1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trieu quang phuc thi thu DH va CD lân 2

8 315 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 223,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cỏc thớ nghiệm tạo ra sản phẩm khớ gõy ụ nhiễm mụi trường là: Cõu 8: Dóy gồm cỏc chất nào sau đõy đều tỏc dụng được với dung dịch nước Brom.. Hỏi khối lợng dung dịch còn lại sau phản ứng

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯNG YấN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG NĂM 2010 LẦN II TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC Mụn Húa học

Thời gian làm bài 90 phỳt

Ngày thi :8 / 5 / 2010

I

Phần chung cho tất cả thí sinh ( 40 câu từ câu 01 đến câu 40)

Câu 1: Dãy các chất nào sau đây chỉ có liên kết xich ma

A Cl2, N2, H2O B H2S, Br2, CH4 C HCl, CO2, NH3 D HCOOH, CCl4, SO2

Câu 2: Chỉ dựng một thuốc thử nào dưới đõy để phõn biệt được etanal, propan−2−on và pent−1−in ?

Cõu3.Cho m gam Mg vào 400 ml dung dịch hỗn hợp Fe(NO3)3 1M và H2SO4 0,5 M đến phản ứng hoàn toàn thu được dung

dịch A và 13,44 gam chất rắn B kốm theo V lit khớ NO là sản phẩm khử duy nhất ở đktc.Giỏ trị của m và V là:

A.14,16 và 2,24 B.12,24 và 2,24 C.14,16 và4,48 D.12,24 và 4,48

Câu 4: Cho phản ứng thuận nghịch A + 2B ↔ C

khi cân bằng đợc thiết lập nồng độ của C là 2,16 mol/l Biết nồng độ ban đầu của B là 5,52 mol/l và Kcb= 2,5 Nồng độ ban

Câu 5: Cho 0,1 mol α – amino axit X tác dụng với 50 ml dung dịch HCl 1M thu đợc dung dịch A Dung dịch A tác dụng

vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M thu đợc dung dịch B, cô cạn dung dịch B còn lại 20,625 gam rắn khan Công thức của X là

Cõu 6.Nhiệt phõn hỗn hợp m gam hỗn hợp X gồm Al(OH)3, Fe(OH)3, Cu(OH)2 và Mg(OH)2 thấy khối lượng hỗn hợp giảm

18 gam Tớnh thể tớch dung dịch HCl 1M cần dựng để hũa tan hết m gam hỗn hợp cỏc hiđroxit đú ?

A 200 ml B 2 lit C 100 ml D 1 lớt.

Cõu 7.Ta tiến hành cỏc thớ nghiệm:

MnO2 tỏc dụng với dung dịch HCl (1) Nhiệt phõn KClO3 (2)

Nung hỗn hợp: CH3COONa + NaOH/CaO (3) Nhiệt phõn NaNO3(4)

Cỏc thớ nghiệm tạo ra sản phẩm khớ gõy ụ nhiễm mụi trường là:

Cõu 8: Dóy gồm cỏc chất nào sau đõy đều tỏc dụng được với dung dịch nước Brom?

A CuO, KCl, SO2 B KI, NH3, Fe2(SO4)3 C H2S, SO2, NH3 D HF, H2S, NaOH

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí SiH4 và CH4 thu đợc 6 gam chất rắn, hỗn hợp khí và hơi X Dẫn toàn bộ X vào dung

dịch nớc vôi trong d thấy có 30 gam kết tủa Hỏi khối lợng dung dịch còn lại sau phản ứng chênh lệch với khối lợng dung dịch nớc vôi trong ban đầu bao nhiêu gam

Cõu 10 : Trong cỏc chất NaHSO4, NaHCO3, NH4Cl, Na2CO3,CO2, AlCl3 Số chất khi tỏc dụng với dung dịch NaAlO2 cú thể

thu được Al(OH)3 là: A 1 B 2 C 3 D 4

Cõu 11 Cho 3 khí H2 (0,33 mol), O2 (0,15 mol), Cl2 (0,03 mol) vào bình kín và gây nổ Nồng độ % của chất trong dung dịch thu đợc sau khi gây nổ là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

A32,65% B 57,46% C 45,68% D 28,85%

Cõu 12 Dung dịch A có chứa 4 iôn: Ba2+ (x mol) ; (0,2 mol) H+ ; (0,1 mol) Cl- và 0,4 mol NO3- Cho từ từ V lít dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi lợng kết tủa lớn nhất V có giá trị là

A.150ml B.400ml C 200ml D 250ml

Câu 13 Cho hỗn hợp 0,01 mol Fe và 0,02 mol Fe2O3 tác dụng với dung dịch có 0,14 mol HCl Kết thúc phản ứng thu đợc dung dịch A ( không có khí thoát ra ) Cần bao nhiêu ml dung dịch KMnO4 1M / H2SO4 để phản ứng hết các chất trong A

Câu 14: Cho 36 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4 tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, núng dư thấy thoỏt ra 5,6 lớt khớ SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất).Tớnh số mol H2SO4 đó phản ứng

A.0,5 mol B.1 mol C.1,5 mol D 0,75 mol.

Câu 15 Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 10 gam Fe2O3 nung nóng sau một thời gian đợc m gam chất rắn X gồm 3

oxit Cho X tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 0,5M thì thu đợc dung dịch Y và 1,12 lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất,đktc) Thể tích HNO3 đã dùng là(lit)

Câu 16 : Điện phõn 500ml dung dịch AgNO3 với điện cực trơ cho đến khi catot bắt đầu cú khớ thoat ra thỡ ngừng.

