VD 4: Tìm các giá trị của b sao cho với mọi thì hệ phương trình sau có nghiệm 21... Bài 14: Tìm tất cả các cặp số nguyên a;b sao cho hệ phương trình sau có nghiệm: 2/ Định m nguyên để h
Trang 1
I.HỆ PHƯƠNG TRÌNH CỔ ĐIỂN 4
I.HỆ GỒM 1 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ 1 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 16
II HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI 1 17
III HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI 2 29
Trang 2A.HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
c c
D hay Dy 0 : hệ phương trình vô nghiệm
Dx = Dy = 0 : hệ phương trình có vô số nghiệm: x R, được tính theo x
y x
Trang 3y
D D D
Vậy hệ có vô số nghiệm khi m= -2
VD 4: Tìm các giá trị của b sao cho với mọi thì hệ phương trình sau có nghiệm
21
Trang 62 2
4 1
Trang 7a/ tìm m đễ hệ có nghiệm duy nhất Tìm hệ thức liên hệ x, y độc lập với m
b/ Định m nguyên để hệ có nghiệm duy nhất là nghiệm nguyên
Bài 5: Cho hệ phương trình: 3 0
Bài 6: Định m nguyên để hệ có nghiệm nguyên
1/
2 ( 1) ( 1) 1
Trang 8Bài 10: Một ca nô chạy trên dòng sông trong 8 giờ, xuôi dòng 135 km và ngược dòng 63
km Một lần khác, ca nô cũng chạy trên sông trong 8 giờ, xuôi dòng 108 km và ngược dòng
84 km Tính vận tốc dòng nước chảy và vận tốc của ca nô( biết rằng vận tốc thật của ca nô
và vận tốc dòng nước chảy trong cả hai lần là bằng nhau và không đổi)
Bài 11 : Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi 2p ( mét) Nếu mở rộng miếng đất đó bằng
cách tăng một cạnh thêm 3 mét và cạnh kia thêm 2 m thì diện tích tăng thêm 246 m2 Tính các kích thước của miếng đất đó ( biện luận theo p)
Bài 12 : Giải và biện luận các hệ phương trình:
Trang 9Bài 14: Tìm tất cả các cặp số nguyên (a;b) sao cho hệ phương trình sau có nghiệm:
2/ Định m nguyên để hệ nghiệm nguyên có nghiệm duy nhất của hệ là nghiệm nguyên
Bài 20: Định m nguyên để hệ có nghiệm nguyên:
Trang 10Định m để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) mà x.y lớn nhất
Bài 24: Cho hệ phương trình : . 2 2
đồng thời x = 1, y = 3 là một nghiệm trong các nghiệm đó
Bài 27: Cho hệ phương trình: ( 1) ( 1)
2/ Tìm nghiệm gần đúng của hệ, chính xáx đến hàng phần nghìn khi m
Bài 28: Cho hệ phương trình: 3 0
Trang 11Bài tập củng cố:
1/Giải hệ phương trình:
Trang 13x y yz
y z zx
Trang 14C.HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI HAI ẨN:
I Hệ phương trình gốm 1 phương trình bậc nhất và 1 phương trình bậc hai:
Từ phương trình bậc nhất, ta tính y theo x ( hay x theo y) và thế vào phương trình bậc hai
để được phương trình bậc hai theo 1 ẩn x ( hay ẩn y)
Trang 15Điều kiện để tồn tại x, y là 2
0 4 0 0
S P
Với mỗi cặp nghiệm ( S0 ; P0) của (II) thì x, y là nghiệm của phương trình X2
– S0P + P0 = 0 Ngoài ra, ta cũng có thể đặt ẩn phụ thì hệ phương trình mới có dạng đối xứng, nhưng khi đó
ta cần lưu ý đến điều kiện
* Chú ý: Tính chất của nghiệm đối xứng :
