• NHPH: Ngân hàng Phát hành Issuing Bank.. • NHTB: Ngân hàng Thông báo Advising Bank... KHÁI NIỆM VÀ GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ a/ Khái niệm: PTTDCT là PTTT, trong đó, theo yêu cầu của KH, một
Trang 1Bài 5
PHƯƠNG THỨC TDCT
(Documentary Credit)
Trang 2© PGS TS Nguyễn Văn Tiến ĐT: 0912 11 2
Các ký hiệu viết tắt:
• L/C: Letter of Credit.
• NHPH: Ngân hàng Phát hành (Issuing Bank).
• NHTB: Ngân hàng Thông báo (Advising Bank).
• NHCK: Ngân hàng Chi t kh u (Negotiating Bank) ế ấ
• NHXN: Ngân hàng Xác nh n (Confirming Bank) ậ
• NHCĐ: Ngân hàng Đ ượ Ch đ nh (Nominated c ỉ ị Bank).
Trang 31 KHÁI NIỆM VÀ GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ
a/ Khái niệm:
PTTDCT là PTTT, trong đó, theo yêu cầu của KH, một NH
sẽ phát hành một bức thư, gọi là L/C, trong đó, NHPH cam kết trả tiền hoặc chấp nhận HP cho một bên thứ ba khi người này xuất trình cho NHPH BCT TT phù hợp với những điều kiện và điều khoản quy định trong L/C.
b/ Giải thích thuật ngữ:
*/ Về tên gọi: however named
*/ Về thuật ngữ “Tín dụng – Credit”:
Trang 4© PGS TS Nguyễn Văn Tiến ĐT: 0912 11 4
Trang 53 QUY TRÌNH NGHI P V Ệ Ụ
3.1 Các bên tham gia:
1 Ng ườ i m L/C (Applicant for L/C): ở
2 Ng ườ i th h ụ ưở ng L/C (Beneficiary):
3 Ngân hàng Phát hành (Issuing Bank).
4 Ngân hàng Thông báo (Advising Bank).
5 Ngân hàng Xác nh n (Confirming Bank) ậ
6 Ngân hàng đ ượ c ch đ nh (Nominated Bank) ỉ ị
Trang 6© PGS TS Nguyễn Văn Tiến ĐT: 0912 11 6
Người hưởng
(Nhà XK)
(3)
(4)
(1) (9)
(7)
(6) (2)
(8)
(6)
(7)
(5) (10)
Trang 7b/ Tr ng h p L/C TT t i NHTB (ph bi n): ườ ợ ạ ổ ế
Người mở (Nhà NK)
Người hưởng (Nhà XK)
(3)
(4)
(1) (11)
(9)
(6) (2)
(10)
(8)
(7)
(5)
Trang 8â PGS TS Nguyễn Văn Tiến ĐT: 0912 11 8
4 M U VÀ N I DUNG Đ N XIN M L/C Ẫ Ộ Ơ Ở
1 Tên địa chỉ đầy đủ của ng ời thụ h ởng.
2 Loại L/C? hủy ngang/không hủy ngang?
Trang 9Vì giao dịch L/C cú tính tiêu chuẩn rất cao, nên các NH th ờng in sẵn các mẫu Đơn xin mở L/C để khách hàng điền vào
Sau đây là mẫu Đơn của:
a/ Ngân hàng Barclays Bank
b/ Ngõn hàng Ngo i th ạ ươ ng Vi t Nam ệ
Trang 10â PGS TS Nguyễn Văn Tiến ĐT: 0912 11 10
5 NH NG N I DUNG CH Y U C A L/C Ữ Ộ Ủ Ế Ủ
5.1 M u L/C m b ng Swift: ẫ ở ằ
5.2 Nh ng n i dung c a L/C: ữ ộ ủ
1 Số hiệu L/C (Credit Number):
- Tất cả các L/C đều phải có số hiệu riêng.
2 Địa điểm phát hành L/C:
- Liên quan đến luật áp dụng giải quyết tranh chấp về L/C
3 Ngày phát hành L/C (Date of Issue):
Trang 11- Ngµy ph¸t sinh sù cam kÕt cña NHPH víi nhµ XK
- B¾t ®Çu tÝnh thêi h¹n hiÖu lùc cña L/C.
