1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

boi duong hoa 8-9

140 182 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề bồi dưỡng hóa học học sinh lớp 8-9
Trường học Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 140
Dung lượng 2,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với bazơ, có các tính chất chung cho cả 2 loại nhng có những tính chất chỉcủa Kiềm hoặc bazơ không tan Một số loại hợp chất có các tính chất hoá học riêng, trong này không đề cậptới,

Trang 1

Chuyên đề bồi dỡng hoá học

học sinh lớp 8-9

năm học 2009-2010

Chức năng cơ bản :

- Hệ thống hóa kiến thức, giúp học sinh nhớ nhanh, nhớ sâu.

- So sánh, tổng hợp, khái quát hoá các khái niệm.

- Đa ra dới dạng các công thức, sơ đồ dễ hiểu, kích thích tính tò mò, tự tìm hiểu của học sinh.

- Toàn bộ các dạng bài tập theo chơng trình của Bộ Gioá dục - Đào tạo

Trang 2

-Ngoµi ra cã thÓ chia axit thµnh axit m¹nh vµ axit yÕu

Oxit axit: CO2, SO2, SO3, NO2, N2O5, SiO2, P2O5

Oxit baz¬: Li2O, Na2O, K2O, CaO, BaO, CuO,Fe2O3

Oxit trung tÝnh: CO, NO…

Oxit lìng tÝnh: ZnO, Al2O3, Cr2O3

Axit cã oxi (Oxaxit): HNO3, H2SO4, H3PO4 …

Trang 3

oxit axit bazơ muối

Định

nghĩa Là hợp chất của oxi với 1nguyên tố khác Là hợp chất mà phân tử gồm1 hay nhiều nguyên tử H

liên kết với gốc axit

Là hợp chất mà phân tửgồm 1 nguyên tử kim loạiliên kết với 1 hay nhiềunhóm OH

Là hợp chất mà phân tử gồm kim loại liên kết với gốc axit

Lu ý: Kèm theo hoá trị của kim loại khi kim loại có nhiều hoá trị

Khi phi kim có nhiều hoá trịthì kèm tiếp đầu ngữ

- Axit không có oxi: Axit +tên phi kim + hidric

- Axit có ít oxi: Axit + tênphi kim + ơ (rơ)

- Axit có nhiều oxi: Axit +tên phi kim + ic (ric)

Tên bazơ = Tên kim loại +hidroxit

Lu ý: Kèm theo hoá trị củakim loại khi kim loại cónhiều hoá trị

Tên muối = tên kim loại + tên gốc axit

Lu ý: Kèm theo hoá trị củakim loại khi kim loại có nhiều hoá trị

5 Tác dụng với muối →

muối mới và axit mới

1 Tác dụng với axit →

1 Tác dụng với axit →

muối mới + axit mới

muối mới + bazơ mới

Muối mới + kim loại mới

muối mới

5 Một số muối bị nhiệtphân

dụng với cả dd axit và ddkiềm

- HNO3, H2SO4 đặc có cáctính chất riêng - Bazơ lỡng tính có thể tácdụng với cả dd axit và dd

kiềm

- Muối axit có thể phảnứng nh 1 axit

Trang 4

Tính chất hoá học của các hợp chất vô cơ

+ Oxit Bazơ

+ Bazơ

+ dd Muối + KL

+ Nớc + Nớc

Muối

+ dd Axit + dd Bazơ

Cácsản phẩmkhác nhau

Tchh của muối Tchh của bazơ

cũng là các oxit bazơ có thể tác dụng với oxit axit

Đối với bazơ, có các tính chất chung cho cả 2 loại nhng có những tính chất chỉcủa Kiềm hoặc bazơ không tan

Một số loại hợp chất có các tính chất hoá học riêng, trong này không đề cậptới, có thể xem phần đọc thêm hoặc các bài giới thiệu riêng trong sgk

Muối +bazơ

Trang 5

Mèi quan hÖ gi÷a c¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬

C¸c ph¬ng tr×nh ho¸ häc minh ho¹ thêng gÆp

4

Ph©n huû + H 2 O

+ dd KiÒm + Oxbz

+ Baz¬ + Axit+ Kim lo¹i

+ dd KiÒm

+ Axit + Oxax + dd Muèi

t0

+ H 2 O

+ Axit

+ Oxi + H 2 , CO

+ Oxi

Oxit axitOxit baz¬

- Khi oxit axit t¸c dông víi dd KiÒmth× tuú theo tØ lÖ sè mol sÏ t¹o ramuèi axit hay muèi trung hoµ

VD:

Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2↑ + H2O

Kim lo¹i + oxi

NhiÖt ph©n muèi

Trang 6

19 20 21

13 14 15 16 17 18 12

6 7 8 9 10 11

Oxit baz¬ + dd axit

Oxit axit + dd kiÒm

Kim lo¹i + dd axit Kim lo¹i + dd muèi

12. Ba(OH)2 + H2SO4→ BaSO4↓ + 2H2O

13. CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

14. SO2 + 2NaOH →Na2SO3 + H2O

16. BaCl2 + Na2SO4→ BaSO4↓ + 2NaCl

17. CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

18. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O

19. 2Fe + 3Cl2 →t0 2FeCl3

20. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑

21. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu↓

Trang 7

Tính chất hoá học của kim loại

Dãy hoạt động hoá học của kim loại.

K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au

(Khi Nào May Aó Záp Sắt Phải Hỏi Cúc Bạc Vàng)

- Đều có các tính chất chung của kim loại

- Đều không tác dụng với HNO3 và H2SO4 đặc nguội

- Là kim loại nhẹ, dễ dát mỏng,

- Kim loại màu trắng xám, có ánhkim, dẫn điện nhiệt kém hơnNhôm

- t0

nc = 15390C

- Là kim loại nặng, dẻo nên dễ rèn

+ Axit + O 2

+ Phi kim + DD Muối

Kimloạioxit

Trang 8

chất lỡng tính

- FeO, Fe2O3 và Fe3O4 đều là cácoxit bazơ

Kết luận - Nhôm là kim loại lỡng tính, có

thể tác dụng với cả dd Axit và ddKiềm Trong các phản ứng hoá

học, Nhôm thể hiện hoá trị III

- Sắt thể hiện 2 hoá trị: II, III+ Tác dụng với axit thông thờng,với phi kim yếu, với dd muối: II

CO2 + C →t0 2CO

3CO + Fe2O3 →t0 2Fe + 3CO2

4CO + Fe3O4 →t0 3Fe + 4CO2

CaO + SiO2 →t0 CaSiO3

2Fe + O2 →t0 2FeO

2FeO + Si →t0 2Fe + SiO2

tính chất hoá học của phi kim.

