1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Toán hay

5 237 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 139 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm trên mặt phẳng các điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn đi qua ∀m 2.. Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số cộng theo một thứ tự

Trang 1

Câu 1: (2 đ)

Cho hàm số : y =x3 −(m+3)x2 +(2+3m)x −2m (1)

1 Tìm trên mặt phẳng các điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn đi qua ∀m

2 Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số cộng theo một thứ tự nào đó

Câu 2: (2 đ)

1 Cho ∆ABC có ba góc A, B, C thoả mãn :



= +

= +

1 cos cos

3

3 2 2 2

B A

B tg

A tg

Chứng minh ∆ABC là tam giác đều

2 Giải hệ phơng trình



+

=

+

=

2 2 2 2

2 3

2 3

y

x x

x

y y

Câu 3: (2 đ)

1 Giải bất phơng trình : ( ) log (3 1)

1 3

log

1

2

2

4 x + x < x

2 Xác định a, b để hàm số :



<

+

=

0 4

cos 2

cos

0

x khi x

x x

x khi b

ax y

có đạo hàm tại x = 0

Câu 4: (3 đ)

4 9 :

2 2

= + y

x

d1: mx – ny = 0, d2: nx + my = 0 (m2 + n2> 0)

d2 với (E)

2 Tìm điều kiện của m, n để diện tích tứ giác MNPQ đạt Max, Min.

Câu 5: (1đ)

Với n là số nguyên dơng, gọi a3n – 3 là hệ số của x3n – 3 trong khai triển thành đa thức của (x2 + 1)n (x + 2)n Tìm n để a3n – 3 = 26n

Trang 2

-(Hết) -Câu 1: (2,5 đ)

1 Tìm trên mặt phẳng các điểm cố định mà đồ

thị hàm số luôn đi qua ∀m

Giả sử M( x; y) là điểm cố định mà mọi đờng

cong của họ (Cm) đều đi qua ⇔ Pt ẩn m :

(−x2 +3x−2).m+ x3 −3x2 +2xy =0 có vô số

0 2

3

0 2 3

2 1

2 3

2

M M

y x x

x

x x



=

− +

= +

2 Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ lập thành

một cấp số cộng theo một thứ tự nào đó

Để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số

cộng ⇔ (Cm) phải có 2 cực trị và điểm uốn phải nằm trên trục hoành

( )

2

3 3

, 0 0

9 9

2

0 3 3

0 2 3

3

3 2 3

3

3 3

3

0 3

2 3 3 0

0

2 3

2

2 3

2 '

,

=

=

=



= +

>

+

=

 + +

+

 + +

 +

>

+

+



=

>

m m

m m

m

m

m

m

m m

m m

m

m m

x

f u

y

Câu 2: (2 đ)

( )



= +

= +

2 1 cos cos

1 3

3 2 2 2

B A

B tg

A tg

Ta có ( )

2 3 2 1

1 2

1

1 2

3 2

cos 2

cos

2

2 2

2

+

+ +

= +

B tg

A tg

B A

3

1 2

2 3

1 0

1 6 9

0 3

4 1 2

3

2

3 1 2

2 2 2

3 1 2

2 2

2

2 2 2

2 2

2 2

2 2 2 2 2 2

2 2

2

2 2

=

=

= +

= +

= +

− +

+

= + +

+

+

+

+

=

=

B tg

A tg P

P P

P

P

P S

P

P S

B tg

A tg

B tg

A

tg

B tg

A

B tg A tg P

Vậy hệ



=

=

+

3

3 2

2

3

3 2 2 2

B tg

A tg

B tg

A tg

2

; 2

B tg A

tg > 0 là nghiệm của Pt :

Trang 3

1 2 2

3

1 0

1 3 2 3 0 3

1

3

3

2 − t+ = ⇔ tt + = ⇔t= ⇒tg A=tg B =

t

⇒ A = B = 600⇒∆ABC là tam giác đều

1 Giải hệ phơng trình:

1

0

2 3

0 3

2 3

0

2 3

0 3

2 3

3 3

2 3

2 3

2 3

0

2 3

2 3

2

3

2 3

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2 2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2

2

2

2

=

=

>

=

+

=

= + +

+

=

=

+

=

= + +

+

=

=

+

=

+

=

+

=

+

=

+

=



+

=

+

=

y

x

y x

y y x

y x xy

y y x

y x

y y x y

x xy y

x

y y

x

x y xy y

x

y y x x

xy

y y x xy

x xy

y y x

y

x

x

x

y

y

0 xy vi ngiệm vô

2

2

2

2

+

+

=

x

y y

x

Giả sử 0 < x ≤ y ⇒

1 1

2

2

2

2

=

=

=

+

+

y

y

y

x

Câu 3: (2 đ)