- Nếu ( xo ; y0) là một nghiệm thì ( x0 ; y0) cũng là một nghiệm của hệ Do đó, nếu hệ có nghiệm duy nhất ( x0 ; y0) thì nghiệm đó cũng là ( y0 ; x0), suy ra x0 = y0
Trang 16
321221
S P
SP
S P
l S
x y xy
Trang 182 2
55
S P S P
Trang 19 là biểu thức hàm bậc hai có hoành độ đỉnh cực tiểu nhỏ nhất tại a= 1 2
S P S P
S P
Trang 20X2 - 5
2X + 1= 0
212
X X
x
x y
a a a
và P=
2
12 322
Trang 21x y
Trang 222 2
5 )
5
x x y y d
42
1/ Giải hệ với a=1
2/ Tìm các giá trị của a để hệ có đúng 1 nghiệm
HD: 1/ Đặt S= x + y & P= xy với điều kiện S2 - P 0 ta được kết quả 0 hay 2
giải va biện luận theo m
HD: 1/ Nếu m=-1 Hệ vô nghiệm
Trang 23m x
m
m m y
1/ Đặt S= x + y & P= xy với điều kiện S2 - P 0 ta được kết quả x=y=1
2/x,y là nghiệm của phương trình bậc hai X2
– SX + P =0 từ đó ta suy ra giá trị của m đệ hệ
có ít nhất một nghiệm thỏa x>0, y>0
x
x y
Trang 24Bài 14: Giải các hệ phương trình sau đây:
1/
104
x y xy
14425
x y xy
x y xy
42
x
x y x
Trang 2527/
48137
32
Bài 15 : Tính hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có cạnh huyền thì 185m, biết
rằng nếu giảm mỗi cạnh góc vuông đi 4 m thì diện tích giảm 506 m2
Bài 16: Tính các cạnh của một tam giác vuông biết rằng tổng hai cạnh góc vuông là 70m và
tổng cạnh huyền với đường cao tương ứng với nó là 74 m
Bài 17: Xác định m để các hệ phương trình sau có nghiệm:
Định a để hệ có ít nhất 1 nghiệm(x;y) thỏa điều kiện x > 0 và y > 0
Bài 20 : Cho hệ phương trình: x2 y 26
a/ Hệ phương trình vô nghiệm
b/ Hệ phương trình có 1 nghiệm duy nhất
c/ Hệ phương trình có hai nghiệm phân biệt
Bài 21: Giả sử x; y là nghiệm của hệ phương trình 2 22 21
Trang 26Bài 21: Cho hệ phương trình :
a/ Giải hệ phương trình với a = 2
b/ Tìm các giá trị của a để hệ có nghiệm duy nhất
Bài 22: Giải hệ phương trình:
2 2
22
a
x y
y a
32
x xy
x y x
2/ Tìm các giá trị của a để hệ có đúng 2 nghiệm
Bài 28: Cho hệ phương trình : 2 2
Bài 29: Giả sử (x; y) là nghiệm của hệ phương trình:
Trang 27Trong đó F(x;y) là biểu thức đối xứng của x,y
Chú ý: i) Có thể ta phải đặt ẩn phụ thì hpt mới có dạng đối xứng, nhưng khi đó ta cần lưu ý
đến điều kiện của ẩn phụ
ii) Nếu các ẩn x,y có cùng một điều kiện thì thay vì giữ nguyên phương trình (2) ta nên cộng hai phương trình lại với nhau để đưa hệ hai về dạng đối xứng loại 1
Trang 28x x
Trang 29TH2: y =
1 3 3
Hệ phương trình vô nghiệm
Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là: 1 hay 5
Trang 30(1)x2mx 1 0 ( = m24)Phương trình có nghiệm 0 m4
Khi đó hệ có nghiệm x = y =
2
42
m m và x = y =
2
42
m m (*) TH2: y = -x – m
Bài 2/ Giải hệ phương trình sau:
3
3
2)
2
x x y a
Bài 3/ Giải hệ phương trình sau:
2
2
1
0 (1) 4
1
0 (2) 4
Trang 312 )
2
x y a
5 )
23
23
y y x x x y
22
Trang 3232
12
33
x x y
Trang 33Chứng minh rằng hệ có nghiệm duy nhất với mọi a
Bài14 : Giải và biện luận theo m của hệ phương trình:
2 2
22
Xét xem x =0 (hay y=0) có thể là nghiệm của hpt không?
