1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 Đề ôn TN -THPT 2010

8 182 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 560 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng :d y mx= +5 cắt đồ thị C tại hai điểm phân biệt.. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng α.. + Tìm tọa độ điểm M’ đối xứ

Trang 1

I – PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm)

Cho hàm số 3 2

y= xx

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho

2 Dựa vào đồ thị (C), xác định k để phương trình sau có 3 nghiệm thực phân biệt:

3 2

2x −3x + − =1 k 0

Câu II (3,0 điểm)

1 Giải phương trình 2

1

2 6 1 1 2

2

x

+

− +  

=  ÷  (x∈¡ )

2 Tính tích phân 2( )

0

3 2 cos

π

3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) =2x2−lnx trên đoạn 1;1

e

 .

Câu III (1,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy (ABC) và SB=2a Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a

II – PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

1 Theo chương trình Chuẩn:

Câu IVa (2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:

1

2

= +

 = +

 = +

và

5 2 '

1 2 '

= −

 = − +

 = +

1 Chứng minh d và d’ chéo nhau

2 Viết phương trình mặt phẳng ( )α chứa đường thẳng d và song song với đường thẳng d’

Câu Va (1,0 điểm)

Giải phương trình sau trên tập số phức

4 2

20 0

z − −z =

Hết

-ĐÁP SỐ

Câu I.2) 0< <k 1

Câu II 1) 2, 1

2

2

I = π −

3) 1 ( )

;1

e

f x

 

 

 

=

; 1 ( )

;1

1

2

e

f x

 

 

= +

Câu III

3 4

a

V =

Câu IV 2) ( )α : 3x−4y+ − =5z 1 0

Câu V z= ± 5, z= ±2i

ĐỀ 1

Trang 2

Ghi nhớ

1 Hàm số y ax= 3+bx2+ +cx d đồng biến (nghịch biến) trên R khi và chỉ khi ' 0,y ≥ ∀ ∈x R

(y' 0,≤ ∀ ∈x R)

2 Hàm số y ax b

cx d

+

=

+ đồng biến (nghịch biến) trên từng khoảng xác định của nó khi và chỉ khi ' 0y >

(y' 0< ) trên từng khoảng xác định của nó

Lưu ý:

0 0

a

+ + ≥ ∀ ∈

>

⇔ ∆ ≤

;

0 0

a

+ + ≤ ∀ ∈

<

⇔ ∆ ≤

Bài 1 Cho hàm số 1 3 2 ( ) 2

6

y= xmx + m+ x+ Xác định m để hàm số đã cho đồng biến trên R

Bài 2 Cho hàm số y=(m−1)x3+3x2+(m−3)x+5

Xác định m để hàm số đã cho nghịch biến trên tập xác định

Bài 3 Cho hàm số 3

1

x m y

x

+ −

=

− Xác định m để hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

Dạng 2 Cực trị

Ghi nhớ

Cho hàm số y= f x( ) xác định và liên tục trên khoảng ( )a b , và điểm ; x0∈( )a b;

+ Hàm số y= f x( ) đạt cực đại tại điểm x khi 0 ( )

( )

0 0

" 0

f x

f x

=





+ Hàm số y= f x( ) đạt cực tiểu tại điểm x khi 0 ( )

( )

0 0

" 0

f x

f x

=





Bài 1 Cho hàm số y x= −3 (m+1)x2+3

Xác định m để hàm số đã cho luôn có cực đại và cực tiểu

Bài 2 Cho hàm số 3

3

y= − +x mx m− Xác định m để hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm x= −1

Bài 3 Cho hàm số 3 2

y mx= + x + x+ Xác định m để hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm x=2

Bài 4 Cho hàm số y mx= 4+(m2−9)x2+10 (1)

Tìm m để hàm số (1) có ba điểm cực trị

Trang 3

I – PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm)

Cho hàm số y x= 4−2x2−1 có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x là nghiệm của phương 0 trình " 1 0y + =

Câu II (3,0 điểm)

1 Giải phương trình: 2.25x−7.10x+5.4x =0

2 Tính tích phân:

2 1

ln

e

x

+

3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 2 x

f x =x e trên đoạn [−1;1]

Câu III (1,0 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; các mặt bên tạo với mặt đáy một góc bằng 60 Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.0

II – PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

1 Theo chương trình Chuẩn:

Câu IVa (2,0 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 4;3 ,) (B −3;0;5)

1 Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua hai điểm A, B

2 Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính AB

Câu Va (1,0 điểm)

Tìm môđun của số phức ( )3

z= − + +i i

Hết

-ĐÁP SỐ

2 16

y= − x− ; 3 11

2 16

y= x

Câu II. 1) x=0, x=1

2)

2 2

e

I = 3) max f x[ 1;1] ( ) e

[ 1;1] ( )

min f x 0

Câu III.

