1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA bai 50-bai58 3 cột

31 300 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự đa dạng của thú (tiếp)
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 315,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức - Học sinh nắm được những đặc điểm cơ bản của thú móng guốc và phân biệt được bộ móng guốc chẵn với bộ móng guốc lẻ?. Bảng chuẩn kiến thức C u t o, ấu tạo, đời sống và tập tính

Trang 1

Tuần 29 Tiết 58

Ngày soạn: 30/03/10

Ngày dạy: 01/04/10

Bài 50: SỰ ĐA DẠNG CỦA THÚ (TIẾP)

BỘ ĂN SÂU BỌ- BỘ GẶM NHẤM- BỘ ĂN THỊT

- Rèn kĩ năng quan sát, tìm kiếm kiến thức

- Kĩ năng thu thập thông tin và kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ

- Giáo dục ý thức tìm hiểu thế giới động vật để bảo vệ loài có lợi

II ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC

- Tranh chân, răng chuột chù

- Tranh sóc, chuột đồng và bộ răng chuột

- Tranh bộ răng và chân của mèo

III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC

1 Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu đặc điểm của dơi, cá voi phù hợp với điều kiện sống ?

3 Giảng bài mới

Gv yêu cầu HS đọc thông

tin, quan sát hình vẽ để trả

lời câu hỏi

? Những loài thú nào được

xếp vào bộ ăn sâu bọ ?

? Loài chuột chù thường

Quan sát tranh vẽ Trả lời các câu hỏi

 loài chuột chù, chũi, têtê,…

 Trên mặt đất, tronghang,

 Đào bới đất tìm kiếm thức ăn

 Mõm dài,chi trước

I Bộ ăn sâu bọ

- Đại diện: chuột chũi, chuột chù-Mõm dài, răng nhọnsắc

- Khứu giác phát triển, lông xúc giác dài

Trang 2

thích nghi với đời sống ăn

Quan sát tranh vẽ Trả lời các câu hỏi sau

- thỏ, chuột đồng, nhím, dúi,…

II Bộ gặm nhấm

- Đại diện: chuột đồng, nhím, thỏ,…

- Bộ răng thích nghi với chế độ gặm nhấm: răng cửa nhọnsắc luôn mọc dài, thiếu răng nanh, giữarăng nanh và răng hàm có 1 khoảng trống( khoảng trống hàm)

Hoạt động 3: Tìm hiểu bộ ăn thịt

GV yêu cầu HS đọc thông

tin SGK và quan sát hình

để trả lời câu hỏi:

? Những loài thú nào được

Quan sát tranh vẽ Trả lời các câu hỏi sau

- loài hổ, báo, chó, mèo,…

- Trên đồng cỏ,

- Bộ răng phát triển, răng cửa sắc nhọn để

-Bàn chân có đệm

Trang 3

sống ăn thịt

? Vai trò của thú ăn thịt

GV chốt nội dung

Tích hợp

Các loài thú với nhau có

nhiều mối quan hệ,và để

săn bắt bừa bãi,…

bắt mồi răng nanh để róc xương, rang hàm

có mấu dẹp, bàn chân

có vuốt sắc và đệm thịt

- Hs trả lời

thịt dày, dưới có vuốt cong

4 Củng cố

Câu 1: Hãy lựa chọn những đặc điểm của bộ thú ăn thịt trong các đặc điểm

sau:

a Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm

b Răng nanh dài, nhọn, răng hàm hẹp hai bên, sắc

c Rình và vồ mồi

e Ngón chân có vuốt cong, nhọn sắc, nệm thịt dày

g Đào hang trong đất

Câu 2: Những đặc điểm cấu tạo sau của bộ thú nào?

a Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm

b Răng cửa mọc dài liên tục

c Ăn tạp

5 Dặn dò

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục “Em có biết” Tìm hiểu đặc điểm sống của trâu, bò, khỉ…

