Các tính chất vật lý của Kim loại như; tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim được giải thích do sự hiện diện của các electron tự do trong kim loại gây ra.. Nước tinh khiết Câu
Trang 1LUYỆN THI ĐẠI HỌC- CAO ĐẲNG
Giáo viên: Từ Hoàng Vũ 02-2010 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 135
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Thuỷ phân polipeptit sau tạo đựocbao nhiêu amino axit?
H2N-CH2-CO-NH-CH-CO-NH-CH-CO-NH-CH-COOH
HOOCCH2 C6H5CH2 (CH2)4NH2
Câu 2: Chọn câu trả lời đúng trong số các câu trả lời sau:
A Trong bảng tuần hoàn , các nguyên tố kim loại có mặt trong một số các nhóm nguyên tố.
B Người ta phân biệt kim loại và phi kim loại dựa trên hiện tượng ánh kim
C Nguyên tố H thuộc nhóm IA nên là kim loại kiềm.
D Các tính chất vật lý của Kim loại như; tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim được giải
thích do sự hiện diện của các electron tự do trong kim loại gây ra
Câu 3: Đun sôi hợp chất butan -2-ol với dung dịch axit sunfuric đậm ở 1800C thu được bao nhiêu sản phẩm hữu cơ
Câu 4: Cho 0,1 mol AlCl3 phản ứng với 0,2 lít dd NaOH aM cho đến khi thu được 0,05 mol kết tủa Giá trị của a là
Câu 5: Những hợp chất nào sau đây không có kảh năng tạo liên kết hiđro liên phân tử:
Câu 6: Thêm từ từ từng giọt dung dịch 0,07 mol HCl vào dung dịch chứa 0,05 mol Na2CO3 Tính thể tích CO2 (đktc) thu được?
Câu 7: Một dung dịch nước có chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,01 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3; 0,02 mol Cl- Đun nóng sau một thời gian, nước trong bình thuộc loại nước cứng gì?
A Vĩnh cữu B Tạm thời C Toàn phần D Nước tinh khiết
Câu 8: Phương pháp được dùng để điều chế kim loại Ag nguyên chất từ dung dịch AgNO3 là
A Nhiệt phân; Nung AgNO3 khan ở nhiệt độ cao
B thủy luyện : Cho bột Fe ( vừa đủ) vào dung dịch AgNO3
C Điện phân dung dịch AgNO3 trong bình điện phân điện cực tan
D Điện phân dung dịch AgNO3 trong bình điện phân điện cực trơ
Câu 9: Hãy cho biết có tối đa bao nhiêu polime được tạo thành từ các ancol bậc 2 có mạch cacbon
phân nhánh có công phân tử C6H14O
Câu 10: Dung dịch nào sau đây được dùng để làm sạch kim loại thuỷ ngân có lẫn tạp chất là kẽm,
thiết và chì
Câu 11: Tính Bazơ tăng dần của các chất : NH3 (1), CH3NH2 (2), C6H5NH2 (3) ,(CH3)2NH (4)
A 3<1<2<4 B 2<1<4<3 C 4<3<2<1 D 1<2<3<4
Câu 12: Tơ nilon 6,6 là
A Hexaclocyclohexan
B Poliamit của axit adipic HOOC(CH2)6COOH và haxemetylendiamin H2N(CH2)6NH2.
C Poliamit của axit adipic HOOC(CH2)4COOH và haxemetylendiamin H2N(CH2)6NH2.
D Polieste của axit adipic HOOC(CH2)4COOH và haxemetylendiamin H2N(CH2)6NH2.