3 3 6

a

V =

x− = y− = z

− 2) ( ) (2 ) (2 )2

x+ + −y + −z =

ĐỀ 2

Trang 4

a = ⇔ =b x b (a>0,a≠1,b>0)

2 Đưa về cùng cơ số

( ) ( ) ( ) ( )

a =aA x =B x

3 Đặt ẩn phụ

Chọn ẩn phụ x

t a= thích hợp

Lưu ý: Các cặp số nghịch đảo: 3 và 1

3; 2+ 3 và 2− 3; 10 3+ và 10 3− ;

4 Lôgarit hóa

( ) ( ) log ( ) log ( ) ( ) ( )log

Bài 1 Giải các phương trình sau:

1) 2x2 − + 4x1 =2x− 3 2) 3x+3x+ 1+3x+ 2 =351 3) 2x+2x+ 1+2x+ 2 = +3x 3x− 1+3x− 2 4)

2

6 10 1

5

5

x x

x

 ÷

3 2 2+ x− = −3 2 2 x+ 6) 12 6+ x =4.3x+3.2x

Bài 2 Giải các phương trình sau:

1) 9x−10.3x+ =9 0 2) 16x−20.4x+64 0= 3) 2 2

4x −6.2x + =8 0 4) 6.9x−13.6x+6.4x =0 5) 25x−15.10x+50.4x =0 6) 2 2 2

15.25x −34.15x +15.9x =0 7) 5x+51 −x=6 8) 3x+6.31 −x =9 9) (2+ 3) (x+ −2 3)x =4

Bài 3 Giải các phương trình sau:

5 3x x =1 4) 4.9x− 1=3 22x+ 1 5) 2 2

2xx.3x =1,5 6) 5 22 11 50

x

x x− + =

Vấn đề 2 Bất phương trình mũ

Ghi nhớ Giải bất phương trình: f x( ) g x( )

a >a

1 Trường hợp cơ số: a>1

( ) ( ) ( ) ( )

a >af x >g x

2 Trường hợp cơ số: 0< <a 1

( ) ( ) ( ) ( )

a >af x <g x

Giải các bất phương trình sau:

1) 24 5 − x >2x+ 1 2)

3) 3x+3x+ 1+3x+ 2 ≤117 4) ( ) (1 )2 8

3 2 2+ x+ ≥ −3 2 2 x+ 5) 1 12+ x < +3x 4x 6) 25x−30.5x+125 0>

7) 4x2 + 1−1028.2x2 + 1+4096 0≥ 8) 25x−12.15x+27.9x≤0

9) 3x+6.31 −x <9 10) (2+ 3) (x+ −2 3)x >4

Trang 5

I – PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm)

Cho hàm số 2 1

1

x y x

=

− .

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng :d y mx= +5 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt

Câu II (3,0 điểm)

1 Giải bất phương trình: 2x+ 1+23 −x≥17

2 Tính tích phân:

1

ln 5 4ln

e

e

x

=∫

3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) = −x3 5x2+7x−2 trên đoạn [ ]0; 2

Câu III (1,0 điểm)

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân tại A, AB=2 ,a BC a= Gọi M là trung điểm của B’C’, AM =4a Tính theo a thể tích của khối chóp M.ABC

II – PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

1 Theo chương trình Chuẩn:

Câu IVa (2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )α :x+5y z− + =6 0 và đường thẳng d

có phương trình

1

2 3 4

= −

 = +

 = +

1 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng ( )α

2 Viết phương trình mặt phẳng ( )β chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng ( )α

Câu Va (1,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện

z− + i

Hết

-ĐÁP SỐ

Câu I 2) m∈ −∞ − ∪ − +∞( ; 9) ( 1; ) { }\ 0

Câu II 1) T = −∞ − ∪ +∞( 1] [3; ) 2) 19

30

I = − 3) max[ ]0;2 f x( ) =1;