+ Oxit KL Ba dạng thù hình của Cacbon + O 2

+ NaOH + KOH, t 0

+ NaOH + H 2 O

+ Kim loại

+ Hidro + Hidro

+ O 2

+ Kim loại

PhiKim

Oxit axit

Muối clorua

sản phẩm khí

Clo HCl

Oxit kim loại hoặc muối

Cacbon vô định hình: Là chất rắn, xốp, không có khảnăng dẫn điện, có ính hấp phụ

Làm nhiên liệu, chế tạo mặt nạ phòng độc…

C n H 2n

VD: C 2 H 4

(Etilen)

Hidrocacbon không no Ankin CTTQ:

C n H 2n-2

VD: C 2 H 4

(Axetilen)

Hidrocacbon thơm Aren CTTQ

C n H 2n-6

VD: C 6 H 6

(Benzen)

Dẫn xuất chứa Halogen VD:

C2H5Cl C6H5Br

Dẫn xuất chứa Oxi VD:

C2H5OH

CH 3 COOH

Chất béo Gluxit…

Dẫn xuất chứa Nitơ VD: Protein

Phân loại hợp chất hữu cơ

Trang 9

Hợp chất Metan Etilen Axetilen Benzen

hoà tan nhiều chất, độcTính chất

C6H6 + Br2 Fe t, 0→

C6H5Br + HBr

C6H6 + Cl2 asMT

C6H6Cl6

ứng dụng Làm nhiên liệu, nguyên

liệu trong đời sống vàtrong công nghiệp

Làm nguyên liệu điều chếnhựa PE, rợu Etylic, AxitAxetic, kích thích quả chín

Làm nhiên liệu hàn xì,thắp sáng, là nguyên liệusản xuất PVC, cao su …

Làm dung môi, diều chếthuốc nhuộm, dợc phẩm,thuốc BVTV…

khí đồng hành, khí bùn ao Sp chế hoá dầu mỏ, sinh rakhi quả chín

CaC2 + H2O →

C2H2 + Ca(OH)2

Sản phẩm chng nhựa than

đá

Làm mất màu Clo ngoài as Làm mất màu dung dịchBrom Làm mất màu dung dịchBrom nhiều hơn Etilen Ko làm mất màu dd BromKo tan trong nớc

Trang 10

CTCT: CH3 – CH2 – OH

c h

o c h

o c h

h

h o

Tính chất vật lý Sôi ở 78,30C, nhẹ hơn nớc, hoà tan đợc nhiều chất Là chất lỏng, không màu, dễ tan và tan nhiều trong nớc.

Tính chất hoá

học

- Phản ứng với Na:

2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2 2CH3COOH + 2Na → 2CH3COONa + H2

- Rợu Etylic tác dụng với axit axetic tạo thành este Etyl Axetat

ứng dụng Dùng làm nhiên liệu, dung môi pha sơn, chế rợu bia,dợc phẩm, điều chế axit axetic và cao su… Dùng để pha giấm ăn, sản xuất chất dẻo, thuốc nhuộm, dợc phẩm, tơ…

Trang 11

glucozơ saccarozơ tinh bột và xenlulozơ

Là chất rắn trắng Tinh bột tan đợc trong nớc

trong nớc kể cả đun nóngTính chất

dợc phẩm Tinh bột là thức ăn cho ngời và động vật, lànguyên liệu để sản xuất đờng Glucozơ, rợu

Etylic Xenlulozơ dùng để sản xuất giấy, vải,

đồ gỗ và vật liệu xây dựng

Điều chế Có trong quả chín (nho), hạt nảymầm; điều chế từ tinh bột. Có trong mía, củ cải đờng Tinh bột có nhiều trong củ, quả, hạt.Xenlulozơ có trong vỏ đay, gai, sợi bông, gỗ

Trang 12

Chuyên đề 1:

Nguyên tử- Nguyên tố hoá học

I Kiến thức cơ bản

1/ NT là hạt vô cùng nhỏ ,trung hoà về điện và từ đó tạo mọi chất NT gồm hạt

nhân mang điện tích + và vỏ tạo bởi electron (e) mang điện tích -

2/ Hạt nhân tạo bởi prôton (p) mang điện tích (+) và nơtron (n) ko mang

điên Những NT cùng loại có cùng số p trong hạt nhân Khối lợng HN =khối

l-ợng NT

3/Biết trong NT số p = số e E luôn chuyển động và sắp xếp thành từng lớp.Nhờ

e mà NT có khả năng liên kết đợcvới nhau

1/ Nguyên tố hoá học là những nguyên tử cùng loại,có cùng số p trong hạtnhân

Vởy : số P là số đặc trng cho một nguyên tố hoá học

4/ Cách biểu diễn nguyên tố:Mỗi nguyên tố đợc biễu diễn bằng một hay hai chữcái ,chữ cái đầu đợc viết dạng hoa ,chữ cái hai nếu có viết thờng Mỗi kí hiệucòn chỉ một nguyên tử của nguyên tố đó

Vd:Kí hiệu Na biểu diễn {nguyên tố natri ,một nguyên tử natri }

5/Một đơn vị cacbon ( đvC) = 1/12khối lg của một nguên tử C

mC=19,9206.10-27kg

1đvC =19,9206.10-27kg/12 = 1,66005.10-27kg

6/Nguyên tử khối là khối lợng của1 nguyên tử tính bằng đơn vị C

II Bài Tập

Bài 1: Tổng số hạt p ,e ,n trong nguyên tử là 28 ,trong đó số hạt ko mang điện

chiếm xấp xỉ 35% Tính số hạt mỗi loaị Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử

Bài 2 :nguyên tử sắt gồm 26 p,30 n ,26 e ,

a) Tính khối lợng e có trong 1 kg sắt '

b) Tính khối lợng sắt chứa 1kg e

Bài 3:Nguyên tử oxi có 8 p trong hạt nhân.Cho biết thành phần hạt nhân của 3

nguyên tử X,Y ,Z theo bảng sau:

Những nguyên tử này thuộc cùng một nguyên tố nào ? vì sao ?

Bài 4: a)Nguyên tử X nặng gấp hai lần nguyên tử oxi

b)nguyên tử Y nhẹ hơn nguyên tử magie 0,5 lần

c) nguyên tử Z nặng hơn nguyên tử natri là 17 đvc

Hãy tính nguyên tử khối của X,Y ,Z tên nguyên tố ,kí hiệu hoá học của nguyên tốđó ?

