1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYEN DE HE PT DAY DU CO DA

20 516 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải hệ phơng trình... 2 Tìm m để hệ phơng trình có nhiều hơn hai nghiệm... 2 Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm duy nhất.. 2 Tìm a để hệ phơng trình đã cho có hai nghiệm phân biệt... 3 T

Trang 1

CHUYấN ĐỀ : HỆ PHƯƠNG TRèNH A) Hệ HỗN HợP

1) Giải hệ phơng trình :

0 22 2

0 9 6 4

2 2

2 2 4

y x

y x

y y

x x

.

* Hệ phơng trình tơng đơng với

0 22 )

2

(

4 ) 3 ( )

2

(

2 2

2 2

2

x y

x

y x

( 2 4)( 3 3) 2 20 0

Dat

3

  

 

* Thay vào hệ phơng trình ta có:

4( ) 8

u v

u v u v

2

0

u

v

hoặc 0

2

u v

thế vào cách đặt ta đợc các nghiệm của hệ là : 2

3

x y

3

x y



5

x y

 

5

x y

 

;

2) Giải hệ phương trỡnh

2

1

x x

y

y y x y

  

ĐK : y  0

hệ

2

2

1

2 1

2 0

x x

y x

y y

   

 

    

đưa hệ về dạng

2

2

u u v

v v u

    

   

2

1

v v u

  

Từ đú ta cú nghiệm của hệ

(-1 ;-1),(1 ;1), (3 7; 2

 ), (3 7; 2

 ) 3) Giải hệ phơng trình: 

y y

x x

y y

x y x

) 2 )(

1 (

4 ) (

1

2 2

Ta thấy y = 0 không phải là nghiệm của hệ

Hệ phơng trình tơng đơng với

1 ) 2 y x ( y 1 x

2 2 y x y

1 x 2 2

Trang 2

Đặt , v x y 2

y

1 x

u      Ta có hệ u v 1

1 uv 2 v u

Suy ra

1 2 y x

1 y

1

x 2

Giải hệ trên ta đợc nghiệm của hpt đã cho là (1; 2), (-2; 5)

4) Giải hệ phương trỡnh:

12 12

x y x y

y x y

* Điều kiện: | | | |xy

Đặt

u x y u

v x y

 

 ; x y khụng thỏa hệ nờn xột x y ta cú

2

1 2

u

v

   

  Hệ phương trỡnh

đó cho cú dạng: 2

12 12 2

u v

v v

 

8

u

v

 

 hoặc 3

9

u v

 +

  (I) +

Giải hệ (I), (II)

Sau đú hợp cỏc kết quả lại, ta được tập nghiệm của hệ phương trỡnh ban đầu là S  5;3 , 5; 4    5) Giải hệ phương trỡnh: 

2 3

2

5 3

2

2 2

2 2

y x y

x

y x y

x

LG

Cộng và trừ từng vế hai phương trỡnh của hệ ta được hệ tương đương:

2 3

2 7 3

2

y

x

y x

2 7 3 ) 2 3 ( 2 2 3

2

x

x y

) 20

13

; 20

17 ( )

; (

) 1

; 2

1 ( )

; (

y x

y x

Hệ phơng trình trong các đề thi tuyển sinh đại học.

Các ví dụ

Bài 1:Giải hệ phơng trình

a) 

4 2

3 ) 2 (

2 x y x

x xy

b)

xy x 1 7y

  

 ĐH K’ B 2009

2

x(x y 1) 3 0

5

x

(x, y  R) ĐH K’ D 2009

Bài 2: Một số hệ dạng cơ bản

1) Cho hệ phơng trình    

8 ) 1 )(

1 (

2

2 y x y x

m y

x xy

a Giải hệ khi m=12 b.Tìm m để hệ có nghiệm

Trang 3

2) Cho hệ phơng trình

1 1

2

a

x y

x y a

 