Với x0(hay y0) Đặt y=tx(hay x=ty), ta có:
Chia hai vế của 2 pt ta được 1 pt bậc hai theo ẩn t, từ đó tính x và suy ra y
Chú ý: Đối với hệ pt đẳng cấp bậc ba ta cũng thực hiện tương tự
_Ta thấy x=0 không thoả hệ
_Với x 0, đặt y=tx, thay vào hệ ta được
Trang 35(3 5 4 ) 38 (1) (5 9 3 ) 15 (1)
Trang 362 2
1 2
1 3 2
1 3
Trang 37b)Chứng minh rằng hệ có nghiệm với mọi k.
Bài 4 : Giải và biện luận hpt theo a:
2 2
Trang 38Bài 5: Giải hệ phương trình
1/ Giải hệ phương trình với m = 0
2/ Với m nào thì hệ phương trình có nghiệm
Bài 7: Cho hệ phương trình ẩn x và ẩn y sau:
1/ Giải hệ phương trình với k = 1
2/ chứng tỏ rằng hệ phương trình có nghiệm với mọi k
Bài 8: Giải và biện luận theo a hệ phương trình sau:
Trang 39Bài 9 : Giải hệ phương trình sau:
Đối với hệ phương trình vô tỉ ta còn có một số cách đặt trưng như sau:
a Phương pháp biến đổi tương đương:
Trang 40B1:Đặt điều kiện cho các biểu thức có nghĩa
B2:Sử dụng các phép thế nhận được từ hệ một phương trình theo ẩn x hoặc y (đôi
khi có thể là theo cả hai ẩn x, y)
B3: Giải phương trình nhận được bằng các phương pháp đã biết đối với phướng
)1(
3 3
y x y x
y x y x
y x
)1(
)()()
y x
y x y
x y x y
x y
x y y x
(5) Thay (5) vào (4) :
Trang 41Nhận xét: Với ý tưởng tạo ra 1 phương trình hệ quả từ hệ và liên tục sử dụng phép thế ta tìm được nghiệm của hệ ban đầu
VD3 : Giải hệ phương trình:
7
1 78
2
2
4 9 4
4
x y u
2 2
y x
xy y
164
2
xy y
x
xy y
y x y x
y x
xy y
x y x
Trang 42y x
y x
11 11
m x
x x
x
x x
Vậy, với m=49 hệ có nghiệm x=y=11
b Hệ có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:
Trang 43Vậy,với m 7 hệ có nghiệm duy nhất
1.Phương pháp:
Phương pháp được sử dụng nhiều nhất để giải các hệ chứa căn thức là việc sử dụng các ẩn phụ Tuỳ theo dạng của hệ mà lựa chọn phép đặt ẩn thích hợp
B1: Đặt điều kiện cho các biểu thức trong hệ có nghĩa
B2: Lựa chọn đặt ẩn để biến đổi hệ ban đầu về các hệ đại số đã biết cách giải
(hệ đối xứng loại I, II và hệ đẵng cấp bậc 2)
B3: Giải hệ B4: Kết luận
x y
44
4
x y S
Chú ý: Nhiều hệ ở dạng ban đầu chưa thấy sự xuất hiện ẩn phụ, trong trường hợp này ta cần
sử dụng một vài phép biến đổi phù hợp
VD2: Giải hệ phương trình:
Trang 442 2
4128
u v uv
u v uv
80
0
8
84
4
x y u
x y
x y v
x
y v
Vậy hệ phương trình có 2 cặp nghiệm (8,8) (8,-8)
Chú ý: Khi đặt điều kiện để các biểu thức của phương rình, bất phương trình và hẽ có nghĩa
là ta suy ra được cho ẩn từ đó có thể dẫn tới việc lựa chọn ẩn phụ bằng phương pháp lượng giác hóa mà chúng ta đã biết