Bài 5 : Một hợp chất có PTK bằng 62 Trong phân tử oxi chiếm 25,8% theo khối

l-ợng , còn lại là nguên tố natri Hãy cho biết số nguyên tử của mỗi nguỷên tố có trong phân tử hợp chất

Trang 13

a) Hạt vi mô nào đợc bảo toàn, hạt nào có thể bị chia nhỏ ra?

b) Nguyên tử có bị chia nhỏ không?

c)Vì sao có sự biến đổi phân tử này thành phân tử khác? Vì sao có sự biến đổichất này thành chất khác trong phản ứng hóa học?

Chuyên đề 2 Chất và sự biến đổi chất

A/Kiến thức cần nhớ

1/.Hiện tợng vật lí là sự bién đổi hình dạng hay trạng thái của chất

2/.Hiện tợng hoá học: là sự biến đổi chất này thành chất khác

3/ Đơn chất: là những chất đợc tạo nên từ một nguyên tố hoá học từ một

nguyên tố hh có thể tạo nhiều đơn chất khác nhau

4/Hợp chất : là những chất đợc tạo nên từ hai nguyên tố hoá học trở lên

5/Phân tử:là hạt gồm 1số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ

tính chất hoá học của chất

6/Phân tử khối :- Là khối lợng của nguyên tử tính bằng đơn vị cacbon

- PTK bằng tổng các nguyên tử khối có trong phân tử

7/Trạng thái của chất:Tuỳ điều kiện một chất có thể tồn tại ơtrangj thái lỏng ,rắnhơi

B/ Bài tập

Bài 1:Khi đun nóng , đờng bị phân huỷ biến đổi thành than và nớc.Nh vậy

,phân tử đuờng do nguyên tố nào tạo nên ?Đờng là đơn chất hay hợp chất

Bài 2:a) Khi đánh diêm có lửa bắt cháy, hiện tợng đó là hiện tợng gì?

b) Trong các hiện tợng sau đây, hiện tợng nào là hiện tợng hóa học: trứng bịthối; mực hòa tan vào nớc; tẩy màu vải xanh thành trắng

Bài 3:Em hãy cho biết những phơng pháp vật lý thông dụng dùng để tách các chất ra

khỏi một hỗn hợp Em hãy cho biết hỗn hợp gồm những chất nào thì áp dụng đợc cácphơng pháp đó Cho ví dụ minh họa

Bài 4:Phân tử của một chất A gồm hai nguyên tử, nguyên tố X liên kết với một

nguyên tử oxi và nặng hơn phân tử hiđro 31 lần

a) A là đơn chất hay hợp chất

- Lợng thực tế đã phản ứng < lợng tổng số đã lấy

Lợng thực tế đã phản ứng , lợng tổng số đã lấy có cùng đơn vị

Cách 2: Dựa vào 1 trong các chất sản phẩm

H = L ợng sản phẩm thực tế thu đ ợc 100%

Lợng sản phẩm thu theo lý thuyết

- Lợng sản phẩm thu theo lý thuyết đợc tính qua phơng trình phản ứng theo lợng chất tham gia phản ứng với giả thiết H = 100%

- Lợng sản phẩm thực tế thu đợc thờng cho trong đề bài

- Lợng sản phẩm thực tế thu đợc < Lợng sản phẩm thu theo lý thuyết

Trang 14

- Lợng sản phẩm thực tế thu đợc và Lợng sản phẩm thu theo lý thuyết phải có cùng

b) Ngời ta dùng quặng boxit để sản xuất nhôm theo sơ đồ phản ứng sau:

Al2O3 điện phân nóng chảy, xúc tác Al + O2

bao nhiêu tấn quặng Biết H của quá trình sản xuất là 90%

a) Tính hiệu suất của sự cháy trên

Bài 5:Ngời ta điều chế vôi sống (CaO) bằng cách nung đá vôi (CaCO3) Lợng vôisống thu đợc từ 1 tấn đá vôi có chứa 10% tạp chất là 0,45 tấn Tính hiệu suất phảnứng

Đáp số: 89,28%

Bài 6:Có thể điều chế bao nhiêu kg nhôm từ 1tấn quặng boxit có chứa 95% nhôm

oxit, biết hiệu suất phản ứng là 98%

Đáp số: 493 kg

Bài 7:Khi cho khí SO3 tác dụng với nớc cho ta dung dịch H2SO4 Tính lợng H2SO4

Đáp số: 46,55 kg

Bài 8.Ngời ta điều chế vôi sống (CaO) bằng cách nung đá vôi CaCO3 Lợng vôi sốngthu đợc từ 1 tấn đá vôi có chứa 10% tạp chất là:

A O,352 tấn B 0,478 tấn C 0,504 tấn D 0,616 tấn

Hãy giải thích sự lựa chọn? Giả sử hiệu suất nung vôi đạt 100%

Chuyên đề 4 Tạp chất và lợng dùng d trong phản ứng

a) Viết PTHH xảy ra

b) Tính độ tinh khiết của mẫu lu huỳnh trên?

Ghi chú: Độ tinh khiết = 100% - % tạp chất

Khối lợng ko tinh khiết

Trang 15

Bài 3:

từ 1 tấn đá vôi chứa 10% tạp chất

Bài 4: ở 1 nông trờng ngời ta dùng muối ngậm nớc CuSO4.5H2O để bón ruộng Ngời

ta bón 25kg muối trên 1ha đất >Lợng Cu đợc đa và đất là bao nhiêu ( với lợng phânbón trên) Biết rằng muối đó chứa 5% tạp chất

( ĐSố 6,08 kg)

II Lợng dùng d trong phản ứng

Lợng lấy d 1 chất nhằm thực hện phản ứng hoàn toàn 1 chất khác Lợng nàykhông đa vào phản ứng nên khi tính lợng cần dùng phải tính tổng lợng đủ cho phảnứng + lợng lấy d

Thí dụ: Tính thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng để hoà tan hết 10,8g Al, biết đãdùng d 5% so với lợng phản ứng

Giải: - Đặy công thức hợp chất là: HxOy

Bài 1: hợp chất X có phân tử khối bằng 62 đvC Trong phân tử của hợp chất nguyên tố

oxi chiếm 25,8% theo khối lợng, còn lại là nguyên tố Na Số nguyên tử của nguyên

tố O và Na trong phân tử hợp chất là bao nhiêu ?

Dạng 4: Biết thành phần phần trăm về khối l ợng các nguyên tố mà đề bài không cho phân tử khối.

