1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần Imexpharm pps

58 416 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần Imexpharm
Tác giả Mai Lữ Hương, Trần Thị Ngân, Trần Thị Hồng Ngọc, Đỗ Thị Tú Uyên, Lê Thị Kim Nhung
Người hướng dẫn TS Phan Đức Dũng
Trường học University of Social Sciences and Humanities - Vietnam National University Ho Chi Minh City
Chuyên ngành Kinh doanh, Quản trị kinh doanh
Thể loại Báo cáo thực tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 846,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 2

M c l c ụ ụ

L i m ờ ở đầ u

III k t lu n và ế ậ đề ra m t s gi i pháp ộ ố ả Tài li u tham kh o ệ ả

L i m ờ ở đầ u

V i xu th h i nh p và phát tri n nh hi n nay thì tình hình ho t đ ng kinh doanh, đ u t ớ ế ộ ậ ể ư ệ ạ ộ ầ ư

v các m t mu n có hi u qu thì đòi h i ph i có s nghiên c u, phân tích có c s khoa h c ề ặ ố ệ ả ỏ ả ự ứ ơ ở ọ

h p lý ó chính là ti n đ đ phát tri n nh ng ý t ng m i, nâng t m cao v i nh ng v n đ đã ợ Đ ề ề ể ể ữ ưở ớ ầ ớ ữ ấ ềnghiên c u tr c đâyứ ướ

Phân tích ho t đ ng kinh doanh là công vi c phân tích, đánh giá chính xác hi u qu kinh doanh ạ ộ ệ ệ ả

c a m t t ng th thông qua các ch tiêu có đ c, đ ng th i xác đ nh các nhân t nh h ng t i ủ ộ ổ ể ỉ ượ ồ ờ ị ố ả ưở ớquá trình và k t qu ho t đ ng kinh doanh c a t ng th đó T đó đi đ n nh ng đánh giá đúng v ế ả ạ ộ ủ ổ ể ừ ế ữ ềtình hình s n xu t kinh doanh , đ a đ n nh ng gi i pháp và ki n ngh c th , chi ti t phù ả ấ ư ế ữ ả ế ị ụ ể ế

Trang 3

h p v i tình hình th c t Vi c phân tích ho t đ ng kinh doanh s tùy vào t ng đ i t ng, ợ ớ ự ế ệ ạ ộ ẽ ừ ố ượ

t ng nhu c u khác nhau s cung c p nh ng thông tin phù h p nh m đ a ra nh ng chính ừ ầ ẽ ấ ữ ợ ằ ư ữsách, l a ch n t i u cho ng i s d ng b n phân tíchự ọ ố ư ườ ử ụ ả

V i đ tài là phân tích ho t đ ng kinh doanh c a m t doanh nghi p, nhóm chúng tôi đã l a ch nớ ề ạ ộ ủ ộ ệ ự ọ

đ tài là : phân tích ho t đ ng kinh doanh c a công ty c ph n Imexpharm ề ạ ộ ủ ổ ầ

Trong các m t hàng kinh doanh trên th tr ng thì có m t s m t hàng r t tiêu bi u, ch u ặ ị ườ ộ ố ặ ấ ể ị

nh ng y u t tác đ ng lên xu ng, tr c ti p tác đ ng đ n đ i s ng s c kh e c a ng i dân ó ữ ế ố ộ ố ự ế ộ ế ờ ố ứ ỏ ủ ườ Đchính là lí do chúng tôi ch n công ty Imexpharm- m t đ i di n khá là tiêu bi u c a ngành s n ọ ộ ạ ệ ể ủ ả

xu t d c ph m c a n c ta V i nh ng thành t u mà công ty c ph n Imexpharm đã đ t ấ ượ ẩ ủ ướ ớ ữ ư ổ ầ ạ

đ c trong th i gian qua, chúng tôi mong mu n s đ c tìm hi u rõ h n v m t hàng này ượ ờ ố ẽ ượ ể ơ ề ặ

c ng nh lí gi i đ c tình hình bi n đ ng chung c a th tr ng, nh m đ a đ n nh ng gi i ũ ư ả ượ ế ộ ủ ị ườ ằ ư ế ữ ảpháp, ki n ngh cho s phát tri n c a công tyế ị ự ể ủ

I T ng quan v công ty c ph n IMEXPHARMổ ề ổ ầ

1 Gi i thi u chung v công ty ớ ệ ề

1.1 S l ơ ượ c v công ty ề

Công ty c ph n d c ph m IMEXPHARM g i t t là IMEXPHARM đ c thành l p ổ ầ ượ ẩ ọ ắ ượ ậtheo quy t đ nh s 907/2001/QD.TTG ngày 25/7/2001 c a th t ng chính ph Ti n thân làế ị ố ủ ủ ướ ủ ềcông ty d c ph m trung ng 7 Tr s chính đ t t i s 4, đ ng 30/4 th xã Cao Lãnh, ượ ẩ ươ ụ ở ặ ạ ố ườ ị

t nh ỉ Đồng Tháp

IMEXPHARM là công ty d c ph m đ u tiên t i Vi t Nam th c hi n đ u t ho t đ ng ượ ẩ ầ ạ ệ ự ệ ầ ư ạ ộvào hai nhà máy Btalactam và Nonbatalactam đ t tiêu chuan GMP- Asean cùng phòng ki m ạ ểnghi m đ t tiêu chuan GLP- Asean, h th ng kho l i đ t theo tiêu chu n GSP- Aseanệ ạ ệ ố ạ ạ ẩ

1.2 Tình hình s n xu t chung ả ấ

Ho t đ ng c a Imexpharm luôn phát tri n v i t c đ cao và n đ nh, m c t ng tr ng ạ ộ ủ ể ớ ố ộ ổ ị ứ ă ưởbình quân m i n m trong 3 n m g n đây đ t 30-40% Do quy mô ho t đ ng c a công ty ỗ ă ă ầ ạ ạ ộ ủkhông ng ng đ c đ u t và m r ngừ ượ ầ ư ở ộ

V nhân s Imexpharm hi n nay có trên 390 lao đ ng, trong đó có trên 25% lao đông có trìnhề ự ệ ộ

đ đ i h c Lao đ ng làm vi c t i công ty đ u có tay ngh và chuyên môn cao, đ c chuyên gia ộ ạ ọ ộ ệ ạ ề ề ượ

n c ngoài ng i Th y S hu n luy n theo ch ng trình h ng n m đ c p nh t và nâng ướ ườ ụ ỹ ấ ệ ươ ằ ă ể ậ ậcao ki n th c chuyên moan nên có đ n ng l c đ th c hi n s n xu t các s n ph m có yêu ế ứ ủ ă ự ể ự ệ ả ấ ả ẩ

c u v k thu t cao và ph c t p ầ ề ỹ ậ ứ ạ Đồng th i h đ c b i d ng v k n ng qu n lý hi n ờ ọ ượ ồ ưỡ ề ỹ ă ả ệ

đ i đ đáp ng đ c nhu c u c ch th tr ng theo h ng h i nh pạ ể ứ ượ ầ ơ ế ị ườ ướ ộ ậ

Trang 4

Lao đ ng t i Imexpharm đ c h ng đ y đ quy n l i theo quy đ nh c a pháp ộ ạ ượ ưở ầ ủ ề ợ ị ủ

lu t và có m c thu nh p n đ nh M c thu nh p bình quân c a ng i lao đ ng t i ậ ứ ậ ổ ị ứ ậ ủ ườ ộ ạImexpharm t 3 tri u- 3,8 tri u/ ng i/ thángừ ệ ệ ườ

V t ch c: Imexpharm có tr s chính đ t t i s 04 đ ng 30/4 th xã Cao Lãnh, t nh ề ổ ứ ụ ở ặ ạ ố ườ ị ỉ

ng Tháp Có nhà máy và kho đ t tiêu chuan c a Asean v i 4 c a hàng và 8 đ i lý đ c qu n lý

qua m ng máy tính n i bạ ộ ộ

V s n xu t: imexpharm th c hi n nghiêm ng t quy trình qu n lý ch t l ng s n ề ả ấ ự ệ ặ ả ấ ượ ả

ph m, luôn đ u t đ i m i thi t b và ng d ng các quy trình công ngh tiên ti n vào s n ẩ ầ ư ổ ớ ế ị ứ ụ ệ ế ả

xu t đ không ng ng đ i m i, nâng cao ch t l ng khám và ch a b nh ngày càng cao, góp ấ ể ừ ổ ớ ấ ượ ữ ệ

ph n gi m nh chi phí đi u tr c a khách hàng Do v y s n ph m Imexpharm luôn đ c ầ ả ẹ ề ị ủ ậ ả ẩ ượkhách hàng tin dùng và có m t trên c n c c ng nh xu t kh u sang các n c nh Trung ặ ả ướ ũ ư ấ ẩ ướ ư

