Bảng ma trận 2 chiều: Mức độ CẤP ĐỘ TƯ DUY Chương4 Oxi –Không khí Biết phương pháp điều chế oxi trong PTN Viết PTHH minh họa Tính toán chất thừa trong phản ứng theo PTHH Chương 5 Hiđ
Trang 1Ngày soạn: 10/05/2009
Tiết 70: KIỂM TRA HỌC KÌ II- Năm học 2008-2009
I Mục tiêu:
Kiểm tra dánh giá kết quả học tập của học sinh
II Bảng ma trận 2 chiều:
Mức độ CẤP ĐỘ TƯ DUY
Chương4
Oxi
–Không khí
Biết phương pháp điều chế oxi trong PTN Viết PTHH minh họa
Tính toán chất thừa trong phản ứng theo PTHH
Chương 5
Hiđro- nước
Biết : Viết các PTHH.theo tính chất hóa học của hiđro
Viết PT phản ứng điều chế hiđro, PT phản ứng oxi hóa khử của hiđro
Tính toán các chất tham gia, tạo thành trong
ph ứng hóa học
Điểm 1,5 2,5 4.0
Chương 6
phần trăm của dung dich
Biết tính toán và pha chế dung dịch theo nồng độ cho trước
Tổng : SCH
SĐ
4.0 3.5 2,5 10,0
Trang 2III Đề ra:
Câu1.(1,0 đ) a) Nồng độ phần trăm của dung dịch cho ta biết gì ?
b) Tính nồng độ phần trăm của 32 gam KNO3 trong 2 kg dung dịch
Câu2 (1,5đ) a) Trong phòng thí nghiệm khí oxi được điều chế bằng cách nào ?
b) Viết phương trình phản ứng điều chế oxi để minh hoa
Câu3 (1,5đ) Hoàn thành các phương trình hóa học sau bằng cách : điền chất thích hợp vào ô
trống và cân bằng hệ số phương trình
a P2O5 + H2O → ………
b Na + H2O → ……… + H2
c Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + ………
Câu4 (1,5đ) Từ dung dịch MgSO4 2M Hãy tính toán và trình bày cách pha chế 100 ml dung dịch MgSO4 0,4 M
Câu5 (2.0đ) Đốt cháy 6,2 gam phốt pho trong bình chứa 6,72 lít oxi (đktc) Hãy cho biết sau
khi cháy, phốt pho hay oxi chất nào còn thừa,khối lượng bao nhiêu gam ?
Câu 6 (2,5đ) Hoà tan hoàn toàn 9,75 gam kẽm bằng dung dich axít clohiđríc Dẫn khí hiđro thu
được qua bột sắt (III) oxít nung nóng
a Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b Tính khối lượng axít clohiđríc đã dùng
c Tính khối lượng sắt thu được sau phản ứng
Cho biết : ( H =1, O =16, P = 31, Cl = 35,5, Fe = 56, Zn = 65 )
Trang 3ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2008-2009
MÔN HOÁ HỌC 8 Câu1
Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch (0,5đ) Nồng độ phần trăm của KNO3 : C% = 200032 100% = 1,6% (0,5đ) Câu2
a Phương pháp điều chế oxi trong PTN : Đun nóng các hợp chất giàu oxi dễ phân huỷ ở nhiệt
2KClO3 →t o
Câu3
a P2O5 + 3H2O → 2 H3PO4 (0,5)
b 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 (0,5)
c 2Al + 3 H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 (0,5) Câu 4
Tính toán: Số mol MgSO4 : 100.0, 4
Thể tích dung dịch cần lấy : V =0, 04
Cách pha chế : Đong lấy 20 ml dung dịch MgSO4 2M cho vào cốc có dung tích 200 ml
Thêm từ từ nước cất vào cốc cho đủ 100 ml Ta được 100ml dung dich MgSO4 0,4M (0,5) Câu5
Số mol phốt pho nP = 6.2
PTHH 4P + 5 O2 o
t
4 mol 5 mol
(dư) Khối lương oxi dư : m = ( 0,3 -0,25) 32 = 1,6 gam (0,5)
Câu 6
Số mol kẽm nZn= 9,75
65 = 0,15 mol (0,25)
3H2 + Fe2O3 →t0
3 mol 2mol
Khối lượng HCl cần dùng :
Khối lượng sắt thu được