Cách giải: - Đặt công thức tổng quát: AxBy

- Ta có tỉ lệ khối lợng các nguyên tố: MA.x = %A

MB..y %B

Trang 16

- Tìm đợc tỉ lệ :x và y là các số nguyên dơng

Bài 2: hai nguyên tử X kết hợp với 1 nguyên tử oxi tạo ra phân tử oxit Trong phân tử,

nguyên tố oxi chiếm 25,8% về khối lợng Tìm nguyên tố X (Đs: Na)

B/Bài Tập:

Bài 1: Hãy xác định công thức các hợp chất sau:

a) Hợp chất A biết : thành phần % về khối lợng các nguyên tố là: 40%Cu 20%S và40% O, trong phân tử hợp chất có 1 nguyên tử S

= 6:1, một lít khí B (đktc) nặng 1,25g

c) Hợp chất C, biết tỉ lệ về khối lợng các nguyên tố là : mCa : mN : mO = 10:7:24 và 0,2mol hợp chất C nặng 32,8 gam

d) Hợp chất D biết: 0,2 mol hợp chất D có chứa 9,2g Na, 2,4g C và 9,6g O

Bài 2:Nung 2,45 gam một chất hóa học A thấy thoát ra 672 ml khí O2 (đktc) Phần rắncòn lại chứa 52,35% kali và 47,65% clo (về khối lợng)

Tìm công thức hóa học của A

Bai 3:Tìm công thức hoá học của các hợp chất sau.

a) Một chất lỏng dễ bay hơi ,thành phân tử có 23,8% C 5,9%H ,70,3%Cl và có PTK bằng 50,5

b ) Một hợp chất rấn màu trắng ,thành phân tử có 4o% C 6,7%H 53,3% O và có PTK bằng 180

Bài 4:Muối ăn gồm 2 nguyên tố hoá học là Na và Cl Trong đó Na chiếm39,3% theo

khối lợng Hãy tìm công thức hoá học của muối ăn ,biết phân tử khối của nó gấp29,25 lần PT Khu mỏ sắt ở Trại Cau (Thái Nguyên) có một loại quặng sắt Khi phântích mẫu quặng này ngời ta nhận thấy có 2,8 gam sắt Trong mẫu quặng trên, khối l-ợng Fe2O3 ứng với hàm lợng sắt nói trên là:

A 6 gam B 8 gam C 4 gam D 3 gam

Đáp số: C

Bài 5.Xác định công thức phân tử của CuxOy, biết tỉ lệ khối lợng giữa đồng và oxi

(các hóa chất khác tự chọn)

Bài 6:Trong phòng thí nghiệm có các kim loại kẽm và magiê, các dung dịch axit

(đktc) phải dùng kim loại nào, axit nào để chỉ cần một lợng nhỏ nhất

A Mg và H2SO4 B Mg và HCl

C Zn và H2SO4 D Zn và HCl

Đáp số: B

Bài 8: a)Tìm công thức của oxit sắt trong đó có Fe chiếm 70% khối lợng.

đ-ợc 1,76 gam kim loại Hoà tan kim loại đó bằng dung dịch HCl d thấy thoát ra 0,488lít H2 (đktc) Xác định công thức của oxit sắt

Đáp số: a) Fe2O3

b) Fe2O3.

Chuyên đề 6 Tính theo phơng trình hoá học

A.Lí thuyết

1.Dạng 1:Tính khối lợng (hoặc thể tích khí, đktc) của chất này khi đã biết (hoặc thểtích) của 1 chất khác trong phơng trình phản ứng

Trang 17

2 Dạng 2: Cho biết khối lợng của 2 chất tham gia, tìm khối lợng chất tạo thành.

3 Dạng 3: Tính theo nhiều phản ứng

B Bài tập

Bài 1:Cho 8,4 gam sắt tác dụng với một lợng dung dịch HCl vừa đủ Dẫn toàn bộ lợng

khí sinh ra qua 16 gam đồng (II) oxit nóng

a) Tính thể tích khí hiđro sinh ra (đktc)

b) Tính khối lợng kim loại đồng thu đợc sau phản ứng

Bài 2:Khi đốt, than cháy theo sơ đồ sau:

Cacbon + oxi → khí cacbon đioxit

a) Viết và cân bằng phơng trình phản ứng

b) Cho biết khối lợng cacbon tác dụng bằng 9 kg, khối lợng oxi tác dụng bằng 24 kg.Hãy tính khối lợng khí cacbon đioxit tạo thành

c) Nếu khối lợng cacbon tác dụng bằng 6 kg, khối lợng khí cacbonic thu đợc bằng 22

kg, hãy tính khối lợng oxi đã phản ứng

Đáp số: b) 33 kg

c) 16 kg

Bài 3:Cho 5,1 gam hỗn hợp Al và Mg vào dung dịch H2SO4 loãng, d thu đợc 5,6 lít

Baì 4:Cho 2,8 gam sắt tác dụng với 14,6 gam dung dịch axit clohiđric HCl nguyên

chất

a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra

b) Chất nào còn d sau phản ứng và d bao nhiêu gam?

c) Tính thể tích khí H2 thu đợc (đktc)?

d) Nếu muốn cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì phải dùng thêm chất kia một lợng làbao nhiêu?

Đáp số: b) 8, 4 gam; c) 3,36 lít; d) 8, 4 gam sắt

Bài 5:Cho hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng với H2 ở nhiệt độ thích hợp Hỏi nếu thu

đợc 26,4 gam hỗn hợp đồng và sắt, trong đó khối lợng đồng gấp 1,2 lần khối lợng sắtthì cần tất cả bao nhiêu lít khí hiđro

a) Tính khối lợng sắt và khối lợng đồng thu đợc sau phản ứng

Bài 8: Trong phòng thí nghiệm có các kim loại kẽm và magiê, các dung dịch axit

(đktc) phải dùng kim loại nào, axit nào để chỉ cần một lợng nhỏ nhất

Trang 18

A Mg và H2SO4 B Mg và HCl

C Zn và H2SO4 D Zn và HCl

Bài 9:Cho 60,5 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kẽm Zn và sắt Fe tác dụng với dung

dịch axit clohiđric Thành phần phần trăm về khối lợng của sắt chiếm 46,289% khối ợng hỗn hợp.Tính

l-a) Khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp

Bài 1:

Có 4 bình đựng riêng các khí sau: không khí, khí oxi, khí hiđro, khí cacbonic.Bằng cách nào để nhận biết các chất khí trong mỗi bình Giải thích và viết các ph-

ơng trình phản ứng (nếu có)

Bài 2:Viết phơng trình hóa học biểu diễn sự cháy trong oxi của các đơn chất:

cacbon, photpho, hiđro, nhôm, magiê, lu huỳnh Hãy gọi tên các sản phẩm

Bài 3: Viết các phơng trình phản ứng lần lợt xảy ra theo sơ đồ:

C→( 1 ) CO2  → ( 2 ) CaCO3  → ( 3 ) CaO →( 4 ) Ca(OH)2

Để sản xuất vôi trong lò vôi ngời ta thờng sắp xếp một lớp than, một lớp đá vôi,sau đó đốt lò Có những phản ứng hóa học nào xảy ra trong lò vôi? Phản ứng nào làphản ứng toả nhiệt; phản ứng nào là phản ứng thu nhiệt; phản ứng nào là phản ứngphân huỷ; phản ứng nào là phản ứng hóa hợp?