- Kẻ bảng phân biệt đặc điểm của khỉ, vượn và khỉ hình người

Trang 4

Tuần 30 - Tiết 59

Ngày soạn: 04/04/10

Ngày dạy: 05/04/10

Bài 51: SỰ ĐA DẠNG CỦA THÚ (TIẾP)

CÁC BỘ MÓNG GUỐC VÀ BỘ LINH TRƯỞNG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Học sinh nắm được những đặc điểm cơ bản của thú móng guốc và phân

biệt được bộ móng guốc chẵn với bộ móng guốc lẻ

- Nêu được đặc điểm bộ linh trưởng, phân biệt được các đại diện của bộ linh

2 Kiểm tra bài cũ

- Dựa vào đặc điểm bộ răng hãy phân biệt 3 bộ thú: bộ ăn thịt, bộ ăn sâu bọ

và bộ gặm nhấm?

3 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu các bộ móng guốc

+ Số ngón chân tiêu giảm,đốt cuối mỗi ngón có baosừng gọi là guốc

- Bộ guốc chẵn: số ngónchân chẵn, có sừng, đa sốnhai lại

Trang 5

- Yêu cầu HS tiếp tục trả

lời câu hỏi:

? Tìm đặc điểm phân biệt

+ Đặc điểm chung của bộ

+Đặc điểm cơ bản để phân

biệt bộ guốc chẵn và guốc

lẻ

- Đại diện các nhóm lên điền

từ phù hợp vào bảng

- Nhóm khác nhận xét, bổsung

- Hs tự đánh giá kết quả vàsửa chữa

- Các nhóm sử dụng kết quảcủa bảng trên, trao đổi nhóm

và trả lời câu hỏi:

 Bộ voi chân có 5 ngón,guốc nhỏ, có vòi, không nhailại, sống đàn

- Hs rút ra kết luận

- Bộ guốc lẻ: số ngónchân lẻ, không có sừng(trừ tê giác), không nhailại

- Bộ voi: có 5 ngón, guốcnhỏ, có vòi, không nhailại, sống đàn

Bảng chuẩn kiến thức

C u t o, ấu tạo, đời sống và tập tính một số đại diện thú móng guốc ạo, đời sống và tập tính một số đại diện thú móng guốc đời sống và tập tính một số đại diện thú móng guốc ống và tập tính một số đại diện thú móng guốci s ng v t p tính m t s à tập tính một số đại diện thú móng guốc ập tính một số đại diện thú móng guốc ột số đại diện thú móng guốc ống và tập tính một số đại diện thú móng guốc đạo, đời sống và tập tính một số đại diện thú móng guốci di n thú móng gu cện thú móng guốc ống và tập tính một số đại diện thú móng guốc

Tên động vật Số ngón chân Sừng Chế độ ăn Lối sống

Ngựa Lẻ (1) Không sừng Không nhai lại Đàn

Những câu

trả lời lựa

chọn

ChẵnLẻ

Có sừngKhôngsừng

Nhai lạiKhông nhai lại

Ăn tạp

ĐànĐơn độc

Trang 6

Mục tiêu: HS n m ắm được đặc điểm cơ bản của bộ, phân biệt được một được đặc điểm cơ bản của bộ, phân biệt được một đặc điểm cơ bản của bộ, phân biệt được một đ ểm cơ bản của bộ, phân biệt được mộtc c i m c b n c a b , phân bi t ơ bản của bộ, phân biệt được một ản của bộ, phân biệt được một ủa bộ, phân biệt được một ột số đại diện thú móng guốc ện thú móng guốc được đặc điểm cơ bản của bộ, phân biệt được mộtc m tột số đại diện thú móng guốc

s ống và tập tính một số đại diện thú móng guốc đạo, đời sống và tập tính một số đại diện thú móng guốci di n trong b ện thú móng guốc ột số đại diện thú móng guốc

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 2: Tìm hiểu bộ linh trưởng

* Đặc điểm chung của bộ

- GV yêu cầu HS nghiên

cứu thông tin SGK và

quan sát hình 51.4, trả lời

câu hỏi:

? Tìm đặc điểm cơ bản

của bộ linh trưởng?

