Kiến thức - Học sinh nắm được những đặc điểm cơ bản của thú móng guốc và phân biệt được bộ móng guốc chẵn với bộ móng guốc lẻ?. Bảng chuẩn kiến thức C u t o, ấu tạo, đời sống và tập tính
Trang 1Tuần 29 Tiết 58
Ngày soạn: 30/03/10
Ngày dạy: 01/04/10
Bài 50: SỰ ĐA DẠNG CỦA THÚ (TIẾP)
BỘ ĂN SÂU BỌ- BỘ GẶM NHẤM- BỘ ĂN THỊT
- Rèn kĩ năng quan sát, tìm kiếm kiến thức
- Kĩ năng thu thập thông tin và kĩ năng hoạt động nhóm
3 Thái độ
- Giáo dục ý thức tìm hiểu thế giới động vật để bảo vệ loài có lợi
II ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC
- Tranh chân, răng chuột chù
- Tranh sóc, chuột đồng và bộ răng chuột
- Tranh bộ răng và chân của mèo
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
1 Ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu đặc điểm của dơi, cá voi phù hợp với điều kiện sống ?
3 Giảng bài mới
Gv yêu cầu HS đọc thông
tin, quan sát hình vẽ để trả
lời câu hỏi
? Những loài thú nào được
xếp vào bộ ăn sâu bọ ?
? Loài chuột chù thường
Quan sát tranh vẽ Trả lời các câu hỏi
loài chuột chù, chũi, têtê,…
Trên mặt đất, tronghang,
Đào bới đất tìm kiếm thức ăn
Mõm dài,chi trước
I Bộ ăn sâu bọ
- Đại diện: chuột chũi, chuột chù-Mõm dài, răng nhọnsắc
- Khứu giác phát triển, lông xúc giác dài
Trang 2thích nghi với đời sống ăn
Quan sát tranh vẽ Trả lời các câu hỏi sau
- thỏ, chuột đồng, nhím, dúi,…
II Bộ gặm nhấm
- Đại diện: chuột đồng, nhím, thỏ,…
- Bộ răng thích nghi với chế độ gặm nhấm: răng cửa nhọnsắc luôn mọc dài, thiếu răng nanh, giữarăng nanh và răng hàm có 1 khoảng trống( khoảng trống hàm)
Hoạt động 3: Tìm hiểu bộ ăn thịt
GV yêu cầu HS đọc thông
tin SGK và quan sát hình
để trả lời câu hỏi:
? Những loài thú nào được
Quan sát tranh vẽ Trả lời các câu hỏi sau
- loài hổ, báo, chó, mèo,…
- Trên đồng cỏ,
- Bộ răng phát triển, răng cửa sắc nhọn để
-Bàn chân có đệm
Trang 3sống ăn thịt
? Vai trò của thú ăn thịt
GV chốt nội dung
Tích hợp
Các loài thú với nhau có
nhiều mối quan hệ,và để
săn bắt bừa bãi,…
bắt mồi răng nanh để róc xương, rang hàm
có mấu dẹp, bàn chân
có vuốt sắc và đệm thịt
- Hs trả lời
thịt dày, dưới có vuốt cong
4 Củng cố
Câu 1: Hãy lựa chọn những đặc điểm của bộ thú ăn thịt trong các đặc điểm
sau:
a Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm
b Răng nanh dài, nhọn, răng hàm hẹp hai bên, sắc
c Rình và vồ mồi
e Ngón chân có vuốt cong, nhọn sắc, nệm thịt dày
g Đào hang trong đất
Câu 2: Những đặc điểm cấu tạo sau của bộ thú nào?
a Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm
b Răng cửa mọc dài liên tục
c Ăn tạp
5 Dặn dò
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục “Em có biết” Tìm hiểu đặc điểm sống của trâu, bò, khỉ…
- Kẻ bảng phân biệt đặc điểm của khỉ, vượn và khỉ hình người
Trang 4Tuần 30 - Tiết 59
Ngày soạn: 04/04/10
Ngày dạy: 05/04/10
Bài 51: SỰ ĐA DẠNG CỦA THÚ (TIẾP)
CÁC BỘ MÓNG GUỐC VÀ BỘ LINH TRƯỞNG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Học sinh nắm được những đặc điểm cơ bản của thú móng guốc và phân
biệt được bộ móng guốc chẵn với bộ móng guốc lẻ
- Nêu được đặc điểm bộ linh trưởng, phân biệt được các đại diện của bộ linh
2 Kiểm tra bài cũ
- Dựa vào đặc điểm bộ răng hãy phân biệt 3 bộ thú: bộ ăn thịt, bộ ăn sâu bọ
và bộ gặm nhấm?