Bài 4: Từ các hóa chất: Zn, nớc, không khí và lu huỳnhhãy điều chế 3 oxit, 2 axit và

2 muối Viết các phơng trình phản ứng

Bài 5.Có 4 lọ mất nhãn đựng bốn chất bột màu trắng gồm: Na2O, MgO, CaO,

P2O5.Dùng thuốc thử nào để nhận biết các chất trên?

a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi nung KClO3

b) Tính khối lợng KClO3 ban đầu đã đem nung

c) Tính % khối lợng mol KClO3 đã bị nhiệt phân

Đáp số: b) 245 gam

c) 80%

Bài 7 Có 3 lọ đựng các hóa chất rắn, màu trắng riêng biệt nhng không có nhãn :

Trang 19

Na2O, MgO, P2O5 Hãy dùng các phơng pháp hóa học để nhận biết 3 chất ở trên Viết các phơng trình phản ứng xảy ra.

Bài 8 Lấy cùng một lợng KClO3 và KMnO4 để điều chế khí O2 Chất nào cho

nhiều khí oxi hơn?

b) Nếu điều chế cùng một thể tích khí oxi thì dùng chất nào kinh tế hơn? Biết rằng giá

Đáp số: 11.760đ (KClO3) và 14.220 đ (KMnO4)

Bài 9.Hãy lập các phơng trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau:

a) Sắt (III) oxit + nhôm → nhôm oxit + sắt

c) Hiđro sunfua + oxi → khí sunfurơ + nớc

d) Đồng (II) hiđroxit → đồng (II) oxit + nớc

e) Natri oxit + cacbon đioxit → Natri cacbonat

Trong các phản ứng trên, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử? Xác địnhchất oxi hóa, chất khử, sự oxi hóa, sự khử

Bài 10 Có 4 chất rắn ở dạng bột là Al, Cu, Fe2O3 và CuO Nếu chỉ dùng thuốc thử làdung dịch axit HCl có thể nhận biết đợc 4 chất trên đợc không? Mô tả hiện tợng vàviết phơng trình phản ứng (nếu có)

Bài 11.

pháp hóa học để nhận biết 3 chất đó Viết các phơng trình phản ứng xảy ra

b) Có 3 ống nghiệm đựng riêng rẽ 3 chất lỏng trong suốt, không màu là 3 dung dịch

để nhận biết ra từng chất

Bài 12 Cho 2,8 gam sắt tác dụng với 14,6 gam dung dịch axit clohiđric HCl nguyên

chất

a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra

b) Chất nào còn d sau phản ứng và d bao nhiêu gam?

Bài 14 Trong phòng thí nghiệm có các kim loại kẽm và magiê, các dung dịch axit

sunfuric loãng H2SO4 và axit clohiđric HCl

Trang 20

Muốn điều chế đợc 1,12 lít khí hiđro (đktc) phải dùng kim loại nào, axit nào để chỉ cần một lợng nhỏ nhất.

A Mg và H2SO4 B Mg và HCl

C Zn và H2SO4 D Zn và HCl

Đáp số: B

Bài 15 a ) Hãy nêu phơng pháp nhận biết các khí: cacbon đioxit, oxi,nitơ và hiđro

b) Trình bày phơng pháp hóa học tách riêng từng khí oxi và khí cacbonic ra

thì tại sao?

Bài 16.a) Từ những hóa chất cho sẵn: KMnO4, Fe, dung dịch CuSO4, dung dịch H2SO4

loãng, hãy viết các phơng trình hóa học để điều chế các chất theo sơ đồ chuyển hóasau:

Cu → CuO → Cu

nhiệt độ, áp suất) Từ kết quả này em hãy chứng minh công thức hóa học của nớc

Bài 17.Cho các chất nhôm., sắt, oxi, đồng sunfat, nớc, axit clohiđric Hãy điều chế

đồng (II) oxit, nhôm clorua ( bằng hai phơng pháp) và sắt (II) clorua Viết các phơngtrình phản ứng

Bài 18 Có 6 lọ mất nhãn đựng các dung dịch các chất sau:

HCl; H2SO4; BaCl2; NaCl; NaOH; Ba(OH)2

Hãy chọn một thuốc thử để nhận biết các dung dịch trên,

L

u ý khi làm bài tập:

1 Sự chuyển đổi giữa nồng độ phần trăm và nồng độ mol

d là khối lợng riêng của dung dịch g/ml

M là phân tử khối của chất tan

%.

M

d c

C M =

d

C M

C M 1000

% = ì

Trang 21

2 Chuyển đổi giữa khối lợng dung dịch và thể tích dung dịch.

Khi pha trộn 2 dung dịch có cùng loại nồng độ ( CM hay C%), cùng loại

chất tan thì có thể dùng phơng pháp đờng chéo

thì thu đợc dung dịch mới có nồng độ C%

m1 gam dung dịch C1 C2 - C

C ⇒ m m = C C −−C C

1

2 2 1

m2 gam dung dịch C2 C1 - C 

V2 lít dung dịch D2 D1 - D 

(Với giả thiết V = V1 + V2 )

b) Dùng phơng trình pha trộn: m1C1 + m2C2 = (m1 + m2).C

Trong đó: m1 và m2 là số gam dung dịch thứ nhất và dung dịch thứ hai

C1 và C2 là nồng độ % dung dịch thứ nhất và dung dịch thứ hai

C là nồng độ dung dịch mới tạo thành sau khi pha trộn

⇒ m1 (C1 -C) = m2 ( C -C2)

C1 > C > C2

Từ phơng trình trên ta rút ra:

C C

C C m

1

Khi pha trộn dung dịch, cần chú ý:

Trang 22

• Có xảy ra phản ứng giữa các chất tan hoặc giữa chất tan với dung môi? Nếu cócần phân biệt chất đem hòa tan với chất tan.