Để trung hũa dd sau điện phõn cần 800ml dd NaOH 1M Nồng độ mol AgNO3, và thời gian điện phõn là bao nhiờu? (biết I = 20A)

A 0,8M, 3860giõy B 1,6M, 3860giõy C 1,6M, 360giõy D 0,4M, 380giõy

Mó đề 315

Trang 2

Câu 17: Sục 4,48 lớt CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu được dung dịch X.

Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X Tớnh khối lượng kết tủa thu được?

A 39,4 gam B 19,7 gam C 29,55 gam D 9,85 gam

Cõu 18 Trong 1,6 lớt dung dịch HF cú chứa 4 gam HF nguyờn chất cú độ điện li (α = 8%) pH của dung dịch

HF là( H=1, F=19):

Cõu 19 Phỏt biếu nào sau đõy là đỳng:

A Trong điện phõn dung dịch NaCl trờn catot xẩy ra quỏ trỡnh oxi hoỏ nước.

B Trong quỏ trỡnh ăn mũn điện húa ,trờn cực õm xảy ra quỏ trỡnh oxi húa

C Criolit cú tỏc dụng hạ nhiệt độ núng chảy của Al.

D Than cốc là nguyờn liệu cho quỏ trỡnh sản xuất thộp

Cõu 20 Cho sơ đồ phản ứng: NaX + H 2SO4 (đ) > NaHSO4 + HX (X là gốc axit) Phản ứng trờn cú thể dựng để điều chế cỏc axit:

A HBr, HI, HF B.HNO3,HCl,HF C HNO 3, HI, HBr D HF, HCl, HBr

. Cõu 21: Cho 0,10 mol Ba vào dung dịch chứa 0,10 mol CuSO4 và 0,12 mol HCl Sau khi cỏc phản ứng xảy ra

hoàn toàn, lọc lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng khụng đổi thu được m gam chất rắn Giỏ trị của m là:

Câu 22: Bốn chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử : CH2O, CH2O2, C2H4O2, C2H6O chúng thuộc các dãy đồng đẵng

khâc nhau, trong đó có hai chất tác dụng Na sinh ra H2 Hai chất đó có cô Cụng thức phân tử là

A CH2O2, C2H6O B.CH2O, C2H4O2 C C2H4O2, C2H6O D.CH2O2, C2H4O2

Câu 23: Dẫn 2,24 lớt hỗn hợp khớ X gồm C2H2 và H2 (cú tỉ lệ thể tớch V(C2H2) ; V(H2) = 2 : 3 ) đi qua Ni nung núng thu được hỗn hợp Y, cho Y đi qua dung dịch Br2 dư thu được 896ml hỗn hợp khớ Z bay ra khỏi bỡnh dung dịch Br2 Tỉ khối của Z đối với H2 bằng 4,5 Biết cỏc khớ đều đo ở đktc Khối lượng bỡnh Br2 tăng thờm là :

Câu 24: Cú bốn ống nghiệm đựng cỏc hỗn hợp sau: (1) Benzen + phenol (2) Anilin + dd H2SO4 (lấy dư)

(3) Anilin +dd NaOH (4)Anilin + nước Hóy cho biết trong ống nghiệm nào cú sự tỏch lớp

Câu 25: Nhiệt nhôm m gam hỗn hợp A gồm Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí hiệu suất 100%) thu đợc hỗn

hợp rắn B Nếu cho A tác dụng H2SO4 loãng d thoất ra 6,72 lit khí còn cho B tác dụng hết HCl thì thoát ra 5,6 lít khí (các thể tích đo đktc) Giá trị m là : A 12 B.26,8 C 13,4 D.22,4

Câu 26: Cho 3 gam kim loại R tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2 cùng nồng độ 1 M kết thúcphản

ứng thu đợc dung dịch có 2 muối và 15,6 gam hỗn hợp 2 kim loại Kim loại R là

Câu 27: Hỗn hợp A gồm CH3OH và một đồng đẳng của nó, cho 40,2 g A tác dụng Na d thì thu đợc 6,72 lit khí (đktc) Nêú

đốt cháy hết 40,2 gam A cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 d thì thu đợc m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 28Thủy phõn hoàn toàn một chất bộo trong mụi trường kiềm thu được:

m1 gam C15H31COONa , m2 gam C17H31COONa , m3 gam C17H35COONa

Nếu m1 =2,78g thỡ m2, m3 bằng bao nhiờu?