? Tại sao bộ linh trưởng

leo trèo rất giỏi?

* Phân biệt các đại diện

+ Phân biệt 3 đại diện

của bộ linh trưởng bằng

- Yêu cầu:

+ Chi có cấu tạo đặcbiệt

+ Chi có khả năng cầmnắm, bám chặt

- Một vài HS trình bày,các HS khác nhận xét,

bổ sung

- Cá nhân tự tìm đặcđiểm phù hợp 3 đại diện

ở sơ đồ trang 168

- 1 số HS lên bảng điềnvào các điểm, HS khácnhận xét, bổ sung

II Bộ linh trưởng

+ Đi bằng bàn chân+ Bàn tay, bàn chân

có 5 ngón+ Ngón cái đối diệnvới các ngón còn lạigiúp thích nghi với sựcầm nắm và leo trèo.+ Ăn tạp

B ng ki n th c chu nản của bộ, phân biệt được một ến thức chuẩn ức chuẩn ẩn

Tên động

vật

Đặc điểm

Chai mông Không có Chai mông lớn Có chai môngnhỏ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt dộng 3: Tìm hiểu vai trò của thú( Tích hợp MT)

- Hs trao đổi nhómthống nhất câu trả lời

III.Vai trò:

- Cung cấp thực phẩm,sức khoẻ, dược liệu,nguyên liệu làm đồ mĩnghệ và tiêu diệt gặm

Trang 7

+ Xây dựng khu bảo tồn,cấm săn bắn.

- Đại diện nhóm trìnhbày, nhóm khác nhận xét

+ Xây dựng khu bảotồn động vật

+ Tổ chức chăn nuôinhững loài có giá trịkinh tế

Hoạt động 4: Tìm hiểu đặc điểm chung của thú

- Yêu cầu HS nhớ lại

- Đại diện nhóm trìnhbày, các nhóm khácnhận xét, bổ sung

- Hs tự đánh giá quađánh án của Gv

IV Đặc điểm chung của lớp thú:

+ Là động vật có xươngsống, có tổ chức caonhất

+ Thai sinh và nuôi conbằng sữa

+ Có lông mao, bộ răngphân hoá thành răngcửa, răng nanh và rănghàm

+ Tim 4 ngăn, bộ nãophát triển, là động vậthằng nhiệt

4 Củng cố

- GV sử dụng câu hỏi 1, 2, 3 cuối bài

5 Dặn dò

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Tìm hiểu một số tập tính, đời sống của thú để chuẩn bị cho tiết sau thảoluận

Trang 8

Tuần 30- Tiết 60

Ngày soạn:06/04/10

Ngày dạy: 08/04/10

Bài 52: THỰC HÀNH XEM BĂNG HÌNH VỀ ĐỜI SỐNG VÀ TẬP TÍNH CỦA THÚ

- Rèn kĩ năng quan sát hoạt động của thú trên phim ảnh

- Kĩ năng nắm bắt nội dung thông qua kênh hình

3 Thái độ

- Giáo dục ý thức bảo vệ động vật rừng

II ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC

- GV: Chuẩn bị máy chiếu, băng hình

- HS: Ôn lại kiến thức lớp thú

Kẻ bảng: Đời sống và tập tính một số đại diện thú móng guốc ống và tập tính một số đại diện thú móng guốci s ng v t p tính c a thú v o và tập tính một số đại diện thú móng guốc ập tính một số đại diện thú móng guốc ủa bộ, phân biệt được một à tập tính một số đại diện thú móng guốc ởTên

động vật

quan sát

được

Môitrườngsống

Cách dichuyển

Kiếm ăn

Sinh sản

ĐặcđiểmkhácThức ăn Bắt mồi

III TIẾN TRÌNH DẠY- HỌC

1 Ổn định tổ chức - Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ - Kết hợp kiểm tra trong giờ thực hành.

