M c l c ụ ụ
L i m ờ ở đầ u
III k t lu n và ế ậ đề ra m t s gi i pháp ộ ố ả Tài li u tham kh o ệ ả
L i m ờ ở đầ u
V i xu th h i nh p và phát tri n nh hi n nay thì tình hình ho t đ ng kinh doanh, đ u t ớ ế ộ ậ ể ư ệ ạ ộ ầ ư
v các m t mu n có hi u qu thì đòi h i ph i có s nghiên c u, phân tích có c s khoa h c ề ặ ố ệ ả ỏ ả ự ứ ơ ở ọ
h p lý ó chính là ti n đ đ phát tri n nh ng ý t ng m i, nâng t m cao v i nh ng v n đ đã ợ Đ ề ề ể ể ữ ưở ớ ầ ớ ữ ấ ềnghiên c u tr c đâyứ ướ
Phân tích ho t đ ng kinh doanh là công vi c phân tích, đánh giá chính xác hi u qu kinh doanh ạ ộ ệ ệ ả
c a m t t ng th thông qua các ch tiêu có đ c, đ ng th i xác đ nh các nhân t nh h ng t i ủ ộ ổ ể ỉ ượ ồ ờ ị ố ả ưở ớquá trình và k t qu ho t đ ng kinh doanh c a t ng th đó T đó đi đ n nh ng đánh giá đúng v ế ả ạ ộ ủ ổ ể ừ ế ữ ềtình hình s n xu t kinh doanh , đ a đ n nh ng gi i pháp và ki n ngh c th , chi ti t phù ả ấ ư ế ữ ả ế ị ụ ể ế
Trang 3h p v i tình hình th c t Vi c phân tích ho t đ ng kinh doanh s tùy vào t ng đ i t ng, ợ ớ ự ế ệ ạ ộ ẽ ừ ố ượ
t ng nhu c u khác nhau s cung c p nh ng thông tin phù h p nh m đ a ra nh ng chính ừ ầ ẽ ấ ữ ợ ằ ư ữsách, l a ch n t i u cho ng i s d ng b n phân tíchự ọ ố ư ườ ử ụ ả
V i đ tài là phân tích ho t đ ng kinh doanh c a m t doanh nghi p, nhóm chúng tôi đã l a ch nớ ề ạ ộ ủ ộ ệ ự ọ
đ tài là : phân tích ho t đ ng kinh doanh c a công ty c ph n Imexpharm ề ạ ộ ủ ổ ầ
Trong các m t hàng kinh doanh trên th tr ng thì có m t s m t hàng r t tiêu bi u, ch u ặ ị ườ ộ ố ặ ấ ể ị
nh ng y u t tác đ ng lên xu ng, tr c ti p tác đ ng đ n đ i s ng s c kh e c a ng i dân ó ữ ế ố ộ ố ự ế ộ ế ờ ố ứ ỏ ủ ườ Đchính là lí do chúng tôi ch n công ty Imexpharm- m t đ i di n khá là tiêu bi u c a ngành s n ọ ộ ạ ệ ể ủ ả
xu t d c ph m c a n c ta V i nh ng thành t u mà công ty c ph n Imexpharm đã đ t ấ ượ ẩ ủ ướ ớ ữ ư ổ ầ ạ
đ c trong th i gian qua, chúng tôi mong mu n s đ c tìm hi u rõ h n v m t hàng này ượ ờ ố ẽ ượ ể ơ ề ặ
c ng nh lí gi i đ c tình hình bi n đ ng chung c a th tr ng, nh m đ a đ n nh ng gi i ũ ư ả ượ ế ộ ủ ị ườ ằ ư ế ữ ảpháp, ki n ngh cho s phát tri n c a công tyế ị ự ể ủ
I T ng quan v công ty c ph n IMEXPHARMổ ề ổ ầ
1 Gi i thi u chung v công ty ớ ệ ề
1.1 S l ơ ượ c v công ty ề
Công ty c ph n d c ph m IMEXPHARM g i t t là IMEXPHARM đ c thành l p ổ ầ ượ ẩ ọ ắ ượ ậtheo quy t đ nh s 907/2001/QD.TTG ngày 25/7/2001 c a th t ng chính ph Ti n thân làế ị ố ủ ủ ướ ủ ềcông ty d c ph m trung ng 7 Tr s chính đ t t i s 4, đ ng 30/4 th xã Cao Lãnh, ượ ẩ ươ ụ ở ặ ạ ố ườ ị
t nh ỉ Đồng Tháp
IMEXPHARM là công ty d c ph m đ u tiên t i Vi t Nam th c hi n đ u t ho t đ ng ượ ẩ ầ ạ ệ ự ệ ầ ư ạ ộvào hai nhà máy Btalactam và Nonbatalactam đ t tiêu chuan GMP- Asean cùng phòng ki m ạ ểnghi m đ t tiêu chuan GLP- Asean, h th ng kho l i đ t theo tiêu chu n GSP- Aseanệ ạ ệ ố ạ ạ ẩ
1.2 Tình hình s n xu t chung ả ấ
Ho t đ ng c a Imexpharm luôn phát tri n v i t c đ cao và n đ nh, m c t ng tr ng ạ ộ ủ ể ớ ố ộ ổ ị ứ ă ưởbình quân m i n m trong 3 n m g n đây đ t 30-40% Do quy mô ho t đ ng c a công ty ỗ ă ă ầ ạ ạ ộ ủkhông ng ng đ c đ u t và m r ngừ ượ ầ ư ở ộ
V nhân s Imexpharm hi n nay có trên 390 lao đ ng, trong đó có trên 25% lao đông có trìnhề ự ệ ộ
đ đ i h c Lao đ ng làm vi c t i công ty đ u có tay ngh và chuyên môn cao, đ c chuyên gia ộ ạ ọ ộ ệ ạ ề ề ượ
n c ngoài ng i Th y S hu n luy n theo ch ng trình h ng n m đ c p nh t và nâng ướ ườ ụ ỹ ấ ệ ươ ằ ă ể ậ ậcao ki n th c chuyên moan nên có đ n ng l c đ th c hi n s n xu t các s n ph m có yêu ế ứ ủ ă ự ể ự ệ ả ấ ả ẩ
c u v k thu t cao và ph c t p ầ ề ỹ ậ ứ ạ Đồng th i h đ c b i d ng v k n ng qu n lý hi n ờ ọ ượ ồ ưỡ ề ỹ ă ả ệ
đ i đ đáp ng đ c nhu c u c ch th tr ng theo h ng h i nh pạ ể ứ ượ ầ ơ ế ị ườ ướ ộ ậ
Trang 4Lao đ ng t i Imexpharm đ c h ng đ y đ quy n l i theo quy đ nh c a pháp ộ ạ ượ ưở ầ ủ ề ợ ị ủ
lu t và có m c thu nh p n đ nh M c thu nh p bình quân c a ng i lao đ ng t i ậ ứ ậ ổ ị ứ ậ ủ ườ ộ ạImexpharm t 3 tri u- 3,8 tri u/ ng i/ thángừ ệ ệ ườ
V t ch c: Imexpharm có tr s chính đ t t i s 04 đ ng 30/4 th xã Cao Lãnh, t nh ề ổ ứ ụ ở ặ ạ ố ườ ị ỉ
ng Tháp Có nhà máy và kho đ t tiêu chuan c a Asean v i 4 c a hàng và 8 đ i lý đ c qu n lý
qua m ng máy tính n i bạ ộ ộ
V s n xu t: imexpharm th c hi n nghiêm ng t quy trình qu n lý ch t l ng s n ề ả ấ ự ệ ặ ả ấ ượ ả
ph m, luôn đ u t đ i m i thi t b và ng d ng các quy trình công ngh tiên ti n vào s n ẩ ầ ư ổ ớ ế ị ứ ụ ệ ế ả
xu t đ không ng ng đ i m i, nâng cao ch t l ng khám và ch a b nh ngày càng cao, góp ấ ể ừ ổ ớ ấ ượ ữ ệ
ph n gi m nh chi phí đi u tr c a khách hàng Do v y s n ph m Imexpharm luôn đ c ầ ả ẹ ề ị ủ ậ ả ẩ ượkhách hàng tin dùng và có m t trên c n c c ng nh xu t kh u sang các n c nh Trung ặ ả ướ ũ ư ấ ẩ ướ ư
Qu c, ài Loan, c ng hòa Modova… ố Đ ộ
V m ng l i th tr ng: Imexpharm có 8 c a hàng trong t nh và 5 chi nhánh ngoài t nh, ề ạ ướ ị ườ ử ỉ ỉ
đ ng th i th c hi n mô hình liên k t v i các công ty d c trên c n c đ làm đ i lý phân ph i ồ ờ ự ệ ế ớ ượ ả ướ ể ạ ố