A 3,02g và 3,06g B 3,02g và 3,05g C 6,04g và 6,12 g D 3,05g và 3,09g

Câu 29: Cho các phát biểu sau :

(1) quỳ tím đổi màu trong dung dịch phenol, (2) este là chất béo

(3) các pép tit có phản ứng màu biure, (4)chỉ có một axit đơn chức tráng bạc,

(5) điều chế nilon-6 có thể thực hiện phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngng,

(6)có thể phân biệt glucozơ và fuctozơ bằng vị giác Phát biểu đúng là

A (1), (4),(5),(6) B (2), (3),(6) C.(4),(5),(6) D (1), (2),(3),(5)

Câu 30: Hỗn hợp A chứa 2 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C3H9O2N thủy phân hoàn toàn hỗn hợp A bằng lợng vừa

đủ dung dịch NaOH thu đợc hỗn hợp X gồm 2 muối và hỗn hợp Y gồm 2 amin Biết phân tử khối trung bình X bằng 73,6

đvc, phân tử khối trung bình Y có giá trị

Câu 31.Hai nguyờn tố X,Y thuộc cựng chu kỡ và 2 nhúm A lien tiếp cú tổng số hiệu của 2 nguyờn tử X,Y là 51

.Vậy số hiệu của 2 nguyờn tố X,Y lần lượt là: Mó đề 315

A.25;26 B.20;31 C.19;32 D.15,36

Câu 32: Đốt cháy 5,5 gam hỗn hợp CH4và một a min đơn chức sản phẩm thu đợc 0,25 mol CO2, 0,55 mol H2O và V lít N2

Câu 33: Cho 0,03 mol hỗn hợp 2 anđehit có khối lợng 1,74 gam (phân tử khối của chúng < 70) tác dụng lợng d AgNO3/NH3

thu đợc 8,64 gam Ag Kết luận nào sau đây đúng

A.Có một anđêhit là HCHO B Có một anđêhit là CH3CHO

C Có một anđêhit là (CHO)2 D Có một anđêhit là C2H3CHO

Câu 34: Cacbohidrat Z tham gia chuyển húa:

Trang 3

Z Cu( OH)2/ OH−→ dung dịch xanh lam  →to kết tủa đỏ gạch.

Vậy Z khụng thể là

Cõu3 5 : Cho cỏc chất Cl2, H2O, KBr, HF, H2SO4 đặc,núng.Đem trộn từng cặp chất với nhau, số cặp chất cú phản ứng

oxihoa- khử xẩy ra là : A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 36 Amin đơn chức X cú chứa vũng benzen Cho X tỏc dụng với HCl dư thu được muối Y cú cụng thức RNH3Cl Cho

a gam Y tỏc dụng với AgNO3 dư thu được a gam kết tủa Hóy cho biết X cú bao nhiờu CTCT?

Câu 37. Số đồng phõn ứng với cụng thức phõn tử của C2H2ClF là

Câu 38.Trong phản ứng với cỏc chất hoặc cặp chất dưới đõy, phản ứng nào giữ nguyờn mạch polime ?

xt

A.nilon-6,6 + H2O -> B cao su buna + HCl ->

C polistiren 300 → oC D resol 150 → oC

Câu 39: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A,B cùng công thức phân tử C4H8O2 và cùng số mol Cho 1,76 gam hỗn hợp X tác

dụng hết với NaOH tạo ra 2,06 gam muôí A,B là

Câu 40: Dãy nào sau đây đợc sắp theo trật tự số oxi hoa của oxi tăng dần

A H2O2 , H2O, O3, F2O B H2O, H2O2 , O3, F2O

C F2O , H2O, O3 H2O2 D F2O,O3,H2O2 , H2O

II

Phần riêng (Thí sinh chỉ đợc chọn một trong hai phần sau : phần A hoặc phần B)

A Theo ch ơng trình Chuẩn

Câu 41 : Khi cho hổn hợp Fe2O3 và Cu vào dung dịch H2SO4 loảng dư thu được chất rắn X và dung dịch Y Dóy nào dưới

đõy gồm cỏc chất đều tỏc dụng được với dung dịch Y?

A Br2, NaNO3, KMnO4 B KI, NH3, NH4Cl C NaOH, Na2SO4,Cl2 D BaCl2, HCl, Cl2

Câu 42: Hợp chất hữu cơ A (C,H,O) khi cho cùng số mol A tác dụng hết với Na hoặc NaHCO3 thì thấy nH2 = nCO2 = nA Kết

luận nào sau đây đúng

A A có 1 chức axit và 1 chức este B A có 2 chức a xit

C A có 1 chức an col và 1 chức phênol D.A có 1 chức axit và 1 chức an col

Câu 43 : Hỗn hợp A gồm 1 axit no đơn chức và một axit không no đơn chức có một liên kết đôi ở gốc hiđrocac bon Khi cho

a gam A tác dụng hết với CaCO3 thoát ra 1,12 lit CO2(đktc) Hỗn hợp B gồm CH3OH và C2H5OH khi cho 7,8 gam B tác dụng hết Na thoát ra 2,24 lit H2 (đktc) Nếu trộn a gam A với 3,9 gam B rồi đun nóng có H2SO4đặc xúc tác thì thu đợc m gam este (hiệu suất h%) Giá trị m theo a, h là

A.(a +2,1)h% B.(a + 7,8) h% C.(a + 3,9) h% D.(a + 6)h%

Cõu 44 Cho 6 gam hỗn hợp gồm axit axetic và ancol propylic tỏc dụng với Na dư thu được V lớt khớ H2 (đktc), tớnh V?

Cõu 45 Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH A được trung hũa bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl

Để kết tủa vừa đủ cỏc chất trong A cần 0,075 mol Br2 Lượng cỏc chất NH3, C6H5NH2 và C6H5OH lần lượt bằng bao nhiờu?

