m£ - 1 Đáp số m £ - 1

Câu 2:

2

x ¹ Û x¹ p +k k p Î ¢

p p p

p

é

ê

x = - p +k x p = ± +p k p kÎ ¢

Câu 3: Điều kiện: x ³ 1

2 Þ 4y= x y+ - 1 Þ y³ 0

( )1 Û x+ +1 4x- 1= (y4+ + +1) 1 4(y4+ -1) 1

Xét hàm số y= f t( ) = t+ +1 4t- 1,t ³ 1 Hàm số đồng biến Þ x=y4+1

Thế vào (2) suy ra y y( - 1) (y6+y5+y4+3y3+3y2+3y+4) =0

Nên có nghiệm y=0;y=1

Vậy hệ có nghiệm ( )1;0 và ( )2;1 .

Câu 4:

2

2 1

1

x

÷

ò

Đặt

2

1 ln

1

x

ìï

Suy ra

2

dx

Câu 5:

Trang 3

Gọi M là trung điểm BC.

Tam giác SBC đều cạnh a suy ra: 3

2

a

SM =

.

3

ABC S ABC

Gọi F là trung điểm ABÞ MF / /AC Þ MF ^ABSM ^AB nên AB ^(SMF)

Dựng MG ^SF Þ SF ^(SAB) nên

2

d C SAB

Tam giác SMF vuông tại M

52

a MG

52

a

Câu 8.a:

( )P qua A(1;7;3) và vuông góc với D nên phương trình 3x+2y z- - 14=0

6 3 ; 1 2 ; 2

3; 3; 1 1

7

M t

M t

é

ê

Câu 9.a:

Trang 4

( ) 3

7 210

Gọi A biến cố số lấy ra là số chẵn ( ) 2

6

3 90

Vậy P A =( ) 73

Ngày đăng: 05/02/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w