1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KSCL Giữa HK2 Toán 9

10 438 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 127,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: 3,5 điểm Cho hình vẽ: a Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp hình vuông.. b Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp hình vuông.. Câu 2: 3,5 điểm Cho hình vẽ: a Tính bán kín

Trang 1

TRƯỜNG THCS BÌNH NGUYÊN BÀI TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2

Họ và tên: ……….……… Môn: TOÁN 9 – NĂM HỌC: 2006 – 2007

Lớp 9/……… Thời gian: 15 phút (Không kể thời gian giao đề)

Điểm Lời phê của giáo viên

………

………

………

………

………

………

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm).

Câu 1: Một học sinh giải Hpt: (*)

= +

= +

19 y 2 5x

2 y 2x

bằng 4 giai đoạn được đánh số (1); (2); (3) và (4) như sau:

(1) Ta có: (*) ⇔

= +

= +

57 y 6 15x

24 y 6 4x

(2) Từ đó: -11x = -33 ⇔ x = 3 (3) Suy ra: 2.3 + 3y = 12 ⇔ 6 + 3y = 12 ⇔ 3y = 18 ⇔ y = 6 (4) Vậy hệ có nghiệm là: S = (3; 6)

A Lời giải trên sai từ giai đoạn (1) B Lời giải trên sai từ giai đoạn (2)

C Lời giải trên sai từ giai đoạn (3) D Lời giải trên sai từ giai đoạn (4)

Câu 2: Để giải một phương trình bậc hai, trong trường hợp tổng quát, ta làm như sau: Lập biệt thức ∆ =

b2 – 4ac Khi đó:

(1) ∆ < 0: Phương trình vô nghiệm (2) ∆ = 0: Phương trình có nghiệm kép

a

b x

x

2 2 1

=

(3) ∆ > 0: Phương trình có hai nghiệm:

a

b x

2 2 , 1

±

= Trong các câu trên:

A Chỉ có câu (1) đúng B Chỉ có câu (1) và (2) là hai câu đúng

C Chỉ có câu (2) đúng D Không có câu nào sai

Câu 3: Để giải một phương trình ax2 + bx + c = 0, trong trường hợp b là số chẵn, ta lập biệt thức ∆’ = b’2 – ac, với b = 2b’ Khi đó:

(1) ∆’ < 0: Phương trình vô nghiệm (2) ∆’ = 0: Phương trình có nghiệm kép

a

b x

x

2

' 2 1

=

(3) ∆’ > 0: Phương trình có hai nghiệm:

a

b

x1,2 = − '± ∆' Trong các câu trên:

A Cả ba câu trên đều đúng B Chỉ có câu (1) và (2) là hai câu đúng

C Chỉ có câu (1) và (3) là hai câu đúng D Chỉ có câu (2) và (3) là hai câu đúng

E Không có câu nào đúng

Câu 4: Giải phương trình x2 −( 3+ 2)x+ 6 =0

A Một nghiệm là số vô tỉ, một nghiệm kia là số nguyên B Cả hai nghiệm đều là số hữu tỉ

C Một nghiệm bằng 16 173, nghiệm kia là số nguyên D Tất cả các câu trên đều sai

Câu 5: Cho hình vẽ 1, biết AD là đường kính của đường tròn (O)

ACB = 500 Số đo của góc DAB bằng:

Câu 6: Cho đường tròn (O, R) (Hình vẽ 2) sđ MaN = 1200

Diện tích hình quạt tròn OMaN bằng:

A

3

2

R

6

2

R

4

2

R

3

2πR

Hình vẽ 2 O

A

C

O B D

Hình vẽ 1

50 0

Trang 3

TRƯỜNG THCS BÌNH NGUYÊN BÀI TẬP KIỂM TRA GIỮA NĂM

Họ và tên : ……….……… Môn: TOÁN 9 – NĂM HỌC: 2006 – 2007

Lớp 9/……… Thời gian: 30 phút (Không kể thời gian giao đề) Phần II: Tự luận (7,0 điểm).

Câu 1: (3,5 điểm) Cho phương trình: 4x2 – 2.(m + 3).x + m2 + 3 = 0

a) Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm x = 2

b) Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt?

c) Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép?

Câu 2: (3,5 điểm) Cho hình vẽ:

a) Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp hình vuông

b) Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp hình vuông

c) Tính diện tích miền gạch sọc giới hạn bởi hình vuông và đường tròn (O; r)

d) Tính diện tích hình viên phân BmC

TRƯỜNG THCS BÌNH NGUYÊN BÀI TẬP KIỂM TRA GIỮA NĂM

Họ và tên : ……….……… Môn: TOÁN 9 – NĂM HỌC: 2006 – 2007

Lớp 9/……… Thời gian: 30 phút (Không kể thời gian giao đề) Phần II: Tự luận (7,0 điểm).

Câu 1: (3,5 điểm) Cho phương trình: 4x2 – 2.(m + 3).x + m2 + 3 = 0

a) Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm x = 2

b) Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt?

c) Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép?