s n ph m, nh v y s n ph m c a công ty luôn đáp ng đ y đ và k p th i đ n tay khách hàng ả ẩ ờ ậ ả ẩ ủ ứ ầ ủ ị ờ ế
v i ch t l ng t t nh tớ ấ ượ ố ấ
1.3 Nh ng d u m c chính c a Imexpharm ữ ấ ố ủ
Do có chi n l c đúng đ n trong th i gian qua , Imexpharm đã có s phát tri n không ế ượ ắ ờ ự ể
ng ng, góp ph n đáng k trong vi c chuy n d ch c c u đ a ph ng, gi i quy t lao đ ng ừ ầ ể ệ ể ị ơ ấ ị ươ ả ế ộcho xã h i và đóng góp cho ngân sách nhà n c không ng ng t ng V i nh ng thành qu đ t ộ ướ ừ ă ớ ữ ả ạ
1.4 Các s n ph m c a công ty ả ẩ ủ
Trang 5Hi n nay Imexpharm đã đ c C c Qu n Lý D c c a B Y T Vi t Nam c p phép s n ệ ượ ụ ả ượ ủ ộ ế ệ ấ ả
xu t 140 s n ph m trong đó 50 lo i là s n ph m nh ng quy n cho các t p đoàn, các công ty ấ ả ẩ ạ ả ẩ ượ ề ậ
n c ngoài nh Sandoz, Robinson pharma, DP pharma, PV, Mega, Union pharma s n ướ ư ả
ph m c a Imexpharm đ c s n xu t trên dây chuy n và quy trình hi n đ i, đ m b o đúng ẩ ủ ượ ả ấ ề ệ ạ ả ả
ch t l ng đã đ ng kí v i B Y T ấ ượ ă ớ ộ ế
M t hàng ch l c c a công ty bao g m các nhóm hàng nh :ặ ủ ự ủ ồ ư
Th c ph m ch c n ng nh promio, primarose ự ẩ ứ ă ưNhóm thu c kháng sinhố
Nhóm s n ph m ch ng d ngả ẩ ố ị ứ
S n ph m đ c tr ngả ẩ ặ ưNhóm thu c gi m đau, h s tố ả ạ ố
V i nhi u ch ng lo i nh viên nén, b t s i, nang m m, viên nang ng c trang đ c ớ ề ủ ạ ư ộ ủ ề ọ ượlàm t ngu n nguyên li u Châu Âuừ ồ ệ
2 T ng quan v th tr ổ ề ị ườ ng và m t s ộ ố đố i th c nh tranh c a imexpharm ủ ạ ủ
2.1 t ng quan v th tr ổ ề ị ườ ng d ượ c ph m ẩ t i Vi t Nam ạ ệ
Theo th ng kê đ n cu i th i đi m 2007, n c ta có 178 doanh nghi p có s n xu t ố ế ố ờ ể ướ ệ ả ấ
d c ph m Trong đó s doah nghi p đ t tiêu chu n GMP-WHO chi m t l còn th pượ ẩ ố ệ ạ ẩ ế ỉ ệ ấ
v i 18 doanh nghi p, giá tr s n xu t trong n c còn th p, tuy nhiên v n có nh ng ớ ệ ị ả ấ ướ ấ ẫ ữ
d u hi u v t ng th ph n thu c s n xu t trong n c t 3 n m nayấ ệ ề ă ị ầ ố ả ấ ướ ừ ă
T n m 2007 giá tr s n xu t trong n c c tính kho ng 395 tri u USD trên t ng ừ ă ị ả ấ ướ ướ ả ệ ổdoanh thu ti n thu c t i Vi t Nam là 817 tri u USD( chi m 48%), n m 2006 con ề ố ạ ệ ệ ế ă
s này t ng lên v i m c t ng đ ng 49% và d ki n trong n m 2010 thì s n xu t ố ă ớ ứ ươ ươ ự ế ă ả ấtrong n c đ t 100 tri u USDướ ạ ệ
Tuy nhiên do thu c trong n c có s n l ng s n xu t nhi u ( s đ n thu c s ố ướ ả ượ ả ấ ề ố ơ ố ử
d ng) chi m 70% nh ng giá tr doanh thu l i th p h n vì đa s m t hàng trong n cụ ế ư ị ạ ấ ơ ố ặ ướ
s n xu t là thu c thông th ng nên giá c khá r , còn m t hàng chuyên khoa đ c tr thì ả ấ ố ườ ả ẻ ặ ặ ị
ph n l n ph i nh p kh u t n c ngoài, giá c r t cao Theo k ho ch ngành d ầ ớ ả ậ ẩ ừ ướ ả ấ ế ạ ượ
đ t ra vào n m 2010 giá tr ti n thu c s n xu t trong n c đ t 60% và t ng lên 80% vàoặ ă ị ề ố ả ấ ượ ạ ă
n m 2015ă
Trang 62.2 đố i th c nh tranh c a imexpharm ủ ạ ủ
2.2.1 đố i th c nh tranh trong n ủ ạ ướ c
Theo b ng th ng kê v các doanh nghi p trong n c s n xu t thu c có doanh thu ả ố ề ệ ướ ả ấ ố
l n( 2007) thì Imexpharm đ ng th 3 M t s doanh nghi p nghi p nh : d c ớ ứ ứ ộ ố ệ ệ ư ượ
ph m 3/2 F.T.PHARMA ( HCM), d c H u Giang ( C n Th ), Domesco ( ẩ ượ ậ ầ ơ Đồng Tháp), mekohar ( HCM), Vidiphar ( HCM)…
2.2.2 đố i th c nh tranh n ủ ạ ở ướ c ngoài
Các doanh nghi p s n xu t thu c có v n đ u t n c ngoài nh : Sanofi avebtis ệ ả ấ ố ố ầ ư ướ ư( pháp), Novartis ( Th y S ), United Pharma ( Philippines), Ranbaxy ( n đ ), ụ ĩ Ấ ộ
Singpoong Dewoo ( Hàn Qu c)ố
Bean c nh đó còn r t nhi u doanh nghi p phân ph i, ti p th thu c t i Vi t Nam Cóạ ấ ề ệ ố ế ị ố ạ ệ
th nói đây là m t th tr ng r t nhi u s bi n đ ng c ng nh thu đ c l i nhu n caoể ộ ị ườ ấ ề ự ế ộ ũ ư ượ ợ ậnên luôn thu hút đ c khá nhi u thành ph n tham gia và phân ph iượ ề ầ ố
II, Phân tích ho t ạ độ ng kinh doanh c a công ty c ph n d ủ ổ ầ ượ c ph m ẩ Imexpharm
1 Phân tích khái quát tình hình tài chính c a công ty ủ
Trang 7% 08-07
% 09-08 Tài s n ng n h n ả ắ ạ (9.2)
Trang 8đó hàng t n kho c ng gi m xu ng v i m c chênh l ch c a n m 2006 so v i n m 2005 là ồ ũ ả ố ớ ứ ệ ủ ă ớ ă13,864,723,362, gi m 9,65% đây là đi u t t cho công ty khi mà hàng t n kho là tài s n có tính ả ề ố ồ ảthanh kh an y u nh t, gi m đ c tài s n này thì công ty s gi m b t gánh n ng l n v i các ỏ ế ấ ả ượ ả ẽ ả ớ ặ ớ ớchi phí t n kho, chi phí c h i cho công ty Ti n và các kho n t ng đ ng ti n c a công ồ ơ ộ ề ả ươ ươ ề ủ
Trang 9ty t ng lên trong n m 2006 là m t tín hi u t t, giúp công ty có th gi i quy t các v n đ phát ă ă ộ ệ ố ể ả ế ấ ềsinh v i ho t đ ng s n xu t kinh doanhớ ạ ộ ả ấ
Trong khi đó tài s n dài h n c a công ty t ng lên 16,268,867,880 v i 58,14% T ng ngả ạ ủ ă ớ ươ ứ
v i các kho n m c tài s n c đ nh, đ u t tài chính dài h n và các tài s n dài h n khác t ng lên Tớ ả ụ ả ố ị ầ ư ạ ả ạ ă ừ
đó có th nh n th y công ty đang có chính sách h p lý đ u t vào t ng lai v i chi n l c m ể ậ ấ ợ ầ ư ươ ớ ế ượ ở