3 Bài mới

- GV nêu yêu cầu:

+ Theo dõi nội dung trong băng hình

+ Hoàn thành bảng tóm tắt

+ Hoạt động theo nhóm

+ Giữ trật tự, nghiêm túc

Hoạt động 1: Giáo viên cho HS xem đoạn băng hình với yêu cầu quan sát

Gv yêu cầu HS quan sát đoạn

băng hình chú ý ở các nét chính:

- Môi trường sống

HS quan sát hình, ghi lại những điều quan sát được và làm theo những yêucầu của GV

Trang 9

nội dung bài của nhóm.

- GV đưa ra câu hỏi:

+ Hãy tóm tắt những nội dung chính

của băng hình?

+ Kể tên những động vật quan sát

được?

+ Thú sống ở những môi trường nào?

+ Hãy trình bày các loại thức ăn và

cách kiếm mồi đặc trưng của từng

4 Kiểm tra, đánh giá

- Nhận xét:

+ Tinh thần, thái độ học tập của HS

+ Dựa vào bảng thu hoạch đánh giá kết quả học tập của nhóm

5 Dặn dò

- Làm bản thu hoạch theo hướng dẫn của Gv

- Ôn tập lại toàn bộ 6 chương đã học

- Kẻ bảng trang 174 SGK vào vở bài tập

Trang 10

Tuần 31 - Tiết 61

Ngày soạn:10/04/10

Ngày dạy: 12/04/10

Chương 7- Sự tiến hoá của động vật

Bài 53: MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ SỰ VẬN ĐỘNG

DI CHUYỂN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Học sinh nắm được các hình thức di chuyển của động vật

- Thấy được sự phức tạp và phân hoá của sự di chuyển

- Ý nghĩa của sự phân hoá trong đời sống của động vật

- HS: chuẩn bị theo nội dung SGK

III TIẾN TRÌNH DẠY-HỌC

1 Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu các hình thức di chuyển của động vật

- Yêu cầu: Nghiên cứu

- Trao đổi nhóm hoànthành phần trả lời

- Yêu cầu: 1 loài có thể cónhiều cách di chuyển

- Đại diện các nhóm lênchữa bài gạch nối bằngcác màu khác nhau

- Nhóm khcs nhận xét, bổsung

- Nhìn sơ đồ, HS nhắc lại

I Sự di chuyển của động vật

- Động vật có nhiều cách

di chuyển như: đi, bò,chạy, nhảy, bơi… phùhợp với môi trường vàtập tính của chúng

Trang 11

Hoạt động 2: Sự phức tạp hoá và sự phân hoá các bộ phận di chuyển ở động

- Yêu cầu HS theo dõi lại

nội dung trong phiếu học

tập, trả lời câu hỏi:

- Thảo luận nhóm hoànthành phiếu học tập

- Đại diện nhóm trình bày,các nhóm khác nhận xét,

+ Sống bám  di chuyểnchậm  di chuyển nhanh

 Giúp cho việc di

II.Sự tiến hóa về cơ quan di chuyển

- Sự phức tạp hoá vàphân hoá của bộ phận dichuyển giúp động vật dichuyển có hiệu quả, thíchnghi với điều kiện sống

Trang 12

B ng ki n th c chu nản của bộ, phân biệt được một ến thức chuẩn ức chuẩn ẩn

1

2

3

4

Chưa có bộ phận di chuyển, có đời sống bám, cố định

Chưa có bộ phận di chuyển, di chuyển chậm kiểu sâu đo

Bộ phận di chuyển rất đơn giản (mấu lồi cơ và tơ bơi)

Bộ phận di chuyển đã phân hoá thành chi phân đốt

San hô, hải quỳThuỷ tức

RươiRết, thằn lằn

5 đôi chân bò và 5 đôi chân bơi

Vây bơi với các tia vây

2 đôi chân bò, 1 đôi chân nhảy

Bàn tay, bàn chân cầm nắm

Chi 5 ngón có màng bơi

Cánh được cấu tạo bằng màng da

Cánh được cấu tạo bằng lông vũ

Tôm

Cá chépChâu chấuKhỉ, vượnẾch

DơiChim, gà

4 Củng cố

Câu 1: Cách di chuyển: “đi, bay, bơi” là của loài động vật nào?