Qu c, ài Loan, c ng hòa Modova… ố Đ ộ

V m ng l i th tr ng: Imexpharm có 8 c a hàng trong t nh và 5 chi nhánh ngoài t nh, ề ạ ướ ị ườ ử ỉ ỉ

đ ng th i th c hi n mô hình liên k t v i các công ty d c trên c n c đ làm đ i lý phân ph i ồ ờ ự ệ ế ớ ượ ả ướ ể ạ ố

s n ph m, nh v y s n ph m c a công ty luôn đáp ng đ y đ và k p th i đ n tay khách hàng ả ẩ ờ ậ ả ẩ ủ ứ ầ ủ ị ờ ế

v i ch t l ng t t nh tớ ấ ượ ố ấ

1.3 Nh ng d u m c chính c a Imexpharm ữ ấ ố ủ

Do có chi n l c đúng đ n trong th i gian qua , Imexpharm đã có s phát tri n không ế ượ ắ ờ ự ể

ng ng, góp ph n đáng k trong vi c chuy n d ch c c u đ a ph ng, gi i quy t lao đ ng ừ ầ ể ệ ể ị ơ ấ ị ươ ả ế ộcho xã h i và đóng góp cho ngân sách nhà n c không ng ng t ng V i nh ng thành qu đ t ộ ướ ừ ă ớ ữ ả ạ

1.4 Các s n ph m c a công ty ả ẩ ủ

Trang 5

Hi n nay Imexpharm đã đ c C c Qu n Lý D c c a B Y T Vi t Nam c p phép s n ệ ượ ụ ả ượ ủ ộ ế ệ ấ ả

xu t 140 s n ph m trong đó 50 lo i là s n ph m nh ng quy n cho các t p đoàn, các công ty ấ ả ẩ ạ ả ẩ ượ ề ậ

n c ngoài nh Sandoz, Robinson pharma, DP pharma, PV, Mega, Union pharma s n ướ ư ả

ph m c a Imexpharm đ c s n xu t trên dây chuy n và quy trình hi n đ i, đ m b o đúng ẩ ủ ượ ả ấ ề ệ ạ ả ả

ch t l ng đã đ ng kí v i B Y T ấ ượ ă ớ ộ ế

M t hàng ch l c c a công ty bao g m các nhóm hàng nh :ặ ủ ự ủ ồ ư

Th c ph m ch c n ng nh promio, primarose ự ẩ ứ ă ưNhóm thu c kháng sinhố

Nhóm s n ph m ch ng d ngả ẩ ố ị ứ

S n ph m đ c tr ngả ẩ ặ ưNhóm thu c gi m đau, h s tố ả ạ ố

V i nhi u ch ng lo i nh viên nén, b t s i, nang m m, viên nang ng c trang đ c ớ ề ủ ạ ư ộ ủ ề ọ ượlàm t ngu n nguyên li u Châu Âuừ ồ ệ

2 T ng quan v th tr ổ ề ị ườ ng và m t s ộ ố đố i th c nh tranh c a imexpharm ủ ạ ủ

2.1 t ng quan v th tr ổ ề ị ườ ng d ượ c ph m ẩ t i Vi t Nam ạ ệ

Theo th ng kê đ n cu i th i đi m 2007, n c ta có 178 doanh nghi p có s n xu t ố ế ố ờ ể ướ ệ ả ấ

d c ph m Trong đó s doah nghi p đ t tiêu chu n GMP-WHO chi m t l còn th pượ ẩ ố ệ ạ ẩ ế ỉ ệ ấ

v i 18 doanh nghi p, giá tr s n xu t trong n c còn th p, tuy nhiên v n có nh ng ớ ệ ị ả ấ ướ ấ ẫ ữ

d u hi u v t ng th ph n thu c s n xu t trong n c t 3 n m nayấ ệ ề ă ị ầ ố ả ấ ướ ừ ă

T n m 2007 giá tr s n xu t trong n c c tính kho ng 395 tri u USD trên t ng ừ ă ị ả ấ ướ ướ ả ệ ổdoanh thu ti n thu c t i Vi t Nam là 817 tri u USD( chi m 48%), n m 2006 con ề ố ạ ệ ệ ế ă

s này t ng lên v i m c t ng đ ng 49% và d ki n trong n m 2010 thì s n xu t ố ă ớ ứ ươ ươ ự ế ă ả ấtrong n c đ t 100 tri u USDướ ạ ệ

Tuy nhiên do thu c trong n c có s n l ng s n xu t nhi u ( s đ n thu c s ố ướ ả ượ ả ấ ề ố ơ ố ử

d ng) chi m 70% nh ng giá tr doanh thu l i th p h n vì đa s m t hàng trong n cụ ế ư ị ạ ấ ơ ố ặ ướ

s n xu t là thu c thông th ng nên giá c khá r , còn m t hàng chuyên khoa đ c tr thì ả ấ ố ườ ả ẻ ặ ặ ị

ph n l n ph i nh p kh u t n c ngoài, giá c r t cao Theo k ho ch ngành d ầ ớ ả ậ ẩ ừ ướ ả ấ ế ạ ượ

đ t ra vào n m 2010 giá tr ti n thu c s n xu t trong n c đ t 60% và t ng lên 80% vàoặ ă ị ề ố ả ấ ượ ạ ă

n m 2015ă

Trang 6

2.2 đố i th c nh tranh c a imexpharm ủ ạ ủ

2.2.1 đố i th c nh tranh trong n ủ ạ ướ c

Theo b ng th ng kê v các doanh nghi p trong n c s n xu t thu c có doanh thu ả ố ề ệ ướ ả ấ ố

l n( 2007) thì Imexpharm đ ng th 3 M t s doanh nghi p nghi p nh : d c ớ ứ ứ ộ ố ệ ệ ư ượ

ph m 3/2 F.T.PHARMA ( HCM), d c H u Giang ( C n Th ), Domesco ( ẩ ượ ậ ầ ơ Đồng Tháp), mekohar ( HCM), Vidiphar ( HCM)…

2.2.2 đố i th c nh tranh n ủ ạ ở ướ c ngoài

Các doanh nghi p s n xu t thu c có v n đ u t n c ngoài nh : Sanofi avebtis ệ ả ấ ố ố ầ ư ướ ư( pháp), Novartis ( Th y S ), United Pharma ( Philippines), Ranbaxy ( n đ ), ụ ĩ Ấ ộ

Singpoong Dewoo ( Hàn Qu c)ố

Bean c nh đó còn r t nhi u doanh nghi p phân ph i, ti p th thu c t i Vi t Nam Cóạ ấ ề ệ ố ế ị ố ạ ệ

th nói đây là m t th tr ng r t nhi u s bi n đ ng c ng nh thu đ c l i nhu n caoể ộ ị ườ ấ ề ự ế ộ ũ ư ượ ợ ậnên luôn thu hút đ c khá nhi u thành ph n tham gia và phân ph iượ ề ầ ố

II, Phân tích ho t ạ độ ng kinh doanh c a công ty c ph n d ủ ổ ầ ượ c ph m ẩ Imexpharm

1 Phân tích khái quát tình hình tài chính c a công ty ủ

Trang 7

% 08-07

% 09-08 Tài s n ng n h n ả ắ ạ (9.2)

Trang 8

đó hàng t n kho c ng gi m xu ng v i m c chênh l ch c a n m 2006 so v i n m 2005 là ồ ũ ả ố ớ ứ ệ ủ ă ớ ă13,864,723,362, gi m 9,65% đây là đi u t t cho công ty khi mà hàng t n kho là tài s n có tính ả ề ố ồ ảthanh kh an y u nh t, gi m đ c tài s n này thì công ty s gi m b t gánh n ng l n v i các ỏ ế ấ ả ượ ả ẽ ả ớ ặ ớ ớchi phí t n kho, chi phí c h i cho công ty Ti n và các kho n t ng đ ng ti n c a công ồ ơ ộ ề ả ươ ươ ề ủ

Trang 9

ty t ng lên trong n m 2006 là m t tín hi u t t, giúp công ty có th gi i quy t các v n đ phát ă ă ộ ệ ố ể ả ế ấ ềsinh v i ho t đ ng s n xu t kinh doanhớ ạ ộ ả ấ