3 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu các bộ móng guốc
+ Số ngón chân tiêu giảm,đốt cuối mỗi ngón có baosừng gọi là guốc
- Bộ guốc chẵn: số ngónchân chẵn, có sừng, đa sốnhai lại
Trang 5- Yêu cầu HS tiếp tục trả
lời câu hỏi:
? Tìm đặc điểm phân biệt
+ Đặc điểm chung của bộ
+Đặc điểm cơ bản để phân
biệt bộ guốc chẵn và guốc
lẻ
- Đại diện các nhóm lên điền
từ phù hợp vào bảng
- Nhóm khác nhận xét, bổsung
- Hs tự đánh giá kết quả vàsửa chữa
- Các nhóm sử dụng kết quảcủa bảng trên, trao đổi nhóm
và trả lời câu hỏi:
Bộ voi chân có 5 ngón,guốc nhỏ, có vòi, không nhailại, sống đàn
- Hs rút ra kết luận
- Bộ guốc lẻ: số ngónchân lẻ, không có sừng(trừ tê giác), không nhailại
- Bộ voi: có 5 ngón, guốcnhỏ, có vòi, không nhailại, sống đàn
Bảng chuẩn kiến thức
C u t o, ấu tạo, đời sống và tập tính một số đại diện thú móng guốc ạo, đời sống và tập tính một số đại diện thú móng guốc đời sống và tập tính một số đại diện thú móng guốc ống và tập tính một số đại diện thú móng guốci s ng v t p tính m t s à tập tính một số đại diện thú móng guốc ập tính một số đại diện thú móng guốc ột số đại diện thú móng guốc ống và tập tính một số đại diện thú móng guốc đạo, đời sống và tập tính một số đại diện thú móng guốci di n thú móng gu cện thú móng guốc ống và tập tính một số đại diện thú móng guốc
Tên động vật Số ngón chân Sừng Chế độ ăn Lối sống
Ngựa Lẻ (1) Không sừng Không nhai lại Đàn
Những câu
trả lời lựa
chọn
ChẵnLẻ
Có sừngKhôngsừng
Nhai lạiKhông nhai lại
Ăn tạp
ĐànĐơn độc
Trang 6Mục tiêu: HS n m ắm được đặc điểm cơ bản của bộ, phân biệt được một được đặc điểm cơ bản của bộ, phân biệt được một đặc điểm cơ bản của bộ, phân biệt được một đ ểm cơ bản của bộ, phân biệt được mộtc c i m c b n c a b , phân bi t ơ bản của bộ, phân biệt được một ản của bộ, phân biệt được một ủa bộ, phân biệt được một ột số đại diện thú móng guốc ện thú móng guốc được đặc điểm cơ bản của bộ, phân biệt được mộtc m tột số đại diện thú móng guốc
s ống và tập tính một số đại diện thú móng guốc đạo, đời sống và tập tính một số đại diện thú móng guốci di n trong b ện thú móng guốc ột số đại diện thú móng guốc
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 2: Tìm hiểu bộ linh trưởng
* Đặc điểm chung của bộ
- GV yêu cầu HS nghiên
cứu thông tin SGK và
quan sát hình 51.4, trả lời
câu hỏi:
? Tìm đặc điểm cơ bản
của bộ linh trưởng?
? Tại sao bộ linh trưởng
leo trèo rất giỏi?