A 0,01 mol; 0,005mol và 0,02mol B 0,05 mol; 0,002mol và 0,05mol

C 0,01 mol; 0,005mol và 0,02mol D 0,005 mol; 0,005mol và 0,02mol

Câu 46: Nhiệt phân m gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và Pb(NO3)2 thu đợc 1,456 lit hỗn hợp khí (đktc) Số mol hỗn hợp muối bị

nhiệt phân là: A.0,013 B.0,065 C.0,026 D.0,052

C

âu 47: Phản ứng nào sau đõy: Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động

A Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O B CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2

C CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 +H2O Mó đề 315

Cõu 48: Cho cỏc cặp chất sau : Al - Fe , Cu - Fe , Zn - Cu tiếp xỳc với dung dịch chất điện li thỡ chất nào sẽ đúng vai trũ

là cực õm( anot) khi quỏ trỡnh ăn mũn điện húa xảy ra( theo thứ tự sau )

A Al , Fe , Zn B Fe , Fe , Zn C Al , Cu , Zn D Fe , Zn , Cu Cõu 49: Dung dịch saccarozo tinh khiết không có tính khử , nhng khi đun nóng với H2SO4 loãng lại có phản ứng tráng gơng,

đó là do

A đã có sự tạo thành anđêhit sau phản ứng

B Saccarozơ tráng gơng đợc trong môi trờng a xit

C đã có sự thủy phân saccarozơ tạo ra glucozơ và fructozơ chúng đều tráng gơng đợc trong môi trờng ba zơ

D đã có sự thủy phân tạo chỉ tạo ra glucozơ

Cõu 50: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A Khử este CH3COOC2H5 bằng LiAlH4 thu đựơc hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp

B Amin bậc một cú phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường cho ancol bậc một hoặc phenol và giải phúng nitơ.

Trang 4

C Hỗn hợp rắn gồm cỏc chất: CuCl2, AgNO3, ZnCl2 cựng số mol khụng thể tan hết trong dung dịch NH3 dư.

D Dựng hoỏ chất Cu(OH)2/OH-, khụng thể phõn biệt được hết cỏc dung dịch khụng màu: Gly-Ala; mantozơ; glixerol; etanol đựng trong cỏc lọ mất nhón

Câu 51: Hợp chất A là dẫn xuất của ben zen công thức phân tử C7H8O2 Biết A tác dụng với NaOH theo tỷ lệ

mol 1 : 1 Số đồng phân cấu tạo của A thỏa mãn :A 2 B 4 C.6 D.5

Cõu 52: Cú cõn bằng : Al(OH)3 + OH− AlO2

− + 2 H2O trong cụng nghiệp , để thu được kết tủa Al(OH)3 người ta cần chọn cỏch nào :

A Thờm dd NaOH vào B Pha loóng hỗn hợp bằng nước C Thờm chất xỳc tỏc D Tăng ỏp suất

Cõu 53: Điều nào sau đõy là khụng đỳng ?

A Dựng H2O cú thể phõn biệt được 4 chất rắn là Al , Na , Mg , Al2O3

B Khụng nờn dập tắt đỏm chỏy kim loại mạnh như Mg ,Al,Zn ,K bằng khớ CO2

C Khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngõn thỡ chất bột được dựng để rắc lờn thuỷ ngõn là S

D Chất gõy nghiện và gõy ung thư cú trong thuốc lỏ là moocphin

Câu 54:: Thủy phõn hoàn toàn 1 mol pentapeptit X thỡ thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin Khi thủy phõn

khụng hoàn toàn X trong hỗn hợp sản phẩm thấy cú cỏc đipeptit Ala-Gly ; Gly-Ala ; và tripeptit Gly-Gly-Val Amino axit đầu N, amino axit đầu C của X là :

Câu 55 : Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol hơi 1 axit no đơn chức mạch hở trong 0,1mol O2 thu đợc hỗn hợp khí và hơi A Cho

A qua H2SO4 đặc thấy còn 0,09 mol khí không bị hấp thụ Axit có công thức

Câu 56: Hòa tan m gam Al vào V lit dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 0,5 M ( vừa đủ ) sau phản ứng dung dịch X tăng

(m-1,08) gam Giá trị V là

Câu57 Cho suất điện động chuẩn E0 của cỏc pin điện hoỏ:

E0( Cu-X ) = 0.46V; E0( Y-Cu ) = 1.1V; E0( Z-Cu ) = 0.47V ( X, Y, Z là ba kim loại ) Dóy cỏc kim loại xếp theo chiều tăng dần tớnh khử từ trỏi sang phải là:

A Z, Y, Cu, X B X, Cu, Z, Y C Y, Z, Cu, X D X, Cu, Y, Z

Câu 58 : Cho sơ đồ sau: Tinh bột → glucozơ → ancol etylic → axit axetic

Khối lượng gạo nếp chứa 80% tinh bột cần để thu được 200 gam dung dịch axit axetic cú nồng độ 6% là (biết hiệu suất quỏ trỡnh trờn là 40%)

Câu 59: Phản ứng hóa học nào sau đây kim loại trong sản phẩm có số oxihoa +4

A Pb + O2  →t0 B Sn + HNO3 (đặc)  →t0

C Cu + O2 + HCl → D Pb + H2SO4(đặc)  →t0

Câu 60: Dãy gồm các chất vừa có thể hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng tạo thành dung dịch xanh lam, vừa tạo kết tủa đỏ

gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng là

A C2H3COOH, CH3COOH, C3H5(OH)3 B.C3H5(OH)3, CH2OH-(CHOH)4-CHO,HCOOH

C CH3CHO, CH2=CH-CHO, C3H5(OH)3 D.HCOOH, CH2OH-(CHOH)4-CHO, OHC-COOH

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯNG YấN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG NĂM 2010 LẦN II TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC Mụn Húa học