[ ]0;2 ( )

min f x = −2

24

a

V =

Câu IVa 1) I(2; 1;3− )

2) ( )β :x z+ − =5 0

Câu Va Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là hình tròn tâm I(3; 2− ) bán kính R=1

ĐỀ 3

Trang 6

Ghi nhớ

Cho mặt phẳng ( )α và điểm M

+ Xác định tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên

mặt phẳng ( )α

+ Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với điểm M qua mặt phẳng ( )α

Phương pháp:

→ Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm M và vuông góc

với mặt phẳng ( )α

→ Điểm H là giao điểm của d và ( )α

→ Điểm M’ đối xứng với M qua ( )α Suy ra H là trung điểm của MM’.

Áp dụng:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )α : 3x y− +2z− =6 0 và điểm M(5;1;3).

a) Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng ( )α

b) Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với điểm M qua mặt phẳng ( )α

Vấn đề 2 Hình chiếu vuông góc của điểm trên đường thẳng.

Tọa độ điểm đối xứng với điểm qua đường thẳng.

Ghi nhớ

Cho đường thẳng d và điểm M

+ Xác định tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên

đường thẳng d

+ Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với điểm M qua đường thẳng d

Phương pháp:

→ Viết phương trình mặt phẳng ( )α đi qua điểm M và vuông góc

với đường thẳng d

→ Điểm H là giao điểm của d và ( )α

→ Điểm M’ đối xứng với M qua d Suy ra H là trung điểm của MM’

Áp dụng:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

1

3 2

= +

 = +

 = −

và điểm M(−3; 2;1)

a) Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên đường thẳng d

b) Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với điểm M qua đường thẳng d

M

H

•M’

α

M

d

H •

α

Trang 7

I – PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm)

Cho hàm số y= − +x3 3x−1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Tìm m để phương trình sau có 3 nghiệm thực phân biệt x3− +3x log2m+ =1 0

Câu II (3,0 điểm)

1 Giải phương trình: 3( ) 3( ) 1( )

3 log x− =1 log 9 2− x +log 2x+1

2 Tính tích phân: 4( )2

0 sin cos cos 2

π

3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 3 x

f x = x e− trên đoạn [ ]1;3

Câu III (1,0 điểm)

Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A.Cho biết tam giác AB’C’ là tam giác đều cạnh 2a Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ theo a

II – PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

1 Theo chương trình Chuẩn:

Câu IVa (2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(3;1;6 ,) (B −1;1;0 ,) (C 4;0;0 ,) (D −2;1;1)

1 Viết phương trình mặt phẳng (BCD) Suy ra ABCD là một tứ diện

2 Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua bốn điểm A, B, C, D

Câu Va (1,0 điểm)

Giải phương trình 2z2−2z+ =5 0 trên tập số phức

Hết

-ĐÁP SỐ

8< <m

Câu II. 1) x=2

2) 3 4

I = 3) max[ ]1;3 f x( ) =3ln 3 3− ,

[ ] ( ) 3 1;3

min f x = −9 e

Câu III V =a3 2

Câu IVa 1) (BCD x): +5y z+ − =4 0

2) x2+y2+ −z2 2x+4y−6z− =8 0

z = + i z = − i

ĐỀ 4

Trang 8

(3) 1 1 ( )

1 1

x dxα xα C α

α

+

+

ln

x

a

∫ (7) ∫cosx dx=sinx C+ (8) ∫sinx dx= −cosx C+

cos x dx= x C+

sin x dx= − x C+

Dạng 1 Dùng phương pháp đổi biến

2 0

π

0

π

=∫ +

3)

2 1

2 ln

e

x

x

+

3

1

1 ln

e

x

x

+

= ∫

ln

e

e

ln 8

ln 3 1

x x

e

e

=

+

7)

2

x

x

e

e

=

1 2

x

x

=

+

9)

2

2 0

2 0

sin 2

x

c x

π

=

+

Dạng 2 Dùng phương pháp tích phân từng phần

0

π

0

π

=∫ −

3)

1

0

1 2 0

x

x

e

=∫

5)

1

e

1

0

I =∫ x+ dx

Dạng 3 Tổng hợp

sin

0

cos

x

π

3 0 sin cos cos

π

3)

1

1

e

x

0

x x + dx

Ngày đăng: 09/07/2014, 08:00

w