Câu 2: (3,5 điểm) Cho hình vẽ:

a) Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp hình vuông

b) Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp hình vuông

c) Tính diện tích miền gạch sọc giới hạn bởi hình vuông và đường tròn (O; r)

d) Tính diện tích hình viên phân BmC

C D

m O

4 cm

C D

m O

4 cm

Trang 5

DẪN CHẤM – BIỂU ĐIỂM ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

Môn: TOÁN 9 – NĂM HỌC: 2006 – 2007

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm.

Phần II: Tự luận (7,0 điểm).

Câu 1: (3,5 điểm) Cho phương trình: 4x2 – 2.(m + 3).X + m2 + 3 = 0 (*)

a) Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm x = 2

Thay x = 2 vào phương trình (*) ta được:

22 – 2.(m + 3).2 + m2 + 3 = 0 ⇔ 4 – 4m – 12 + m2 + 3 = 0 ⇔ m2 – 4m – 5 = 0 (**) Phương trình (**) có a – b + c = 0 nên: m1 = -1; m2 = 5

Vậy m = -1 hoặc m = 5 thì phương trình (*) có nghiệm x = 2 2,0 điểm b) Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt?

Ta có: ∆’ = (m + 3)2 – (m2 + 3) = m2 + 6m + 9 – m2 – 3 = 6m – 6

Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 6m – 6 > 0 ⇔ m > - 1

Theo hệ thức Vi-ét: x1.x2 = m m R

a

0 1

3 2

1,0 điểm c) Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép?

Phương trình (*) có nghiệm kép khi và chỉ khi 6m – 6 = 0 ⇔ m = - 1 0,5 điểm

Câu 2: (3,5 điểm)

a) Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp hình vuông

Ta có: a = R 2 hay R 2 = 4 ⇒ R = 2 2 (cm) 0,5 điểm b) Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp hình vuông

c) Tính diện tích miền gạch sọc giới hạn bởi hình vuông và đường tròn (O; r)

+ Diện tích hình vuông ABCD là: SABCD = a2 = 42 = 16 (cm2) 0,25 điểm + Diện tích hình tròn (O;r) là: S(O;r) = π.r2 = π.22 =4.π (cm2) 0,25 điểm + Diện tích miền gạch sọc là: 16 – 4.π = 4(4 -π) ≈ 3,44 (cm2) 0,5 điểm d) Tính diện tích hình viên phân BmC

+ Diện tích hình quạt OBC là: ShqOBC = π = π =2π

4

2 2 4

2

+ Diện tích hình tam giác OBC là: S∆OBC = ( ) 4

2

2 2 2 2

2 2

=

=

= R OC

+ Diện tích hình viên phân BmC là: SvpOBC = 2.π - 4 ≈ 2,28 (cm2) 0,5 điểm

Chú ý: Mọi cách giải khác, đúng vẫn cho điểm tối đa.

Trang 6

TRƯỜNG THCS BÌNH NGUYÊN BÀI TẬP K.S.C.L GIỮA HỌC KÌ 2

Họ và tên: ……….………Môn: TOÁN 9 – NĂM HỌC: 2006 – 2007

Lớp 9/……… Thời gian: 15 phút (Không kể thời gian giao đề)

Điểm Lời phê của giáo viên

………

………

………

………

………

………

………

………

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm) Câu 1: Nghiệm của phương trình : 5x – 4y = -1 là: A (-1; -1) B (0; 1) C (1; 0) D (2; 1) Câu 2: Số nghiệm của phương trình : 74x2 – 6x – 1000 = 0 là: A Vô nghiệm B Có hai nghiệm phân biệt C Có nghiệm kép D Có vô số nghiệm Câu 3: Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn? A Hình vuông B Hình chữ nhật C Hình thoi D Hình thang cân Câu 4: Tọa độ các giao điểm của hai đồ thị hàm số y = 0,2x2 và y = x là: A O(0; 0) và M(1; 0,2) B O(0; 0) và N(1; 1) C O(0; 0) và P(2; 0,8) D O(0; 0) và Q(5; 5) Câu 5: Cho hình vẽ sau (Hình 1) Số đo của MNQ là: A 200 B 300 C 350 D 400 Câu 6: Cho hình vẽ sau (Hình 2) Số đo của cung MaN bằng: A 600 B 500 C 700 D 1200 Hết -Chú ý: Đề gồm 02 trang - Học sinh làm bài trực tiếp trên bản đề này.

Họ và tên : ……….………Môn: TOÁN 9 – NĂM HỌC: 2006 –

2007

Lớp 9/……… Thời gian: 30 phút (Không kể thời gian giao đề)

Phần II: Tự luận (7,0 điểm).

Câu 1: (2,0 điểm) Giải hệ phương trình:

= +

=

7 y 4 x

1 y 3 x

Câu 2: (2,0 điểm) Năm nay tuổi của mẹ gấp ba lần tuổi của con Bảy năm về trước tuổi mẹ

bằng năm lần tuổi của con cộng thêm 4 Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi?