r ng quy mô s n xu t trong các n m ti p theo v i chính sách đ u t vào công ty liên k t ộ ả ấ ă ế ớ ầ ư ếkinh doanh là công ty THHH d c ph m Gia ượ ẩ Đạ ểi đ mua bán d c ph m, s n ph m dinh ượ ẩ ả ẩ
d ng, hóa ch t xét nghi m, d ng c y t M t khác 2006 là n m đánh d u s ki n công ty ưỡ ấ ệ ụ ụ ế ặ ă ấ ự ệlên sàn nên các ho t đ ng đ u t c a công ty tích c c đ c đ y m nh, Imexpharm t p trung vàoạ ộ ầ ư ủ ự ượ ẩ ạ ậ
ho t đ ng đ u t c phi uạ ộ ầ ư ổ ế
M t khác các kho n n ph i tr gi m xu ng còn 4.051.816.145 v i m c gi m 94.6% ặ ả ợ ả ả ả ố ớ ứ ảtrong n m 2006 so v i 2005 V i các kho n m c n ng n h n và n dài h n đ u gi m ă ớ ớ ả ụ ợ ắ ạ ợ ạ ề ả
xu ng Tình hình này mang đ n 2 m t v n đ N ng n h n gi m xu ng do vay n ng n ố ế ặ ấ ề ợ ắ ạ ả ố ợ ắ
h n gi m, làm gi m kh n ng tr n và lãi vay cho công ty nh ng mà đ ng th i nó c ng làm ạ ả ả ả ă ả ợ ư ồ ờ ũ
gi m kh n ng thanh toán c a công ty khi mà l ng ti n do vay gi m m nh Các kho n nả ả ă ủ ượ ề ả ạ ả ợ
ph i tr gi m c ng th hi n v n đ ả ả ả ũ ể ệ ấ ề
Tình hình c a 2007 so v i 2006 ủ ớ
Có th nh n th y r ng t ng tài s n c a công ty đã có chi u h ng t ng lên trong n m ể ậ ấ ằ ổ ả ủ ề ướ ă ă
2007 v i m c t ng t ng ng là 86.6% do tài s n ng n h n l n tài s n dài h n đ u t ng lênớ ứ ă ươ ứ ả ắ ạ ẫ ả ạ ề ă
i v i tài s n ng n h n thì m c dù kho n m c ti n và các kho n t ng đ ng ti n
gi m xu ng v i m c 24.909.822.583 do các kho n t ng đ ng ti n c a công ty gi m ả ố ớ ứ ả ươ ươ ề ủ ả
xu ng ố tuy nhiên các kho n m c hàng t n kho, ph i thu ng n h n và các tài s n ng n h n khác ả ụ ồ ả ắ ạ ả ắ ạ
đ u t ng v i các m c t ng ng 7.1%, 178% và 32.3 % Ti n và các kho n t ng đ ng ti nề ă ớ ứ ươ ứ ề ả ươ ươ ề
gi m xu ng là m t tình hình x u c a công ty khi giá tr c a tài s n t ng đ ng ti n gi m ả ố ộ ấ ủ ị ủ ả ươ ươ ề ảtuy v y nó gi m xu ng kéo theo kh n ng thanh toán c a công ty c ng gi m theo, gây áp l cậ ả ố ả ă ủ ũ ả ựlên các chi phí c a công ty Trong khi đó m c t ng c a hàng t n kho v i công c d ng cu, ủ ứ ă ủ ồ ớ ụ ụthành ph m t ng lên c ng t o nên áp l c cho công ty v i các chi phí kèm theo nó dù r ng vi c ẩ ă ũ ạ ự ớ ằ ệ
t ng hàng t n kho cho th y tình hình phát tri n s n xu t c a công ty đang g p nhiêu thu n ă ồ ấ ể ả ấ ủ ặ ậ
Trang 10l i ợ Đố ới v i các kho n ph i thu ng n h n t ng lên c ng ph n ánh vi c m r ng quy mô s nả ả ắ ạ ă ũ ả ệ ở ộ ả
xu t c a Imexpharm khi mà công ty đang ngày càng có nhi u khách hàng m i Nh ng v n đ gìấ ủ ề ớ ư ấ ề
c ng luôn có hai m t c a nó N u nh đ ng ngh a v i vi c công ty đang làm n thu n l i, ũ ặ ủ ế ư ồ ĩ ớ ệ ă ậ ợ
có nhi u khách hàng thì công ty c ng ph i ch u phí t n do vi c đ ngđv n t i phía khách ề ũ ả ị ổ ệ ứ ọ ố ạhàng c a mình, đ ng th i nó c ng ti m n không ít r i ro cho ngu n v n c a công tyủ ồ ờ ũ ề ẩ ủ ồ ố ủ
N m 2007 là n m mà công ty đang t ng b c phát tri n khi liên ti p phát tri n, m r ng ă ă ừ ướ ể ế ể ở ộ
ho t đ ng s n xu t, đ ng th i m r ng quy mô các kho n đ u t ng n h n v i các kho n ạ ộ ả ấ ồ ờ ở ộ ả ầ ư ắ ạ ớ ả
đ u t ch ng khoán ng n h n, các kho n đ u t ng n h n nh ti n g i có kì h n t ng lênầ ư ư ắ ạ ả ầ ư ắ ạ ư ề ử ạ ăTrong khi đó tài s n dài h n c a công ty c ng t ng lên 122.6% v i tài s n c đ nh và đ u t ả ạ ủ ũ ă ớ ả ố ị ầ ưdài h n đ u t ng l n l t là 22.5% và 136.5% nh ng nhà qu n lý, đi u hành c a công ty đã đ a ạ ề ă ầ ượ ữ ả ề ủ ư
ra đ c chi n l c h p cho vi c phát tri n lâu dài và b n v ng c a công ty trong t ng laiượ ế ượ ợ ệ ể ề ữ ủ ươCác kho n n ph i tr c a công ty l i ít bi n đ ng so v i n m 2006, tuy nhiên kho n ả ợ ả ả ủ ạ ế ộ ớ ă ả
n dài h n c a công ty l i t ng lên đáng k v i 44.2% so v i n m 2006 ây là chính sách m ợ ạ ủ ạ ă ể ớ ớ ă Đ ở
r ng s n xu t c a công ty, gi m gánh n ng v các kho n vay và lãi vay trong ng n h n, ộ ả ấ ủ ả ặ ề ả ắ ạcung nh làm t ng tính thanh kho n c a công ty Tuy v y công ty c ng có chính sách s ư ă ả ủ ậ ũ ử
d ng v n b ng ti n t ngu n vay th t h p lý nh m mang l i hi u qu cho vi c s d ng ụ ố ằ ề ừ ồ ậ ợ ằ ạ ệ ả ệ ử ụ
v nố
Tình hình n m 2008 so v i n m 2007 ă ớ ă
Tình hình t ng tài s n n m 2008 c a công ty t ng lên nh ng không đáng k so v í n m ổ ả ă ủ ă ư ể ơ ă
2007, v i m c t ng 4.9% trong khi đó tài s n ng n h n l i gi m xu ng v i m c 15.2% ớ ứ ă ả ắ ạ ạ ả ố ớ ứcòn tài s n dài h n l i t ng lên 101.2% Nguyên nhân chính làm cho tài s n ng n h n gi m ả ạ ạ ă ả ắ ạ ả
xu ng là do ph i thu c a khách hàng gi m, tài s n ng n h n khác gi m Có th th y kho n ố ả ủ ả ả ắ ạ ả ể ấ ả
ph i thu ng n h n c a n m 2007 đã đ c gi i quy t và thu gi m, t đó có th th y chính sáchả ắ ạ ủ ă ượ ả ế ả ừ ể ấ
v i khách hàng c ng nh chính sách thu h p bán ch u c a công ty đ t đ c hi u qu t t Tuy ớ ũ ư ẹ ị ủ ạ ượ ệ ả ốnhiên công ty c ng c n chú ý t i khách hàng cùng các ch ng trình h u mãi đ i v i các đ i lý c a ũ ầ ớ ươ ậ ố ớ ạ ủcông ty, nh m tránh hi n t ng kho n ph i thu gi m là do vi c tiêu th , bán hàng gi m ằ ệ ượ ả ả ả ệ ụ ả
xu ngố
Trang 11Tài s n dài h n c a công ty trong n m 2008 t ng m nh là do tài s n c đ nh c a công ty ả ạ ủ ă ă ạ ả ố ị ủ
