1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra HK II 2009 - 2010

6 192 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 202 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trắc nghiệm 3 điểm Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng Câu1: Cặp số nào là nghiệm nguyên của phơng trình: 3x – 2y = 7 A.. Góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và một dây B..

Trang 1

Họ và tên: Thứ , ngày tháng 5 năm 2010

Lớp : 9 Kiểm tra học kỳ II - Môn toán 9

Thời gian: 90 phút Đề I

Điểm Lời phê của thầy, cô giáo

I Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng

Câu1: Cặp số nào là nghiệm nguyên của phơng trình: 3x – 2y = 7

A (- 2; -

2

1

Câu 2: Cho hệ phơng trình

16 1 1

2 1 1

2

x

y x

Tìm cặp số là nghiệm của hệ phơng trình đã cho

3

1

;

5

1

3

1

; 5

1 (x  y  ; C )

5

1

; 3

1

5

1

; 3

1 (x  y  ;

Câu 3: Hệ phơng trình nào sau đây có nghiệm duy nhất ?

A 

1 4

4

5 3

2

y x

y x

B 

12 2

8 2

4

y x

y x

C 

1 6

3

2 2

y

x

y

x

D 

20 4 4

5

y x y x

Câu 4: Cho phơng trình x2 - 2(m + 1)x + m – 2 = 0 Phơng trình có hai nghiệm trái dấu khi

Câu 5: Cho tam giác vuông ABC (A =900) nội tiếp đờng tròn tâm O, bán kính R, AD là phân giác góc BAC ( D(O)) (Hình bên)

1/ Tam giác DBC là tam giác gì ?

A Tam giác vuông;

B Tam giác thờng;

C Tam giác cân;

D Tam giác vuông cân

2/ Độ dài dây BD là:

O B

D

C A

Câu 6: Cho hình nón có các kích thớc nh hình bên,( lấy  =3,14 ).

1/ Diện tích xung quanh của hình nón là.

A  153,06 cm2 B  351,06 cm2

C  513,06 cm2 D  135,06 cm2

2/ Thể tích của hình nón là.

A  381,17 cm3 B  183,17 cm3

C  831,17 cm3 D  813,17cm3

A

7 cm

B 5cm O C

Câu 7: Trong các góc có quan hệ đặc biệt với đờng tròn ( góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo

bởi một tia tiếp tuyến và một dây cung, góc có đỉnh ở bên trong và bên ngoài đờng tròn), góc nào có số đo bằng nửa số đo của cung bị chắn ?

A Góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và một dây B Góc ở tâm, góc cố đỉnh ở trong đờng

Trang 2

cung, góc ở tâm tròn;

C Góc nội tiếp, góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và

Câu 8 Điền vào chỗ trống (….) để đ.) để đợc khẳng định đúng

Cho hàm số y =

3

1

x2 ( P)

1/ Đồ thị hàm số y nằm ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ trục hoành; Gốc tọa độ O là điểm ….) để đ….) để đ….) để đ.nhất trên đồ thị

2/ Đồ thị hàm số (P) cắt đờng thẳng x = - 3 tại điểm có tọa độ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ

II Phần tự luận (7 điểm )

Câu 1: Khoảng cách giữa hai bến sông A và B là 60 km Một chiếc xuồng máy đi xuôi dòng

từ A đến B, nghỉ 30 phút tại B rồi quay trở lại đi ngợc dòng 25 km để đến C Thời gian kể từ lúc đi đến lúc quay trở lại đến C hết tất cả 8 giờ Tính vận tốc xuồng máy khi nớc yên lặng, biết vận tốc nớc chảy là 1 km/h

Câu 2: a) Tìm hai số u và v biết u + v = - 2 và uv = -15

b) Với giá trị nào của m thì phơng trình: mx2 + 2 (m - 3)x + m - 3 = 0 có hai nghiệm

x1, x2 ? Khi đó dùng hệ thức Vi-et, hãy tính giá trị của m để x1 + x2 = 2

Câu 3: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đờng tròn (O; R) Các đờng cao AD, BE,