Thời gian làm bài 90 phỳt

Ngày thi :8 / 5 / 2010

I

Phần chung cho tất cả thí sinh ( 40 câu từ câu 01 đến câu 40)

Cõu 1 Trong 1,6 lớt dung dịch HF cú chứa 4 gam HF nguyờn chất cú độ điện li (α = 8%) pH của dung dịch HF là( H=1, F=19):

Cõu 2.Ta tiến hành cỏc thớ nghiệm:

MnO2 tỏc dụng với dung dịch HCl (1) Nhiệt phõn KClO3 (2)

Nung hỗn hợp: CH3COONa + NaOH/CaO (3) Nhiệt phõn NaNO3(4)

Cỏc thớ nghiệm tạo ra sản phẩm khớ gõy ụ nhiễm mụi trường là:

Câu 3: Nhiệt nhôm m gam hỗn hợp A gồm Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí hiệu suất 100%) thu đợc hỗn

hợp rắn B Nếu cho A tác dụng H2SO4 loãng d thoất ra 6,72 lit khí còn cho B tác dụng hết HCl thì thoát ra 5,6 lít khí (các thể tích đo đktc) Giá trị m là : A 12 B.26,8 C 13,4 D.22,4

Mó đề Mó đề

106 106 106

Trang 5

Câu 4: Cho 36 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4 tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, núng dư thấy thoỏt ra 5,6 lớt

khớ SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất).Tớnh số mol H2SO4 đó phản ứng

A.0,5 mol B.1 mol C.1,5 mol D 0,75 mol.

Câu 5 Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 10 gam Fe2O3 nung nóng sau một thời gian đợc m gam chất rắn X gồm 3

oxit Cho X tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 0,5M thì thu đợc dung dịch Y và 1,12 lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất,đktc) Thể tích HNO3 đã dùng là(lit)

Câu 6: Cho 3 gam kim loại R tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2 cùng nồng độ 1 M kết

thúcphản ứng thu đợc dung dịch có 2 muối và 15,6 gam hỗn hợp 2 kim loại Kim loại R là

Câu 7: Hỗn hợp A gồm CH3OH và một đồng đẳng của nó, cho 40,2 g A tác dụng Na d thì thu đợc 6,72 lit khí (đktc) Nêú

đốt cháy hết 40,2 gam A cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 d thì thu đợc m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí SiH4 và CH4 thu đợc 6 gam chất rắn, hỗn hợp khí và hơi X Dẫn toàn bộ X vào

dung dịch nớc vôi trong d thấy có 30 gam kết tủa Hỏi khối lợng dung dịch còn lại sau phản ứng chênh lệch với khối lợng dung dịch nớc vôi trong ban đầu bao nhiêu gam

Cõu 9 : Trong cỏc chất NaHSO4, NaHCO3, NH4Cl, Na2CO3,CO2, AlCl3 Số chất khi tỏc dụng với dung dịch NaAlO2 cú thể

thu được Al(OH)3 là: A 1 B 2 C 3 D 4

Cõu10.Cho m gam Mg vào 400 ml dung dịch hỗn hợp Fe(NO3)3 1M và H2SO4 0,5 M đến phản ứng hoàn toàn thu được

dung dịch A và 13,44 gam chất rắn B kốm theo V lit khớ NO là sản phẩm khử duy nhất ở đktc.Giỏ trị của m và V là:

A.14,16 và 2,24 B.12,24 và 2,24 C.14,16 và4,48 D.12,24 và 4,48

Câu 11: Cho phản ứng thuận nghịch A + 2B ↔ C

khi cân bằng đợc thiết lập nồng độ của C là 2,16 mol/l Biết nồng độ ban đầu của B là 5,52 mol/l và Kcb= 2,5 Nồng độ ban

Cõu 12.Nhiệt phõn hỗn hợp m gam hỗn hợp X gồm Al(OH)3, Fe(OH)3, Cu(OH)2 và Mg(OH)2 thấy khối lượng hỗn hợp giảm 18 gam Tớnh thể tớch dung dịch HCl 1M cần dựng để hũa tan hết m gam hỗn hợp cỏc hiđroxit đú ?

A 200 ml B 2 lit C 100 ml D 1 lớt.

Câu 13 : Điện phõn 500ml dung dịch AgNO3 với điện cực trơ cho đến khi catot bắt đầu cú khớ thoat ra thỡ

ngừng Để trung hũa dd sau điện phõn cần 800ml dd NaOH 1M Nồng độ mol AgNO3, và thời gian điện phõn

là bao nhiờu? (biết I = 20A)

A 0,8M, 3860giõy B 1,6M, 3860giõy C 1,6M, 360giõy D 0,4M, 380giõy

Câu 14: Sục 4,48 lớt CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu được dung dịch

X Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X Tớnh khối lượng kết tủa thu được?