t ng lên v i m c t ng 197.5% t đó có th th y công ty đang chú tr ng vào vi c đ u t cho ă ớ ứ ă ừ ể ấ ọ ệ ầ ưchi u sâu nh m nâng cao ch t l ng s n ph m, ph c v t t h n nhu c u ngày càng cao c a ề ằ ấ ượ ả ẩ ụ ụ ố ơ ầ ủ
vi c s d ng thu c trong vi c khám, ch a b nh c a ng i dânệ ử ụ ố ệ ữ ệ ủ ườ
Trong giai đo n này c ng có th nh n th y r ng tác đ ng c a cu c kh ng ho ng kinh t ạ ũ ể ậ ấ ằ ộ ủ ộ ủ ả ế
2007 tkhông l n và rõ nét nh ng c ng đã có s tác đ ng đ n công ty Khi mà kho n m c vay ớ ư ũ ự ộ ế ả ụ
ng n h n c a công ty không t ng lên nh m gi m áp l c cho vi c bi n đ ng c a th tr ng ắ ạ ủ ă ằ ả ự ệ ế ộ ủ ị ườcho vay v i lãi su t dao đ ng m nh Trong khi đó vi c vay dài h n là m t quy t đinh c ng khá ớ ấ ộ ạ ệ ạ ộ ế ũ
là m o hi m đ giúp công ty v t qua giai đo n khó kh n này, đ ng th i t p trung vào m ạ ể ể ượ ạ ă ồ ờ ậ ở
r ng s n xu t, đ u t dài h nộ ả ấ ầ ư ạ
Tình hình n m 2009 so v i n m 2008 ă ớ ă
N u n m 2008 các tác đ ng c a cu c kh ng ho ng ch a đ c th hi n rõ nét qua các ế ă ộ ủ ộ ủ ả ư ượ ể ệkho n m c thì trong n m 2009 m t s kho n m c c th tình hình này đã có nh ng s ả ụ ă ở ộ ố ả ụ ụ ể ữ ự
bi n đ i t ng đ iế ổ ươ ố
T ng tài s n c a công ty ti p t c t ng lên v i m c t ng 22.6% trong đó tài s n ng n ổ ả ủ ế ụ ă ớ ứ ă ả ắ
h n t ng 32.4% và tài s n dài h n t ng 3.1% trong tài s n ng n h n thì ph i thu ng n h n ạ ă ả ạ ă ả ắ ạ ả ắ ạ
l i t ng m nh v i 64.6% Có l tr c bi n đ ng c a cu c kh ng ho ng khi n cho ngu nạ ă ạ ớ ẽ ướ ế ộ ủ ộ ủ ả ế ồ
v n c a công ty ph i ch u s đ ng t i khách hàng và các đ i lý Trong khi đó vi c kinh doanh ố ủ ả ị ự ứ ộ ạ ạ ệ
d ng nh đang có xu h ng gi m đi do tình hình bi n đ ng tài chính th gi i khi mà hàng ườ ư ướ ả ế ộ ế ớ
t n kho t ng lên v i m c 32.1%ồ ă ớ ứ
C n ph i chú ý thêm r ng trong n m 2009 các kho n n ng n h n và n dài h n đ u t ng ầ ả ằ ă ả ợ ắ ạ ợ ạ ề ă
m nh D ng nh ho t đ ng vay n c ng n h n làcách c u cánh c a công ty trong tình ạ ườ ư ạ ộ ợ ả ắ ạ ứ ủhình bi n đ ng, giúp công ty gi i quy t nh ng nhu c u hi n t iế ộ ả ế ữ ầ ệ ạ
Trang 121.2.1 Quan h cân ệ đố i gi a ngu n v n ch s h u và tài s n thi t y u ữ ồ ố ủ ở ữ ả ế ế
V i tài s n thi t y u = v n b ng ti n + hàng t n kho + tài s n c đ nhớ ả ế ế ố ằ ề ồ ả ố ị
D a vào b ng cân đ i trên có th nh n th y n m 2005 thì ngu n v n không đ trang tr i ự ả ố ể ậ ấ ă ồ ố ủ ảcho các tài s n thi t y u c a công ty Nó d n đ n tình hình s n xu t kinh doanh, đ u t ả ế ế ủ ẫ ế ả ấ ầ ưtrong n m 2005 ch a th c s đáp ng nhu c u, t o s phát tri n cho công ty ă ư ự ự ứ ầ ạ ự ể Đồng th i ờ
c ng có th hi u r ng v i vi c dây chuy n, máy móc, kho bãi và phòng thí nghi m… ch a ũ ể ể ằ ớ ệ ề ệ ư
đ c đ u t , mua s m phù h p thì vi c s n xu t r t khó mang l i k t qu caoượ ầ ư ắ ợ ệ ả ấ ấ ạ ế ả
Trong khi đó n m 2006 -2009 do ngu n v n c a công ty đã đ c c i thi n nh đó l ng ă ồ ố ủ ượ ả ệ ờ ượ
v n d th a t ng d n lên t n m 2006 v i 3735 tri u đ ng và đ t đ nh cao vào n m 2007 v iố ư ừ ă ầ ừ ă ơ ệ ồ ạ ỉ ă ớ
264996 tri u đ ng Sau đó ngu n v n d th a tuy gi m d n nh ng nó v n th hi n đ c ệ ồ ồ ố ư ừ ả ầ ư ẫ ể ệ ượ
kh n ng huy đ ng v n c a công ty là r t t t, thông qua vi c đi vay ho c chi m d ng v n ả ă ộ ố ủ ấ ố ệ ặ ế ụ ố
Trang 13Ngu n v n th ng xuyên t ng đ i n đ nh = ngu n v n ch s h u + n dài h nồ ố ườ ươ ố ổ ị ồ ố ủ ở ữ ợ ạ
Tài s n đang có = v n b ng ti n + hàng t n kho + tài s n c đ nh + đ u t ng n h nả ố ằ ề ồ ả ố ị ầ ư ắ ạ
Trong n m 2005 l ng v n vay và v n c a Imexpharm không đ trang tr i cho ho t ă ượ ố ố ủ ủ ả ạ
đ ng c a chính nó v i m c thi u là 48449 tri u đ ng Nh ng đ n n m 2006- 2009 thì tình ộ ủ ớ ứ ế ệ ồ ư ế ăhình này đã đ c c i thi n thông qua v n vay t bên ngoài c a công ty và ho t đ ng đ u t có ượ ả ệ ố ừ ủ ạ ộ ầ ư
hi u qu , sinh l i làm t ng hi u qu s d ng v n c a công ty Nên liên t c các n m l ng ệ ả ờ ă ệ ả ử ụ ố ủ ụ ă ượ
v n th a đ u t ng N m 2006 l ng v n th a là 4222 tri u đ ng và đ t m c cao n m ố ừ ề ă ă ượ ố ừ ệ ồ ạ ứ ở ă
2007 v i 110403 tri u đ ng 2008 và 2009 tuy m c d th a v n có gi m h n so v i ớ ệ ồ Ơ ứ ư ừ ố ả ơ ớ
n m 2007 thì c ng là do nh h ng c a tình hình bi n đ ng trong cu c kh ng ho ng, nó ă ũ ả ưở ủ ế ộ ộ ủ ả
tr c ti p nh h ng đ n l ng v n t ho t đ ng đi vay và đ u t c a công tyự ế ả ưở ế ượ ố ừ ạ ộ ầ ư ủ
1.2.3 Quan h cân ệ đố i gi a tài s n l u ữ ả ư độ ng v i n ng n h n và tài s n c nh ớ ợ ắ ạ ả ố đị
Trong n m 2005, các kho n chênh l ch gi ã tài s n ng n h n v i n ng n h n , tài s n dàiă ả ệ ư ả ắ ạ ớ ợ ắ ạ ả
h n và n dài h n đ u d ng v i l n l t là 145,189 tri u và 23,089 tri u Tuy nhiên kho n ạ ợ ạ ề ươ ớ ầ ượ ệ ệ ảchênh l ch trong ng n h n l i l n h n kho n chênh l ch trong dài h n đi u này có ngh a côngệ ắ ạ ạ ớ ơ ả ệ ạ ề ĩ
ty đã chuy n m t ph n tài s n ng n h n sang tài tr cho tài s n dài h n Ch ng t công ty ể ộ ầ ả ắ ạ ợ ả ạ ứ ỏ
ch a cân đ i gi a tài s n và ngu n v n i u này có th d n đ n gay áp l c cho kh n ng ư ố ữ ả ồ ố Đ ề ể ẫ ế ự ả ăthanh toán c a công ty Vì v y công ty c n b trí sao cho c c u ngu n v n h p lý ủ ậ ầ ố ơ ấ ồ ố ợ
