1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Đề thi HSG 8

4 3,8K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cấp Huyện Môn Toán - Lớp 8
Tác giả Lê Thị Bạch Lan
Trường học Trường THCS TT Càng Long
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Thành phố Càng Long
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 706,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD & ĐT CÀNG LONG ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆNTRƯỜNG THCS TT MÔN TOÁN - LỚP 8 Thời gian làm bài 120 phút ĐỀ THAM KHẢO ….oOo….. Biết DÂH = HÂO = OÂB Chứng minh rằng ABCD là

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT CÀNG LONG ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

TRƯỜNG THCS TT MÔN TOÁN - LỚP 8

Thời gian làm bài 120 phút

ĐỀ THAM KHẢO ….oOo… NỘI DUNG ĐỀ:

A PHẦN ĐẠI SỐ: (12 điểm )

Câu 1: ( 3 điểm ) a/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x2 − 3x+ 5

b/ Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: B = 4xx2

c/ Xác định hằng số a và b sao cho x3 +ax+b chia hết cho x2 + 2x− 2

Câu 2: ( 2 điểm )

a/ Chứng minh rằng biểu thức: 9x2 − 6x+ 2 luôn luôn dương với mọi giá trị của biến b/ Chứng minh rằng với mọi số nguyên a ta có: a3 + 3a2 + 2a chia hết cho 6

Câu 3: ( 2 điểm )

Phân tích thành nhân tử

a/ x4 + 2x3 − 4x− 4 b/ x2 + 2xy+y2 −xy− 12

Câu 4: ( 2 điểm ) Giải các phương trình sau:

a/ ( )( ) ( ) ( )2

5 3 4 3 2

x+ + − − = −

b/

30

36 3 2 6

5 5

6

2

2

− +

+

= +

− +

+

x x

x x x

x x

x

Câu 5: ( 1,5 điểm )

Tìm x để

2

3 2

+

+

=

x

x x

A có giá trị nguyên

Câu 6: ( 1,5 điểm ) Cho B = +  + + − − 

1

1 2

2

x

x x

x x x

a/ Tìm điều kiện để B có nghĩa b/ Rút gọn B ?

c/ Tìm x để B có giá trị bằng 5

B.PHẦN HÌNH HỌC: (8 điểm )

Câu 1: ( 4 điểm )

Cho hình bình hành ABCD; gọi O là giao điểm hai đường chéo, H là hình chiếu của

A trên OD Biết DÂH = HÂO = OÂB

Chứng minh rằng ABCD là hình chữ nhật

Câu 2: ( 4 điểm )

Tính diện tích hình thang cân có đường cao bằng 8cm Biết rằng hai đường chéo của hình thang vuông góc với nhau

………Hết ………

Giáo viên ra đề

LÊ THỊ BẠCH LAN

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8

…… oOo……

Câu 1 a)

(1 điểm ) A= (x2−3x+5) = − + + 4 

11 4

9 3

+

 −

4

11 2

3 2

Min A = 114 với x = 23

0,5điểm 0,5điểm

Trang 2

b)

(1điểm ) B =(4xx2)= (−x2 + 4x− 4 + 4)=−[(x− 2)2 − 4] =4 −(x− 2)2

Max B = 4 với x = 2

0,5điểm 0,5điểm c)

(1điểm )

b ax

x3 + + chia hết cho x2 + 2x− 2

Dùng phép chia hoặc hệ số bất định ta được a = – 6 ; b = 4

0,5điểm

0,5điểm

Câu 2a)

(1điểm )

2 6

9x2 − x+ = (3x− 1)2 + 1

(3x− 1)2 ≥ 01 > 0 nên (3x− 1)2 + 1> 0 với mọi x

0,5điểm

0,5điểm b)

(1điểm )

a a

a3 + 3 2 + 2 =a(a2 + 3a+ 2)= a(a+ 1)(a+ 2)

Mà a ; a + 1 ; a + 2 là 3 số tự nhiên liên tiếp nên  2 3thì  6

0,5điểm

0,5điểm Câu 3 a)

(1điểm )