Trang 12â PGS TS Nguyễn Văn Tiến ĐT: 0912 11 12
6 Thời hạn hiệu lực của L/C (t i đõu) ạ
- Là thời hạn NHPH cam kết trả tiền cho nhà XK.
- Thời hạn L/C đ ợc tính từ Date of Issue đến Expiry Date.
- Thời hạn của L/C phải đảm bảo các nguyên tắc sau
đây:
7 Thời hạn trả tiền của L/C (Date of Payment):
- At sight, Usance, Deferred.
- Nếu L/C At Sight, hối phiếu sẽ là:
“available against presentation of your draft at sight on ”
Trang 1310 Nh÷ng néi dung vÒ vËn t¶i, giao nhËn hµng ho¸:
- Nh ĐK c¬ së giao hµng, n¬i giao hµng
Trang 14â PGS TS Nguyễn Văn Tiến ĐT: 0912 11 14
11 Bộ chứng từ mà nhà XK phải xuất trình:
- Nội dung quan trọng của L/C?
- Nếu BCT phù hợp với L/C?
- BCT do L/C quy định nhiều hay ít tuỳ theo?
- Trong TTQT, NH TT căn c ứ vào CT
Vì vậy, lập BCT phải?
12 Sự cam kết trả tiền của NHPH:
Nội dung cuối của L/C, ràng buộc trách nhiệm của NHPH phải TT tiền cho nhà XK nếu ?
Trang 155.3 UCP và d n chi u UCP ẫ ế
f/ D n chi u UCP vào L/C: ẫ ế
”This L/C is subject to Uniform Customs and Practice for Documentary credit, 1993 Revision, ICC Publication No 500” Ho c: “UCPDC 1993 Rev ICC Pub 500 referred” ặ
Trang 16© PGS TS Nguyễn Văn Tiến ĐT: 0912 11 16
Trang 174 Ki m tra quy ch ngo i h i liên quan ể ế ạ ố
5 Thông tin v ng i h ng (n u c n) ề ườ ưở ế ầ
6 FOB, CFR b o hi m? ả ể
7 Các ch th trong đ n m L/C? ỉ ị ơ ở
Trang 18© PGS TS Nguyễn Văn Tiến ĐT: 0912 11 18
Trang 1916 L/C at sight, Acceptance, Negotiable?