Trong khi đó tài s n dài h n c a công ty t ng lên 16,268,867,880 v i 58,14% T ng ngả ạ ủ ă ớ ươ ứ

v i các kho n m c tài s n c đ nh, đ u t tài chính dài h n và các tài s n dài h n khác t ng lên Tớ ả ụ ả ố ị ầ ư ạ ả ạ ă ừ

đó có th nh n th y công ty đang có chính sách h p lý đ u t vào t ng lai v i chi n l c m ể ậ ấ ợ ầ ư ươ ớ ế ượ ở

r ng quy mô s n xu t trong các n m ti p theo v i chính sách đ u t vào công ty liên k t ộ ả ấ ă ế ớ ầ ư ếkinh doanh là công ty THHH d c ph m Gia ượ ẩ Đạ ểi đ mua bán d c ph m, s n ph m dinh ượ ẩ ả ẩ

d ng, hóa ch t xét nghi m, d ng c y t M t khác 2006 là n m đánh d u s ki n công ty ưỡ ấ ệ ụ ụ ế ặ ă ấ ự ệlên sàn nên các ho t đ ng đ u t c a công ty tích c c đ c đ y m nh, Imexpharm t p trung vàoạ ộ ầ ư ủ ự ượ ẩ ạ ậ

ho t đ ng đ u t c phi uạ ộ ầ ư ổ ế

M t khác các kho n n ph i tr gi m xu ng còn 4.051.816.145 v i m c gi m 94.6% ặ ả ợ ả ả ả ố ớ ứ ảtrong n m 2006 so v i 2005 V i các kho n m c n ng n h n và n dài h n đ u gi m ă ớ ớ ả ụ ợ ắ ạ ợ ạ ề ả

xu ng Tình hình này mang đ n 2 m t v n đ N ng n h n gi m xu ng do vay n ng n ố ế ặ ấ ề ợ ắ ạ ả ố ợ ắ

h n gi m, làm gi m kh n ng tr n và lãi vay cho công ty nh ng mà đ ng th i nó c ng làm ạ ả ả ả ă ả ợ ư ồ ờ ũ

gi m kh n ng thanh toán c a công ty khi mà l ng ti n do vay gi m m nh Các kho n nả ả ă ủ ượ ề ả ạ ả ợ

ph i tr gi m c ng th hi n v n đ ả ả ả ũ ể ệ ấ ề

Tình hình c a 2007 so v i 2006 ủ ớ

Có th nh n th y r ng t ng tài s n c a công ty đã có chi u h ng t ng lên trong n m ể ậ ấ ằ ổ ả ủ ề ướ ă ă

2007 v i m c t ng t ng ng là 86.6% do tài s n ng n h n l n tài s n dài h n đ u t ng lênớ ứ ă ươ ứ ả ắ ạ ẫ ả ạ ề ă

i v i tài s n ng n h n thì m c dù kho n m c ti n và các kho n t ng đ ng ti n

gi m xu ng v i m c 24.909.822.583 do các kho n t ng đ ng ti n c a công ty gi m ả ố ớ ứ ả ươ ươ ề ủ ả

xu ng ố tuy nhiên các kho n m c hàng t n kho, ph i thu ng n h n và các tài s n ng n h n khác ả ụ ồ ả ắ ạ ả ắ ạ

đ u t ng v i các m c t ng ng 7.1%, 178% và 32.3 % Ti n và các kho n t ng đ ng ti nề ă ớ ứ ươ ứ ề ả ươ ươ ề

gi m xu ng là m t tình hình x u c a công ty khi giá tr c a tài s n t ng đ ng ti n gi m ả ố ộ ấ ủ ị ủ ả ươ ươ ề ảtuy v y nó gi m xu ng kéo theo kh n ng thanh toán c a công ty c ng gi m theo, gây áp l cậ ả ố ả ă ủ ũ ả ựlên các chi phí c a công ty Trong khi đó m c t ng c a hàng t n kho v i công c d ng cu, ủ ứ ă ủ ồ ớ ụ ụthành ph m t ng lên c ng t o nên áp l c cho công ty v i các chi phí kèm theo nó dù r ng vi c ẩ ă ũ ạ ự ớ ằ ệ

t ng hàng t n kho cho th y tình hình phát tri n s n xu t c a công ty đang g p nhiêu thu n ă ồ ấ ể ả ấ ủ ặ ậ

Trang 10

l i ợ Đố ới v i các kho n ph i thu ng n h n t ng lên c ng ph n ánh vi c m r ng quy mô s nả ả ắ ạ ă ũ ả ệ ở ộ ả

xu t c a Imexpharm khi mà công ty đang ngày càng có nhi u khách hàng m i Nh ng v n đ gìấ ủ ề ớ ư ấ ề

c ng luôn có hai m t c a nó N u nh đ ng ngh a v i vi c công ty đang làm n thu n l i, ũ ặ ủ ế ư ồ ĩ ớ ệ ă ậ ợ

có nhi u khách hàng thì công ty c ng ph i ch u phí t n do vi c đ ngđv n t i phía khách ề ũ ả ị ổ ệ ứ ọ ố ạhàng c a mình, đ ng th i nó c ng ti m n không ít r i ro cho ngu n v n c a công tyủ ồ ờ ũ ề ẩ ủ ồ ố ủ

N m 2007 là n m mà công ty đang t ng b c phát tri n khi liên ti p phát tri n, m r ng ă ă ừ ướ ể ế ể ở ộ

ho t đ ng s n xu t, đ ng th i m r ng quy mô các kho n đ u t ng n h n v i các kho n ạ ộ ả ấ ồ ờ ở ộ ả ầ ư ắ ạ ớ ả

đ u t ch ng khoán ng n h n, các kho n đ u t ng n h n nh ti n g i có kì h n t ng lênầ ư ư ắ ạ ả ầ ư ắ ạ ư ề ử ạ ăTrong khi đó tài s n dài h n c a công ty c ng t ng lên 122.6% v i tài s n c đ nh và đ u t ả ạ ủ ũ ă ớ ả ố ị ầ ưdài h n đ u t ng l n l t là 22.5% và 136.5% nh ng nhà qu n lý, đi u hành c a công ty đã đ a ạ ề ă ầ ượ ữ ả ề ủ ư

ra đ c chi n l c h p cho vi c phát tri n lâu dài và b n v ng c a công ty trong t ng laiượ ế ượ ợ ệ ể ề ữ ủ ươCác kho n n ph i tr c a công ty l i ít bi n đ ng so v i n m 2006, tuy nhiên kho n ả ợ ả ả ủ ạ ế ộ ớ ă ả

n dài h n c a công ty l i t ng lên đáng k v i 44.2% so v i n m 2006 ây là chính sách m ợ ạ ủ ạ ă ể ớ ớ ă Đ ở

r ng s n xu t c a công ty, gi m gánh n ng v các kho n vay và lãi vay trong ng n h n, ộ ả ấ ủ ả ặ ề ả ắ ạcung nh làm t ng tính thanh kho n c a công ty Tuy v y công ty c ng có chính sách s ư ă ả ủ ậ ũ ử

d ng v n b ng ti n t ngu n vay th t h p lý nh m mang l i hi u qu cho vi c s d ng ụ ố ằ ề ừ ồ ậ ợ ằ ạ ệ ả ệ ử ụ

v nố

Tình hình n m 2008 so v i n m 2007 ă ớ ă

Tình hình t ng tài s n n m 2008 c a công ty t ng lên nh ng không đáng k so v í n m ổ ả ă ủ ă ư ể ơ ă