Tìm a để hệ phơng trình có đúng 2 nghiệm phân biệt

3) Cho hệ phơng trình

1

x xy y

x xy y m

Tìm m để hệ có nghiệm 4) Cho hệ phơng trình 

2 2

2

6 a y

x a y x

a) Giải hệ khi a=2

b) Tìm GTNN của F=xy+2(x+y) biết (x,y) là nghiệm của hệ

5) Cho hệ phơng trình 

y m x

x m y

2 2

) 1 ( ) 1 (

Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất 6) 

2 2

2 2

x y

y x

7) 

m y x x

y

y

x

y

x

1 1 1 1

3 1

1

a.Giải hệ khi m=6 b.Tìm m để hệ có nghiệm Bài 2:

35 8

15 2

3 3

2 2

y x

xy y x

HD: Nhóm nhân tử chung sau đó đặt S=2x+y và P= 2x.y

Đs : (1,3) và (3/2 , 2)

Bài 3:

) 2 ( 1

) 1 ( 3 3

6 6

3 3

y x

y y x x

HD: từ (2) : -1 ≤ x , y ≤ 1 hàm số :

f t t3 3t

 trên [-1,1] áp dụng vào phơng trình (1)

Bài 4: HVQY 1995 CMR hệ phơng trình sau có nghiệm duy nhất

x a x y

y a y x

2 2

2 2

2

2

HD: 

2 2 3

2x x a y x

xét f(x)  2x3  x2 lập BBT suy ra KQ Bài 5

2 2

2 2

x y

y x

HD Bình phơng 2 vế, đói xứng loại 2 Bài 6 

) 1 ( ) 1 (

2 2

x a y xy

y a x xy

xác định a để hệ có nghiệm duy nhất HD sử dụng ĐK cần và đủ a=8

Bài 7: 

) 2 ( 5

) 1 ( 20

10

2

2

y xy

x xy

HD : Rut ra y

y y

y

x 5 2  5 

Cô si 5  y 2 5

y x

2 20

x theo (1) 2 20

x suy ra x,y

Bài 8: 

a y

x

a y

x

3

2 1

Tìm a để hệ có nghiệm

HD: từ (1) đặt ux 1 ,vy 2 đợc hệ dối xứng với u, - v

Chỉ ra hệ có nghiệm thì phơng trình bậc hai tơng ứng có 2 nghiệm trái dấu

Bài 9: 

m xy

x

y xy

26 12

2

2

Tìm m để hệ có nghiệm Bài 10: 

19 2

) (

3 3

2

y x

y y x

dặt t=x/y có 2 nghiệm Bài 11: 

6 4

9 ) 2

)(

2 (

x

y x x

x

đặt X=x(x+2) và Y=2x+y Bài 12: 

4 ) 1 ( 2 2 2 2

x

y x y x

đổi biến theo v,u từ phơng trình số (1)

Bài 13: 

2 2

3 3

3

6 19 1

x xy

y

x y

x

Đặt x=1/z thay vào đợc hệ y,z DS (-1/2,3) (1/3,-2)

HD: x=y V xy=-1

CM 4 2 0

x

x vô nghiệm bằng cách tách hoặc hàm số kq: 3 nghiệm

Bài 14: 

a x y

a y x

2 2

) 1 (

) 1 (

xác định a để hệ có nghiệm duy nhất HD sử dụng ĐK cần và đủ

Bài 15:

3 3 2

2

xy y x

x

y y

x

HD bình phơng 2 vế

Trang 4

Bài 16:

78

1 7

xy y xy

x

xy x

y y

x

HD nhân 2 vế của (1) với xy

Bài tập 17:Giải hệ phơng trình

6 xy y x y x

3 y x xy 2

Bài tập 18:Giải hệ phơng trình 

1 xy y x

3 y xy

Bài tập 19: Tìm m để hệ phơng trình 

4 y x

2 y ) 1 m ( mx

2

Bài tập 20:Giải hệ phơng trình 

2 y 3 x y 2

2 x 3 y x 2

2 2 2 2

Bài tập 21: Tìm a để hệ phơng trình

1 ay x

3 y 2 ax

có nghiệm duy nhất thoả mãn x >1, y > 0

Bài tập 22:Giải hệ phơng trình

5 y

x

2 1 y

1 x 1

2

Bài tập 23:Giải hệ phơng trình 

49 y

xy x

5

56 y

2 xy x

6

2 2

2 2

Bài tập 24:Giải hệ phơng trình :

