1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề toán hay 12

5 292 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 155,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm có tung độ y 2.. Tìm toạ độ giao điểm I của đường thẳng đi qua hai điểm A, B với mặt phẳng P.. Viết phương trình đường thẳng  là hình chiếu

Trang 1

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH(7 điêm)

Câu I(3 điểm): Cho hàm số y = - x3 + 3x - 2 có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ y 2

Câu II(3 điểm):

1 Giải phương trình: 2 6

5 5

log x log x   5 0

2 Tính I = 2

0

(x 1) cos x dx

3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y ln x

x

 trên đọan 1;e2 

Câu III(1 điểm): Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a,

các cạnh bên đều tạo với đáy một góc 60 0 Tính thể tích của khối chóp

II PHẦN RIÊNG(3 điểm)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IV.a(2 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ đề các Oxyz, cho hai

điểm A(1;0; 1), (2;2;1)  B và mặt phẳng( ) :P x y  3z  5 0

1 Lập phương trình mặt cầu (S) tâm A và qua B

2 Tìm toạ độ giao điểm I của đường thẳng đi qua hai điểm A, B với mặt phẳng (P)

Câu V.a(1 điểm):

Tìm phần thực và phần ảo của số phức z thoả mãn ( 1)iz 5i 2i 3

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IV.b(2 điểm): Cho đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) có phương trình:

( ) : 2 1 1 ( ) : 2 8 0

1 Tìm toạ độ giao điểm A của (d) và (P)

2 Viết phương trình đường thẳng () là hình chiếu vuông góc của (d) lên (P)

Câu Vb(1 điểm): Viết dạng lượng giác của số phức z  2 2 3i

Trang 2

Sở GD & ĐT Hà Tĩnh ĐÈ THI THỬ TỐT NGHIỆP 2010

Trường THPT Vũ Quang Môn: Toán

ĐỀ 01 Thời gian: 150 phút

(Không kể thời gian phát đề)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH.(7 điêm)

Câu I(3 điểm): Cho hàm số y = x3 - 3x + 2 có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ y 2

Câu II(3 điểm)

1 Giải phương trình: 2 3

2 2

log x log x   2 0

2 Tính I = 2

0

(x 2) cos x dx

3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2ln x

x

 trên đọan 1;e2 

Câu III(1 điểm): Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2a,

các cạnh bên đều tạo với đáy một góc 30 0 Tính thể tích của khối chóp

II PHẦN RIÊNG(3 điểm)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IV.a(2 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ đề các Oxyz, cho hai

điểm A(0;0; 3), (2;0; 1)  B  và mặt phẳng( ) : 3P x 8y 7z 1 0 

1 Lập phương trình mặt cầu (S) tâm A và qua B

2 Tìm toạ độ giao điểm I của đường thẳng đi qua hai điểm A, B với mặt phẳng (P)

Câu V.a (1 điểm):

Tìm phần thực và phần ảo của số phức z thoả mãn (2 1)iz 4i 2i 5

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IV.b(2 điểm): Cho đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) có phương trình:

( ) : 4 1 1 ( ) : 2 3 4 0

1 Tìm toạ độ giao điểm A của (d) và (P)

2 Viết phương trình đường thẳng () là hình chiếu vuông góc của (d) lên (P)

Câu V.b(1 điểm): Viết dạng lượng giác của số phức 2

(1 3)

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 3

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH.(7 điêm)

Câu I(3 điểm): Cho hàm số y x 3  3x2  1 có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ y 1

Câu II(3 điểm)

1 Giải phương trình: 2 4

3 3

log x log x   3 0

2 Tính I = 2

0

(x 1)sin x dx

3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ln

2

x y x

 trên đọan 2

1;e

 

 

Câu III(1 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a,

các cạnh bên đều tạo với đáy một góc 45 0 Tính thể tích của khối chóp

II PHẦN RIÊNG(3 điểm)

1.Theo chương trình chuẩn

Câu IV.a(2 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ đề các Oxyz, cho hai

điểm A(1; 3;0), (5; 1; 2)  B   và mặt phẳng( ) :P x y z   1 0 

1 Lập phương trình mặt cầu (S) tâm A và qua B

2 Tìm toạ độ giao điểm I của đường thẳng đi qua hai điểm A, B với mặt phẳng (P)

Câu V.a(1 điểm):

Tìm phần thực và phần ảo của số phức z thoả mãn (3 1)iz 5i i  3

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IV b.(2 điểm) Cho đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) có phương trình:

( ) : 1 1 2 ( ) : 2 9 0

1 Tìm toạ độ giao điểm A của (d) và (P)

2 Viết phương trình đường thẳng () là hình chiếu vuông góc của (d) lên (P)

Câu Vb.(1 điểm) Viết dạng lượng giác của số phức z 2 ( 3ii)

Trang 4

Sở GD & ĐT Hà Tĩnh ĐÈ THI THỬ TỐT NGHIỆP 2010

Trường THPT Vũ Quang Môn: Toán

ĐỀ 03 Thời gian: 150 phút

(Không kể thời gian phát đề)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH(7 điêm)

Câu I(3 điểm): Cho hàm số có đồ thị yx3  3x2  1(C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ y 1

Câu II(3 điểm)

1 Giải phương trình: 2 5

4 4

log x log x   4 0

2 Tính I = 2

0

(x 2)sin x dx

3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3ln x

x

 trên đọan 2

1;e

 

 

Câu III(1 điểm): Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 3a,

các cạnh bên đều tạo với đáy một góc 30 0 Tính thể tích của khối chóp

II PHẦN RIÊNG(3 điểm)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IV.a(2 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ đề các Oxyz, cho hai

điểm A(1;0; 1), (4;2;1)  B và mặt phẳng( ) :P x y  3z 2 0 

1 Lập phương trình mặt cầu (S) tâm A và qua B

2 Tìm toạ độ giao điểm I của đường thẳng đi qua hai điểm A, B với mặt phẳng (P)

Câu Va (1 điểm)

Tìm phần thực và phần ảo của số phức z thoả mãn (i 2)z 4i 7i 3

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IV.b(2 điểm): Cho đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) có phương trình:

( ) : 2 1 1 ( ) : 2 16 0

1 Tìm toạ độ giao điểm A của (d) và (P)

2 Viết phương trình đường thẳng () là hình chiếu vuông góc của (d) lên (P)

Câu V.b(1 điểm): Viết dạng lượng giác của số phức z (2i 2 3)i

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Ngày đăng: 09/07/2014, 08:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w