Trang 45x y y x
x u
3 3
v u
v u uv
Đặt S=u+v ,P=uv ta có:
30
3
PS S
Vậy u, v là nghiệm không âm của phương trình:
2
v
u v
4
y
x y
3)(2
3 3
3 2
y x
xy y x y
v u
v u uv v
(
v u
v u uv uv v
u v u
2
v u
uv uv
2
v
u v
u
Trang 46Vậy hệ có 2 nghiệm là ( 8; 64 ),( 64 ; 8 ) VD6: Giải và biện luận hệ:
22
và
1 1
v m
Vì điều kiện ,u v0 nên ta có :
2 0 1
1 1
0 1
m m
m m
Trang 47Với m 1 Du 2 0, hệ vô nghiệm
c.Phương pháp sử dụng hàm số:
1 Phương pháp:
B1: Đặt điều kiện cho các biểu thức trong hệ có nghĩa
B 2: từ hệ ban đầu chúng ta xáx định được một phương trình hẽ quả theo 1 ẩn hoặc 2
ẩn, giải phương trình này bằng phương pháp hàm số đã biết
Trang 481 Phương pháp:
B1: Bằng các phép biến đổi tương đương, hoặc bằng phép đặt ẩn phụ, ta biến đổi hệ
ban đầu về dạng đa thức, giả sử có hệ: ( , , ) 0
và (C2) : ( , , )g x y m 0
B3: Vận dụng các kiế thức về vị trí tương đối của các đối tượng ta tìm được giá trị
của tham số thoả mãn điểu kiện K
2.Ví dụ:
e.Phương pháp sử dụng điều kiện cần và đủ:
1.Phương pháp:
Phương pháp điều kiện cần và đủ thường tỏ ra khá hiệu qua cho lớp dạng toán:
Tìm điều kiện tham số để:
Dạng 1: Hệ phương trình có nghiệm duy nhất
Dạng 2: Hệ phương trình có nghiệm với mọi giá trị của tham số
Dạng 3: Hệ phương trình nghiệm đúng với mọi xD
Dạng 4: Hệ phương trình tương đương với một phương trình hoặc một bất phương trình
khác
Khi đó ta thực hiện theo các bước sau:
B 1: Đặt điều kiện để các biểu thức của hệ phương trònh có nghĩa
B 2: Tìm điều kiện cần cho hệ dựa trên việc đánh giá hoặc tính đối xứng của hệ
B 3: KIểm tra điều kiện đủ, trong bước này cần có được một số kĩ năng cơ bản
Giả sử hệ có nghiệm ( ,x y0 0)(y02,x02) cũng là nghiệm của hệ phương trình Vậy hệ
có nghiệm duy nhất thì điều kiện cần là x0 y02
Trang 49VD3: Xác định các giá trị của m để hệ sau có nghiệm:
Trang 50Giả sử hệ có nghiệm (x y suy ra: 0, 0)
0
0
11
0 3
Trang 51Hướng dẫn giải:
Điều kiện:
2 2
0
30
)1(
3 3
y x y
x
y x y
y x
(1) ( x y )6 (3 x y)6
Trang 52)()()
y x
y x y
x y x y
x y
x
Thay x=-y vào phương trình (2),ta được : y = -2 x = 2
x y y x
x u
(
3 3
v u
v u uv
Đặt S=u+v ,P=uv ta có:
Tính S ,P rồi suy ra u,v.Tính x,y theo u,v ( so sánh với đk)
3)(
2
3 3
3 2
y x
xy y
x y
v
u
v u uv v
6
2 2 2
z y x
z y x
z y x
xyz
zx yz xy
z y
x
Hệ có các nghiệm (1 ;4 ; 1 ); (1;1;4); (4;1;1)
Bài 5:
Trang 532 2 2
2
y x y x
y y x y
y x
Bình phương hai vế của pt (1)…
thay (2) vào (1)
2 2
y x y x
y x y x
0
y x
y x
1
2 2
u v u
x y
x dk
55
5
1355
.35
5
1355
y y
x x
y y x
x y
y x x