Na2O + H2O → 2NaOH

SO3 + H2O → H2SO4

không phải tính nồng độ của chất tan đó

98 10

= +

+

x x

410

50

Cũng có thể giải theo phơng trình pha trộn nh đã nêu ở trên

4 Tính nồng độ các chất trong trờng hợp các chất tan có phản ứng với nhau.

a) Viết phơng trình phản ứng hóa học xảy ra để biết chất tạo thành sau phản

ứng

b) Tính số mol (hoặc khối lợng) của các chất sau phản ứng

c) Tính khối lợng hoặc thể tích dung dịch sau phản ứng

Cách tính khối lợng sau phản ứng:

m dd sau phản ứng = ∑mcác chất tham gia

Nếu chất tạo thành có chất bay hơi hay kết tủa

m dd sau phản ứng = ∑mcác chất tham gia - m khí

m dd sau phản ứng = ∑mcác chất tham gia - m kết tủa

hoặc: m dd sau phản ứng = ∑mcác chất tham gia - m kết tủa - mkhí

Chú ý: Trờng hợp có 2 chất tham gia phản ứng đều cho biết số mol (hoặc khối

lợng) của 2 chất, thì lu ý có thể có một chất d Khi đó tính số mol

(hoặc khối lợng) chất tạo thành phải tính theo lợng chất không d

d) Nếu đầu bài yêu cầu tính nồng độ phần trăm các chất sau phản ứng, nên tính khối lợng chất trong phản ứng theo số mol, sau đó từ số mol qui ra khối

lợng để tính nồng độ phần trăm

5 Sự chuyển từ độ tan sang nồng độ phần trăm và ngợc lại

tính khối lợng dung dịch suy ra số gam chất tan trong 100 gam dung dịch

Trang 23

• Chuyển từ nồng độ phần trăm sang độ tan: Từ định nghĩa nồng độ phần trăm,suy ra khối lợng nớc, khối lợng chất tan, từ đó tính 100 gam nớc chứa baonhiêu gam chất tan.

Biểu thức liên hệ giữa độ tan (S) và nồng độ phần trăm của chất tan trong dungdịch bão hòa:

C% = 100 %

100 ì

S

6 Bài toán về khối lợng chất kết tinh

Khối lợng chất kết tinh chỉ tính khi chất tan đã vợt quá độ bão hòa của dung dịch

1 Khi gặp dạng bài toán làm bay hơi c gam nớc từ dung dịch có nồng độ a% đợc

dung dịch mới có nồng độ b% Hãy xác định khối lợng của dung dịch ban đầu ( biết b% > a%).

Gặp dạng bài toán này ta nên giải nh sau:

- Giả sử khối lợng của dung dịch ban đầu là m gam

- Lập đợc phơng trình khối lợng chất tan trớc và sau phản ứng theo m, c,

c m b m

aì = −

Từ phơng trình trên ta có:

a b

bc m

B Câu hỏi và Bài tập

1 Hoà tan 25,5 gam NaCl vào 80 gam nớc ở 200C đợc dung dịch A Hỏi dung dịch

2 Khi làm lạnh 600 gam dung dịch bão hòa NaCl từ 900C xuống 100C thì có bao

100C là 35 gam

3 Một dung dịch có chứa 26,5 gam NaCl trong 75 gam H2O ở 200C Hãy xác định lợng dung dịch NaCl nói trên là bão hòa hay cha bão hòa? Biết rằng độ tan của

4 Hòa tan 7,18 gam muối NaCl vào 20 gam nớc ở 200C thì đợc dung dịch bão hòa

Độ tan của NaCl ở nhiệt độ đó là :

A 35 gam B.35,9 gam C 53,85 gam D 71,8 gam

Hãy chọn phơng án đúng

a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra và tính nồng độ mol/l của dung dịch A

b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 20% (d =1,14 g/ml) cần để trung hòa dung

Trang 24

dịch A.

c) Tính nồng độ mol/l của dung dịch thu đợc sau khi trung hòa

5 a) Hòa tan 4 gam NaCl trong 80 gam H2O Tính nồng độ phần trăm của dung dịch

b) Chuyển sang nồng độ phần trăm dung dịch NaOH 2M có khối lợng

a) Nếu trộn A và B theo tỷ lệ thể tích VA: VB = 2 : 3 đợc dung dịch C Hãy xác

định nồng độ mol của dung dịch C

b) Phải trộn A và B theo tỷ lệ nào về thể tích để đợc dung dịch H2SO4 có nồng

độ 0,3 M

7 Đồng sunfat tan vào trong nớc tạo thành dung dịch có màu xanh lơ, màu xanh

càng đậm nếu nồng độ dung dịch càng cao Có 4 dung dịch đợc pha chế nh sau (thể tích dung dịch đợc coi là bằng thể tích nớc)

B dung dịch 2: 300 ml H2O và 6,4 gam CuSO4

D dung dịch 4: 400 ml H2O và 8,0 gam CuSO4

Hỏi dung dịch nào có màu xanh đậm nhất?

Hãy giải thích sự lựa chọn

9 Hòa tan 25 gam CaCl2.6H2O trong 300ml H2O Dung dịch có D là 1,08 g/ml

A 4% B 3,8% C 3,9 % D Tất cả đều sai

A 0,37M B 0,38M C 0,39M D 0,45M

Hãy chọn đáp số đúng

10.a) Phải lấy bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 96%(D =1,84 g/ml) để trong đó có 2,45 gam H2SO4?

11.b) Oxi hóa hoàn toàn 5,6 lít khí SO2 (đktc) vào trong 57,2 ml dung dịch H2SO4

60% (D =1,5 g/ml) Tính nồng độ % của dung dịch axit thu đợc

12.Tính khối lợng muối natri clorua có thể tan trong 830 gam nớc ở 250C Biết rằng

ở nhiệt độ này độ tan của NaCl là 36,2 gam

Đáp số: 300,46 gam

13.Xác định độ tan của muối Na2CO3 trong nớc ở 180C Biết rằng ở nhiệt độ

Trang 25

này 53 gam Na2CO3 hòa tan trong 250 gam nớc thì đợc dung dịch bão hòa Đáp số: 21,2 gam

Đáp số: m = 200 gam

21.Làm bay hơi 300 gam nớc ra khỏi 700 gam dung dịch muối 12% nhận thấy có 5 gam muối tách ra khỏi dung dịch bão hòa Hãy xác định nồng độ phần trăm của dung dịch muối bão hòa trong điều kiện thí nghiệm trên

Đáp số: 20%

của dung dịch bão hòa ở nhiệt độ trên

Đáp số: a) 26,47% b) 80 gam

mol/l thu đợc dung dịch A Cho mẩu quì tím vào dung dịch A thấy quì tím

chuyển màu xanh Them từ từ 100 ml dung dịch HCl 0,1mol/l vào dung dịch A thì thấy quì tím trở lại màu tím Tính nồng độ x mol/l

Đáp số: x = 1 mol/l

24 Hòa tan 155 gam natri oxit vào 145 gam nớc để tạo thành dung dịch có tính kiềm.

- Viết phơng trình phản ứng xảy ra

26 Hòa tan hoàn toàn 6,66 gam tinh thể Al2(SO4)3 xH2O vào nớc thành dung dịch

A Lấy 1/10 dung dịch A cho tác dụng với dung dịch BaCl2 d thì thu đợc 0,699 gam kết tủa Hãy xác định công thức của tinh thể muối sunfat nhôm ngậm nớc ở trên Đáp số: Al2(SO4)3.18H2O

27 Có 250 gam dung dịch NaOH 6% (dung dịch A).

a) Cần phải trộn thêm vào dung dịch A bao nhiêu gam dung dịch NaOH 10% để

đ-ợc dung dịch NaOH 8%?

