1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÊ 2 KIỂM TRA HK II - 10 - 2010

3 411 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 162 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị các hàm số lượng giác còn lại.

Trang 1

ĐỀ 2

( Thời gian làm bài 90 phút )

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )

Câu I ( 2,0 điểm )

a) Cho tanα = 3 với 3

2

π

π < α < Tính giá trị các hàm số lượng giác còn lại b)Tính giá trị biểu thức sau : A cos= α +cos(α +120 ) cos(o + α −120 )o

Câu II ( 2,0 điểm ) Giải các bất phương trình sau :

a) | 2x 1| x 2− < +

b) 3

1

2 x ≤

Câu III ( 3,0 điểm )

Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2;2) và đường thẳng (d) : x 2y 1 0+ − =

a) Tìm điểm B là đểm đối xứng của A qua đường thẳng (d)

b) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng (d)

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B )

A.Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 1,0 điểm ) : Chứng minh rằng : tan 50o−tan 40o=2 tan10o

Câu V.a ( 2,0 điểm ) :

a) Cho hai số dương a ,b Chứng minh rằng :

2

ab

1 1

a b

≤ +

b) Tìm các giá trị của m để bất phương trình : (m 1)x− 2−2(1 m)x 3(m 2) 0+ + − > nghiệm đúng với mọi x∈¡

B.Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b ( 1,0 điểm ) :

Viết phương trình chính tắc của elip qua hai điểm M( 2; 1 )

2 , N(1; 3)

2 .

Câu V.b ( 2,0 điểm ) :

a) Tìm các giá trị của m để phương trình 2x2+mx m+ 2− =5 0có nghiệm x = 1

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y 4 9

x 1 x

= +

− với 0 < x < 1

.HẾT

Trang 2

HƯỚNG DẪN

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )

Câu I ( 2,0 điểm )

a) Ta có :

▪ tan 1 cot 1 1

Vì 3

2

π

π < α < nên sinα <0,cosα <0 Khi đó :

▪ 1 tan2 12 cos2 1 2 14 cos 12

▪ sin2 1 cos2 3 sin 3

b) A cos= α +cos(α +120 ) cos(o + α −120 ) coso = α +2cos cos12α 0o=2cos cos1α 20o

cos 2.cos ( 1) cos cos 0

2

= α + α − = α − α =

Câu II ( 2,0 điểm )

a) 1đ | 2x 1| x 2− < + (*)

▪ TH 1 : x 2 0+ < ⇔ < −x 2 thì bpt (*) vô nghiệm

▪ TH 2 : x 2 0+ ≥ ⇔ ≥ −x 2 thì

(x 2) 2x 1 x 2

x 3

1

x 3 1

3

<



⇔− < ⇔ − < <

Xét trục số :

Vậy : Bất phương trình có tập nghiệm : S (= −∞ − ∪; 1] (2;+∞)

Câu III ( 3,0 điểm )

a) 2đ Gọi đường thẳng (d’): + +

Qua A(2;2) Qua A(2;2)

(d') : + VTCP : u = n = (1;2)

 = +

x 2 t (d') :

y= 2 + 2t

Gọi H = (d)∩(d’) nên tọa độ của H là nghiệm của hệ :

 = +

x 2 t (1)

y = 2 + 2t (2) x+ 2y 1= 0 (3) Thay (1),(2) vào (3) , ta được : 2 + t + 2(2+2t) -1= 0 ⇔ = −t 1 Suy ra : H(1;0)

B là đối xứng của A qua (d) ⇔ H là trung điểm của AB

B

Vậy : B(0;-2)

Trang 3

b) 1đ (C) tiếp xúc (d) | 2 2.2 1|2 2

+

Do đó (C) : + â

=



(C) : (x 2) (y 2) 5 + Bk : R 5

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B )

A.Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 1,0 điểm ) : Ta có :

tan 50 tan 40 cos50 cos 40sin(50 40 ) 1 sin10 2 tan10

(cos90 cos10 ) 2

+

Câu V.a ( 2,0 điểm ) :

a) 1đ Ta có : Vì a,b là hai số dương nên

.

ab ab 2 ab a b : đúng ( bđt Cô-si )

a b

+ +

b) 1đ Tìm m để bpt được thỏa mãn Khi đó m là nghiệm của hệ :

m 1

m 5 1

m hay m 5 ' (m 1) (m 1)(3m 6) 0 2m 11m 5 0

2

>

B.Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b ( 1,0 điểm ) :

Phương trình chính tắc của (E): 2 2

1 (a b 0)

(E) qua hai điểm M,N ta có hệ :

2

2

1

a 2b

1

a 4b

=



Vậy (E):x2 y2 1

4 + 1 = .

Câu V.b ( 2,0 điểm ) :

a) 1đ Vì x = 1 là nghiệm của phương trình 2x2+mx m+ 2 − =5 0 nên ta có :

2 m m2 5 0 m2 m 3 0 m1 1 13, m2 1 13

b) 1đ Ta có :

4 9 4(x 1 x) 9(x 1 x)

y

Suy ra : y 25, x (0;1)≥ ∀ ∈

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

5

x (0;1)

 ∈

Vậy :

(0;1)

2 min y y( ) 25

5

Ngày đăng: 07/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w