y y x
x
Đặt
)5,(5
x x u
Trang 54
v u
v u
24713
23
24713
23
24713
23
24713
.36513
v
u
v
u uv
v u
Hệ đã cho vô nghiệm vì
.52
3
24713
2
722
y x
y x y
;31
;21
y x y
y x x
Hệ
131222
72249
)13)(
12(2232
.49)22)(
(2232
y x
y x y x
x x
y x y x
y x y x y
x y
x
y x y x y
13
722
1322
12
722
y y
x
y y
x
y x y x
y y
x
x y
x
y x y x
743121
7221
y x
x y
x y
y x y x x y
Trang 5512
y x
y y
y x
22
1
y x
y x
(1) Giải:
()11
(
22
1
x y
y x
y x
Ta thấy (x;y)=(-1;-1) và (x;y)=(2;2) không là nghiệm
11
22
1
x y
x
y x y
x
y x
y x
151
2
1512
151
027
4)2)(
1(23
22
1
2
y
x y
x
x x
y x
x x
y x
y x
y x
Hai nghiệm trên đếi không thỏa điều kiện
Vậy hệ đã cho vô nghiệm
(1) Giải:
điều kiện :x0,y0
Trang 564
x y
x y
1(2
1
21
10
x x
x y
x
phương trình cuối
4 4
4
2
1)1(2
x=1 là nghiệm của phương trình trên
0 x1 thì vế trái của (2’) lớn hơn 0
Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất (1;0)
35
0,51
4 4
v y v
u x u
15115
16511
22
114
3
4
x y
x v
u v
u v
u
v u
3
y
x y
212
22
20
2
12
k x
y k
122
12
1212
32
y
x y
x
y x
Trang 57
Vậy hệ đã cho có nghiệm ( 5 ; 7 )
Bài 13: Giải hệ phương trình:
11
1992 2
1
1992 2
1
x x
x
x x
1)(
1
11()1
1992 1
2 1992 1
x x
x x
x x
2 1992
1(1992
1
1
1
.1
1
.1
.1
)]
(1992[1992
1992 1
1992 1
1 1
1992 1
1992 1
1992 1
x x
x x
x x
x x
x x
x x
n n
Bài 14:
Trang 582.19971996
.19971998
.1997
)1
1()1
1(
)1
1
;1
1
(
.21997
2
.1997
;
1
(
.1997
199619971
11
1
1997
1 1997
1
1997
1
2 1997 1
2 1997 1
1997
1
1997 1
1997 1
1
1997 3
2 1
a
x x
x x
a
x x
x x
a
x x
x
x x
x x
i i
i i
11
1 1997
11
1.1
.22
11
x
v
u
y x x
y y x
v
u
Từ kết quả trên hệ đã cho có dạng:
Trang 59
11
.112
1),cos(
.2
y
ky x
kx y
v k u
u
v u v
u v u u
0))(
2 3 2
3y x x yx x xyy xy
y
Dox2 xy y2 xy
>0 nên y-x=0
Từ phương trình (2) của hệ ,ta có : +2x2 4x 2
Do x > 0 nên nghiệm của hệ : x = y = 2
2
1
12
1
x y y
x y x
Đặt 1x a0; 2yx b0; 12y c0
b a
2
33
10
3
y x y
x
y x y
x
1010
2
3 3
y x v y
x v
y x u
y x u
2 3 2
x x v u
v u
3
2 3
v x
2
3 v v
Với v=3-u,thay vào phương trình (3): 5u312u265u1220u2v1.
Vậy nghiệm của hệ : (1;2)
Bài 18:
Trang 6015
31
2 2
y x
y
x
y y
y x
15570
19
7
y x
;2
557
Bài 19:Giải hệ:
y x
y
x
y x
68
4
40
)2164
(
)2164()
2164
(
4 9
4
6 9 2
x
y
x
a a
a
a
b a a
1
.2
4
1 xy xy
Do đó ta có hệ:
Trang 61012
1.21
4121
21
4
1
2 2
2
2
xy
xy x z
xy yz
x
xy z
01
11
41
41
012
1.21
412
1
.2
2
2
y x z
x
z
xy
xy x z
xy yz
x
xy z
xy
Nghiệm của hệ:
)0
;4
1
;1(
x
a y x xy
)1()1
(
)1)(
1(
Giải : Đặt u xy 0;v (1x)(1y).
.)(1
2
xy y x
Bình phương phương trình thứ hai của hệ:( ) 1 .