Trang 14Trong liên ti p các n m t 2006-2009 kho n chênh l ch gi a ng n h n và dài h n v n ế ă ừ ả ệ ữ ắ ạ ạ ẫ
ti p t c di n ra trong công ty và đ t đ nh cao vào n m 2007ế ụ ễ ạ ỉ ă
1.3 phân tích doanh thu
BÁO CÁO K T QU KINH DOANH Ế Ả
CH TIÊU Ỉ
N m ă 2009
N m ă 2008
N m ă 2007
N m ă 2006
n m ă 2005
Doanh thu bán hàng và cung c p d ch ấ ị
Các kho n gi m tr doanh thuả ả ừ 3,439 7,178 2,823 1,877 1,830Doanh thu thu n v bán hàng và cung ầ ề
c p d ch vấ ị ụ 660,076 561,844 451,602 525,406 337,334Giá v n hàng bánố 366,643 319,808 258,571 367,260 217,980
L i nhu n thu n t ho t đ ng kinh ợ ậ ầ ừ ạ ộ
L i nhu n sau thu TNDNợ ậ ế 65,706 58,265 54,518 42,275 10,824Lãi c b n trên c phi uơ ả ổ ế 0.006 0.005 0.006 0.006 0.003
VT;
Đtri u ệ
đ ngồ
Doanh thu
660,076 561,844 451,602 525,406 337,334Giá v n hàng bánố
366,643 319,808 258,571 367,260 217,980
Trang 15Chi phí kinh doanh 221,525 183,894 137,577 115,269 90,236
L i nhu n thu nợ ậ ầ
83,151 75,128 62,346 44,305 29,906Qua b ng phân tích trên ta th y t ng doanh thu thu n n m 2006 là 525,406 tri u đ ngả ấ ổ ầ ă ệ ồ, t ng 188,072 tri u đ ng v i m c t ng 55,8% so v i n m 2005 Trong khi đó n m ă ệ ồ ớ ứ ă ớ ă ă
2007 doanh thu thu n c a công ty l i gi m 73,804 tri u đ ng , gi m v i m c ầ ủ ạ ả ệ ồ ả ớ ứ14,04 % so v i n m 2006 Còn n m 2008 và 2009 doanh thu có chi u h ng t ng ớ ă ở ă ề ướ ă
tr l i N m 2008 doanh thu thu n t ng 110,242 tri u đ ng, t ng lên v i 24,41% so ở ạ ă ầ ă ệ ồ ă ớ
v i n m 2007 Và n m 2009 doanh thu thu n c a công ty đã t ng lên 98,232 tri u ớ ă ở ă ầ ủ ă ệ
xu t ây c ng là n m m c đánh d u m t b c chuy n m i c a công ty khi ấ Đ ũ ă ố ấ ộ ướ ể ớ ủ
Imexpharm chính th c lên sàn giao d ch, c phi u đ c chính th c niêm y t N u nhứ ị ổ ế ượ ứ ế ế ư
s v t bâc đáng tram tr c a công ty trong n m 2006 ch a k p làm các thành viên vui ự ượ ồ ủ ă ư ị
m ng thì n m 2007 doanh thu thu n c a công ty đã s t gi m v i m c 14,04% so ừ ă ầ ủ ụ ả ớ ứ
b máy c a công ty, t o m i c h i cho vi c đ u t t p trung vào ngu n l c con ộ ủ ạ ọ ơ ộ ệ ầ ư ậ ồ ự
ng i đ v c day công ty, t o th m nh đ công ty phát tri n lên V i nh ng ch nh ườ ể ự ạ ế ạ ể ể ớ ữ ỉ
đ n v ngu n l c và chính sách qu n lý c a mình, Imexpharm đã t ng tr ng tr l i ố ề ồ ự ả ủ ă ưở ở ạtrong 2 n m 2008 và 2009 do các kho n gi m tr t ng lên và doanh thu t ho t đ ng tàiă ả ả ừ ă ừ ạ ộchính t ng cao Nh ng di n bi n th t th ng c a th tr ng nh h ng đ n nhi uă ữ ễ ế ấ ườ ủ ị ườ ả ưở ế ềcho ho t đ ng c a n n kinh t th nh ng v i nh ng bi n pháp qu n lý, chính sách ạ ộ ủ ề ế ế ư ớ ữ ệ ả
đ u t thích đáng, cùng nh k ho ch kinh doanh phù h p khi tìm nh ng đ i tác, m ầ ư ư ế ạ ợ ữ ố ở
Trang 16r ng m ng l i phân ph i s n ph m( t p trung v chi u r ng) và chú tr ng v m t ộ ạ ướ ố ả ẩ ậ ề ề ộ ọ ề ặ
ch t l ng, không ng ng nghiên c u đ a ra s n ph m m i ph c v th tr ng( t p ấ ượ ừ ứ ư ả ẩ ớ ụ ụ ị ườ ậtrung v chi u sâu)ề ề
1.4 Phân tích chi phí
T b ng trên có th nh n th y chi phí qua các n m c a công ty đ u t ng lên n m ừ ả ể ậ ấ ă ủ ề ă Ơ ă
2006 chí phí t ng lên 25,033 tri u đ ng v i m c 27,74% N m 2007 chi phí t ng lên ă ệ ồ ớ ứ ă ă22,288 tri u đ ng v i m c 19,33% Và n m 2008 m c t ng lên đ n 46,337 tri u ệ ồ ớ ứ ă ứ ă ế ệ
đ ngv i m c 33,68% Trong khi đó n m 2009 con s t ng lên37,631 tri u đ ng v i ồ ớ ứ ă ố ă ệ ồ ớ
m c 20,46%ứ
th y rõ s bi n đ ng trong chi phí c a công ty, chúng ta nên xét d a trên t ng kho n
chi phí c thụ ể
Chi phí bán hàng: t ng t ng đ i đ u qua các n m th hi n quy mô cung ng hàng hóa ă ươ ố ề ă ể ệ ứ
ra th tr ng c a công ty c ng t ng lên nên công ty t ng l ng hàng hóa đ tiêu th ị ườ ủ ũ ă ă ượ ể ụnhi u h n đ đáp ng đ nhu c u bên c nh đó hí phí này t ng lên c ng đ c nhìn nh n làề ơ ể ứ ủ ầ ạ ă ũ ượ ậ
do tình hình l m phát t ng lên trong giai đo n này đã khi n chi phí nguyên v t li u và chi ạ ă ạ ế ậ ệphí cho nhân viên bán hàng c ng ph i t ng lên theo t ng th i kì đã đ y chi phí này t ngũ ả ă ừ ờ ẩ ăChi phi qu n lí doanh nghi p: chi phí này t ng m nh vào giai đo n 2006 sang 2007 ả ệ ă ạ ạ
V i m c t ng 9,116 tri u đ ng Nh đã phân tích các chi phí trên ta th y chi phí ớ ứ ă ệ ồ ư ở ấtrong s n xu t t ng lên kéo theo chi phí ngoài s n xu t t ng theo Nh ng c n chú ý vì ả ấ ă ả ấ ă ư ầgiai đo n k t thúc n m 2007 m c chi phí qu n lý doanh nghi p t ng lên 71.14% so ạ ế ă ứ ả ệ ă
v i n m 2006 do n m 2007 công ty ph i ch u nhi u bi n đ ng chung c a th ớ ă ă ả ị ề ế ộ ủ ị
tr ng nh kh ng ho ng, tình hình l m phát t ng cao Các n m 2008 và 2009 chi phí ườ ư ủ ả ạ ă ă
t ng lên 3,040 v i m c t ng 23.86% n m 2008 so v i n m 2007 và n m 2009 ă ớ ứ ă ở ă ớ ă ở ăthì con s đã lên đ n 4,996 v i m c 20% so v i n m 2008 Tr c nh ng bi n đ ng ố ế ớ ứ ớ ă ướ ữ ế ộtrong kho n chi phí này cho th y chính sách qu n lý ch a th c s phù h p v i tình ả ấ ả ư ự ự ợ ớhình chung
Chi phí tài chính