4 4

2 3

4 + xx

= 2x(x2 − 2) (+ x2 − 2)(x2 + 2) = (x2 − 2)(2x+x2 + 2)

= (x− 2)(x+ 2) (x2 + 2x+ 2)

0,5điểm 0,25điểm

0,25điểm b)

(1điểm )

12

2 + xy+yxy

x = (x+y) (2 − x+y)− 12

Đặt m = x + y ta có m2 – m – 12 = (m+ 3)(m− 4)

Thay m = x + y vào ta được: (x+y+ 3)(x+y− 4)

0,25điểm 0,5điểm

0,25điểm Câu 4 a)

(1điểm )

(x+ 5)(x+ 2) (− 3 4x− 3) (= 5 −x)2

5x + 6 = 0 ; x=56

0,25điểm

0,75điểm b)

36 3 2 6

5 5

6

2

2

− +

+

= +

− +

+

x x

x x x

x x

x

đk: x ≠ 5 ;x ≠ − 6

36 3 2 6

5 5

+

+

= +

− +

+

x x

x x x

x x

x

; 5x + 25 = 0 ; x = – 5 (thỏa đk) vậy s={ }− 5

0,5điểm

0,5điểm

Câu 5

( 1,5đ) 2

3 2

+

+

=

x

x x

+ +

x

x Để A nguyên thì 9 (x+ 2)



= +

= +

= +

= +

= +

= +

9 2

9 2

3 2

3 2

1 2

1 2

x x x x x x



=

=

=

=

=

=

11 7 5 1 3 1

x x x x x x

vậy x∈{− 11 ; − 5 ; − 3 ; − 1 ; 1 ; 7} thì A nguyên

0,5điểm 0,5điểm

0,5điểm

Câu 6

a)





− + + +

1

1 2

2

x

x x

x x

x

Đk: x≠ − 2 ;x≠ 1

0,25điểm

Trang 3

( 0,5đ )

b)

( 0,5đ )

c)

( 0,5đ )

Rút gọn B = +  + + − − 

1

1 2

2

x

x x

x x x

= ( )( )

− + + +

1

1 1 2

x

x x

x x x

x

= 

− +

1

1 2

1

x x

x

= x−+12

B = x−+12 = 5 ⇔ 5(x+ 2)= − 1

5

11

=

x ( thỏa Đk) Vậy x= −115 thì B = 5

0,25điểm 0,5điểm

0,5điểm

Câu 1

( 4đ )

Xét AOD cân tại A (vì có DÂH = HÂO; AH⊥OD )

OD HO

HD

2

1

=

=

HAO=KAO (Ch + gn)

OB OD

OH OK

2

1 2

=

=

Nên OKB là nửa tam giác đều ⇒O BˆK = 30 0

Xét HAB vuông tại H có O BˆK = 30 0 ⇒H AˆB= 60 0

thì DÂB = 900 nên Hình bình hành ABCD có 1 góc vuông là hình

chữ nhật

Hình vẻ 0,5điểm

0,5điểm 0,5 điểm 0,5điểm

0,5điểm 0,5điểm

0,5điểm 0,5điểm

Câu 2

( 4đ )

Cho BH =8cm Tính SABCD = ?

Kẻ BK//AC cắt DC tại K;

Ta có ABKC là hình bình hành (các cạnh đối ssong )

ACBDBKBDtại B

Xét BDK vuông cân tại B vì BD = BK (cùng = AC )

nên B KˆH =H DˆB= 45 0

Suy ra HBK vuông cân tại H nên HK = HB = 8cm

Và HBD vuông cân tại H nên HD = HB = 8cm

Hình vẻ 0,5điểm

0,5điểm 0,5điểm 0,5điểm

Trang 4

Thì DC + AB = DH + HK = 16cm vì AB=CK

vậy 8 16 64 2

2

1

cm

……….hết………

0,5điểm 0,5điểm 1điểm

Ngày đăng: 28/11/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẻ  0,5điểm - Tài liệu Đề thi HSG 8
Hình v ẻ 0,5điểm (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w