CF, trực tâm H

a) Chứng minh các tứ giác BFEC và CEHD nội tiếp

b) Chứng minh OA vuông góc EF

c) Cho số đo cung AB = 900 Tính theo R độ dài cung nhỏ AB và diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung nhỏ AB và dây AB

….) để đ….) để đ….) để đ ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ Hết ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ

Họ và tên: Thứ , ngày tháng 5 năm 2010

Lớp : 9 Kiểm tra học kỳ II - Môn toán 9

Thời gian: 90 phút Đề II

Điểm Lời phê của thầy, cô giáo

I Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng

Câu1: Cặp số nào là nghiệm nguyên của phơng trình: 4x – 3y = 11

A (- 2; -

2

1

Câu 2: Cho hệ phơng trình

24 1 1

2 1 1

2

x

y x

Tìm cặp số là nghiệm của hệ phơng trình đã cho

5

1

;

7

1

5

1

; 7

1 (x  y   ; C )

7

1

; 5

1

7

1

; 5 1 (x  y   ;

Trang 3

Câu 3: Hệ phơng trình nào sau đây có nghiệm duy nhất ?

A 

1 4

4

5 3

2

y x

y x

B 

12 2

8 2

4

y x

y x

C 

1 6

3

2 2

y

x

y

x

D 

20 4 4

5

y x y x

Câu 4: Cho phơng trình x2 - 2(m + 1)x + m + 2 = 0 Phơng trình có hai nghiệm trái dấu khi

Câu 5: Cho tam giác vuông ABC (B =900) nội tiếp đờng tròn tâm O, bán kính R, BD là phân giác góc ABC ( D(O)) (Hình bên)

1/ Tam giác DAC là tam giác gì ?

A Tam giác cân;

B Tam giác thờng;

C Tam giác vuông cân;

D Tam giác vuông

2/ Độ dài dây AD là:

O

C

D

A B

Câu 6: Cho hình nón có các kích thớc nh hình bên,( lấy  =3,14 ).

1/ Diện tích xung quanh của hình nón là.

A  45,93 cm2 B  34,95 cm2

C  54,93 cm2 D  43,95 cm2

2/ Thể tích của hình nón là.

A  84,1 cm3 B  74,1 cm3

C  48,1 cm3 D  47,1

A

5 cm

B 3cm O C

Câu 7: Trong các góc có quan hệ đặc biệt với đờng tròn ( góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo

bởi một tia tiếp tuyến và một dây cung, góc có đỉnh ở bên trong và bên ngoài đờng tròn), góc nào có số đo bằng nửa số đo của cung bị chắn ?

A Góc nội tiếp, góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và

một dây cung;

B Góc ở tâm, góc cố đỉnh ở trong đờng tròn;

C Góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và một dây

cung, góc ở tâm D Góc nội tiếp, góc có đỉnh ở ngoài đ-ờng tròn

Câu 8 Điền vào chỗ trống (….) để đ.) để đợc khẳng định đúng

Cho hàm số y =

3

1

 x2 ( P)

1/ Đồ thị hàm số y nằm ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ trục hoành; Gốc tọa độ O là điểm ….) để đ….) để đ….) để đ.nhất trên đồ thị

2/ Đồ thị hàm số (P) cắt đờng thẳng x = - 3 tại điểm có tọa độ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ

II Phần tự luận (7 điểm )

Câu 1: Hai vòi nớc chảy vào cùng một bể nớc cạn (không có nớc) thì trong 4 giờ sẽ đầy bể.

Nếu mở riêng từng vòi thì vòi thứ nhất chảy đầy bể nhanh hơn vòi thứ hai 6 giờ Hỏi nếu mở từng vòi thì thời gian để mỗi vòi chảy đầy bể là bao nhiêu ?