Trang 17N m 2005 chi phí tài chính c a công ty đang m c cao 8,956 tri u đ ng công ty có ă ủ ở ứ ệ ồchi n l c t p trung đ m r ng s n xu t kinh doanh Nh ng đ n n m 2006 thì ế ượ ậ ể ở ộ ả ấ ư ế ăchi phí này gi m m nh xu ng 5,199 tri u đ ng v i 58.05% n m 2007 tình hình này ả ạ ố ệ ồ ớ ă
c ng gi m xu ng 1,489 tri u đ ng v i m c gi m 39.63% chi phí này đã t ng tr l i ũ ả ố ệ ồ ớ ứ ả ă ở ạ
v i m c cao vào n m 2008 v i 11,645 tri u đ ng, t ng 503% so v i n m 2007 ớ ứ ă ớ ệ ồ ă ớ ă
N m 2009 chi phí tài chính l i gi m xu ng 4229 tri u đ ng v i m c 30.3%ă ạ ả ố ệ ồ ớ ứ
Lí gi i đi u này có th th y r ng chính sách v ho t đ ng tài chính c a công ty là khá rõ ả ề ể ấ ằ ề ạ ộ ủràng N u nh n m 2005 công ty đang t p trung m r ng s n xu t và phát tri n thì ế ư ă ậ ở ộ ả ấ ểgiai đo n 2006 và 2007 công ty l i c g ng thanh toán các kho n vay tài chính ạ ạ ố ắ ả Đến
n m 2008 v i nh ng bi n đ ng trong n m 2007 đã khi n công ty t p trung vào ho t ă ớ ữ ế ộ ă ế ậ ạ
đ ng tài chính đ v c day tình hình.ộ ể ự
Nh ng bi n đ ng trong các kho n chi phí và t ng kho n m c s đ c làm rõ trong các ữ ế ộ ả ừ ả ụ ẽ ượ
ph n sauầ
2 kh n ng thanh toán c a công ty imexpharm ả ă ủ
2.1 Phân tích kh n ng thanh toán: ả ă
2.1.1 Phân tích các kho n ph i thu: ả ả
( ĐƠN V : TRI U Ị Ệ ĐỒNG)
Chênh l ch kho n ph i ệ ả ả
thu
2009-2008 2008-2007 2007-2006 2006-2005 Tuy t ệ
i
đố Tuy t ệ đố i Tuy t ệ
i đố
Tuy t ệ i đố
Trang 18Chênh l ch kho n ph i ệ ả ả
thu
2009-2008 2008-2007 2007-2006 2006-2005
T ươ ng i đố
T ươ ng i đố
T ươ ng i đố
T ươ ng i
27,621,345,28, t ng ng gi m 81.53% và kho n m c kho n ph i thu khác c ng gi m t i ươ ứ ả ả ụ ả ả ũ ả ớ4,258,116,684 đ ng, t ng ng 82.15% C ng theo đó, kho n m c d phòng ph i thu ng nồ ươ ứ ũ ả ụ ự ả ắ
h n khác n m 2005 là 0 đ ng thì n m 2006 gi m 250,988,576 đ ng Nh ng bi n đ ng trên ạ ă ồ ă ả ồ ữ ế ộcho th y trong n m 2006 công ít có quan h kinh t , thu h p ho t đ ng s n xu t kinh ấ ă ệ ế ẹ ạ ộ ả ấdoanh Đối tác có nh h ng l n là công ty ả ưở ớ Stada Importexport Limited
N m 2007 t ng v t tr i v i m c t ng ă ă ượ ộ ỡ ứ ă 58,699,992,788 đ ng, t ng ng 103.41%.ồ ươ ứTín hi u cho th y công ty t ng cu ng m r ng m i quan h kinh t Trong đó góp ph n ệ ấ ă ờ ở ộ ố ệ ế ầlàm t ng kho n ph i thu n m 2007 ch y u không ph i là t ngu n ph i thu khách hàng vì ă ả ả ă ủ ế ả ừ ồ ả
ph i thu khách hàng n m 2007 t ng r t ít, h u nh không đáng k , ch t ng 223,630,739 ả ă ă ấ ầ ư ể ỉ ă
đ ng, t ng ng 0.45% Ch y u là do t ng kho n tr tr c cho ng i bán, t ng ồ ươ ứ ủ ế ă ả ả ướ ườ ă
57,104,917,706, t ng ng 912.33% so v i n m 2007 do n m 2006 kho n m c ph i tr ươ ứ ớ ă ă ả ụ ả ả
Trang 19cho ng i bán đ i v i công ty ườ ố ớ Stada Importexport Limited gi m đ t bi n v i con s r t ả ộ ế ớ ố ấ
l n, trong n m 2006 kho n m c này đ i v i công ty Stada Importexport Limited là 0, ớ ă ả ụ ố ớ
nh ng sang n m 2007 con s này không nh ng tr l i bình th ng mà còn t ng nhi u h n.ư ă ố ữ ở ạ ườ ă ề ơ Các kho n khác nh các kho n ph i thu khác c ng t ng 1,353,934,062 đ ng, t ng ng ả ư ả ả ũ ă ồ ươ ứ146.32% so v i 2006ớ
N m 2008 gi m nh , kho n ph i thu gi m 8,602,666,727 đ ng, t ng ng 7.45% ă ả ẹ ả ả ả ồ ươ ứ
so v i n m 2007 i u này là do ho t đ ng t ng c ng m r ng m i quan h công ty sau ớ ă Đ ề ạ ộ ă ườ ở ộ ố ệkhi đã t ng 1 cách v t tr i n m 2007 thì n m 2008 có suy gi m đi chút ít Ph i thu khách hàng ă ượ ộ ă ă ả ả
n m 2008 l i t ng khá nhi u 35,773,158,897 đ ng, t ng ng 71.47% Do đó, kho n ph i ă ạ ă ề ồ ươ ứ ả ảthu gi m là do kho n m c tr tr c cho ng i bán gi m khá m nh 44,231,710,474 đ ng, ả ả ụ ả ướ ườ ả ạ ồ
t ng ng 69.81% Kho n m c ph i thu khác t ng r t ít so v i m c đ t ng c a n m ươ ứ ả ụ ả ă ấ ớ ứ ộ ă ủ ă
2007, n m 2008 ch t ng 39,480,389 đ ng, t ng ng 1.73% D phòng ph i thu ng n ă ỉ ă ồ ươ ứ ự ả ắ
h n khác gi m 183,595,539 đ ng, t ng ng 78.63% Nhìn chung các kho n ph i thu nam ạ ả ồ ươ ứ ả ả
2008 gi m nh , trong đó ph i thu khách hàng và tr tr c cho ng i bán đ t ng khá m nh, ả ẹ ả ả ươ ườ ề ă ạ
đi u đó cho th y ho t đ ng kinh doanh, mua, bán c a công ty di n ra trong n m khá sôi n i.ề ấ ạ ộ ủ ễ ă ổ
N m 2009 kho n ph i thu l i t ng, nh ng m c đ t ng không m nh nh n m ă ả ả ạ ă ư ứ ộ ă ạ ư ă
2007 Kho n ph i thu t ng 69,030,876,765 đ ng, t ng ng 64.60% Trong n m 2009, ả ả ă ồ ươ ứ ă
d phòng ph i thu ng n h n l i gi m khá m nh 3,446,180,751 đ ng t ng ng 826.28%, ự ả ắ ạ ạ ả ạ ồ ươ ứ
ph i thu khách hàng t ng 72,364,130,930 đ ng, t ng ng 84.31% Tr tr c cho ng i bánả ă ồ ươ ứ ả ướ ườ
gi m 1,124,295,425 đ ng, t ng ng 5.88% Kho n ph i thu khác t ng 1,237,222,011 ả ồ ươ ứ ả ả ă
Trang 20T ng t nh v y, tr tr c cho ng i bán n m 2005 chi m 10.76% trên t ng tài ươ ự ư ậ ả ướ ườ ă ế ổ
s n, n m 2006 chi m 2.05%, n m 2007 chi m 11.15%, n m 2008 chi m 3.21%,n m ả ă ế ă ế ă ế ă
2009 chi m 2.46% Tr tr c cho ng i bán bi n đ ng không đ u nh đã nh n xét trên, ế ả ướ ườ ế ộ ề ư ậ ở
Trang 21vì th t l kho n ph i thu/ t ng tài s n ng n h n c ng bi n đ ng Tr n m 2006 t c đ ế ỷ ệ ả ả ổ ả ắ ạ ũ ế ộ ừ ă ố ộ