* Phân biệt các đại diện
+ Phân biệt 3 đại diện
của bộ linh trưởng bằng
- Yêu cầu:
+ Chi có cấu tạo đặcbiệt
+ Chi có khả năng cầmnắm, bám chặt
- Một vài HS trình bày,các HS khác nhận xét,
bổ sung
- Cá nhân tự tìm đặcđiểm phù hợp 3 đại diện
ở sơ đồ trang 168
- 1 số HS lên bảng điềnvào các điểm, HS khácnhận xét, bổ sung
II Bộ linh trưởng
+ Đi bằng bàn chân+ Bàn tay, bàn chân
có 5 ngón+ Ngón cái đối diệnvới các ngón còn lạigiúp thích nghi với sựcầm nắm và leo trèo.+ Ăn tạp
B ng ki n th c chu nản của bộ, phân biệt được một ến thức chuẩn ức chuẩn ẩn
Tên động
vật
Đặc điểm
Chai mông Không có Chai mông lớn Có chai môngnhỏ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt dộng 3: Tìm hiểu vai trò của thú( Tích hợp MT)
- Hs trao đổi nhómthống nhất câu trả lời
III.Vai trò:
- Cung cấp thực phẩm,sức khoẻ, dược liệu,nguyên liệu làm đồ mĩnghệ và tiêu diệt gặm
Trang 7+ Xây dựng khu bảo tồn,cấm săn bắn.
- Đại diện nhóm trìnhbày, nhóm khác nhận xét
+ Xây dựng khu bảotồn động vật
+ Tổ chức chăn nuôinhững loài có giá trịkinh tế
Hoạt động 4: Tìm hiểu đặc điểm chung của thú
- Yêu cầu HS nhớ lại
- Đại diện nhóm trìnhbày, các nhóm khácnhận xét, bổ sung
- Hs tự đánh giá quađánh án của Gv
IV Đặc điểm chung của lớp thú:
+ Là động vật có xươngsống, có tổ chức caonhất
+ Thai sinh và nuôi conbằng sữa
+ Có lông mao, bộ răngphân hoá thành răngcửa, răng nanh và rănghàm
+ Tim 4 ngăn, bộ nãophát triển, là động vậthằng nhiệt
4 Củng cố
- GV sử dụng câu hỏi 1, 2, 3 cuối bài
5 Dặn dò
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Tìm hiểu một số tập tính, đời sống của thú để chuẩn bị cho tiết sau thảoluận
Trang 8Tuần 30- Tiết 60
Ngày soạn:06/04/10
Ngày dạy: 08/04/10
Bài 52: THỰC HÀNH XEM BĂNG HÌNH VỀ ĐỜI SỐNG VÀ TẬP TÍNH CỦA THÚ
- Rèn kĩ năng quan sát hoạt động của thú trên phim ảnh
- Kĩ năng nắm bắt nội dung thông qua kênh hình
3 Thái độ
- Giáo dục ý thức bảo vệ động vật rừng
II ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC
- GV: Chuẩn bị máy chiếu, băng hình
- HS: Ôn lại kiến thức lớp thú
Kẻ bảng: Đời sống và tập tính một số đại diện thú móng guốc ống và tập tính một số đại diện thú móng guốci s ng v t p tính c a thú v o và tập tính một số đại diện thú móng guốc ập tính một số đại diện thú móng guốc ủa bộ, phân biệt được một à tập tính một số đại diện thú móng guốc ởTên
động vật
quan sát
được
Môitrườngsống
Cách dichuyển
Kiếm ăn
Sinh sản
ĐặcđiểmkhácThức ăn Bắt mồi
III TIẾN TRÌNH DẠY- HỌC
1 Ổn định tổ chức - Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ - Kết hợp kiểm tra trong giờ thực hành.
3 Bài mới
- GV nêu yêu cầu:
+ Theo dõi nội dung trong băng hình
+ Hoàn thành bảng tóm tắt
+ Hoạt động theo nhóm
+ Giữ trật tự, nghiêm túc
Hoạt động 1: Giáo viên cho HS xem đoạn băng hình với yêu cầu quan sát
Gv yêu cầu HS quan sát đoạn
băng hình chú ý ở các nét chính:
- Môi trường sống
HS quan sát hình, ghi lại những điều quan sát được và làm theo những yêucầu của GV
Trang 9nội dung bài của nhóm.
- GV đưa ra câu hỏi:
+ Hãy tóm tắt những nội dung chính
của băng hình?
+ Kể tên những động vật quan sát
được?
+ Thú sống ở những môi trường nào?