Câu 2: a) Tìm hai số u và v biết u + v = 2 và uv = - 15

b) Với giá trị nào của m thì phơng trình: mx2 + 2 (m - 2)x + m - 2 = 0 có hai nghiệm

x1, x2 ? Khi đó dùng hệ thức Vi-et, hãy tính giá trị của m để x1 + x2 = 2

Câu 3: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đờng tròn (O; R) Các đờng cao AD, BE,

CF, trực tâm H

a) Chứng minh các tứ giác BFHD và CBFE nội tiếp

Trang 4

b) Chứng minh OA vuông góc EF.

c) Cho số đo cung BC = 900 Tính theo R độ dài cung nhỏ BC và diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung nhỏ BC và dây BC

….) để đ….) để đ….) để đ ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ Hết ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ….) để đ

Đáp án kiểm tra học kỳ II Môn Toán 9- Năm học 2009 – 2010

I Phần trắc nghiệm (3 điểm )

Từ câu 1 đến câu 7

B,A,A,D,D,B,D,B,C

Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm

Câu 8

Phía trên, thấp, (-3 ; 3), mỗi ý dúng cho

0,25 điểm

I Phần trắc nghiệm

Từ câu 1 đến câu 7 C,A,C,A,C,B,C,D,A Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm Câu 8

Phía dới, cao, (-3 ; -3), mỗi ý dúng cho 0,25 điểm

3,0

II Phần tự luận (7 điểm )

Câu 1: (1,5 điểm) Đổi 30 phút = 0,5 h

Gọi vận tốc của ca nô khi nớc yên lặng là

x km/h, (điều kiện x >1 )

Suy ra vân tốc ca nô khi xuôi dòng là:

x+ 1 (km/h), vận tốc ca nô khi ngợc dòng

là x – 1 (km/h)

Thời gian ca nô xuôi dòng 60 km là:

1

60

x (h), thời gian ca nô ngợc dòng 25

km là:

1

25

x (h), theo bài ra ta có phơng

trình

1

60

x +

1

25

x + 0,5 = 8 (1) (1)  60(x-1) +25 (x+1)

-7,5 (x-1)(x+1) = 0

 60x-60+25x+25-7,5x2+7,5 = 0

 7,5x2 - 85x +27,5 = 0

Phơng trình có hai nghiệm

x1 = 11 (thỏa mãn ĐKBT)

x2 =1/3 <1 ( Không TMĐKBT)

Vậy vận tốc ca nô khi nớc yên lặng bằng

11 km/h

II Phần tự luận (7 điểm ) Câu 1: (1,5 điểm)

Gọi thời gian vòi một chảy một mình

đầy bể là x giờ (x>0) Thì thời gian vòi hai chảy một mình

đầy bể là x + 6 Trong 1 giờ vòi 1 chảy đợc

x

1

bể, vòi 2 chảy đợc

6

1

x bể, cả hai vòi chảy đợc

4

1

bể

Theo bài ra ta có phơng trình

x

1

+

6

1

x =

4

1

(1) (1)  4x +4x +24 = x2 + 6x

 x2 -2x -24 = 0 Phơng trình có hai nghiệm

x1 = -4 < 0 (loại)

x2 = 6 ( thỏa mãn ĐKBT) Vậy vòi 1 chảy một mình đầy bể trong

6 giờ, vòi hai chảy một mình trong 6+6

=12 giờ

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

Câu2: ( 2 điểm)

a) Ta có S2 - 4P = (-2)2 -4.(-15) = 64 > 0,

nên theo định lý Vi-et thì u và v là hai

nghiệm của phơng trình x2 + 2x -15 = 0

Phơng trình có hai nghiệm x1 =3, x2=-5

Vậy (u, v) = ( 3; -5); (-5; 3 )

a) Ta có S2 - 4P = (2)2 -4.(-15) = 64 > 0, nên theo định lý Vi-et thì u và v là hai nghiệm của phơng trình x2 - 2x -15 = 0 Phơng trình có hai nghiệm x1 =5, x2=-3