2 2
b v
1)
a v u
2
2 2
2 2
2
12
11
21
2121
b a
b a
y x
b a
xy
b a
v
b a
u
Do đó x,y là nghiệm của pt:
Trang 621)
1
1
(
2 2
55
)1(33
2 2
2
x x
Thay vào (2),ta thấy thoả
Vậy nghiệm của hệ là : (0;0)
(
1
1
)21(2
3
2 2
4 2 2
4 2 2
2 4 2
xy x
x x y
x
y x x
y x y
221
)(1
)1.(
2)
1(4
2 3 4 2 6 2
4 2 4 2 2
y x x x x y
x
x x y y x
Cộng (1) và (2) theo từng vế ,ta được :
)3.(
1)(
)(1)1
(
4
12
)(1)
1
(
4
2 2 3 2 2
2
4 2 3 6 2 2
x
y y x x y x y
)(1
2)1(4
2 2 3 2
2 2
y x y x
y x
Nên (3) xảy ra
10
1
11)(
1)(1
.2)1(4
2 3 2
2 2 3
2
2 2
y x
y x
y x
y x
y x
121
2 2
2 2
x x y
y y
x
y x y
x y
x y
x
y x y
x
y x y x y
x
y x y
x
y x y x
y x y x
y x
x x y y
y x
1
121
21)
(
0))(
(11
2121
))(
(
01
121
21
11
2121
2 2
2 2
2 2 2
2
2 2
2 2
Trang 63Vậy hệ đã cho tương đương
1
2
x x
x
y x
).2)(
2(1
25
21
4
41
15
21)
1
(
2
2 2
x x
x x
.20
521
11
)2(11
1)
)(
1
(
11
y x
x y y
x
ĐK:1 x;y1.
Đặt x = cost ; y = cosz với 0t;z1.
cos1(
1)sin(
2)cos1)(
cos
1
(
1sin.cossin
cos
z t
z t z
t
t z z
1
2
t t t t
2cos
1cos
sin
2
w t
t
Thay vào phương trình thứ hai của hệ , giải ra ta được : w=1(loại nghiệm w=-3)
Kết hợp với điều kiện:
0
;2
1
)1.(
1
2 2
2 2
2 2
2 2
b y x
y x
x
y
a y x
y x
y
x
Đk: 1x2 y2 0
Cộng (1),(2) và trừ (1),(2) theo từng vế,ta được:
(1
)1
)(
(
)3).(
(1
)1
)(
(
2 2 2
2
2 2 2
2
b a y x y
x y
x
b a y x y
x y
x
Trang 64(3).(4):
)5.(
))(
1()1
)(
(
2 2 2
2
2 2 2 2 2
2 2 2 2
2 2
2
b a y
x
b a y x b
a y x y
x y
.1
1
1)(
1
1)(
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
b a
b a a b y
b a
b a b a x
b a
b a b
a y
x
b a
b a b
a y
)1.(
725
y x
y x
Từ hệ suy ra x5 y2 x2 y5(x5)(y2)(x2)(y5)x y
Thay vào (1): x5 x2 7
Đặt a x5;b x2.
Ta có hệ:
.114
1
77
b a
b a b
1
3 3
3
3
y x
1)(
1(
)11
(1)(
1(3)(
31
3 3
x
xy
y x
y x y
x xy y
x y x
Thay vào pt(1):
01
1
)1.(
3
xyz
x
z z
y
y
x
Từ (1)suy ra :x,y ,z cùng dấu và từ (2) suy ra x,y,z > 0
Bất đẳng thức Cô si cho ba số dương ,ta có:
.3
y y
x x
z z
y y
x
Trang 65)
2.(
1
)
1.(
Do đó hệ đã cho trở thành phương trình:
.2
510
526
;4
526
;4
526
4
55
644
2
243
uv uv
u
x u
Trang 66u v v u
uv u v u
u v
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x1=4 hoặc x2=1
Đây là 2 ví dụ về pp giải phương trình bằng cách đưa về hệ phương trình
)1(
3
3
y x
y
x
y x
Trang 67)()()
y x
y x y
x y x y
x y
x
Thay x=-y vào phương trình (2),ta được : y = -2 x = 2
x u
3 3
v u
v u uv
Đặt S=u+v ,P=uv ta có:
30
3
PS S
Vậy u,v là các nghiệm không âm của pt:
2
v
u v
4
y
x y
u v
2
v
u v
u