A 39,4 gam B 19,7 gam C 29,55 gam D 9,85 gam

Câu 15 Cho hỗn hợp 0,01 mol Fe và 0,02 mol Fe2O3 tác dụng với dung dịch có 0,14 mol HCl Kết thúc phản ứng thu đợc

dung dịch A ( không có khí thoát ra ) Cần bao nhiêu ml dung dịch KMnO4 1M / H2SO4 để phản ứng hết các chất trong A

Câu 16: Dãy các chất nào sau đây chỉ có liên kết xich ma

A Cl2, N2, H2O B H2S, Br2, CH4 C HCl, CO2, NH3 D HCOOH, CCl4, SO2

Câu 17. Số đồng phõn ứng với cụng thức phõn tử của C2H2ClF là

Câu 18: Dãy nào sau đây đợc sắp theo trật tự số oxi hoa của oxi tăng dần

A H2O2 , H2O, O3, F2O B H2O, H2O2 , O3, F2O

C F2O , H2O, O3 H2O2 D F2O,O3,H2O2 , H2O

Câu 19: Chỉ dựng một thuốc thử nào dưới đõy để phõn biệt được etanal, propan−2−on và pent−1−in ?

Cõu 20 Phỏt biếu nào sau đõy là đỳng:

A Trong điện phõn dung dịch NaCl trờn catot xẩy ra quỏ trỡnh oxi hoỏ nước.

B Trong quỏ trỡnh ăn mũn điện húa ,trờn cực õm xảy ra quỏ trỡnh oxi húa

C Criolit cú tỏc dụng hạ nhiệt độ núng chảy của Al.

D Than cốc là nguyờn liệu cho quỏ trỡnh sản xuất thộp

Cõu 21 Cho 3 khí H2 (0,33 mol), O2 (0,15 mol), Cl2 (0,03 mol) vào bình kín và gây nổ Nồng độ % của chất trong dung dịch thu đợc sau khi gây nổ là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

A32,65% B 57,46% C 45,68% D 28,85%

Câu 22: Hỗn hợp A chứa 2 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C3H9O2N thủy phân hoàn toàn hỗn hợp A bằng lợng vừa

đủ dung dịch NaOH thu đợc hỗn hợp X gồm 2 muối và hỗn hợp Y gồm 2 amin Biết phân tử khối trung bình X bằng 73,6

đvc, phân tử khối trung bình Y có giá trị

Trang 6

Cõu23 : Cho cỏc chất Cl2, H2O, KBr, HF, H2SO4 đặc,núng.Đem trộn từng cặp chất với nhau, số cặp chất cú phản ứng

oxihoa- khử xẩy ra là : A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 24 Amin đơn chức X cú chứa vũng benzen Cho X tỏc dụng với HCl dư thu được muối Y cú cụng

thức RNH3Cl Cho a gam Y tỏc dụng với AgNO3 dư thu được a gam kết tủa Hóy cho biết X cú bao nhiờu

CTCT?

Câu 25.Hai nguyờn tố X,Y thuộc cựng chu kỡ và 2 nhúm A lien tiếp cú tổng số hiệu của 2 nguyờn tử X,Y là 51

.Vậy số hiệu của 2 nguyờn tố X,Y lần lượt là:

A.25;26 B.20;31 C.19;32 D.15,36

Cõu 26 Dung dịch A có chứa 4 iôn: Ba2+ (x mol) ; (0,2 mol) H+ ; (0,1 mol) Cl- và 0,4 mol NO3- Cho từ từ V lít dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi lợng kết tủa lớn nhất V có giá trị là

A.150ml B.400ml C 200ml D 250ml

Cõu 27 Cho sơ đồ phản ứng: NaX + H 2SO4 (đ) > NaHSO4 + HX (X là gốc axit) Phản ứng trờn cú thể dựng để điều chế cỏc axit:

A HBr, HI, HF B.HNO3,HCl,HF C HNO 3, HI, HBr D HF, HCl, HBr

. Câu 28: Cho 0,1 mol α – amino axit X tác dụng với 50 ml dung dịch HCl 1M thu đợc dung dịch A Dung dịch A tác

dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M thu đợc dung dịch B, cô cạn dung dịch B còn lại 20,625 gam rắn khan Công thức của X là

C HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH

Cõu 29: Cho 0,10 mol Ba vào dung dịch chứa 0,10 mol CuSO4 và 0,12 mol HCl Sau khi cỏc phản ứng xảy ra

hoàn toàn, lọc lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng khụng đổi thu được m gam chất rắn Giỏ trị của

m là:

Câu 30.Trong phản ứng với cỏc chất hoặc cặp chất dưới đõy, phản ứng nào giữ nguyờn mạch polime ?

xt

A.nilon-6,6 + H2O -> B cao su buna + HCl ->

C polistiren 300 → oC D resol 150 → oC

Câu 31: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A,B cùng công thức phân tử C4H8O2 và cùng số mol Cho 1,76 gam hỗn hợp X tác

dụng hết với NaOH tạo ra 2,06 gam muôí A,B là

A CH3COOC2H5 , C2H5COOCH3 B HCOOC3H7và C2H5COOCH3

Câu 32: Bốn chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử : CH2O, CH2O2, C2H4O2, C2H6O chúng thuộc các dãy đồng đẵng

khâc nhau, trong đó có hai chất tác dụng Na sinh ra H2 Hai chất đó có cô Cụng thức phân tử là