gi m c a kho n ph i thu nhanh h n so v i tài s n ng n h n, kho n ph i thu gi m ả ủ ả ả ơ ớ ả ắ ạ ả ả ả
30.08% trong khi tài s n ng n h n ch gi m 9.25% nên t l kho n ph i thu/ t ng tài s n ả ắ ạ ỉ ả ỷ ệ ả ả ổ ả
gi m Nh ng n m còn l i do t c đ t ng kho n ph i thu nhanh h n t c đ t ng t ng tài ả ữ ă ạ ố ộ ă ả ả ơ ố ộ ă ổ
s n ng n h n; t c đ gi m kho n ph i thu ch m h n so v i t c đ gi m tài s n ng n h n ả ắ ạ ố ộ ả ả ả ậ ơ ớ ố ộ ả ả ắ ạnên t s này t ng d n nh ng n m này i u này cho th y công ty m r ng th tr ng ỉ ố ă ầ ở ữ ă Đ ề ấ ở ộ ị ườ
Trang 22b ng cách cho n nhi u h n, công ty đang tìm ki m khách hàng Nh ng ph i nhanh chóng ằ ợ ề ơ ế ư ảthu h i n đ đ m b o ho t đ ng s n xu t.ồ ợ ể ả ả ạ ộ ả ấ
T l kho n ph i thu trên kho n ph i tr t ng t i n m 2007 r i sau đó gi m, đi u đó ỉ ệ ả ả ả ả ả ă ớ ă ồ ả ề
do t c đ kho n ph i tr t ng nhanh h n so v i t c đ t ng c a kho n ph i thu Cho ố ộ ả ả ả ă ơ ớ ố ộ ă ủ ả ả
th y ho t đ ng qu n tr các kho n ph i thu c a công ty nh ng n m v sau ngày càng hi u ấ ạ ộ ả ị ả ả ủ ữ ă ề ệ
qu , công ty c n c g ng duy trì tình hình ho t đ ng c a công ty.ả ầ ố ắ ạ ộ ủ
Trang 23t ng ng 0.54%; N m 2008 t ng nhi u h n 9,707,399,002 đ ng, t ng ng 13.70% so ươ ứ ă ă ề ơ ồ ươ ứ
Trang 24v i 2006; N m 2009 t ng đ t bi n 107,602,011,653 đ ng, t ng ng 133.53% so v i ớ ă ă ộ ế ồ ươ ứ ớ
2008
N m 2006 kho n ph i tr gi m đ t bi n là nh thanh toán ph n l n các kho n vay ă ả ả ả ả ộ ế ờ ầ ớ ả
ng n h n C th gi m các kho n vay ng n h n ắ ạ ụ ể ả ả ắ ạ 71,525,915,792 đ ng, tồ ương ng ứ
94.64% Trong n m ít th c hi n các kho n vay mà thay vào đó là thanh toán các kho n n ng n ă ự ệ ả ả ợ ắ
h n đó c a các ngân hàng Ngoài ra các kho n m c khác c ng bi n đ ng nh ng không có gì th t ạ ủ ả ụ ũ ế ộ ư ấ
th ng nh h ng nhi u đ n bi n đ ng kho n ph i tr ườ ả ưở ề ế ế ộ ả ả ả
Nh ng n m sau kho n ph i tr t ng d n do tác đ ng c a nhi u y u t nh t ng ữ ă ả ả ả ă ầ ộ ủ ề ế ố ư ăthu và các kho n ph i n p cho nhà n c, t ng các kho n ph i tr , ph i n p khác hay t ng ế ả ả ộ ướ ă ả ả ả ả ọ ă
n dài h n.ợ ạ
áng chú ý là n m 2009 kho n ph i tr t ng đ t bi n, đó là do t ng c a nhi u y u t
n nh ng đáng chú ý là các kho n vay ng n h n, ng i mua tr ti n tr c và n dài h n C ợ ư ả ắ ạ ườ ả ề ướ ợ ạ ụ
th các kho n vay ng n h n t ng 26,761,248,043 đ ng, t ng ng 669.03%; Ng i mua ể ả ắ ạ ă ồ ươ ứ ườ
tr ti n tr c t ng 46,339,650,642 đ ng, t ng ng 16249.39% so v i 2008; N dài h n ả ề ướ ă ồ ươ ứ ớ ợ ạ
t ng 8,875,699,430 đ ng, t ng ng 459.36% Ho t đ ng c a công ty ngày càng m r ng, ă ồ ươ ứ ạ ộ ủ ở ộngu n v n công ty không đ đáp ng, công ty ph i huy đ ng v n t nhi u ngu n khác nhau, ồ ố ủ ứ ả ộ ố ừ ề ồ
t các kho n vay ng n h n, dài h n, và ngay c t khách hàng c a mình đ có đ kh n ng mừ ả ắ ạ ạ ả ừ ủ ể ủ ả ă ở
r ng ho t đ ng kinh doanh đáp ng nhu c u th tr ng ngày càng t ng.ộ ạ ộ ứ ầ ị ườ ă
Trang 25Nhìn chung t l n ph i tr trên t ng tài s n ng n h n c a công ty th t th ng b t đ uỉ ệ ợ ả ả ổ ả ắ ạ ủ ấ ườ ắ ầ
gi m m nh t 2005 đ n 2007 sau đó t ng lên t t và khá đ u Nguyên nhân do công ty ti n hànhả ạ ừ ế ă ừ ừ ề ếcác ho t đ ng chi m d ng v n t các ngu n nh ngân hàng, khách hàng, thu … là khác nhau tùy ạ ộ ế ụ ố ừ ồ ư ếthu c vào m c đ ho t đ ng và nhu c u cho ho t đ ng s n xu t kinh doanhộ ứ ộ ạ ộ ầ ạ ộ ả ấ
2.3 Phân tích kh n ng thanh toán b ng ti n: ả ă ằ ề
Ti n và kho n t ng ề ả ươ
đ ng ti nươ ề 135,040 110,880 49,244 65,607 55,922
N ng n h nợ ắ ạ 177,375 78,64876 70,172 70,008 141,231
Trang 26T s thanh toán nhanh ỉ ố
Nhìn chung t s thanh toán nhanh b ng ti n c a công ty bi n đ ng th t th ng n m ỉ ố ằ ề ủ ế ộ ấ ườ ă
2005 là 0.4, n m 2006 t ng lên t i 0.94, t ng khá nhi u do ph n l n các kho n vay ng n h nă ă ớ ă ế ầ ớ ả ắ ạ
đ c thanh toán vào n m 2006 khi n cho n ng n h n gi m nhi u trong khi ti n và kho n ượ ă ế ọ ắ ạ ả ề ề ả
t ng đ ng ti n ch t ng chút ít N m 2007 t s này gi m còn 0.7 lý do là d tr ti n và ươ ươ ề ỉ ă ă ỉ ố ả ự ữ ềkho n t ng đ ng ti n gi m nhi u Công ty trong n m 2007 t p trung ti n cho ho t ả ươ ươ ề ả ề ă ậ ề ạ
đ ng đ u t kinh doanh h n N m 2008 d tr ti n và kho n t ng đ ng ti n nhi u lên ộ ầ ư ơ ă ự ữ ề ả ươ ươ ề ềkhi n cho t s thanh toán b ng ti n t ng N m 2009 công ty vay n nhi u h n khi n cho ế ỉ ố ằ ề ă ă ợ ề ơ ế
t s thanh toán b ng ti n gi m ch còn 0.76 ỉ ố ằ ề ả ỉ Đặc bi t t s này còn th p h n so v i trung ệ ỉ ố ấ ơ ớbình ngành, c th n m 2009 trung bình ngành là 1.39 Nh v y so v i các công ty khác trong ụ ể ă ư ậ ớngành công ty có ngu n ti n và kho n t ng đ ng ti n d tr cho các kho n n ng n h n ồ ề ả ươ ươ ề ự ữ ả ợ ắ ạcòn th p h n.ấ ơ
2.4 Phân tích kh n ng thanh toán hi n th i: ả ă ệ ờ
N u xem xét s bi n đ ng c a công ty qua t ng n m thì có xu h ng t ng nhanh t n m ế ự ế ộ ủ ừ ă ướ ă ừ ă
2005 đ n 2007 xong sau đó gi m ngày càng nhanh t i n m 2009 Nhìn chung t s thanh toán ế ả ơ ă ỉ ố
hi n th i c a công ty đ u > 1 qua t t c các n m, nh v y công ty có kh n ng đáp ng ệ ờ ủ ề ấ ả ă ư ậ ả ă ứ