+ Hãy trình bày các loại thức ăn và
cách kiếm mồi đặc trưng của từng
4 Kiểm tra, đánh giá
- Nhận xét:
+ Tinh thần, thái độ học tập của HS
+ Dựa vào bảng thu hoạch đánh giá kết quả học tập của nhóm
5 Dặn dò
- Làm bản thu hoạch theo hướng dẫn của Gv
- Ôn tập lại toàn bộ 6 chương đã học
- Kẻ bảng trang 174 SGK vào vở bài tập
Trang 10Tuần 31 - Tiết 61
Ngày soạn:10/04/10
Ngày dạy: 12/04/10
Chương 7- Sự tiến hoá của động vật
Bài 53: MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ SỰ VẬN ĐỘNG
DI CHUYỂN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Học sinh nắm được các hình thức di chuyển của động vật
- Thấy được sự phức tạp và phân hoá của sự di chuyển
- Ý nghĩa của sự phân hoá trong đời sống của động vật
- HS: chuẩn bị theo nội dung SGK
III TIẾN TRÌNH DẠY-HỌC
1 Ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu các hình thức di chuyển của động vật
- Yêu cầu: Nghiên cứu
- Trao đổi nhóm hoànthành phần trả lời
- Yêu cầu: 1 loài có thể cónhiều cách di chuyển
- Đại diện các nhóm lênchữa bài gạch nối bằngcác màu khác nhau
- Nhóm khcs nhận xét, bổsung
- Nhìn sơ đồ, HS nhắc lại
I Sự di chuyển của động vật
- Động vật có nhiều cách
di chuyển như: đi, bò,chạy, nhảy, bơi… phùhợp với môi trường vàtập tính của chúng
Trang 11Hoạt động 2: Sự phức tạp hoá và sự phân hoá các bộ phận di chuyển ở động
- Yêu cầu HS theo dõi lại
nội dung trong phiếu học
tập, trả lời câu hỏi:
- Thảo luận nhóm hoànthành phiếu học tập
- Đại diện nhóm trình bày,các nhóm khác nhận xét,
+ Sống bám di chuyểnchậm di chuyển nhanh
Giúp cho việc di
II.Sự tiến hóa về cơ quan di chuyển
- Sự phức tạp hoá vàphân hoá của bộ phận dichuyển giúp động vật dichuyển có hiệu quả, thíchnghi với điều kiện sống
Trang 12B ng ki n th c chu nản của bộ, phân biệt được một ến thức chuẩn ức chuẩn ẩn
1
2
3
4
Chưa có bộ phận di chuyển, có đời sống bám, cố định
Chưa có bộ phận di chuyển, di chuyển chậm kiểu sâu đo
Bộ phận di chuyển rất đơn giản (mấu lồi cơ và tơ bơi)
Bộ phận di chuyển đã phân hoá thành chi phân đốt
San hô, hải quỳThuỷ tức
RươiRết, thằn lằn
5 đôi chân bò và 5 đôi chân bơi
Vây bơi với các tia vây
2 đôi chân bò, 1 đôi chân nhảy
Bàn tay, bàn chân cầm nắm
Chi 5 ngón có màng bơi
Cánh được cấu tạo bằng màng da
Cánh được cấu tạo bằng lông vũ
Tôm
Cá chépChâu chấuKhỉ, vượnẾch
DơiChim, gà
4 Củng cố
Câu 1: Cách di chuyển: “đi, bay, bơi” là của loài động vật nào?
Câu 2: Nhóm động vật nào dưới đây chưa có bộ phận di chuyển, có đời sống
bám, cố định?
a Hải quỳ, đỉa, giun b Thuỷ tức, lươn, rắn c San hô, hải quỳ
Câu 3: Nhóm động vật nào có bộ phận di chuyển phân hoá thành chi 5 ngón
Trang 14- HS: chuẩn bị theo nội dung SGK, kẻ bảng SGK rang 176.
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Hoạt động 1: So sánh m t s h c quan c a ột số đại diện thú móng guốc ống và tập tính một số đại diện thú móng guốc ện thú móng guốc ơ bản của bộ, phân biệt được một ủa bộ, phân biệt được một đột số đại diện thú móng guốcng v tập tính một số đại diện thú móng guốc
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- GV yêu cầu HS quan
+ Nêu cầu tạo từ đơngiản đến phức tạp dần
- Đại diện nhóm lên ghikết quả vào bảng 1,
Trang 15- GV nên kiểm tra số
lượng các nhóm có kết
quả đúng và chưa đúng
- Yêu cầu HS quan sát
nội dung bảng kiến thức
chuẩn
nhóm khác theo dõi, bổsung nếu cần
- HS theo dõi và tự sửachữa
Chưa có Chưa phân
hoá
Chưa phân hoá
Chưa có Hình mạng
lưới
Tuyến sinh dục không
Hình chuỗi hạch
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Tin đơn giản, hệ tuần hoàn hở
Chuỗi hạch
có hạch não
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Tin đơn giản, hệ tuần hoàn hở
Chuỗi hạch, hạch não lớn
Tuyến sinh dục có ống dẫn
cơ thể.