2007, v i m c t ng 4.9% trong khi đó tài s n ng n h n l i gi m xu ng v i m c 15.2% ớ ứ ă ả ắ ạ ạ ả ố ớ ứcòn tài s n dài h n l i t ng lên 101.2% Nguyên nhân chính làm cho tài s n ng n h n gi m ả ạ ạ ă ả ắ ạ ả

xu ng là do ph i thu c a khách hàng gi m, tài s n ng n h n khác gi m Có th th y kho n ố ả ủ ả ả ắ ạ ả ể ấ ả

ph i thu ng n h n c a n m 2007 đã đ c gi i quy t và thu gi m, t đó có th th y chính sáchả ắ ạ ủ ă ượ ả ế ả ừ ể ấ

v i khách hàng c ng nh chính sách thu h p bán ch u c a công ty đ t đ c hi u qu t t Tuy ớ ũ ư ẹ ị ủ ạ ượ ệ ả ốnhiên công ty c ng c n chú ý t i khách hàng cùng các ch ng trình h u mãi đ i v i các đ i lý c a ũ ầ ớ ươ ậ ố ớ ạ ủcông ty, nh m tránh hi n t ng kho n ph i thu gi m là do vi c tiêu th , bán hàng gi m ằ ệ ượ ả ả ả ệ ụ ả

xu ngố

Trang 11

Tài s n dài h n c a công ty trong n m 2008 t ng m nh là do tài s n c đ nh c a công ty ả ạ ủ ă ă ạ ả ố ị ủ

t ng lên v i m c t ng 197.5% t đó có th th y công ty đang chú tr ng vào vi c đ u t cho ă ớ ứ ă ừ ể ấ ọ ệ ầ ưchi u sâu nh m nâng cao ch t l ng s n ph m, ph c v t t h n nhu c u ngày càng cao c a ề ằ ấ ượ ả ẩ ụ ụ ố ơ ầ ủ

vi c s d ng thu c trong vi c khám, ch a b nh c a ng i dânệ ử ụ ố ệ ữ ệ ủ ườ

Trong giai đo n này c ng có th nh n th y r ng tác đ ng c a cu c kh ng ho ng kinh t ạ ũ ể ậ ấ ằ ộ ủ ộ ủ ả ế

2007 tkhông l n và rõ nét nh ng c ng đã có s tác đ ng đ n công ty Khi mà kho n m c vay ớ ư ũ ự ộ ế ả ụ

ng n h n c a công ty không t ng lên nh m gi m áp l c cho vi c bi n đ ng c a th tr ng ắ ạ ủ ă ằ ả ự ệ ế ộ ủ ị ườcho vay v i lãi su t dao đ ng m nh Trong khi đó vi c vay dài h n là m t quy t đinh c ng khá ớ ấ ộ ạ ệ ạ ộ ế ũ

là m o hi m đ giúp công ty v t qua giai đo n khó kh n này, đ ng th i t p trung vào m ạ ể ể ượ ạ ă ồ ờ ậ ở

r ng s n xu t, đ u t dài h nộ ả ấ ầ ư ạ

Tình hình n m 2009 so v i n m 2008 ă ớ ă

N u n m 2008 các tác đ ng c a cu c kh ng ho ng ch a đ c th hi n rõ nét qua các ế ă ộ ủ ộ ủ ả ư ượ ể ệkho n m c thì trong n m 2009 m t s kho n m c c th tình hình này đã có nh ng s ả ụ ă ở ộ ố ả ụ ụ ể ữ ự

bi n đ i t ng đ iế ổ ươ ố

T ng tài s n c a công ty ti p t c t ng lên v i m c t ng 22.6% trong đó tài s n ng n ổ ả ủ ế ụ ă ớ ứ ă ả ắ

h n t ng 32.4% và tài s n dài h n t ng 3.1% trong tài s n ng n h n thì ph i thu ng n h n ạ ă ả ạ ă ả ắ ạ ả ắ ạ

l i t ng m nh v i 64.6% Có l tr c bi n đ ng c a cu c kh ng ho ng khi n cho ngu nạ ă ạ ớ ẽ ướ ế ộ ủ ộ ủ ả ế ồ

v n c a công ty ph i ch u s đ ng t i khách hàng và các đ i lý Trong khi đó vi c kinh doanh ố ủ ả ị ự ứ ộ ạ ạ ệ

d ng nh đang có xu h ng gi m đi do tình hình bi n đ ng tài chính th gi i khi mà hàng ườ ư ướ ả ế ộ ế ớ

t n kho t ng lên v i m c 32.1%ồ ă ớ ứ

C n ph i chú ý thêm r ng trong n m 2009 các kho n n ng n h n và n dài h n đ u t ng ầ ả ằ ă ả ợ ắ ạ ợ ạ ề ă

m nh D ng nh ho t đ ng vay n c ng n h n làcách c u cánh c a công ty trong tình ạ ườ ư ạ ộ ợ ả ắ ạ ứ ủhình bi n đ ng, giúp công ty gi i quy t nh ng nhu c u hi n t iế ộ ả ế ữ ầ ệ ạ

Trang 12

1.2.1 Quan h cân ệ đố i gi a ngu n v n ch s h u và tài s n thi t y u ữ ồ ố ủ ở ữ ả ế ế

V i tài s n thi t y u = v n b ng ti n + hàng t n kho + tài s n c đ nhớ ả ế ế ố ằ ề ồ ả ố ị

D a vào b ng cân đ i trên có th nh n th y n m 2005 thì ngu n v n không đ trang tr i ự ả ố ể ậ ấ ă ồ ố ủ ảcho các tài s n thi t y u c a công ty Nó d n đ n tình hình s n xu t kinh doanh, đ u t ả ế ế ủ ẫ ế ả ấ ầ ưtrong n m 2005 ch a th c s đáp ng nhu c u, t o s phát tri n cho công ty ă ư ự ự ứ ầ ạ ự ể Đồng th i ờ

c ng có th hi u r ng v i vi c dây chuy n, máy móc, kho bãi và phòng thí nghi m… ch a ũ ể ể ằ ớ ệ ề ệ ư

đ c đ u t , mua s m phù h p thì vi c s n xu t r t khó mang l i k t qu caoượ ầ ư ắ ợ ệ ả ấ ấ ạ ế ả

Trong khi đó n m 2006 -2009 do ngu n v n c a công ty đã đ c c i thi n nh đó l ng ă ồ ố ủ ượ ả ệ ờ ượ

v n d th a t ng d n lên t n m 2006 v i 3735 tri u đ ng và đ t đ nh cao vào n m 2007 v iố ư ừ ă ầ ừ ă ơ ệ ồ ạ ỉ ă ớ

264996 tri u đ ng Sau đó ngu n v n d th a tuy gi m d n nh ng nó v n th hi n đ c ệ ồ ồ ố ư ừ ả ầ ư ẫ ể ệ ượ

kh n ng huy đ ng v n c a công ty là r t t t, thông qua vi c đi vay ho c chi m d ng v n ả ă ộ ố ủ ấ ố ệ ặ ế ụ ố

Trang 13

Ngu n v n th ng xuyên t ng đ i n đ nh = ngu n v n ch s h u + n dài h nồ ố ườ ươ ố ổ ị ồ ố ủ ở ữ ợ ạ

Tài s n đang có = v n b ng ti n + hàng t n kho + tài s n c đ nh + đ u t ng n h nả ố ằ ề ồ ả ố ị ầ ư ắ ạ

Trong n m 2005 l ng v n vay và v n c a Imexpharm không đ trang tr i cho ho t ă ượ ố ố ủ ủ ả ạ

đ ng c a chính nó v i m c thi u là 48449 tri u đ ng Nh ng đ n n m 2006- 2009 thì tình ộ ủ ớ ứ ế ệ ồ ư ế ăhình này đã đ c c i thi n thông qua v n vay t bên ngoài c a công ty và ho t đ ng đ u t có ượ ả ệ ố ừ ủ ạ ộ ầ ư

hi u qu , sinh l i làm t ng hi u qu s d ng v n c a công ty Nên liên t c các n m l ng ệ ả ờ ă ệ ả ử ụ ố ủ ụ ă ượ

v n th a đ u t ng N m 2006 l ng v n th a là 4222 tri u đ ng và đ t m c cao n m ố ừ ề ă ă ượ ố ừ ệ ồ ạ ứ ở ă

2007 v i 110403 tri u đ ng 2008 và 2009 tuy m c d th a v n có gi m h n so v i ớ ệ ồ Ơ ứ ư ừ ố ả ơ ớ

n m 2007 thì c ng là do nh h ng c a tình hình bi n đ ng trong cu c kh ng ho ng, nó ă ũ ả ưở ủ ế ộ ộ ủ ả

tr c ti p nh h ng đ n l ng v n t ho t đ ng đi vay và đ u t c a công tyự ế ả ưở ế ượ ố ừ ạ ộ ầ ư ủ

1.2.3 Quan h cân ệ đố i gi a tài s n l u ữ ả ư độ ng v i n ng n h n và tài s n c nh ớ ợ ắ ạ ả ố đị

Trong n m 2005, các kho n chênh l ch gi ã tài s n ng n h n v i n ng n h n , tài s n dàiă ả ệ ư ả ắ ạ ớ ợ ắ ạ ả

h n và n dài h n đ u d ng v i l n l t là 145,189 tri u và 23,089 tri u Tuy nhiên kho n ạ ợ ạ ề ươ ớ ầ ượ ệ ệ ảchênh l ch trong ng n h n l i l n h n kho n chênh l ch trong dài h n đi u này có ngh a côngệ ắ ạ ạ ớ ơ ả ệ ạ ề ĩ

ty đã chuy n m t ph n tài s n ng n h n sang tài tr cho tài s n dài h n Ch ng t công ty ể ộ ầ ả ắ ạ ợ ả ạ ứ ỏ

ch a cân đ i gi a tài s n và ngu n v n i u này có th d n đ n gay áp l c cho kh n ng ư ố ữ ả ồ ố Đ ề ể ẫ ế ự ả ăthanh toán c a công ty Vì v y công ty c n b trí sao cho c c u ngu n v n h p lý ủ ậ ầ ố ơ ấ ồ ố ợ