đ c t t c các kho n n ng n h n Tuy nhiên khi so sánh v i t s ngành thì còn th p i n ượ ấ ả ả ợ ắ ạ ớ ỉ ố ấ Đ ểhình t s ngành n m 2009 là 4.54 Nh v y so v i bình quân ngành thì ho t đ ng qu n tr tài ỉ ố ă ư ậ ớ ạ ộ ả ị
s n c a công ty còn thua kém v m t hi u qu ả ủ ề ặ ệ ả
2.5 Phân tích kh n ng thanh toán nhanh: ả ă
Trang 27Ti n+đ u t ng n ề ầ ư ắ
h n+kho n ph i thuạ ả ả 323,743 243,451 320,005 122,373 137,110
N ph i trợ ả ả 177,375 78,648 70,172 70,008 141,231
T s thanh toán nhanhỉ ố 1.83 3.10 4.56 1.75 0.97
T s thanh toán nhanh c a công ty d n t ng t n m 2005 t i 2007 sau đó gi m d n Tuy ỉ ố ủ ầ ă ừ ă ớ ả ầnhiên t s này c ng khá l n N m 2009 dù là đã gi m r i nh ng v n còn cao 1.83 >1 Th hi n ỉ ố ũ ớ ă ả ồ ư ẫ ể ệ
kh n ng thanh kho n c a công ty là l n Tuy nhiên công ty ph i xem xét l i tình hình qu nả ă ả ủ ớ ả ạ ả
tr tài s n c a mình b i công ty đang trong xu h ng gi m d n c a t s này H n n a ti s ị ả ủ ở ướ ả ầ ủ ỉ ố ơ ữ ốthanh toán nhanh c a công ty c ng còn th p so v i trung bình ngành, đi n hình là n m 2009, ủ ũ ấ ớ ể ă
t s trung bình ngành là 3.07 Công ty c n qu n lý t t h n tài s n c a mình.ỉ ố ầ ả ố ơ ả ủ
3 Hi u qu ho t ệ ả ạ độ ng c a công ty Imexpharm ủ
3.1 Vòng quay hàng t n kho ( INVENTORY TURNOVER) ồ
Vì n m 2010 m i có s li u hàng t n kho quý II Nên ta không tính đ c bình quân hàngă ớ ố ệ ồ ượ
t n kho, vòng quay hàng t n kho n m 2009 đ n n m 2006 t i Imexpharm đ c tính ồ ồ ă ế ă ạ ượ
và trình bày d i b ng sau:ướ ả
(138.949.578.813 +148.254.570
858) : 2
(129.764.501.303 +138.949.578.813) : 2
(143.629.224.665 +129.764.501.303) : 2Vòng quay hàng t nồ
S ngày hàng t n ố ồ
kho
Trang 28h ng đ n l u l ng ti n m t c a công ty Nguyên nhân d n đ n v n đ này là vi c đánh giá ưở ế ư ượ ề ặ ủ ẫ ế ấ ề ệ
l i nhu n thì quan tr ng đ i v i nhà đ u t và ch n Hàng t n kho tác đ ng đ n dòng ti n ợ ậ ọ ố ớ ầ ư ủ ợ ồ ộ ế ề
ho t đ ng kinh doanh, nh h ng đ n vòng quay tài s n ng n h n, nh h ng đ n vòng ạ ộ ả ưở ế ả ắ ạ ả ưở ếquay tài s n dài h n và cu i cùng nh h ng đ n l i nhu n công ty và nh h ng đ n ch tiêu ả ạ ố ả ưở ế ợ ậ ả ưở ế ỉ
l i nhu n trong t ng lai ợ ậ ươ
Vòng quay t n kho c a công ty Imexpharm n m 2009 là 4,12 vòng khi n cho s ngày t n ồ ủ ă ế ố ồkho gi m xu ng còn 44 ngày, so v i n m 2008 là 4,04 vòng, s ngày hàng t n kho là 45 ngày ả ố ớ ă ố ồ
Ta th y s ngày hàng t n kho 2 n m không chênh l ch là bao nhiêu Và n m 2008 so sánh v i ấ ố ồ ă ệ ă ớvòng quay hàng t n kho n m 2007 là 3,44, ng v i s ngày hàng t n kho là 52 ngày V y n m ồ ă ứ ớ ố ồ ậ ă
2008 có s ngày t n kho đã gi m 7 ngày so v i n m 2007, đi u này cho th y công ty đã qu n lý ố ồ ả ớ ă ề ấ ảkhá t t hàng t n kho Nh ng so s ngày hàng t n kho c a n m 2007 v i 2006 thì ch tiêu này ố ồ ư ố ồ ủ ă ớ ỉ
c a n m 2007 đã t ng 6 ngày, đi u này là không t t.ủ ă ă ề ố
Vòng quay hàng t n kho: t l vòng quay hàng t n kho quan h v i s phán đoán đ i v i ồ ỷ ệ ồ ệ ớ ự ố ớ
s l ng hàng t n kho, tài s n c a công ty g n li n v i hàng t n kho, đ i v i công ty ố ượ ồ ả ủ ắ ề ớ ồ ố ớ
Imexpharm l nh v c kinh doanh chính là các lo i thu c Vì v y hàng t n kho th ng cao, vì ĩ ự ạ ố ậ ồ ườthu c là s n ph m th ng khó h h ng, th i h n s d ng t ng đ i dài và thu c c ng ố ả ẩ ườ ư ỏ ờ ạ ử ụ ươ ố ố ũkhông nh nh ng m t hàng đi n tho i, ty vi, máy tính nhanh l i th i, và ph i bán gi m giá, ư ữ ặ ệ ạ ỗ ờ ả ả
do đó s ngày hàng t n kho c a công ty Imexpharm trung bình kho ng trên 40 ngày là đi u ố ồ ủ ả ềkhông đáng lo ng i vì so v i trung bình ngành là trên 100 ngày Tuy nhiên công ty c ng nên có ạ ớ ũ
nh ng chi n l c t p trung vào s n xu t nh ng s n ph m thu c, l nh v c nào mà ng i tiêuữ ế ượ ậ ả ấ ữ ả ẩ ố ĩ ự ườdùng c n nhi u, đ gi m s ngày t n kho xu ng càng th p càng t t, vì t t c m i ng i đ u ầ ề ể ả ố ồ ố ấ ố ấ ả ọ ườ ề
có tâm lý thà không s n xu t k p đ bán còn t t h n là s n xu t ra r i l i đ x p m t ch , m c ả ấ ị ể ố ơ ả ấ ồ ạ ể ế ộ ỗ ặ
dù l ng hàng t n kho đó đôi khi c ng không t n chi phí là bao, và b phân marketing c n đi ượ ồ ũ ố ộ ầnghiên c u th tr ng đ nhà qu n lý có th đ a ra chi n l c nên ti p t c m r ng th ứ ị ườ ể ả ể ư ế ượ ế ụ ở ộ ị
Trang 29tr ng đ t ng doanh s , hay nên có chi n l c đa d ng hóa s n ph m t o s khác bi t ườ ể ă ố ế ượ ạ ả ẩ ạ ự ệ
ho c t ng c ng các hình th c marketing khác nhau đ có s vòng quay t n kho và s ngày ặ ă ườ ứ ể ố ồ ố
t n kho thích h p nh t cho công ty Thêm vào đó công ty Imexpharm nên xem xét th ng xuyênồ ợ ấ ườđào t o đ i ng nhân viên bán hàng v i trình đ cao, vì ngành d c r t c n nh ng ng i có trình ạ ộ ũ ớ ộ ượ ấ ầ ữ ườ
đ cao đ t o ni m tin cho khách hàng, t đó có th t ng doanh s bán ra.ộ ể ạ ề ừ ể ă ố
3.2 Vòng quay kho n ph i thu (RECEIVABLE TURNOVER ) ả ả
D a vào b ng cân đ i k toán và b ng báo cáo k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a ự ả ố ế ả ế ả ạ ộ ả ấ ủcông ty Imexpharm ta có b ng sau: ả
175.894) :2
(115.466+
106.864) : 2
(56.766+
115.466) : 2
h ng t ng và công ty ph i m t thêm m t kho n ti n tài tr cho kho n n này ướ ă ả ấ ộ ả ề ợ ả ợ