1 3

log

1

2

2

4 x + x < x

9

1

4

2 + x= + > ⇒ x + x >

x

2

1 1 3 log 1

3

2 3

2

<

<

8

1 1

0 1 9

8 2 − + > ⇔ > ∨ <

2

1 1 3 log

2

1 8

1 0 1 9

8 2 − + < ⇔ < <

3

2

; 3

1

x

2 Xác định a, b để hàm số :



<

+

=

0 4

cos 2

cos

0

x khi x

x x

x khi b

ax y

có đạo hàm tại x = 0

Trang 4

Để hàm số có đạo hàm tại x = 0 ⇔ f '( ) ( )0− = f ' 0+

• Hàm số có đạo hàm tại x = 0 ⇒ liên tục tại x = 0 f( )x f( )x

x

x→ − = → +

0

lim ( ) lim cos2 cos4 sin 2 sin 0, lim ( ) 0

lim

0

2 2

0

x

x x

x

x x

x

f

x x

x

• Hàm số có đạo hàm tại x = 0 f( )x f( )x

x

x→ − = → +

0

lim ( )

lim

3 1 4 sin

2 sin lim 4

cos 2

cos lim lim

0 0

2

2 2

0 2

0 0

=

=

=

=

=

=

=

+ +

a a x

ax x

f

x

x x

x

x x

x

f

x x

x x

x

Vậy a = 3, b = 0 ⇒ hàm số có đạo hàm tại x = 0

Cõu 4: (2 đ) Trờn mặt phẳng toạ độ cho elớp ( ) 1

4 9 :

2 2

= + y

x

d1: mx – ny = 0, d2: nx + my = 0 (m2 + n2> 0)

1 Tỡm toạ độ của cỏc giao điểm M, P của d1 với (E) và cỏc giao điểm N, Q của d2 với (E)

• Viết Pt d1 & d2 dưới dạng tham số: 1: ( )1, 2 : ( )2

=

=

=

=

nl y

ml x d mt

y

nt x d

⇒ Toạ đọ của M & P là nghiệm của Hệ (E) & (1)

2 2 2

2

9 4

6 36

9 4

36 9

4

m n

t t

m n

t m t

n

+

±

=

= +

= +

+

− +

+ +

2 2

2 2

2 2

2 2

9 4

6

; 9

4

6

9 4

6

; 9 4

6

m n

m m

n

n

P

m n

m m

n

n M

Thay n bởi m và m bởi – n ta cú:

+ +

+

− +

2 2

2 2

2 2

2 2

9 4

6

; 9

4

6

9 4

6

; 9 4

6

n m

n n

m

m

Q

n m

n n

m

m N

• Ta cú: MP // NQ ⇒ SMNPQ = MP NQ

2

1

) 9 4

)(

4 9

(

72 4

9

144

; 9 4

144

2 2

2 2

2 2 2

2

2 2 2

2

2 2

m n

m n

m n S

m n

n m NQ

m n

n m MP

+ +

+

=

⇒ +

+

= +

+

=

6

72 6

6 ) 9 4

)(

4 9

2 2 2

2 2

2 2

2

+

+

⇒ +

≥ +

+

m n

m n S

m n

m n

m n

vậy Max(S) = 12 Dấu “=” xảy ra ⇔ m = 0 ∨ n = 0

y N

M

3 x

Q -2

P -3

2

O

Trang 5

Ta lại cú ( ) ( ( ) ) 14413

13

144 2

13 ) 9 4

)(

4 9

2 2 2

2 2

2 2

+

+

⇒ +

≤ +

+

n m

n m S

n m m

n m n

Vậy Min(S) =

13

144

Dấu “=” xảy ra ⇔ m = ± n

Câu 5: (1đ)

Với n là số nguyên dơng, gọi a3n – 3 là hệ số của x3n – 3 trong khai triển thành đa thức của (x2 + 1)n (x + 2)n Tìm n để a3n – 3 = 26n

2

n

n

i j n



⇒ Các hạng tử của đa thức trên có dạng : 2j C n i.C n j.x2(ni) (+nj)

Từ đó ta có : 2(n – i) + (n – j) = 3n – 3 ⇔ 2i + j = 3 ⇔ i i==10;;j j==13

C C C

3

4 3 2

2

2

2

2 1

1 1 3 0

5 2

/ 7

5 0

35 3

=

=

=

n

n n

n

Ngày đăng: 04/07/2014, 06:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w