Vậy (u, v) = ( 5; -3); (-3; 5 )

0,25 0,25 0,5

b/Phơng trình mx2 + 2 (m - 3)x + m - 3

= 0 có hai nghiệm  m 0,   0

b/Phơng trình mx2 + 2 (m - 2)x + m - 2

= 0 có hai nghiệm  m 0,   0 0,25

Trang 5

=-3m +9 0  m 3

Gọi hai nghiệm là x1, x2 , theo định lý

Viet x1+ x2 =

m

(

2 

; x1 x2 =

m

m 3

x1 + x2 = (x1+ x2 )2 - 2x1 x2 =2

 2( 3) 2( 3) 2

2

m

m m

m

m =2 (TMĐKBT)

=-2m +4 0  m 2

Gọi hai nghiệm là x1, x2 , theo định lý Viet x1+ x2 =

m

(

2 

; x1 x2 =

m

m 2

x1 + x2 = (x1+ x2 )2 - 2x1 x2 =2

 2( 2) 2( 2) 2

2

 

m

m m

m

m = 4/ 3 (TMĐKBT)

0,25 0,25 0,25

Câu 3: (3,5 điểm)

x

90 0

120 0

H F

E

D

O

C B

A

a/ Tứ giác BFEC có BFC =900 (gt),

BEC =900 (gt),=> Tứ giác BFEC nội

tiếp

Xét tứ giác CEHD có HEC =900

(gt),HDC =900 (gt),

=> HEC +HDC = 900 + 900 =1800,

nên tứ giác CEHD nội tiếp

b/ Kẻ tiếp tuyến Ax của đờng tròn tâm

O , suy ra Ax  OA (1)

xAB = ACB ( Hệ quả định lý góc

nội tiếp), tứ giác BFEC nội tiếp ( cm

trên) suy ra

AFE =ECB, từ đó suy ra

xAB =AFE, và hai góc này ở vị trí so

le trong nên Ax// FE (2)

Từ (1) và (2) ta có OA  FE (đpcm)

c/ Độ dài cung nhỏ AB là

l =

2 180

90 180

R R

Gọi diện tích cần tính là S, suy ra

S = Sq- SOAB

Trong đó Sq=

4 360

90 360

2 2

diên tích)

SOAB=

2 2

.OB R2

OA

 (đv diện tích)

x

90 0

120 0

H F

E

D

O

C B

A

a/ Tứ giác BFEC có BFC =900 (gt),

BEC =900 (gt),=> Tứ giác BFEC nội tiếp

Xét tứ giác BFHD có BFH =900

(gt),BDH =900 (gt),

=> BĐHBFHBH = 900 + 900 =1800, nên tứ giác BFHD nội tiếp

b/ Kẻ tiếp tuyến Ax của đờng tròn tâm

O , suy ra Ax  OA (1) xAB = ACB ( Hệ quả định lý góc nội tiếp), tứ giác BFEC nội tiếp ( cm trên) suy ra

AFE =ECB, từ đó suy ra

xAB =AFE, và hai góc này ở vị trí

so le trong nên Ax// FE (2)

Từ (1) và (2) ta có OA  FE (đpcm) c/ Độ dài cung nhỏ BC là

l =

2 180

90 180

R R

Gọi diện tích cần tính là S, suy ra

S = Sq- SOBC

Trong đó Sq=

4 360

90 360

2 2

diên tích)

SOAB=

2 2

.OB R2

OC

 (đv diện tích)

0,75 0,75 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5

0,5

Trang 6

=> S =

4

) 2 ( 2

4

2 2 2

R R R (®v diÖn tÝch) => S =

4

) 2 ( 2

4

2 2 2

Ngày đăng: 09/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w