6 y 3 x 3 y x

) xy ( 2 3 9

2 2

3 2 log )

xy ( 2 log

Bài tập 25:Giải hệ phơng trình

3 a 2 a y x

1 a 2 y x

2 2

2 Xác định a để tích P = xy lớn nhất

Bài tập 26:Giải hệ phơng trình

m 3 1 y y x x

1 y x

Bài tập 27:Giải hệ phơng trình

2 2 2 2

y 2 x x 3

x 2 y y 3

Bài tập 28 : Tìm k để hệ bất phơng trình sau có nghiệm

1 ) 1 x ( log 3 x log 2

0 k x 3 1 x

3 2 2

2 3

Bài tập 29:Giải hệ phơng trình 

2 y x y x

y x y x

3

Các đề thi những năm gần đây về hệ phơng trình Bài tập 1: ĐHCĐ B 2002 Giải hệ phơng trình

3

2

x y x y

x y x y

Bài tập 2:ĐHCĐ D 2002 Giải hệ phơng trình:

x

4 2

y

 

Bài tập 3: ĐHCĐ DB 2002 Giải hệ phơng trình:

x 4 | y | 3 0 log x log y 0

Bài tập 4: ĐHCĐ DB 2002 Giải hệ phơng trình:  

x 3 y

log x 2x 3x 5y 3 log y 2y 3y 5x 3

Bài tập 5: ĐHCĐ A 2003 Giải hệ phơng trình:

3

2y x 1

  

Bài tập 6: ĐHCĐ DB 2003 Giải hệ phơng trình: y x

log xy log y

Trang 5

Bài tập 7: ĐHCĐ B 2003 Giải hệ phơng trình:

2 2 2 2

y 2 3y

x

x 2 3x

y

Bài tập 8: ĐHCĐ A 2004 Giải hệ phơng trình 1  4

4

1 log y x log 1

y

x y 25

Bài tập 9: ĐHCĐ D 2004 Tìm m để hệ phơng trình sau có nghiệm x y 1

x x y y 1 3m

 Bài tập 10: CĐ A 2002 Cho hệ phơng trình: x my 3

mx y 2m 1

 a) Giải và biện luận hệ phơng trình đã cho

b) Trong trờng hợp hệ có nghiệm duy nhất, hãy tìm những giá trị của m sao cho nghiệm x , y thỏa mãn0 0

điều kiện 0

0

x 0

y 0

Bài tập 11: CĐSP Hà Tĩnh Giải hệ phơng trình: 3 3  

x y 7 x y

 Bài tập 12: ĐH Hùng Vơng 2004 Giải hệ phơng trình:

 

  2

log xy

x y 3x 3y 6

 Bài tập 13: Giải hệ phơng trình:  2 2

2

log x y 5 2log x log y 4

 Bài tập 14: CĐGTVT 2004 Giải hệ phơng trình:

6x xy 2y 56 5x xy y 49

Bài tập 15: CĐGTVT 2004 Giải hệ phơng trình:

 

 Bài tập 16: CĐKT A 2004 Cho hệ phơng trình: ax 2y 3

x ay 1

 Tìm a để hệ phơng trình trên có nghiệm duy nhất và thỏa mãn điều kiện x 0, y 0 

Bài tập 17: Giải hệ phơng trình:

2x y xy 15 8x y 35

 Bài tập 18: CĐYTTB 2004 Giải hệ phơng trình:

2x y 3x 2 2y x 3y 2

Trang 6

Bài tập 19: CĐCN Hà Nội Giải hệ phơng trình

2A 5C 90 5A 2C 80

 (trong đó A là chỉnh hợp chập k của n phần tử, kn k

n

C là tổ hợp chập k của n phần tử)