Trang 14

Trong liên ti p các n m t 2006-2009 kho n chênh l ch gi a ng n h n và dài h n v n ế ă ừ ả ệ ữ ắ ạ ạ ẫ

ti p t c di n ra trong công ty và đ t đ nh cao vào n m 2007ế ụ ễ ạ ỉ ă

1.3 phân tích doanh thu

BÁO CÁO K T QU KINH DOANH Ế Ả

CH TIÊU Ỉ

N m ă 2009

N m ă 2008

N m ă 2007

N m ă 2006

n m ă 2005

Doanh thu bán hàng và cung c p d ch ấ ị

Các kho n gi m tr doanh thuả ả ừ 3,439 7,178 2,823 1,877 1,830Doanh thu thu n v bán hàng và cung ầ ề

c p d ch vấ ị ụ 660,076 561,844 451,602 525,406 337,334Giá v n hàng bánố 366,643 319,808 258,571 367,260 217,980

L i nhu n thu n t ho t đ ng kinh ợ ậ ầ ừ ạ ộ

L i nhu n sau thu TNDNợ ậ ế 65,706 58,265 54,518 42,275 10,824Lãi c b n trên c phi uơ ả ổ ế 0.006 0.005 0.006 0.006 0.003

VT;

Đtri u ệ

đ ngồ

Doanh thu

660,076 561,844 451,602 525,406 337,334Giá v n hàng bánố

366,643 319,808 258,571 367,260 217,980

Trang 15

Chi phí kinh doanh 221,525 183,894 137,577 115,269 90,236

L i nhu n thu nợ ậ ầ

83,151 75,128 62,346 44,305 29,906Qua b ng phân tích trên ta th y t ng doanh thu thu n n m 2006 là 525,406 tri u đ ngả ấ ổ ầ ă ệ ồ, t ng 188,072 tri u đ ng v i m c t ng 55,8% so v i n m 2005 Trong khi đó n m ă ệ ồ ớ ứ ă ớ ă ă

2007 doanh thu thu n c a công ty l i gi m 73,804 tri u đ ng , gi m v i m c ầ ủ ạ ả ệ ồ ả ớ ứ14,04 % so v i n m 2006 Còn n m 2008 và 2009 doanh thu có chi u h ng t ng ớ ă ở ă ề ướ ă

tr l i N m 2008 doanh thu thu n t ng 110,242 tri u đ ng, t ng lên v i 24,41% so ở ạ ă ầ ă ệ ồ ă ớ

v i n m 2007 Và n m 2009 doanh thu thu n c a công ty đã t ng lên 98,232 tri u ớ ă ở ă ầ ủ ă ệ

xu t ây c ng là n m m c đánh d u m t b c chuy n m i c a công ty khi ấ Đ ũ ă ố ấ ộ ướ ể ớ ủ

Imexpharm chính th c lên sàn giao d ch, c phi u đ c chính th c niêm y t N u nhứ ị ổ ế ượ ứ ế ế ư

s v t bâc đáng tram tr c a công ty trong n m 2006 ch a k p làm các thành viên vui ự ượ ồ ủ ă ư ị

m ng thì n m 2007 doanh thu thu n c a công ty đã s t gi m v i m c 14,04% so ừ ă ầ ủ ụ ả ớ ứ

b máy c a công ty, t o m i c h i cho vi c đ u t t p trung vào ngu n l c con ộ ủ ạ ọ ơ ộ ệ ầ ư ậ ồ ự

ng i đ v c day công ty, t o th m nh đ công ty phát tri n lên V i nh ng ch nh ườ ể ự ạ ế ạ ể ể ớ ữ ỉ

đ n v ngu n l c và chính sách qu n lý c a mình, Imexpharm đã t ng tr ng tr l i ố ề ồ ự ả ủ ă ưở ở ạtrong 2 n m 2008 và 2009 do các kho n gi m tr t ng lên và doanh thu t ho t đ ng tàiă ả ả ừ ă ừ ạ ộchính t ng cao Nh ng di n bi n th t th ng c a th tr ng nh h ng đ n nhi uă ữ ễ ế ấ ườ ủ ị ườ ả ưở ế ềcho ho t đ ng c a n n kinh t th nh ng v i nh ng bi n pháp qu n lý, chính sách ạ ộ ủ ề ế ế ư ớ ữ ệ ả

đ u t thích đáng, cùng nh k ho ch kinh doanh phù h p khi tìm nh ng đ i tác, m ầ ư ư ế ạ ợ ữ ố ở

Trang 16

r ng m ng l i phân ph i s n ph m( t p trung v chi u r ng) và chú tr ng v m t ộ ạ ướ ố ả ẩ ậ ề ề ộ ọ ề ặ

ch t l ng, không ng ng nghiên c u đ a ra s n ph m m i ph c v th tr ng( t p ấ ượ ừ ứ ư ả ẩ ớ ụ ụ ị ườ ậtrung v chi u sâu)ề ề

1.4 Phân tích chi phí

T b ng trên có th nh n th y chi phí qua các n m c a công ty đ u t ng lên n m ừ ả ể ậ ấ ă ủ ề ă Ơ ă

2006 chí phí t ng lên 25,033 tri u đ ng v i m c 27,74% N m 2007 chi phí t ng lên ă ệ ồ ớ ứ ă ă22,288 tri u đ ng v i m c 19,33% Và n m 2008 m c t ng lên đ n 46,337 tri u ệ ồ ớ ứ ă ứ ă ế ệ

đ ngv i m c 33,68% Trong khi đó n m 2009 con s t ng lên37,631 tri u đ ng v i ồ ớ ứ ă ố ă ệ ồ ớ

m c 20,46%ứ

th y rõ s bi n đ ng trong chi phí c a công ty, chúng ta nên xét d a trên t ng kho n

chi phí c thụ ể

Chi phí bán hàng: t ng t ng đ i đ u qua các n m th hi n quy mô cung ng hàng hóa ă ươ ố ề ă ể ệ ứ

ra th tr ng c a công ty c ng t ng lên nên công ty t ng l ng hàng hóa đ tiêu th ị ườ ủ ũ ă ă ượ ể ụnhi u h n đ đáp ng đ nhu c u bên c nh đó hí phí này t ng lên c ng đ c nhìn nh n làề ơ ể ứ ủ ầ ạ ă ũ ượ ậ

do tình hình l m phát t ng lên trong giai đo n này đã khi n chi phí nguyên v t li u và chi ạ ă ạ ế ậ ệphí cho nhân viên bán hàng c ng ph i t ng lên theo t ng th i kì đã đ y chi phí này t ngũ ả ă ừ ờ ẩ ăChi phi qu n lí doanh nghi p: chi phí này t ng m nh vào giai đo n 2006 sang 2007 ả ệ ă ạ ạ

V i m c t ng 9,116 tri u đ ng Nh đã phân tích các chi phí trên ta th y chi phí ớ ứ ă ệ ồ ư ở ấtrong s n xu t t ng lên kéo theo chi phí ngoài s n xu t t ng theo Nh ng c n chú ý vì ả ấ ă ả ấ ă ư ầgiai đo n k t thúc n m 2007 m c chi phí qu n lý doanh nghi p t ng lên 71.14% so ạ ế ă ứ ả ệ ă

v i n m 2006 do n m 2007 công ty ph i ch u nhi u bi n đ ng chung c a th ớ ă ă ả ị ề ế ộ ủ ị

tr ng nh kh ng ho ng, tình hình l m phát t ng cao Các n m 2008 và 2009 chi phí ườ ư ủ ả ạ ă ă

t ng lên 3,040 v i m c t ng 23.86% n m 2008 so v i n m 2007 và n m 2009 ă ớ ứ ă ở ă ớ ă ở ăthì con s đã lên đ n 4,996 v i m c 20% so v i n m 2008 Tr c nh ng bi n đ ng ố ế ớ ứ ớ ă ướ ữ ế ộtrong kho n chi phí này cho th y chính sách qu n lý ch a th c s phù h p v i tình ả ấ ả ư ự ự ợ ớhình chung