Trang 2Câu 13: Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra
A Al+ 3 H+ → Al3+ + H2 B Fe + 3 HNO3 → Fe(NO3)3 + 1,5 H2
C FeCl3 + [H] → FeCl2 + HCl D FeO+ H2 → Fe + H2O
Câu 14: Cho dòng điện 10 ampe qua 400 cm3 dung dịch H2SO4 0,5M ( điện cực trơ) Tính thời gian điện phân để thu được dung dịch H2SO4 0,5M ( điện cực trơ) Tính thời gian điện phân để thu đựoc dung dịch H2SO4 0,6M
Câu 15: Nhỏ từ từ dung dịch K2Cr2O7 vào dung dịch FeSO4 (0,6 mol) đã đựoc oxi hoá bởi axit sunfuric đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn lượng muối đicromat kali K2Cr2O7 cần dùng là
Câu 16: Hợp chất X có công thức tổng quát C3H6O không tham gia phản ứng trắng bạc nhưng tham gia phản ứng với dung dịch brom và với kim loại natri X là
A CH3CH=CH-OH B CH2= CH-CH2OH C CH3CH2CHO D CH3COCH3
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 1,60 gam một este đơn chức thu đựoc 3,52 gam khi cacbonic và 1,152
gam hơi nước Công thức phân tử của este là
A C5H10O2 B C4H6O2 C C5H8O2 D C4H8O2
Câu 18: Chọn câu trả lời sai trong số những câu trả lời sau
A Công thức tổng quát của este là CnH2n+2- 2a- 2kO2k (n>=2,a>=o; số liên kết đôi hay vòng của mạch ; k>= 1 : số nhóm chức este)
B Phenol và ancol thơm đơn chức có cùng công thức tổng quát là CnH2n-7OH (n>=6)
C Ankatetraol có công thức tổng quát là CnH2n-2(OH)4 (n>=4)
D Axit adipic thuộc loại ankadioic.
Câu 19: Chọn câu trả lời đúng nhất: Khi cho bột nhôm vào dung dịch đồng sunfat thì
A Dung dịch mất màu B Dung dịch không đổi màu
C Dung dịch có màu xanh nhạt D Dung dịch có màu xanh nhạt dần khi đun nóng Câu 20: Biết phân tử khối của tơ capron là 15000g Hệ số trùng hợp ( số mắc xích) của tơ capron là
Câu 21: Điện phân dung dịch hỗn hợp muối FeCl2, CuSO4, NaCl, CaCl2 Kim loại xuất hiện đầu tiên
ở catot là:
Câu 22: Từ metan và các hoá chất cần thiết ta có thể điều chế cao su buna bằng nhiếu cách khác
nhau Cách ngắn nhất phải qua ít nhất là…… giai đoạn
Câu 23: Để điều chế kim loại hoạt động mạnh người ta dùng phương pháp nào sau đây:
C Điện phân nóng chảy D Thuỷ luyện (ướt)
Câu 24: Tính khử của các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm nào sau đây?
A Na> Mg> Al> Zn> Fe> Cu B Na> Mg> Cu> Fe> Al> Zn
C Na> Mg> Cu> Fe> Al> Zn D Na> Mg> Cu> Fe> Zn> Al.
Câu 25: Có thể pha chế được dung dịch nào sau đây:
A NH4+ (0,1 mol), Cl- (0,2 mol), Na+ (0,1 mol), Mg2+ (0,2 mol)
B NO3- (0,1 mol), CO32- (0,2 mol), Na+ (0,1 mol), Mg2+ (0,2 mol)
C NO3- (0,1 mol), SO42- (0,2 mol), Na+ (0,1 mol), Ba2+ (0,2 mol)
D NO3- (0,1 mol), SO42- (0,2 mol), Na+ (0,1 mol), Mg2+ (0,2 mol)
Câu 26: Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân gây nên hiện tượng ăn mòn kim loại.
A O2,H2O (h), Cl2 B O2, H2O (h) C Ne D N2
Câu 27: Cho các hợp chất hữu cơ HCHO,C2H2, HCOOH, C2H4 Hóa châts dùng để nhận biết là
A Dung dịch AgNO3 B Quỳ tím và dung dịch AgNO3/ NH3
Câu 28: Số đồng phân của hợp chất C4H10O là
Trang 3Câu 29: Xét phản ứng thuận nghịch sau: H2(k) + I2(k) 2HI(k) Ở nhiệt độ 4700 C, nồng
độ các chất ở cân bằng là: [H2 ] = 0,3265, [I2 ]= 0,0075, và [HI] = 0,347 Hằng số cân bằng Kc của phản ứng là:
Câu 30: Phản ứng nào sau đây giải phóng khí sunfuro
A H2SO4 (đ, nguội) + tất cả các kim loại B H2SO3 (đ, nguội) + tất cả các kim loại
C H2SO3 (đ, nóng) + tất cả các kim loại D H2SO4 (đ, nóng) + tất cả các kim loại
Câu 31: Để trung hoà axit béo tự do có trong 14 g một mẫu chất béo cần 15ml dd KOH 0,1M Chỉ số
axit của mẫu chất béo trên là
Câu 32: Oxi hoá 5,8 gam hợp chất andehit đơn chức bằng oxi có xúc tác bột đồng thu được 7,4 gam
hợp chất axit hữu cơ Hợp chất andehit có tên gọi thông thường là:
A Propionanđehit B Anđehit propanoic C Anđehit propionic D Chọn A hay B
Câu 33: Có thể phân biệt Phenol và Anilin bằng:
A Dung dịch Br2 B Dung dịch HCl C Benzen D Nước
Câu 34: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5g dung dịch Saccarozơ 17,1 % trong môi trường axit ( vừa đủ) Ta
thu đựoc dung dịch X Cho AgNO3 trong dung dịch NH3 vào dung dịch X và đun nhẹ thì khối lượng bạc thu được là:
Câu 35: Axit có tác nhân oxi hóa H+ là:
A HCl, H2SO4 (l)H2SO4 (đ, nóng), H2SO4 (đ, nguội), HNO3.