Hình ống, bán cầu não nhỏ, tiểu não hình khối trơn
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Tim có 2 tâm nhĩ, 1 tâm thất, hệ tuần hoàn
Hình ống, bán cầu não nhỏ, tiểu não nhỏ hẹp
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Trang 16kín, máu pha nuôi cơ thể
Hình ống, bán cầu não nhỏ, tiểu não phát triển hơn ếch.
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Tim có 2 tâm nhĩ và 2 tâm thất, tuần hoàn kín, máu đỏ tươi nuôi cơ thể.
Hình ống, bán cầu não lớn, tiểu não lớn có 2 mấu bên nhỏ.
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Thỏ
Phổi
Tim có 2 tâm nhĩ và 2 tâm thất, tuần hoàn kín, máu đỏ tươi nuôi cơ thể.
Hình ống, bán cầu não lớn, vỏ chất xám, khe, rãnh, tiểu não
có 2 mấu bên lớn.
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Hoạt động 2: Sự phức tạp hoá tổ chức cơ thể Mục tiêu: HS ch ra ỉ ra được sự phân hoá và chuyên hoá của các hệ cơ quan được đặc điểm cơ bản của bộ, phân biệt được một ự phân hoá và chuyên hoá của các hệ cơ quan.c s phân hoá v chuyên hoá c a các h c quan.à tập tính một số đại diện thú móng guốc ủa bộ, phân biệt được một ện thú móng guốc ơ bản của bộ, phân biệt được một
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- Trao đổi nhóm
+ Hệ hô hấp từ chưa phân hóa trao đổiqua toàn bộ da mang đơn giản mang da và phổi phổi
+ Hệ tuần hoàn: chưa có tim timchưa có ngăn tim có 2 ngăn 3 ngăn
tim 4 ngăn+ Hệ thần kinh từ chưa phân hoá đến
II.Sự phức tạp hóa tổ chức cơ thể
- Sự phức tạp hoá
tổ chức cơ thể củacác lớp động vậtthể hiện ở sự phânhoá về cấu tạo vàchuyên hoá vềchức năng giúp
Trang 17+ Hệ sinh dục: chưa phân hoá tuyếnsinh dục không có ống dẫn tuyếnsinh dục có ống dẫn.
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khácnhận xét, bổ sung
- HS có thể dựa vào sự hoàn chỉnh của
hệ thần kinh liên quan đến tập tínhphức tạp, yêu cầu nêu được:
+ Các cơ quan hoạt động cơ hiệu quảhơn
+ Giúp cơ thể thích nghi với môitrường sống
các cơ quan hoạtđộng cơ hiệu quảhơn, đồng thờigiúp cơ thể thíchnghi với môitrường sống
B ng ki n th c chu nản của bộ, phân biệt được một ến thức chuẩn ức chuẩn ẩn
1
2
3
4
Chưa có bộ phận di chuyển, có đời sống bám, cố định
Chưa có bộ phận di chuyển, di chuyển chậm kiểu sâu đo
Bộ phận di chuyển rất đơn giản (mấu lồi cơ và tơ bơi)
Bộ phận di chuyển đã phân hoá thành chi phân đốt
San hô, hải quỳThuỷ tức
RươiRết
5 đôi chân bò và 5 đôi chân bơi
Vây bơi với các tia vây
2 đôi chân bò, 1 đôi chân nhảy
Bàn tay, bàn chân cầm nắm
Chi 5 ngón có màng bơi
Cánh được cấu tạo bằng màng da
Cánh được cấu tạo bằng lông vũ
Tôm
Cá tríchChâu chấuVượnẾchDơiHải âu
4 Củng cố
- GV củng cố nội dung bài
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung như bảng SGK
- Đánh giá giờ học
5 Dặn dò
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Kẻ bảng 1, 2 vào vở