Chi phí tài chính

Trang 17

N m 2005 chi phí tài chính c a công ty đang m c cao 8,956 tri u đ ng công ty có ă ủ ở ứ ệ ồchi n l c t p trung đ m r ng s n xu t kinh doanh Nh ng đ n n m 2006 thì ế ượ ậ ể ở ộ ả ấ ư ế ăchi phí này gi m m nh xu ng 5,199 tri u đ ng v i 58.05% n m 2007 tình hình này ả ạ ố ệ ồ ớ ă

c ng gi m xu ng 1,489 tri u đ ng v i m c gi m 39.63% chi phí này đã t ng tr l i ũ ả ố ệ ồ ớ ứ ả ă ở ạ

v i m c cao vào n m 2008 v i 11,645 tri u đ ng, t ng 503% so v i n m 2007 ớ ứ ă ớ ệ ồ ă ớ ă

N m 2009 chi phí tài chính l i gi m xu ng 4229 tri u đ ng v i m c 30.3%ă ạ ả ố ệ ồ ớ ứ

Lí gi i đi u này có th th y r ng chính sách v ho t đ ng tài chính c a công ty là khá rõ ả ề ể ấ ằ ề ạ ộ ủràng N u nh n m 2005 công ty đang t p trung m r ng s n xu t và phát tri n thì ế ư ă ậ ở ộ ả ấ ểgiai đo n 2006 và 2007 công ty l i c g ng thanh toán các kho n vay tài chính ạ ạ ố ắ ả Đến

n m 2008 v i nh ng bi n đ ng trong n m 2007 đã khi n công ty t p trung vào ho t ă ớ ữ ế ộ ă ế ậ ạ

đ ng tài chính đ v c day tình hình.ộ ể ự

Nh ng bi n đ ng trong các kho n chi phí và t ng kho n m c s đ c làm rõ trong các ữ ế ộ ả ừ ả ụ ẽ ượ

ph n sauầ

2 kh n ng thanh toán c a công ty imexpharm ả ă ủ

2.1 Phân tích kh n ng thanh toán: ả ă

2.1.1 Phân tích các kho n ph i thu: ả ả

( ĐƠN V : TRI U Ị Ệ ĐỒNG)

Chênh l ch kho n ph i ệ ả ả

thu

2009-2008 2008-2007 2007-2006 2006-2005 Tuy t ệ

i

đố Tuy t ệ đố i Tuy t ệ

i đố

Tuy t ệ i đố

Trang 18

Chênh l ch kho n ph i ệ ả ả

thu

2009-2008 2008-2007 2007-2006 2006-2005

T ươ ng i đố

T ươ ng i đố

T ươ ng i đố

T ươ ng i

27,621,345,28, t ng ng gi m 81.53% và kho n m c kho n ph i thu khác c ng gi m t i ươ ứ ả ả ụ ả ả ũ ả ớ4,258,116,684 đ ng, t ng ng 82.15% C ng theo đó, kho n m c d phòng ph i thu ng nồ ươ ứ ũ ả ụ ự ả ắ

h n khác n m 2005 là 0 đ ng thì n m 2006 gi m 250,988,576 đ ng Nh ng bi n đ ng trên ạ ă ồ ă ả ồ ữ ế ộcho th y trong n m 2006 công ít có quan h kinh t , thu h p ho t đ ng s n xu t kinh ấ ă ệ ế ẹ ạ ộ ả ấdoanh Đối tác có nh h ng l n là công ty ả ưở ớ Stada Importexport Limited

N m 2007 t ng v t tr i v i m c t ng ă ă ượ ộ ỡ ứ ă 58,699,992,788 đ ng, t ng ng 103.41%.ồ ươ ứTín hi u cho th y công ty t ng cu ng m r ng m i quan h kinh t Trong đó góp ph n ệ ấ ă ờ ở ộ ố ệ ế ầlàm t ng kho n ph i thu n m 2007 ch y u không ph i là t ngu n ph i thu khách hàng vì ă ả ả ă ủ ế ả ừ ồ ả

ph i thu khách hàng n m 2007 t ng r t ít, h u nh không đáng k , ch t ng 223,630,739 ả ă ă ấ ầ ư ể ỉ ă

đ ng, t ng ng 0.45% Ch y u là do t ng kho n tr tr c cho ng i bán, t ng ồ ươ ứ ủ ế ă ả ả ướ ườ ă

57,104,917,706, t ng ng 912.33% so v i n m 2007 do n m 2006 kho n m c ph i tr ươ ứ ớ ă ă ả ụ ả ả

Trang 19

cho ng i bán đ i v i công ty ườ ố ớ Stada Importexport Limited gi m đ t bi n v i con s r t ả ộ ế ớ ố ấ

l n, trong n m 2006 kho n m c này đ i v i công ty Stada Importexport Limited là 0, ớ ă ả ụ ố ớ

nh ng sang n m 2007 con s này không nh ng tr l i bình th ng mà còn t ng nhi u h n.ư ă ố ữ ở ạ ườ ă ề ơ Các kho n khác nh các kho n ph i thu khác c ng t ng 1,353,934,062 đ ng, t ng ng ả ư ả ả ũ ă ồ ươ ứ146.32% so v i 2006ớ

N m 2008 gi m nh , kho n ph i thu gi m 8,602,666,727 đ ng, t ng ng 7.45% ă ả ẹ ả ả ả ồ ươ ứ

so v i n m 2007 i u này là do ho t đ ng t ng c ng m r ng m i quan h công ty sau ớ ă Đ ề ạ ộ ă ườ ở ộ ố ệkhi đã t ng 1 cách v t tr i n m 2007 thì n m 2008 có suy gi m đi chút ít Ph i thu khách hàng ă ượ ộ ă ă ả ả

n m 2008 l i t ng khá nhi u 35,773,158,897 đ ng, t ng ng 71.47% Do đó, kho n ph i ă ạ ă ề ồ ươ ứ ả ảthu gi m là do kho n m c tr tr c cho ng i bán gi m khá m nh 44,231,710,474 đ ng, ả ả ụ ả ướ ườ ả ạ ồ

t ng ng 69.81% Kho n m c ph i thu khác t ng r t ít so v i m c đ t ng c a n m ươ ứ ả ụ ả ă ấ ớ ứ ộ ă ủ ă

2007, n m 2008 ch t ng 39,480,389 đ ng, t ng ng 1.73% D phòng ph i thu ng n ă ỉ ă ồ ươ ứ ự ả ắ

h n khác gi m 183,595,539 đ ng, t ng ng 78.63% Nhìn chung các kho n ph i thu nam ạ ả ồ ươ ứ ả ả

2008 gi m nh , trong đó ph i thu khách hàng và tr tr c cho ng i bán đ t ng khá m nh, ả ẹ ả ả ươ ườ ề ă ạ

đi u đó cho th y ho t đ ng kinh doanh, mua, bán c a công ty di n ra trong n m khá sôi n i.ề ấ ạ ộ ủ ễ ă ổ

N m 2009 kho n ph i thu l i t ng, nh ng m c đ t ng không m nh nh n m ă ả ả ạ ă ư ứ ộ ă ạ ư ă

2007 Kho n ph i thu t ng 69,030,876,765 đ ng, t ng ng 64.60% Trong n m 2009, ả ả ă ồ ươ ứ ă

d phòng ph i thu ng n h n l i gi m khá m nh 3,446,180,751 đ ng t ng ng 826.28%, ự ả ắ ạ ạ ả ạ ồ ươ ứ

ph i thu khách hàng t ng 72,364,130,930 đ ng, t ng ng 84.31% Tr tr c cho ng i bánả ă ồ ươ ứ ả ướ ườ

gi m 1,124,295,425 đ ng, t ng ng 5.88% Kho n ph i thu khác t ng 1,237,222,011 ả ồ ươ ứ ả ả ă

Trang 20

T ng t nh v y, tr tr c cho ng i bán n m 2005 chi m 10.76% trên t ng tài ươ ự ư ậ ả ướ ườ ă ế ổ

s n, n m 2006 chi m 2.05%, n m 2007 chi m 11.15%, n m 2008 chi m 3.21%,n m ả ă ế ă ế ă ế ă

2009 chi m 2.46% Tr tr c cho ng i bán bi n đ ng không đ u nh đã nh n xét trên, ế ả ướ ườ ế ộ ề ư ậ ở