Trang 26

b) Cần hòa tan bao nhiêu gam NaOH vào dung dịch A để có dung dịch NaOH 8%?

c) Làm bay hơi nớc dung dịch A, ngời ta cũng thu đợc dung dịch NaOH 8% Tính khối lợng nớc bay hơi?

Đáp số: a) 250 gam

b) 10,87 gam

c) 62,5 gam

28 a) Cần lấy bao nhiêu ml dung dịch có nồng độ 36 % ( D=1,16 g/ ml) để pha 5 lít

dung dịch axit HCl có nồng độ 0,5 mol/l?

ra

- Viết phơng trình phản ứng và tính thể tích khí H2 thoát ra ở đktc

- Dẫn toàn bộ khí hiđro thoát ra ở trên cho đi qua ống đựng bột đồng oxit d nung nóng thì thu đợc 5,67 gam đồng Viết phơng trình phản ứng và tính hiệu suất của phản ứng này?

b) Phải pha thêm nớc vào dung dịch H2SO4 50% để thu đợc một dung dịch H2SO4

20% Tính tỷ lệ về khối lợng nớc và lợng dung dịch axit phải dùng?

Đáp số: a) 250 g

b)

2

3 c) 466,67 gam

44 Biết độ tan của muối KCl ở 200C là 34 gam Một dung dịch KCl nóng có chứa 50

a) Có bao nhiêu gam KCl tan trong dung dịch

b) có bao nhiêu gam KCl tách ra khỏi dung dịch

Đáp số: a) 44,2 gam

Trang 27

b) 5,8 gam

47.a) Làm bay hơi75 ml nớc từ dung dịch H2SO4 có nồng độ 20% đợc dung dịc mới

có nồng độ 25%.Hãy xác định khối lợng của dung dịch ban đầu Biết khối lợng riêng của nớc D = 1 g/ml

b) Xác định khối lợng NaCl kết tinh trở lại khi làm lạnh 548 gam dung dịch muối

ăn bão hòa ở 500C xuống 00C Biết độ tan của NaCl ở 500C là 37 gam và ở 00C là 35 gam

Đáp số: a) 375 gam

b) 8 gam

48 Hoà tan NaOH rắn vào nớc để tạo thành hai dung dịch A và dung dịch B với nồng

độ phần trăm của dung dịch A gấp 3 lần nồng độ phần trăm của dung dịch B Nếu

Trang 28

Kim lo¹i Phi kim

Baz¬

Axit

MuèiMuèi

N íc

12

3456

78913

10

1412

15

Trang 29

→ ChØ mèi quan hÖ t¹o thµnh

Trang 30

Bài ca hoá trị Kali(K) iot (I) hiđro(H) Natri(Na)với bạc(Ag) clo(Cl) một loài.

Là hoá trị 1 em ơi.

Nhớ ghi cho kĩ kẻo thời phân vân.

Magie(Mg) với kẽm (Zn) thuỷ ngân (Hg).

Oxi (O) đồng(Cu) đấy cũng gần bari(Ba).

Cuối cùng thêm chú canxi(Ca).

Hoá trị 2 đó có gì khó khăn.

Bác nhôm (Al) hoá trị 3 lần.

Ghi sâu trong dạ khi cần nhớ ngay.

Cacbon (C) silic (Si) này đây Hoá trị là 4 chẳng ngày nào quên.

Sắt (Fe) kia ta thấy quen tên.

2,3 lên xuống thật phiền lắm thôi.

Nitơ(N) rắc rối nhất đời.

Trang 31

hoá đỏ Riêng CaO còn tạo

- Tan tạo dd làm đỏ quỳ

- Tan

- Tan hầu hết KL kể cả Cu,

Ag, Au( riêng Cu còn tạo muối đồng màu xanh)

Tan và có khí NO2,SO2 bay ra

→ tan + dd trong có khí H2 bay lên

Trang 32

+ níc v«i trong

+ dd KI vµ hå tinh bét

Trang 33

+H2O+ dd HCl ( H2SO4

khí tạo Fe(OH)3↓ nâu đỏ

M Phi kimX Oxit bazơ

Trang 34

Axit Muèi +

H 2 ↑ Muèi + H2 O Muèi + H 2 O Muèi (míi)+

Axit (m)

Muèi Muèi

(míi)+

KL (m)

Muèi (míi)+

Baz¬ (m)

Muèi (míi)+

Axit (m)

2 muèi míi

NhËn biÕt c¸c chÊt h÷u c¬

vµ cã bät khÝ

Cã b¹c s¸ng b¸m vµo thµnh èng nghiÖm

mµu xanh

§iÒu chÕ hîp chÊt v« c¬

1 Điều chế oxit

2.Điều chế axit

Kim loại + oxi

Phi kim + oxi

Oxi + hợp chất

Oxit

Nhiệt phân bazơ không tan Nhiệt phân muối

Phi kim + Hiđro

Oxit axit + nước

Axit mạnh + muối

( Không bay hơi ) (khan)

Axit

Trang 35

3.Điều chế bazơ

4 Điều chế muối

Tính chất hóa học các hợp chất vô cơ - KL - PK

I - Oxit

1- Oxit axit

o Oxit axit + dd bazơ Muối + H 2 O

o Oxit axit +H 2 O dd axit

o Oxit axit + một số oxit bazơ Muối

2- oxit bazơ

o Một số oxit bazơ + H 2 O dd bazơ

o oxit bazơ + dd axit Muối + H 2 O

o Một số oxit bazơ + Oxit axit Muối

II - Axit

- Dd axit làm quỳ tím đổi màu đỏ

- Dd axit + bazơ Muối +H 2 O

Phản ứng trao đổi: là phản ứng hóa học giữa

axit và bazơ

- Dd axit + oxit bazơ Muối + H 2 O

- Dd axit + KL( đứng trớc H trong dãy

HĐHH KL) Muối + H 2

- Dd axit + Muối Axit (mới) + Muối (mới)