Câu 3: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc đều nhọn Gọi H là giao điểm của ba đường

cao AA’; BB’; CC’

a) Hãy viết tất cả các tứ giác nội tiếp được đường tròn

b) Gọi H’ là điểm đối xứng của H qua BC Chứng minh tứ giác ABH’C nội tiếp được đường tròn

Hình 2 O M

N

35 0 25 0

A

N

Hình 1

70 0

Q

Trang 7

Hết

-Chú ý: Đề gồm 02 trang - Học sinh làm bài vào tờ giấy thi của mình.

Trang 8

TRƯỜNG THCS BÌNH NGUYÊN BÀI TẬP K.S.C.L GIỮA HỌC KỲ II

Họ và tên : ……….………Môn: TOÁN 9 – NĂM HỌC: 2006 –

2007

Lớp 9/……… Thời gian: 30 phút (Không kể thời gian giao đề)

Phần II: Tự luận (7,0 điểm).

Câu 1: (2,0 điểm) Giải hệ phương trình:

= +

=

7 y 4 x

1 y 3 x

Câu 2: (2,0 điểm) Năm nay tuổi của mẹ gấp ba lần tuổi của con Bảy năm về trước tuổi mẹ

bằng năm lần tuổi của con cộng thêm 4 Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi?

Câu 3: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc đều nhọn Gọi H là giao điểm của ba đường

cao AA’; BB’; CC’

a) Hãy viết tất cả các tứ giác nội tiếp được đường tròn

b) Gọi H’ là điểm đối xứng của H qua BC Chứng minh tứ giác ABH’C nội tiếp được đường tròn

Họ và tên : ……….………Môn: TOÁN 9 – NĂM HỌC: 2006 –

2007

Lớp 9/……… Thời gian: 30 phút (Không kể thời gian giao đề)

Phần II: Tự luận (7,0 điểm).

Câu 1: (2,0 điểm) Giải hệ phương trình:

= +

=

7 y 4 x

1 y 3 x

Câu 2: (2,0 điểm) Năm nay tuổi của mẹ gấp ba lần tuổi của con Bảy năm về trước tuổi mẹ

bằng năm lần tuổi của con cộng thêm 4 Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi?

Câu 3: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc đều nhọn Gọi H là giao điểm của ba đường

cao AA’; BB’; CC’

a) Hãy viết tất cả các tứ giác nội tiếp được đường tròn

b) Gọi H’ là điểm đối xứng của H qua BC Chứng minh tứ giác ABH’C nội tiếp được đường tròn

Họ và tên : ……….………Môn: TOÁN 9 – NĂM HỌC: 2006 –

2007

Lớp 9/……… Thời gian: 30 phút (Không kể thời gian giao đề)

Phần II: Tự luận (7,0 điểm).

Câu 1: (2,0 điểm) Giải hệ phương trình:

= +

=

7 y 4 x

1 y 3 x

Câu 2: (2,0 điểm) Năm nay tuổi của mẹ gấp ba lần tuổi của con Bảy năm về trước tuổi mẹ

bằng năm lần tuổi của con cộng thêm 4 Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi?

Câu 3: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc đều nhọn Gọi H là giao điểm của ba đường

cao AA’; BB’; CC’

Trang 9

a) Hãy viết tất cả các tứ giác nội tiếp được đường tròn.

b) Gọi H’ là điểm đối xứng của H qua BC Chứng minh tứ giác ABH’C nội tiếp được đường tròn

Trang 10

DẪN CHẤM – BIỂU ĐIỂM ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

Môn: TOÁN 9 – NĂM HỌC: 2006 – 2007

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm.

Phần II: Tự luận (7,0 điểm).

Câu 1: (2,0 điểm)

- Biến đổi thành các phương trình tương đương 1,0 điểm

- Trả lời nghiệm của hệ phương trình là: (x; y) = (5; 3) 1,0 điểm

Câu 2: (2,0 điểm)

- Chọn ẩn, đặt điều kiện của ẩn đúng 0,5 điểm

- Lập được hệ phương trình

+

=

=

4 ) 7 y ( 5 7 x

y x

0,5 điểm

- Giải được hệ phương trình

=

= 12 y

36 x (Thỏa mãn điều kiện) 0,5 điểm

- Trả lời: Tuổi của con năm nay là: 12 tuổi 0,5 điểm

Câu 3: (3,0 điểm)

a) Chỉ ra được 1 tứ giác nội tiếp được đường tròn: 0,25 điểm Chỉ ra được 6 tứ giác nội tiếp được đường tròn: 1,5 điểm Các tứ giác nội tiếp được đường tròn: AC’HB’; C’BA’H; HA’C’B’; C’BCB’; AB’A’B; AC’A’C

b) Tứ giác AC’HB’ nội tiếp suy ra: Â + C’HB’ = 1800

Và BH’C = BHC (H’ đối xứng với H qua BC)

Chứng tỏ ABH’C nội tiếp được đường tròn 0,25 điểm

A

H

A’

C’ B’

C B

H’

Ngày đăng: 09/07/2014, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3: Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn? - KSCL Giữa HK2 Toán 9
u 3: Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn? (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w