Trang 21

vì th t l kho n ph i thu/ t ng tài s n ng n h n c ng bi n đ ng Tr n m 2006 t c đ ế ỷ ệ ả ả ổ ả ắ ạ ũ ế ộ ừ ă ố ộ

gi m c a kho n ph i thu nhanh h n so v i tài s n ng n h n, kho n ph i thu gi m ả ủ ả ả ơ ớ ả ắ ạ ả ả ả

30.08% trong khi tài s n ng n h n ch gi m 9.25% nên t l kho n ph i thu/ t ng tài s n ả ắ ạ ỉ ả ỷ ệ ả ả ổ ả

gi m Nh ng n m còn l i do t c đ t ng kho n ph i thu nhanh h n t c đ t ng t ng tài ả ữ ă ạ ố ộ ă ả ả ơ ố ộ ă ổ

s n ng n h n; t c đ gi m kho n ph i thu ch m h n so v i t c đ gi m tài s n ng n h n ả ắ ạ ố ộ ả ả ả ậ ơ ớ ố ộ ả ả ắ ạnên t s này t ng d n nh ng n m này i u này cho th y công ty m r ng th tr ng ỉ ố ă ầ ở ữ ă Đ ề ấ ở ộ ị ườ

Trang 22

b ng cách cho n nhi u h n, công ty đang tìm ki m khách hàng Nh ng ph i nhanh chóng ằ ợ ề ơ ế ư ảthu h i n đ đ m b o ho t đ ng s n xu t.ồ ợ ể ả ả ạ ộ ả ấ

T l kho n ph i thu trên kho n ph i tr t ng t i n m 2007 r i sau đó gi m, đi u đó ỉ ệ ả ả ả ả ả ă ớ ă ồ ả ề

do t c đ kho n ph i tr t ng nhanh h n so v i t c đ t ng c a kho n ph i thu Cho ố ộ ả ả ả ă ơ ớ ố ộ ă ủ ả ả

th y ho t đ ng qu n tr các kho n ph i thu c a công ty nh ng n m v sau ngày càng hi u ấ ạ ộ ả ị ả ả ủ ữ ă ề ệ

qu , công ty c n c g ng duy trì tình hình ho t đ ng c a công ty.ả ầ ố ắ ạ ộ ủ

Trang 23

t ng ng 0.54%; N m 2008 t ng nhi u h n 9,707,399,002 đ ng, t ng ng 13.70% so ươ ứ ă ă ề ơ ồ ươ ứ

Trang 24

v i 2006; N m 2009 t ng đ t bi n 107,602,011,653 đ ng, t ng ng 133.53% so v i ớ ă ă ộ ế ồ ươ ứ ớ

2008

N m 2006 kho n ph i tr gi m đ t bi n là nh thanh toán ph n l n các kho n vay ă ả ả ả ả ộ ế ờ ầ ớ ả

ng n h n C th gi m các kho n vay ng n h n ắ ạ ụ ể ả ả ắ ạ 71,525,915,792 đ ng, tồ ương ng ứ

94.64% Trong n m ít th c hi n các kho n vay mà thay vào đó là thanh toán các kho n n ng n ă ự ệ ả ả ợ ắ

h n đó c a các ngân hàng Ngoài ra các kho n m c khác c ng bi n đ ng nh ng không có gì th t ạ ủ ả ụ ũ ế ộ ư ấ

th ng nh h ng nhi u đ n bi n đ ng kho n ph i tr ườ ả ưở ề ế ế ộ ả ả ả

Nh ng n m sau kho n ph i tr t ng d n do tác đ ng c a nhi u y u t nh t ng ữ ă ả ả ả ă ầ ộ ủ ề ế ố ư ăthu và các kho n ph i n p cho nhà n c, t ng các kho n ph i tr , ph i n p khác hay t ng ế ả ả ộ ướ ă ả ả ả ả ọ ă

n dài h n.ợ ạ

áng chú ý là n m 2009 kho n ph i tr t ng đ t bi n, đó là do t ng c a nhi u y u t

n nh ng đáng chú ý là các kho n vay ng n h n, ng i mua tr ti n tr c và n dài h n C ợ ư ả ắ ạ ườ ả ề ướ ợ ạ ụ

th các kho n vay ng n h n t ng 26,761,248,043 đ ng, t ng ng 669.03%; Ng i mua ể ả ắ ạ ă ồ ươ ứ ườ

tr ti n tr c t ng 46,339,650,642 đ ng, t ng ng 16249.39% so v i 2008; N dài h n ả ề ướ ă ồ ươ ứ ớ ợ ạ

t ng 8,875,699,430 đ ng, t ng ng 459.36% Ho t đ ng c a công ty ngày càng m r ng, ă ồ ươ ứ ạ ộ ủ ở ộngu n v n công ty không đ đáp ng, công ty ph i huy đ ng v n t nhi u ngu n khác nhau, ồ ố ủ ứ ả ộ ố ừ ề ồ

t các kho n vay ng n h n, dài h n, và ngay c t khách hàng c a mình đ có đ kh n ng mừ ả ắ ạ ạ ả ừ ủ ể ủ ả ă ở

r ng ho t đ ng kinh doanh đáp ng nhu c u th tr ng ngày càng t ng.ộ ạ ộ ứ ầ ị ườ ă

Trang 25

Nhìn chung t l n ph i tr trên t ng tài s n ng n h n c a công ty th t th ng b t đ uỉ ệ ợ ả ả ổ ả ắ ạ ủ ấ ườ ắ ầ

gi m m nh t 2005 đ n 2007 sau đó t ng lên t t và khá đ u Nguyên nhân do công ty ti n hànhả ạ ừ ế ă ừ ừ ề ếcác ho t đ ng chi m d ng v n t các ngu n nh ngân hàng, khách hàng, thu … là khác nhau tùy ạ ộ ế ụ ố ừ ồ ư ếthu c vào m c đ ho t đ ng và nhu c u cho ho t đ ng s n xu t kinh doanhộ ứ ộ ạ ộ ầ ạ ộ ả ấ

2.3 Phân tích kh n ng thanh toán b ng ti n: ả ă ằ ề

Ti n và kho n t ng ề ả ươ

đ ng ti nươ ề 135,040 110,880 49,244 65,607 55,922

N ng n h nợ ắ ạ 177,375 78,64876 70,172 70,008 141,231

Trang 26

T s thanh toán nhanh ỉ ố

Nhìn chung t s thanh toán nhanh b ng ti n c a công ty bi n đ ng th t th ng n m ỉ ố ằ ề ủ ế ộ ấ ườ ă

2005 là 0.4, n m 2006 t ng lên t i 0.94, t ng khá nhi u do ph n l n các kho n vay ng n h nă ă ớ ă ế ầ ớ ả ắ ạ

đ c thanh toán vào n m 2006 khi n cho n ng n h n gi m nhi u trong khi ti n và kho n ượ ă ế ọ ắ ạ ả ề ề ả

t ng đ ng ti n ch t ng chút ít N m 2007 t s này gi m còn 0.7 lý do là d tr ti n và ươ ươ ề ỉ ă ă ỉ ố ả ự ữ ềkho n t ng đ ng ti n gi m nhi u Công ty trong n m 2007 t p trung ti n cho ho t ả ươ ươ ề ả ề ă ậ ề ạ

đ ng đ u t kinh doanh h n N m 2008 d tr ti n và kho n t ng đ ng ti n nhi u lên ộ ầ ư ơ ă ự ữ ề ả ươ ươ ề ềkhi n cho t s thanh toán b ng ti n t ng N m 2009 công ty vay n nhi u h n khi n cho ế ỉ ố ằ ề ă ă ợ ề ơ ế

t s thanh toán b ng ti n gi m ch còn 0.76 ỉ ố ằ ề ả ỉ Đặc bi t t s này còn th p h n so v i trung ệ ỉ ố ấ ơ ớbình ngành, c th n m 2009 trung bình ngành là 1.39 Nh v y so v i các công ty khác trong ụ ể ă ư ậ ớngành công ty có ngu n ti n và kho n t ng đ ng ti n d tr cho các kho n n ng n h n ồ ề ả ươ ươ ề ự ữ ả ợ ắ ạcòn th p h n.ấ ơ

2.4 Phân tích kh n ng thanh toán hi n th i: ả ă ệ ờ

N u xem xét s bi n đ ng c a công ty qua t ng n m thì có xu h ng t ng nhanh t n m ế ự ế ộ ủ ừ ă ướ ă ừ ă