Bài tập 20: CĐ Đà Nẵng Giải hệ phơng trình: xy x y2 2 3

x y x y xy 6

  

Bài tập 21: ĐHCĐ B 2005 Giải hệ phơng trình:

x 1 2 y 1 3log 9x log y 3

Bài tập 22 : ĐHCĐ DB 2005 Giải hệ phơng trình 2 1 1

x y

Bài tập 23: ĐHCĐ DB 2005 Giải hệ phơng trình

x y x y

x x y y y

Bài tập 24: ĐHCĐ A 2006 Giải hệ phơng trình 3

x y x y

   

 Bài tập 25: ĐHCĐ DB 2006 Giải hệ phơng trình

2 2

Bài tập 26: ĐHCĐ DB 2006 Giải hệ phơng trình

 Bài tập 27: ĐHCĐ D 2006 chứng minh với mọi a > 0

hệ phơng trình sau có nghiệm duy nhất e x e y ln 1 x ln 1 y

y x a

 

 Bài tập 28: ĐHCĐ DB 2006 Giải hệ phơng trình

3( ) 7( )

x xy y x y

x xy y x y

 Bài tập 29: ĐHCĐ DB 2006 Giải hệ phơng trình ln(12 ) ln(1 )2

Bài tập 30: ĐHCĐ DB 2006 Giải hệ phơng trình    

13 25

x y x y

x y x y

Bài tập 31 : CĐ Bách Khoa 2006 Giải hệ phơng trình

5 2 21

x y

y x

x y xy

Trang 7

Bài tập 32 : ĐHCĐ DB 2005 Giải hệ phơng trình

1

2x y 2x

x y y x

x y

Bài tập 32: ĐHCĐ D 2007 Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm thực

5

15 10

   

Bài tập 33: ĐHCĐ DB A 2007 Giải hệ phơng trình

y

x

 Bài tập 34: ĐHCĐ DB A 2007 Giải hệ phơng trình

1 1

x x y x y

x y x xy

  

Bài tập 35: ĐHCĐ DB B 2007 chứng minh

2

2

2007

1 2007

1

x

y

y e

y x e

x

có đúng 2 nghiệm x > 0; y > 0

Bài tập 36: ĐHCĐ DB B 2007 Giải hệ phơng trình

2

3 2

2 2

3

2

2 9 2

2 9

xy

x x xy

y y

 

Bài tập 37: ĐHCĐ DB D 2007 Tìm m để hệ phơng trình 2 0

1

x y m

x xy

  

có nghiệm duy nhất

Bài tập 38: ĐHCĐ A 2008 Giải hệ phơng trình

5 4 5 (1 2 )

4

x y x y xy xy

x y xy x

 Bài tập 39: ĐHCĐ B 2008 Giải hệ phơng trình

2

x x y x y x

x xy x

 Bài tập 40: ĐHCĐ D 2008 Giải hệ phơng trình

2 2 2

xy x y x y

Bài tập 41 : Giải hệ phơng trình:

36 97

1 6

13 6

13 1 2 2 y x

y y y

x x

y

Bài tập 42 : Tìm m để hệ sau có nghiệm duy nhất: 

my y

y x

mx x

x y

2 3

2

2 3

2

4 4

Bài tập 43: Cho hệ phơng trình:    

2

1 y2 xy m y x

m y x

1) Giải hệ phơng trình với m = 4

2) Tìm m để hệ phơng trình có nhiều hơn hai nghiệm

Trang 8

Bài tập 44: Giải và biện luận hệ phơng trình: 

y 2 2

Bài tập 45: Giải hệ phơng trình:  

0 1 1 2 3 2

3 2

0 1 2 3 2 3

1 2 2 2

3 1

2 2

2 2

2 2

y x

x

y x

x y x

x

Bài tập 46: Giải hệ phơng trình: 