Câu 2: Nhóm động vật nào dưới đây chưa có bộ phận di chuyển, có đời sống

bám, cố định?

a Hải quỳ, đỉa, giun b Thuỷ tức, lươn, rắn c San hô, hải quỳ

Câu 3: Nhóm động vật nào có bộ phận di chuyển phân hoá thành chi 5 ngón

Trang 14

- HS: chuẩn bị theo nội dung SGK, kẻ bảng SGK rang 176.

III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

Hoạt động 1: So sánh m t s h c quan c a ột số đại diện thú móng guốc ống và tập tính một số đại diện thú móng guốc ện thú móng guốc ơ bản của bộ, phân biệt được một ủa bộ, phân biệt được một đột số đại diện thú móng guốcng v tập tính một số đại diện thú móng guốc

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- GV yêu cầu HS quan

+ Nêu cầu tạo từ đơngiản đến phức tạp dần

- Đại diện nhóm lên ghikết quả vào bảng 1,

Trang 15

- GV nên kiểm tra số

lượng các nhóm có kết

quả đúng và chưa đúng

- Yêu cầu HS quan sát

nội dung bảng kiến thức

chuẩn

nhóm khác theo dõi, bổsung nếu cần

- HS theo dõi và tự sửachữa

Chưa có Chưa phân

hoá

Chưa phân hoá

Chưa có Hình mạng

lưới

Tuyến sinh dục không

Hình chuỗi hạch

Tuyến sinh dục có ống dẫn

Tin đơn giản, hệ tuần hoàn hở

Chuỗi hạch

có hạch não

Tuyến sinh dục có ống dẫn

Tin đơn giản, hệ tuần hoàn hở

Chuỗi hạch, hạch não lớn

Tuyến sinh dục có ống dẫn

cơ thể.

Hình ống, bán cầu não nhỏ, tiểu não hình khối trơn

Tuyến sinh dục có ống dẫn

Tim có 2 tâm nhĩ, 1 tâm thất, hệ tuần hoàn

Hình ống, bán cầu não nhỏ, tiểu não nhỏ hẹp

Tuyến sinh dục có ống dẫn

Trang 16

kín, máu pha nuôi cơ thể

Hình ống, bán cầu não nhỏ, tiểu não phát triển hơn ếch.

Tuyến sinh dục có ống dẫn

Tim có 2 tâm nhĩ và 2 tâm thất, tuần hoàn kín, máu đỏ tươi nuôi cơ thể.

Hình ống, bán cầu não lớn, tiểu não lớn có 2 mấu bên nhỏ.

Tuyến sinh dục có ống dẫn

Thỏ

Phổi

Tim có 2 tâm nhĩ và 2 tâm thất, tuần hoàn kín, máu đỏ tươi nuôi cơ thể.

Hình ống, bán cầu não lớn, vỏ chất xám, khe, rãnh, tiểu não

có 2 mấu bên lớn.

Tuyến sinh dục có ống dẫn

Hoạt động 2: Sự phức tạp hoá tổ chức cơ thể Mục tiêu: HS ch ra ỉ ra được sự phân hoá và chuyên hoá của các hệ cơ quan được đặc điểm cơ bản của bộ, phân biệt được một ự phân hoá và chuyên hoá của các hệ cơ quan.c s phân hoá v chuyên hoá c a các h c quan.à tập tính một số đại diện thú móng guốc ủa bộ, phân biệt được một ện thú móng guốc ơ bản của bộ, phân biệt được một

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Trao đổi nhóm

+ Hệ hô hấp từ chưa phân hóa trao đổiqua toàn bộ da  mang đơn giản mang  da và phổi  phổi

+ Hệ tuần hoàn: chưa có tim  timchưa có ngăn  tim có 2 ngăn  3 ngăn

 tim 4 ngăn+ Hệ thần kinh từ chưa phân hoá  đến

II.Sự phức tạp hóa tổ chức cơ thể

- Sự phức tạp hoá

tổ chức cơ thể củacác lớp động vậtthể hiện ở sự phânhoá về cấu tạo vàchuyên hoá vềchức năng giúp

Trang 17

+ Hệ sinh dục: chưa phân hoá  tuyếnsinh dục không có ống dẫn  tuyếnsinh dục có ống dẫn.

- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khácnhận xét, bổ sung

- HS có thể dựa vào sự hoàn chỉnh của

hệ thần kinh liên quan đến tập tínhphức tạp, yêu cầu nêu được:

+ Các cơ quan hoạt động cơ hiệu quảhơn

+ Giúp cơ thể thích nghi với môitrường sống

các cơ quan hoạtđộng cơ hiệu quảhơn, đồng thờigiúp cơ thể thíchnghi với môitrường sống

B ng ki n th c chu nản của bộ, phân biệt được một ến thức chuẩn ức chuẩn ẩn

1

2

3

4

Chưa có bộ phận di chuyển, có đời sống bám, cố định

Chưa có bộ phận di chuyển, di chuyển chậm kiểu sâu đo

Bộ phận di chuyển rất đơn giản (mấu lồi cơ và tơ bơi)

Bộ phận di chuyển đã phân hoá thành chi phân đốt

San hô, hải quỳThuỷ tức

RươiRết

5 đôi chân bò và 5 đôi chân bơi

Vây bơi với các tia vây

2 đôi chân bò, 1 đôi chân nhảy

Bàn tay, bàn chân cầm nắm

Chi 5 ngón có màng bơi

Cánh được cấu tạo bằng màng da

Cánh được cấu tạo bằng lông vũ

Tôm

Cá tríchChâu chấuVượnẾchDơiHải âu

4 Củng cố

- GV củng cố nội dung bài

- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung như bảng SGK

- Đánh giá giờ học

5 Dặn dò

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Kẻ bảng 1, 2 vào vở

Ngày đăng: 09/07/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chuẩn kiến thức - GA bai 50-bai58 3 cột
Bảng chu ẩn kiến thức (Trang 5)
Bảng kiến thức chuẩn - GA bai 50-bai58 3 cột
Bảng ki ến thức chuẩn (Trang 6)
Hình   thức   di   chuyển   của một số động vật như: bò, bơi, chạy, đi, bay… - GA bai 50-bai58 3 cột
nh thức di chuyển của một số động vật như: bò, bơi, chạy, đi, bay… (Trang 11)
Bảng kiến thức chuẩn - GA bai 50-bai58 3 cột
Bảng ki ến thức chuẩn (Trang 12)
Hình   chuỗi hạch - GA bai 50-bai58 3 cột
nh chuỗi hạch (Trang 15)
Hình   ống, bán   cầu   não nhỏ,  tiểu não phát   triển hơn ếch. - GA bai 50-bai58 3 cột
nh ống, bán cầu não nhỏ, tiểu não phát triển hơn ếch (Trang 16)
Bảng kiến thức chuẩn - GA bai 50-bai58 3 cột
Bảng ki ến thức chuẩn (Trang 17)
Hình thức sinh sản hữu tính thông qua các lớp động vật. - GA bai 50-bai58 3 cột
Hình th ức sinh sản hữu tính thông qua các lớp động vật (Trang 20)
Hình thức sinh sản hữu tính - GA bai 50-bai58 3 cột
Hình th ức sinh sản hữu tính (Trang 21)
Bảng 2: Sự sinh sản hữu tính và tập chăm sóc con ở động vật Tên loài Thụ tinh Sinh - GA bai 50-bai58 3 cột
Bảng 2 Sự sinh sản hữu tính và tập chăm sóc con ở động vật Tên loài Thụ tinh Sinh (Trang 22)
Bảng chuẩn sự thích nghi của động vật với môi trường đới lạnh và đới  nóng. - GA bai 50-bai58 3 cột
Bảng chu ẩn sự thích nghi của động vật với môi trường đới lạnh và đới nóng (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w