II - Bazơ

1- Bazơ tan

- Dd bazơ làm đổi màu chỉ thị

Làm quỳ tím hóa xanh

Làm phenolphtalein không màu hóa hồng

IV- Muối

Dd muối + Kim loại Muối(mới) + KL (mới)

Muối + dd axit Muối (mới) + Axit (mới)

Dd muối + dd bazơ muối ( mới) + Bazơ (mới)

Dd muối + Dd muối 2 muối (mới) Muối axit + dd bazơ Muối + H 2 O Một số muối bị nhiệt phân

Phản ứng trao đổi(p giữa axit và bazơ, axit

và muối, bazơ và muối, muối và muối) xảy

ra khi sản phẩm có chất không tan, chất dễ phân hủy,chất ít tan hơn so với chất ban

đầu

V - Kim loại

KL( đứng trớc H trong dãy HĐHH KL) +

dd axit Muối + H 2

KL + phi kim Muối( oxit KL)

KL + dd muối KL (mới) + muối (mới)

Dãy hoạt động hóa học của KL

K,Ba,Ca, Na, Mg, Al, Zn,Fe, Ni, Sn, Pb, H,

Axit + oxit bazơ

Oxit axit + dd bazơ

Oxit axit + oxit bazơ

Muối

Trang 36

- dd bazơ + Oxit axit Muối + H 2 O

- dd bazơ + axit Muối + H 2 O

- dd bazơ + dd muối Bazơ( mới) +

muối (mới)

2- bazơ không tan

- bazơ + dd axit Muối + H 2 O

- Bazơ →t0 oxit bazơ +H 2 O

Mức độ hoạt động của KL giảm dần Kim loại đứng trớc Mg tác dụng với nớc

dd bazơ + H 2

KL đứng trớc H tác dụng với dd axit ( HCl,

H 2 SO 4 loãng ) tạo ra muối và H 2

Từ Mg trở đi KL đứng trớc đẩy KL đng sau

ra khỏi dd muối

Tính chất hóa học của oxi:

Chất + O 2 Oxit

VD: Tỏc dụng với kim loại:

Oxi oxi hoỏ hầu hết cỏc kim loại (trừ Au và Pt) để tạo thành oxit

Đối với phi kim (trừ halogen) oxi tỏc dụng trực tiếp khi đốt núng (riờng P trắng tỏc

Tính chất hóa học của hiđro

- Tác dụng với oxi: 2H 2 + O 22H 2 O

- Khử một số oxit kim loại( đứng sau Zn trong dãy hoạt động hóa học của

KL):

H 2 + oxit kim loại KL + H 2 O

MOÄT SOÁ COÂNG THệÙC GIUÙP GIAÛI BAỉI TAÄP

HOÙA HOẽC TRUNG HOẽC Cễ SễÛ

Soỏ mol chaỏt Khoỏi lửụùng chaỏt Khoỏi lửụùng mol chaỏt

mol gam gam

mol mol / lit lit

A n

mol ntửỷ hoaởc ptửỷ 6.10 -23

.

PV n

R T

V R T

Soỏ mol chaỏt khớ Aựp suaỏt

Theồ tớch chaỏt khớ Haống soỏ

Nhieọt ủoọ

mol atm ( hoaởcmmHg)

1 atm = 760mmHg

lit ( hoaởc ml ) 0,082 ( hoaởc 62400 )

273 +t o C

Trang 37

Khối lượng chất Số mol chất Khối lượng mol chất

gam mol gam

m ct = m dd - m dm m ct m dd

m dm

Khối lượng chất tan Khối lượng dung dịch Khối lượng dung môi

gam gam gam

%.

100

dd ct

gam

% gam

.100

dm ct

gam gam gam Khối

m m

gam gam

gam gam gam

m dd = V.D m dd

V D

Khối lượng dung dịch Thể tích dung dịch Khối lượng riêng của dung dịch

gam ml gam/ml

gam gam

D

C M

M D

Nồng độ phần trăm Nồng độ mol/lit Khối lượng mol chất Khối lượng riêng của dung dịch

% Mol /lit ( hoặc M ) gam

gam/ml

C M = n : V C M

n V

Nồng độ mol/lit Số mol chất tan Thể tích dung dịch

Mol /lit ( hoặc M ) mol

lit

%.10.

M

C D C

M

C%

D M

Nồng độ mol/lit Nồng độ phần trăm Khối lượng riêng của dung dịch Khối lượng mol

Mol /lit ( hoặc M )

% Gam/ml gam khối

lượng

riêng

D = m : V D

m V

Khối lượng riêng chất hoặc dung dịch Khối lượng chất hoặc dung dịch Thể tích chất hoặc dung dịch

g/cm 3 hoặc gam/ml gam

cm 3 hoặc ml Thể V= n.22,4 V Thể tích chất khíđkc lit

Trang 38

Thể tích chất hoặc dung dịch Khối lượng chất hoặc dung dịch Khối lượng riêng chất hoặc dung dịch

cm 3 hoặc ml gam

lit mol mol/lit hoặc M

V kk = 5 V O2 V kk

V O2

Thể tích không khí Thể tích oxi

lit lit

gam gam

/ A

A kk

kk

M d

gam

29 gam Hiệu

% Gam,kg,…

% mol mol

.100

% sptt

splt

n H

% Lit,…

Khối lượng mol của ntố B Khối lượng mol của hớp chất A x B y

%

% gam gam gam

Độ

rượu Đ r

.100

r hh

V V

V r

V hh

Độ rượu Thể tích rượu nguyên chất Thể tích hỗn hợp rượu và nước

độ ml ml

Trang 39



PhÇn II Bµi tËp

DẠNG 1: CÂU HỎI ĐIỀU CHẾ

A SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG

Câu 1: Viết phương trình phản ứng hoàn thành sơ đồ sau:

Ca(HCO3)2  → CaCl2  → CaCO3

2) FeCl2 FeSO4 Fe(NO3)2 Fe(OH)2

4Fe(NO3)2 + O2 + 4HNO3 → 4Fe(NO3)3 + 2H2O

Cu, )

Ví dụ: Fe2(SO4)3 + Fe → 3FeSO4

2Fe(NO3)3 + Cu → 2Fe(NO3)2 + Cu(NO3)2

SO3  → H2SO4

NaHSO3  → Na2SO3

Ngày đăng: 09/07/2014, 05:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính chất  chung - boi duong hoa 8-9
Bảng t ính chất chung (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w