2 2 2

1

y x

y x

Bài tập 47: Chứng minh rằng với m hệ sau luôn có nghiệm:   

m m y x xy

m xy y x

2

1 2

Bài tập 48: Giải hệ phơng trình:  

2 2

3

2 2

3

x y log

y x log y x

Bài tập 49: Cho hệ phơng trình:

3 2

2

2 2 2

a y x

a y x

Gọi (x, y) là nghiệm của hệ Xác định a để tích xy là nhỏ nhất

Bài tập 50: Giải hệ phơng trình:

y x log y x log x y y x

3

32 4

Bài tập 51: Cho hệ phơng trình:  

1 1

2 2

x m y xy

y m x xy

1) Giải hệ phơng trình với m = -1

2) Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm duy nhất

Bài tập 52: Tìm m để hệ sau có nghiệm: 

4 4

5

1 xy )

y x (

m xy

y x

Bài tập 53: Giải hệ phơng trình:          

1 4

2 2 4 1

3 1

2

4 2

4 4

4 4

2 2 4

y log x

y y log xy

log

y x log x

log y

x log

Bài tập 54: Cho hệ phơng trình:

0 0

2 2

a ay x

x y x

1) Giải hệ phơng trình khi a = 1

2) Tìm a để hệ phơng trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

3) Gọi (x1; y1), (x2; y2) là các nghiệm của hệ đã cho Chứng minh rằng:

x2  x12y2  y121

Bài tập 55: Giải hệ phơng trình:    

1 1 1

2 3 9

2 2

3

2 2

y x

xy log xy

log

Bài tập 56: Cho hệ phơng trình: 

1 1

2 2

2

y x tg

x sin y a

ax

Tìm a để hệ phơng trình có nghiệm duy nhất

Bài tập 57: Giải hệ phơng trình: 

x log x

log x log

y y

y

2 1

2 2

2 3 3

15 3 2

Bài tập 58: Cho hệ phơng trình:   

3 2 3

4

m y m x

m y mx

1) Với các giá trị nào của m thì hệ có nghiệm duy nhất (x, y) thoả mãn x  y 2) Với các giá trị của m đã tìm đợc, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của tổng x + y Bài tập 59: Cho hệ phơng trình:     

m y

x xy

y x y x

1 1

8

2 2

1) Giải hệ phơng trình với m = 12

2) Xác định m để hệ có nghiệm

Bài tập 60: 1) Giải hệ phơng trình: 

2 2

2

9 3

2

2 2

2 2

y xy x

y xy x

2) Tìm a để hệ phơng trình sau có nghiệm với x:    

1 2 1 1

2 2 2

y x bxy a

b

Bài tập 61: Cho hệ phơng trình:     

2 2

2 2

4 3 4

3

4 3 4

3

m m

x y

m m

y x

1) Giải hệ phơng trình với m = 1

Trang 9

2) Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm.

3) Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm duy nhất

Bài tập 62: Cho hệ phơng trình:

m y x

y x

2

8

4 2 2

1) Giải hệ phơng trình với m = 4

2) Giải và biện luận hệ phơng trình theo tham số m

Bài tập 63: Cho hệ phơng trình: 

1 2

2 2

m xy y x

m y xy x

1) Giải hệ phơng trình với m = -3

2) Xác định m để hệ có nghiệm duy nhất

Bài tập 64: 1) Cho hệ phơng trình:  

1 2

6

2

c by x b ac y bx

Tìm a sao cho tồn tại c để hệ có nghiệm với b

2) Giải hệ phơng trình: 

1 1

3

2 3 2

2

2

3 2

1 3

x xy x

y x y

x

Bài tập 65: Giải và biện luận theo m hệ phơng trình: 

m x

y

m y

x

1 2

1 2

Bài tập 66: Tìm a để hệ sau có nghiệm:   

2 1 2 2

a y y x y x

Bài tập 67: ) Xác định a để hệ phơng trình sau đây có nghiệm duy nhất:

 1 2

2 2

2

y x

a x y x

x

Bài tập 68: Giải hệ phơng trình:   