17 Có yêu c u b sung ch ng t hay ĐK nào? ầ ổ ứ ừ
18 Ng ườ i m ký tên (HĐ đ ở ượ c ký k t) ế
Trang 20© PGS TS Nguyễn Văn Tiến ĐT: 0912 11 20
(5) Báo có cho nhà XK
Trang 22© PGS TS Nguyễn Văn Tiến ĐT: 0912 11 22
4 Thông báo s b (Pre–advised L/C): ơ ộ
5 M i quan h gi a L/C s b và L/C chính th c ố ệ ữ ơ ộ ứ
6 TB L/C và TB s a đ i L/C (cùng m t NH) ử ổ ộ
7 NHTB ki m tra L/C tính chân th t nh th nào? ể ậ ư ế
8 N u không xác th c đ c thì x lý nh th nào? ế ự ượ ử ư ế
9 N u không ghi rõ lo i L/C, thì NHTB x lý? ế ạ ử
10 Chuy n nguyên v n L/C cho ng i h ng ể ẹ ườ ưở
11 Không ch u trách nhi m d ch, gi i thích L/C ị ệ ị ả
Trang 238 ĐI U CH NH L/C Ề Ỉ
1 Lý do?
2 Đ i v i L/C h y ngang ố ớ ủ
3 Đ i v i L/C không huy ngang? ố ớ
4 Ai là ng ườ i có nhu c u đi u ch nh L/C? ầ ề ỉ
5 Có ph i s a đ i L/C luôn đ ả ử ổ ượ c ch p nh n? ấ ậ
6 Đi u 9d–UCP500 v quy t c ch p nh n s a ề ề ắ ấ ậ ử
đ i? ổ
7 Ch p nh n s a đ i t ng ph n? ấ ậ ử ổ ừ ầ
Trang 24© PGS TS Nguyễn Văn Tiến ĐT: 0912 11 24
Trang 26© PGS TS Nguyễn Văn Tiến ĐT: 0912 11 26
Trang 28© PGS TS Nguyễn Văn Tiến ĐT: 0912 11 28
Trang 29b/ R i ro: ủ
1 TT L/C ch căn c vào CT mà không căn c ỉ ứ ứ vào HH.
2 NH ch ki m tra tính chân th t ”b ngoài” c a ỉ ể ậ ề ủ
CT mà không ch u trách nhi m v tính ch t ”bên ị ệ ề ấ trong” CT.
3 S a đ i HĐTM ph i ti n hành s a đ i L/C? ử ổ ả ế ử ổ
4 N u BCT đ n tr c HH ế ế ướ b o lãnh nh n hàng ả ậ
ph i TT vô đi u ki n ả ề ệ
Trang 30© PGS TS Nguyễn Văn Tiến ĐT: 0912 11 30
Trang 32© PGS TS Nguyễn Văn Tiến ĐT: 0912 11 32
+ NHPH/NHXN có th không đ ng ý h y vì đã c p TD ể ồ ủ ấ + Nhu c u h y L/C th ng t ng i NK ầ ủ ườ ừ ườ
+ Vi c ng i bán không giao hàng đ ng ngh a v i h y ệ ườ ồ ĩ ớ ủ L/C ”b o lãnh th c hi n HĐ” đ phòng ng i bán ả ự ệ ề ườ
Trang 34© PGS TS Nguyễn Văn Tiến ĐT: 0912 11 34
Trang 355 Stanby L/C (chuyên đ riêng) ề
– Khái ni m ệ
– S d ng ử ụ
6 Reciprocal L/C
– Khái ni m ệ
+ L/C m tr ở ướ c ph i ghi: ả “L/C này ch có hi u ỉ ệ
l c khi ng ự ườ i h ưở ng l i m l i m t L/C đ i ợ ở ạ ộ ố
ng cho ng i m L/C nàyh ng”.
+ L/C m sau ph i ghi: “L/C này đ i ng v i ở ả ố ứ ớ
Trang 36© PGS TS Nguyễn Văn Tiến ĐT: 0912 11 36
– Tr ườ ng h p s d ng: ợ ử ụ
+ Cung c p nguyên li u và Gia công hai n c ấ ệ ở ướ
+ Mua bán hàng đ i hàng ổ
– Đ c đi m: ặ ể
+ B o đ m quy n l i cho ng i gia công, vì s n ả ả ề ợ ườ ả
ph m làm ra có đ c đi m riêng đã có ng i tiêu th ẩ ặ ể ườ ụ
+ Ng i bán đ ng th i là ng i mua và ng c l i ườ ồ ờ ườ ượ ạ
+ Ng ườ i m L/C này là ng ở ườ ưở i h ng L/C kia và ng ượ c
l i ạ
Trang 38© PGS TS Nguyễn Văn Tiến ĐT: 0912 11 38
(5) (4)
(6)
Trang 39(6) NHTB chuyển L/C và ghi có cho nhà XK
*/ Để bảo đảm khoản tiền ửng trước cho nhà NK:
+ Bảo lãnh ứng trước ”Advance guarantee”
Trang 40© PGS TS Nguyễn Văn Tiến ĐT: 0912 11 40
2 Ch đ c chuy n nh ng m t l n ỉ ượ ể ượ ộ ầ
3 Chi phí chuy n nh ng do ng i th nh t ch u ể ượ ườ ứ ấ ị
4 Đ c s d ng khi không cung c p đ c HH hay môi ượ ử ụ ấ ượ
gi i ớ
5 N i dung chuy n nh ng theo L/C g c ộ ể ượ ố
6 Không chuy n nh ng HĐMB ể ượ
7 N u ng i th nh t ch u hoàn toàn v i nhà NK ế ườ ứ ấ ị ớ
Trang 42© PGS TS Nguyễn Văn Tiến ĐT: 0912 11 42