2005 đ n 2007 xong sau đó gi m ngày càng nhanh t i n m 2009 Nhìn chung t s thanh toán ế ả ơ ă ỉ ố

hi n th i c a công ty đ u > 1 qua t t c các n m, nh v y công ty có kh n ng đáp ng ệ ờ ủ ề ấ ả ă ư ậ ả ă ứ

đ c t t c các kho n n ng n h n Tuy nhiên khi so sánh v i t s ngành thì còn th p i n ượ ấ ả ả ợ ắ ạ ớ ỉ ố ấ Đ ểhình t s ngành n m 2009 là 4.54 Nh v y so v i bình quân ngành thì ho t đ ng qu n tr tài ỉ ố ă ư ậ ớ ạ ộ ả ị

s n c a công ty còn thua kém v m t hi u qu ả ủ ề ặ ệ ả

2.5 Phân tích kh n ng thanh toán nhanh: ả ă

Trang 27

Ti n+đ u t ng n ề ầ ư ắ

h n+kho n ph i thuạ ả ả 323,743 243,451 320,005 122,373 137,110

N ph i trợ ả ả 177,375 78,648 70,172 70,008 141,231

T s thanh toán nhanhỉ ố 1.83 3.10 4.56 1.75 0.97

T s thanh toán nhanh c a công ty d n t ng t n m 2005 t i 2007 sau đó gi m d n Tuy ỉ ố ủ ầ ă ừ ă ớ ả ầnhiên t s này c ng khá l n N m 2009 dù là đã gi m r i nh ng v n còn cao 1.83 >1 Th hi n ỉ ố ũ ớ ă ả ồ ư ẫ ể ệ

kh n ng thanh kho n c a công ty là l n Tuy nhiên công ty ph i xem xét l i tình hình qu nả ă ả ủ ớ ả ạ ả

tr tài s n c a mình b i công ty đang trong xu h ng gi m d n c a t s này H n n a ti s ị ả ủ ở ướ ả ầ ủ ỉ ố ơ ữ ốthanh toán nhanh c a công ty c ng còn th p so v i trung bình ngành, đi n hình là n m 2009, ủ ũ ấ ớ ể ă

t s trung bình ngành là 3.07 Công ty c n qu n lý t t h n tài s n c a mình.ỉ ố ầ ả ố ơ ả ủ

3 Hi u qu ho t ệ ả ạ độ ng c a công ty Imexpharm ủ

3.1 Vòng quay hàng t n kho ( INVENTORY TURNOVER) ồ

Vì n m 2010 m i có s li u hàng t n kho quý II Nên ta không tính đ c bình quân hàngă ớ ố ệ ồ ượ

t n kho, vòng quay hàng t n kho n m 2009 đ n n m 2006 t i Imexpharm đ c tính ồ ồ ă ế ă ạ ượ

và trình bày d i b ng sau:ướ ả

(138.949.578.813 +148.254.570

858) : 2

(129.764.501.303 +138.949.578.813) : 2

(143.629.224.665 +129.764.501.303) : 2Vòng quay hàng t nồ

S ngày hàng t n ố ồ

kho

Trang 28

h ng đ n l u l ng ti n m t c a công ty Nguyên nhân d n đ n v n đ này là vi c đánh giá ưở ế ư ượ ề ặ ủ ẫ ế ấ ề ệ

l i nhu n thì quan tr ng đ i v i nhà đ u t và ch n Hàng t n kho tác đ ng đ n dòng ti n ợ ậ ọ ố ớ ầ ư ủ ợ ồ ộ ế ề

ho t đ ng kinh doanh, nh h ng đ n vòng quay tài s n ng n h n, nh h ng đ n vòng ạ ộ ả ưở ế ả ắ ạ ả ưở ếquay tài s n dài h n và cu i cùng nh h ng đ n l i nhu n công ty và nh h ng đ n ch tiêu ả ạ ố ả ưở ế ợ ậ ả ưở ế ỉ

l i nhu n trong t ng lai ợ ậ ươ

Vòng quay t n kho c a công ty Imexpharm n m 2009 là 4,12 vòng khi n cho s ngày t n ồ ủ ă ế ố ồkho gi m xu ng còn 44 ngày, so v i n m 2008 là 4,04 vòng, s ngày hàng t n kho là 45 ngày ả ố ớ ă ố ồ

Ta th y s ngày hàng t n kho 2 n m không chênh l ch là bao nhiêu Và n m 2008 so sánh v i ấ ố ồ ă ệ ă ớvòng quay hàng t n kho n m 2007 là 3,44, ng v i s ngày hàng t n kho là 52 ngày V y n m ồ ă ứ ớ ố ồ ậ ă

2008 có s ngày t n kho đã gi m 7 ngày so v i n m 2007, đi u này cho th y công ty đã qu n lý ố ồ ả ớ ă ề ấ ảkhá t t hàng t n kho Nh ng so s ngày hàng t n kho c a n m 2007 v i 2006 thì ch tiêu này ố ồ ư ố ồ ủ ă ớ ỉ

c a n m 2007 đã t ng 6 ngày, đi u này là không t t.ủ ă ă ề ố

Vòng quay hàng t n kho: t l vòng quay hàng t n kho quan h v i s phán đoán đ i v i ồ ỷ ệ ồ ệ ớ ự ố ớ

s l ng hàng t n kho, tài s n c a công ty g n li n v i hàng t n kho, đ i v i công ty ố ượ ồ ả ủ ắ ề ớ ồ ố ớ

Imexpharm l nh v c kinh doanh chính là các lo i thu c Vì v y hàng t n kho th ng cao, vì ĩ ự ạ ố ậ ồ ườthu c là s n ph m th ng khó h h ng, th i h n s d ng t ng đ i dài và thu c c ng ố ả ẩ ườ ư ỏ ờ ạ ử ụ ươ ố ố ũkhông nh nh ng m t hàng đi n tho i, ty vi, máy tính nhanh l i th i, và ph i bán gi m giá, ư ữ ặ ệ ạ ỗ ờ ả ả

do đó s ngày hàng t n kho c a công ty Imexpharm trung bình kho ng trên 40 ngày là đi u ố ồ ủ ả ềkhông đáng lo ng i vì so v i trung bình ngành là trên 100 ngày Tuy nhiên công ty c ng nên có ạ ớ ũ

nh ng chi n l c t p trung vào s n xu t nh ng s n ph m thu c, l nh v c nào mà ng i tiêuữ ế ượ ậ ả ấ ữ ả ẩ ố ĩ ự ườdùng c n nhi u, đ gi m s ngày t n kho xu ng càng th p càng t t, vì t t c m i ng i đ u ầ ề ể ả ố ồ ố ấ ố ấ ả ọ ườ ề

có tâm lý thà không s n xu t k p đ bán còn t t h n là s n xu t ra r i l i đ x p m t ch , m c ả ấ ị ể ố ơ ả ấ ồ ạ ể ế ộ ỗ ặ

dù l ng hàng t n kho đó đôi khi c ng không t n chi phí là bao, và b phân marketing c n đi ượ ồ ũ ố ộ ầnghiên c u th tr ng đ nhà qu n lý có th đ a ra chi n l c nên ti p t c m r ng th ứ ị ườ ể ả ể ư ế ượ ế ụ ở ộ ị

Trang 29

tr ng đ t ng doanh s , hay nên có chi n l c đa d ng hóa s n ph m t o s khác bi t ườ ể ă ố ế ượ ạ ả ẩ ạ ự ệ

ho c t ng c ng các hình th c marketing khác nhau đ có s vòng quay t n kho và s ngày ặ ă ườ ứ ể ố ồ ố

t n kho thích h p nh t cho công ty Thêm vào đó công ty Imexpharm nên xem xét th ng xuyênồ ợ ấ ườđào t o đ i ng nhân viên bán hàng v i trình đ cao, vì ngành d c r t c n nh ng ng i có trình ạ ộ ũ ớ ộ ượ ấ ầ ữ ườ

đ cao đ t o ni m tin cho khách hàng, t đó có th t ng doanh s bán ra.ộ ể ạ ề ừ ể ă ố

3.2 Vòng quay kho n ph i thu (RECEIVABLE TURNOVER ) ả ả

D a vào b ng cân đ i k toán và b ng báo cáo k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a ự ả ố ế ả ế ả ạ ộ ả ấ ủcông ty Imexpharm ta có b ng sau: ả

175.894) :2

(115.466+

106.864) : 2

(56.766+

115.466) : 2

h ng t ng và công ty ph i m t thêm m t kho n ti n tài tr cho kho n n này ướ ă ả ấ ộ ả ề ợ ả ợ

Ngày đăng: 09/07/2014, 05:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w