B HCl, H2SO4 (đ, nóng)/
C H2SO4 (đ, nóng), H2SO4 (đ, nguội), HNO3
D HCl, H2SO4 (l)
Câu 36: Nhúng kim loại nào sau đây có khả năng tự tạo màng oxit bảo vệ khi ngoài không khí ẩm:
Câu 37: Cho dãy các chất Fe,FeO,Fe2O3,Fe(OH)2,Fe(OH)3,Fe3O4.Số chất trong dãy khi tác dụng với ddHNO3 cóthể sinh ra sản phẩm khí chứa nitơ là
Câu 38: Đun sôi hỗn hợp X gồm 12g axit axetic và 11,5g ancol etylic với axit H2SO4 làm xúc tác đến khi kết thúc phản ứng thu được 11,44g este Hiệu suất phản ứng là:
Câu 39: Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:
CH4 →C2H2 → CH2 = CH-Cl → (- CH2- CH-)n
Cl
Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 20% muốn điều chế 1 tấn PVC thì thể tích ở (đktc) khí thiên nhiên ( chứa 10% metan) cần dùng là bao nhiêu ?
Câu 40: Khi dốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, người ta thu được 10,125g H2O, 8,4 lit khí
CO2 và 1,4 lít N2 ( thể tích khí đo những đktc) Tìm công thức phân tử X
A C3HgN B C2H7N C C4H11N D C5H13N
Câu 41: Nhiệt phân hoàn toàn 10 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 thu được 6,9 gam chất rắn Thành phần phần trăm của hỗn hợp muối ban đầu là
A NaHCO3 (16%) và Na2CO3 (84%) B Na2CO3 (6%) và NaHCO3 (94%)
C Na2CO3 (26%) và NaHCO3 (74%) D Na2CO3 (16%) và NaHCO3 (84%)
Câu 42: để xác định hàm lượng bạc trong hợp kim người ta hoà tan 0,5g hợp kim đó vào dung dịch
axit nitric Cho thêm dung dịch axit Clohiđric dư vào dung dịch trên thu được 0,398g kết tủa ( giải thiết hợp chất có trong hợp kim là trơ) Tính hàm lượng của bạc trong hợp kim
Trang 4Câu 43: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 48, trong đó số hạt mạng diện gấp hai lần số
hạt không mang điện Cấu hình electron nguyên tử cuae X là:
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p5
Câu 44: Cho 40 g hỗn hợp Au, Ag, Cu, Zn, Fe tác dụng với oxi dư nung nóng thu được 46,4g hỗn
hợp X Cho hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dd HCl cần V(ml) dd HCl 2M Giá trị V là
Câu 45: Cho 100g CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được một lượng khí CO2 thu đựoc vào dung dịch chứa 60gam NaOH Tính khối lượng muối tạo thành
Câu 46: Có bao nhiêu chất phản ứng được với dung dịch NaOH trong các chất sau: C6H5OH,
CH3COOCH3, H2N-CH2-COOH, CH3COONa, CH3CH2NH2?
Câu 47: Cho 23,6 (g) hỗn hợp gồm axit axetic (CH3COOH) và etyl axetat (CH3COOC2H5) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm theo khối lượng este trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 48: Thuỷ phân hợp chất este có công thức phân tử C4H6O2 trong môi trường axit thu được hai sản phẩm tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của este là
Câu 49: Biết rằng 10 gam một kim loại kiềm thổ sau khi phản ứng hoàn toàn với nước thu được 5,6
lit khí hiđro (đktc) Tên của kim loại kiềm thổ đó là
Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol este X thu được 3 mol khí CO2 Mặt khác khi xà phòng hoá 0,1 mol este trên thu được 8,2g muối chứa Natri CTCT X là:
A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5.
- HẾT