A CH2O2, C2H6O B.CH2O, C2H4O2 C C2H4O2, C2H6O D.CH2O2, C2H4O2

Câu 33: Dẫn 2,24 lớt hỗn hợp khớ X gồm C2H2 và H2 (cú tỉ lệ thể tớch V(C2H2) ; V(H2) = 2 : 3 ) đi qua Ni nung núng thu được hỗn hợp Y, cho Y đi qua dung dịch Br2 dư thu được 896ml hỗn hợp khớ Z bay ra khỏi bỡnh dung dịch Br2 Tỉ khối của Z đối với H2 bằng 4,5 Biết cỏc khớ đều đo ở đktc Khối lượng bỡnh Br2 tăng thờm là :

Câu 34: Cú bốn ống nghiệm đựng cỏc hỗn hợp sau: (1) Benzen + phenol (2) Anilin + dd H2SO4 (lấy dư)

(3) Anilin +dd NaOH (4)Anilin + nước Hóy cho biết trong ống nghiệm nào cú sự tỏch lớp

Câu 35Thủy phõn hoàn toàn một chất bộo trong mụi trường kiềm thu được:

m1 gam C15H31COONa , m2 gam C17H31COONa , m3 gam C17H35COONa

Nếu m1 =2,78g thỡ m2, m3 bằng bao nhiờu?

A 3,02g và 3,06g B 3,02g và 3,05g C 6,04g và 6,12 g D 3,05g và 3,09g

Câu 36: Cho các phát biểu sau :

(1) quỳ tím đổi màu trong dung dịch phenol, (2) este là chất béo

(3) các pép tit có phản ứng màu biure, (4)chỉ có một axit đơn chức tráng bạc,

(5) điều chế nilon-6 có thể thực hiện phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngng,

(6)có thể phân biệt glucozơ và fuctozơ bằng vị giác Phát biểu đúng là

A (1), (4),(5),(6) B (2), (3),(6) C.(4),(5),(6) D (1), (2),(3),(5)

Cõu 37: Dóy gồm cỏc chất nào sau đõy đều tỏc dụng được với dung dịch nước Brom?

A CuO, KCl, SO2 B KI, NH3, Fe2(SO4)3 C H2S, SO2, NH3 D HF, H2S, NaOH

Câu 38: Đốt cháy 5,5 gam hỗn hợp CH4và một a min đơn chức sản phẩm thu đợc 0,25 mol CO2, 0,55 mol H2O và V lít N2

Câu 39: Cho 0,03 mol hỗn hợp 2 anđehit có khối lợng 1,74 gam (phân tử khối của chúng < 70) tác dụng lợng d

AgNO3/NH3 thu đợc 8,64 gam Ag Kết luận nào sau đây đúng

A.Có một anđêhit là HCHO B Có một anđêhit là CH3CHO

C Có một anđêhit là (CHO)2 D Có một anđêhit là C2H3CHO

Câu 40: Cacbohidrat Z tham gia chuyển húa:

Mó đề Mó đề

106 106 106

Trang 7

Z Cu( OH)2/ OH−→ dung dịch xanh lam  →to kết tủa đỏ gạch.

Vậy Z khụng thể là

II

Phần riêng (Thí sinh chỉ đợc chọn một trong hai phần sau : phần A hoặc

phần B)

A Theo ch ơng trình Chuẩn

Cõu 41 Cho 6 gam hỗn hợp gồm axit axetic và ancol propylic tỏc dụng với Na dư thu được V lớt khớ H2 (đktc), tớnh V?

Cõu 42 Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH A được trung hũa bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl

Để kết tủa vừa đủ cỏc chất trong A cần 0,075 mol Br2 Lượng cỏc chất NH3, C6H5NH2 và C6H5OH lần lượt bằng bao nhiờu?

A 0,01 mol; 0,005mol và 0,02mol B 0,05 mol; 0,002mol và 0,05mol

C 0,01 mol; 0,005mol và 0,02mol D 0,005 mol; 0,005mol và 0,02mol

Câu 43: Hợp chất hữu cơ A (C,H,O) khi cho cùng số mol A tác dụng hết với Na hoặc NaHCO3 thì thấy nH2 = nCO2 = nA Kết

luận nào sau đây đúng

A A có 1 chức axit và 1 chức este B A có 2 chức a xit

C A có 1 chức an col và 1 chức phênol D.A có 1 chức axit và 1 chức an col

Câu 44: Nhiệt phân m gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và Pb(NO3)2 thu đợc 1,456 lit hỗn hợp khí (đktc) Số mol hỗn hợp muối bị

nhiệt phân là: A.0,013 B.0,065 C.0,026 D.0,052

Câu 45 : Khi cho hổn hợp Fe2O3 và Cu vào dung dịch H2SO4 loảng dư thu được chất rắn X và dung dịch Y Dóy nào dưới

đõy gồm cỏc chất đều tỏc dụng được với dung dịch Y?

A Br2, NaNO3, KMnO4 B KI, NH3, NH4Cl C NaOH, Na2SO4,Cl2 D BaCl2, HCl, Cl2

Cõu 46: Dung dịch saccarozo tinh khiết không có tính khử , nhng khi đun nóng với H2SO4 loãng lại có phản ứng tráng

g-ơng, đó là do

A đã có sự tạo thành anđêhit sau phản ứng

B Saccarozơ tráng gơng đợc trong môi trờng a xit

C đã có sự thủy phân saccarozơ tạo ra glucozơ và fructozơ chúng đều tráng gơng đợc trong môi trờng ba zơ

D đã có sự thủy phân tạo chỉ tạo ra glucozơ

Cõu 47: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A Khử este CH3COOC2H5 bằng LiAlH4 thu đựơc hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp

B Amin bậc một cú phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường cho ancol bậc một hoặc phenol và giải phúng nitơ.