28 3

11

2 2

y x y x xy y x

Bài tập 69: Giải hệ phơng trình: 

2 2

16 16

4

9 9

3

4 4

2

y log

x log

z log

x log z

log y

log

z log y

log x

log

Bài tập 70: Cho hệ phơng trình:     

2

1y2 xy my

x m y x

1) Giải hệ khi m = 4

2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ có nhiều hơn hai nghiệm

Bài tập 71: Giải hệ phơng trình:      

3 2

1 2

0 2

6 4

5

y x y x

y x y

x y

x

Bài tập 72: Giải hệ phơng trình: 

2 2 2 1 1 y y

x y x

Bài tập 73: Giải hệ phơng trình:

y x x

y

x y y

x

4 3

4 3

Bài tập 74: Giải hệ phơng trình: 

10 2

3

1 2

2

x y y x

x y y x

Bài tập 75: Giải hệ phơng trình: 

13 5

4 2 2 4 2 2

y y x x y x

Bài tập 76: ĐHNT A 1999 Giải hệ phơng trình:

 

49 1

1

5 1 1

2 2 2

2

y x y

x

xy y

x

Bài tập 77: Giải hệ phơng trình:

2

2 3 2

3 2

y x y

x y x

Bài tập 78: Giải hệ phơng trình:

9

3 4 1 1

xy

y x

Bài tập 79: Giải hệ phơng trình:   

5 1152 2

3

2

2 x y log log

y x

Bài tập 80: Giải hệ phơng trình: 

2 2

1

2

x

y sin x sin

Bài tập 81: Giải hệ phơng trình: 

2 2

2 2

3 3

y x y

x y x

Bài tập 82: Giải hệ phơng trình:   2  3    18

2

x

Trang 10

Bài tập 83: Giải hệ phơng trình:   

y x y

x

y y x x

3

2

Bài tập 84: Tìm a để hệ phơng trình sau có nghiệm duy nhất:  

1 1

2 2

x a y xy

y a x xy

Bài tập 85: Giải hệ phơng trình: 

4 3 2

4 3 2

2 2 2 2

y x

y

x y

x

Bài tập 86: Giải hệ phơng trình:  

2 7

2 2 3 3

y x y x

y x y

x

Bài tập 87: Giải hệ phơng trình:    

15 3

2 2 2 2

y x y x

y x y x

Bài tập 88: Giải hệ phơng trình: 

 3 2

x

y xy log y log

Bài tập 89: Tìm giá trị của tham số m để hệ phơng trình sau có nghiệm thực:

5

15 10

 Bài tập 90: ĐHNN 1997 Cho hệ phơng trình

( 1)( 1)

x y x y

xy x y m

a Giải hệ phơng trình khi m = 12

b Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm

Bài tập 91: ĐH Y Dợc 1998 Tìm a để hệ sau có đúng 2 nghiệm  

2

2(1 ) 4

x y

 Bài tập 92: ĐHQG A 1999 chứng minh với mọi m hệ phơng trình 2

x xy y m

xy x y m m

trình có nghiệm duy nhất

Bài tập 93: ĐHNN 2001 Giải hệ phơng trình

1 1

x y

x y

 Bài tập 94: ĐHTCKT 2001 Giải hệ phơng trình

1 1

x y

x y

 Bài tập 95: ĐHGTVT 1998 Giải hệ phơng trình

1 1

x y

x y

 Bài tập 96: ĐHAN 1997 Giải hệ phơng trình

x y x y

x y

 Bài tập 97: ĐH Mỏ - Địa chất 1997 Giải hệ phơng trình

y x y x

 Bài tập 98: ĐHNN I A 2001 Giải hệ phơng trình

2

19

x y y

x y

Bài tập 99: ĐHCĐ 2000 Giải hệ phơng trình

2

12

xy yx

   

   

   

 Bài tập 100: ĐHVH D 2001 Giải hệ phơng trình

 Bài tập 101: SP 1 2000 A Giải hệ phơng trình

y x y x

x y x

Bài 2

Ngày đăng: 09/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w