C Hỗn hợp rắn gồm cỏc chất: CuCl2, AgNO3, ZnCl2 cựng số mol khụng thể tan hết trong dung dịch NH3 dư.

D Dựng hoỏ chất Cu(OH)2/OH-, khụng thể phõn biệt được hết cỏc dung dịch khụng màu: Gly-Ala; mantozơ; glixerol; etanol đựng trong cỏc lọ mất nhón

Cõu 48: Cho cỏc cặp chất sau : Al - Fe , Cu - Fe , Zn - Cu tiếp xỳc với dung dịch chất điện li thỡ chất nào sẽ đúng vai

trũ là cực õm( anot) khi quỏ trỡnh ăn mũn điện húa xảy ra( theo thứ tự sau )

A Al , Fe , Zn B Fe , Fe , Zn C Al , Cu , Zn D Fe , Zn , Cu Câu 49 : Hỗn hợp A gồm 1 axit no đơn chức và một axit không no đơn chức có một liên kết đôi ở gốc hiđrocac bon Khi

cho a gam A tác dụng hết với CaCO3 thoát ra 1,12 lit CO2(đktc) Hỗn hợp B gồm CH3OH và C2H5OH khi cho 7,8 gam B tác dụng hết Na thoát ra 2,24 lit H2 (đktc) Nếu trộn a gam A với 3,9 gam B rồi đun nóng có H2SO4đặc xúc tác thì thu đợc

m gam este (hiệu suất h%) Giá trị m theo a, h là

A.(a +2,1)h% B.(a + 7,8) h% C.(a + 3,9) h% D.(a + 6)h%

C âu 50: Phản ứng nào sau đõy: Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động.

A Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O B CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2

C CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 +H2O

Câu51 Cho suất điện động chuẩn E0 của cỏc pin điện hoỏ:

E0( Cu-X ) = 0.46V; E0( Y-Cu ) = 1.1V; E0( Z-Cu ) = 0.47V ( X, Y, Z là ba kim loại ) Dóy cỏc kim loại xếp theo chiều tăng dần tớnh khử từ trỏi sang phải là:

A Z, Y, Cu, X B X, Cu, Z, Y C Y, Z, Cu, X D X, Cu, Y, Z

.Câu 52: Hợp chất A là dẫn xuất của ben zen công thức phân tử C7H8O2 Biết A tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1 : 1 Số

đồng phân cấu tạo của A thỏa mãn :A 2 B 4 C.6 D.5

Cõu 53: Điều nào sau đõy là khụng đỳng ?

A Dựng H2O cú thể phõn biệt được 4 chất rắn là Al , Na , Mg , Al2O3

B Khụng nờn dập tắt đỏm chỏy kim loại mạnh như Mg ,Al,Zn ,K bằng khớ CO2

C Khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngõn thỡ chất bột được dựng để rắc lờn thuỷ ngõn là S

D Chất gõy nghiện và gõy ung thư cú trong thuốc lỏ là moocphin

Câu 54: Dãy gồm các chất vừa có thể hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng tạo thành dung dịch xanh lam, vừa tạo kết tủa đỏ

gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng là

Mó đề Mó đề

106 106 106

Trang 8

A C2H3COOH, CH3COOH, C3H5(OH)3 B.C3H5(OH)3, CH2OH-(CHOH)4-CHO,HCOOH

C CH3CHO, CH2=CH-CHO, C3H5(OH)3 D.HCOOH, CH2OH-(CHOH)4-CHO, OHC-COOH

Cõu 55: Cú cõn bằng : Al(OH)3 + OH− AlO2

− + 2 H2O , để thu được kết tủa Al(OH)3 người ta cần chọn cỏch nào :

A Thờm dd NaOH vào B Pha loóng hỗn hợp bằng nước C Thờm chất xỳc tỏc D Tăng ỏp suất

Câu 56 : Cho sơ đồ sau: Tinh bột → glucozơ → ancol etylic → axit axetic

Khối lượng gạo nếp chứa 80% tinh bột cần để thu được 200 gam dung dịch axit axetic cú nồng độ 6% là (biết hiệu suất quỏ trỡnh trờn là 40%)

Câu 57:: Thủy phõn hoàn toàn 1 mol pentapeptit X thỡ thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin Khi thủy phõn

khụng hoàn toàn X trong hỗn hợp sản phẩm thấy cú cỏc đipeptit Ala-Gly ; Gly-Ala ; và tripeptit Gly-Gly-Val Amino axit đầu N, amino axit đầu C của X là :

Câu 58: Phản ứng hóa học nào sau đây kim loại trong sản phẩm có số oxihoa +4

A Pb + O2  →t0 B Sn + HNO3 (đặc)  →t0

C Cu + O2 + HCl → D Pb + H2SO4(đặc)  →t0

Câu 59 : Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol hơi 1 axit no đơn chức mạch hở trong 0,1mol O2 thu đợc hỗn hợp khí và hơi A

Cho A qua H2SO4 đặc thấy còn 0,09 mol khí không bị hấp thụ Axit có công thức

Câu 60: Hòa tan m gam Al vào V lit dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 0,5 M ( vừa đủ ) sau phản ứng dung dịch X tăng

(m-1,08) gam Giá trị V là

Ngày đăng: 09/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w