mục tiêu bài học - Cần cho hs nắm đợc : dựa trên nguyên tắc tổng số e do chất khử nhờng = tổng số e do chất oxi hóa nhân ta có định luật bảo toàn e - Rèn luyện cho hs các bài toán áp dụn
Trang 1Tuần 16
Ng y so ày so ạn : 07/12/2008
Buổi 16
áp dụng định luật bảo toàn electron cho các bài
toán oxi hóa – khử
i mục tiêu bài học
- Cần cho hs nắm đợc : dựa trên nguyên tắc tổng số e do chất khử nhờng = tổng số e do
chất oxi hóa nhân ta có định luật bảo toàn e
- Rèn luyện cho hs các bài toán áp dụng định luật và các kĩ năng giải toán theo pp này
Ii chuẩn bị– chuẩn bị
+ Hs : ôn tập laị kiến thức về oxi hóa – khử.
+ Gv : chuẩn bị giáo án và bài tập.
Iii cách tiến hành– chuẩn bị
a.lý thuyết
- Định luật bảo toàn e đợc dựa trên nguyên tắc : Tổng số mol e do chất khử nhờng =
tổng số mol e do chất oxi hóa nhận.
* Ưu điểm
- Không cần cân bằng ptpứ
- Khi bài toán có nhiều ptpứ và phải biện luện nhiều trờng hợp có thể xảy ra thì pp bảo toàn e trở lên đơn giản và chính xác
* Nhợc điểm
- Chỉ áp dụng cho hệ ptpứ oxi hóa – khử
- Chỉ thờng dùng giải bài toán vô cơ
* Các bớc khi làm một bài toán theo pp bảo toàn e.
+ Dựa trên tính chất hóa học của các chất phản ứng, dữ kiện đề bài => viết sơ đồ pứ
+ Cần xác định đúng có bao nhiêu nguyên tố thay đổi số oxi hóa và số oxi hóa thay đổi từ điểm đầu cho tới khi kết thúc pứ
+ Viết các bán pứ cho quá trình oxi hóa và quá trình khử
+ áp dụng nguyên tắc
B.bài tập áp dụng
Bài 1
Cho 3,59 gam hỗn hợp ( Fe và Al) tác dụng với dd H2SO4 loãng, d thu đợc 2,576 lít khí A (đktc) Nếu cho 7,18 gam hỗn hợp trên tác dụng với dd H2SO4 đặc , nóng thì ngoài muối sinh ra còn tìm đợc 0,09 mol sản phẩm B có chứa lu huỳnh ( là SO2 hoặc H2S hoặc S ) a,Xác định % theo khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp
b,Sản phẩm B là sản phẩm gì ? viết ptpứ xảy ra
Bài 2 Đốt cháy x mol sắt bởi oxi thu đợc 5,04 gam hỗn hợp A gồm các oxit sắt Hoà tan
hoàn toàn A trong dd HNO3 thu đợc 0,035 mol hỗn hợp Y gồm NO và NO2 Tỉ khối hơi của Y đối với hiđro là 19
x có giá trị : A 0,06 B.0,07 C.0,05 D.một kết quả khác
Bài 3Để m gam bột sắt ( A) ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp B có
khối lợng 12 gam gồm ( Fe , FeO , Fe2O3 , Fe3O4 )
Cho B hoà tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy sinh ra 2,24 lít khí NO duy nhất ( đo ở
đktc )
a,Viết các ptpứ xảy ra
b, m có giá trị là : A 9,35 B.10,55 C.10,08 D một kết quả khác
Bài 4 Đốt cháy 5,6 gam bột sắt nung nóng đỏ trong bình oxi thu đợc 7,36 gam hỗn hợp A
gồm Fe2O3 Fe3O4
và một phần sắt còn lại Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp A bằng dd HNO3 thu đợc V lít khí hỗn hợp khí B gồm NO2 và NO dB/H2 = 19
V có giá trị : A 0,672lít B.1,344 lít C.0,896lít D.một kết quả khác
Bài 5
Hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại R có hoá trị không đổi Hoà tan hoàn toàn 3,3 gam X trong dd axit HCl d đợc 2,9568 lít khí ở 27,3 0C và 1atm Mặt khác cũng hoà tan hoàn
Trang 2toàn 3,3 gam X trong dd HNO3 d đợc 896 ml hỗn hợp khí Y gồm N2O, NO (đktc) Tỉ khối của Y so với etan là 1,35
1,Tìm kim loại R
2,Tính % theo khối lợng các kim loại trong hỗn hợp X
Bài 6
oxi hoá hoàn toàn 4,368 gam bột sắt ta thu đợc 6,096 gam hỗn hợp hai oxit sắt (hỗn hợp
X ) Chia hỗn hợp X thành 3 phần bằng nhau
1,Thể tích khí H2 (ở đktc) cần dùng để khử hoàn toàn các oxit trong phần một là :
A 0,64 B.0,78 C.0,8064 D 0,8 E.một kết quả khác
2,Thể tích khí NO duy nhất bay ra (đktc) khi hoà tan hoàn toàn phần thứ hai bằng dd HNO3 loãng là :
A.0,04 B.0,048 C.0,08 D 0,0448 E.một kết quả khác
3,Phần thứ 3 trộn với 10,8 gam bột nhôm, rồi tiến hành pứ nhiệt nhôm (hiệu suất 100% ) Hoà tan hỗn hợp thu đợc sau pứ bằng dd HCl d Thể tích khí bay ra (ở đktc) là :
A 13 lít B 13,1lít C 14 lít D.15,2 lít E 13,216 lít
Bài 7
Nung m gam bột sắt trong oxi, thu đợc 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hết hỗn hợp X
trong dung dịch HNO3 (d), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất)
Giá trị của m là:
Bài 8
Oxi hoá chậm a (gam) Fe ngoài không khí thu đợc 12 gam hỗn hợp A gồm 4 chất rắn
Hoà tan vừa đủ bằng 200ml dung dịch HNO3 thu đợc 2,24 lít NO duy nhất (đktc) và dung
dịch chỉ chứa muối sắt (III) Giá trị a (gam) và C M dung dịch HNO 3 đem dùng lần lợt là:
A 10,08 (g); 3,2M B 5,04 (g); 2M C 15,12 (g); 4,8M D 2 kết quả khác
Bài 9
Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (d), thu đợc 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô
cạn dung dịch X thu đợc m gam muối khan Giá trị của m là:
Bài 10
Cho 13 gam kim loại M (hoá trị II) phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu đợc 1,12 lít khí N2O (đktc) Vậy M là:
Bài 11
Hoà tan hoàn toàn 14,04 gam kim loại R trong dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra 4,48 lít hỗn hợp 3 khí NO, N2O, N2 có tỷ lệ số mol lần lợt là 1: 2: 2 Kim loại R là
Bài 12
Cho 12,8 gam kim loại R tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra 4,48 lít (đktc) hỗn hợp hai khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 bằng 19 Xác định kim loại
đó.
Tuần 17
Ng y so ày so ạn : 14/12/2008
Buổi 17
áp dụng định luật bảo toàn electron xác định sản phẩm khử của axit HNO3 và H2SO4 đặc
i mục tiêu bài học
- Cần cho hs nắm đợc : dựa trên nguyên tắc tổng số e do chất khử nhờng = tổng số e do
chất oxi hóa nhân ta có định luật bảo toàn e ta có thể xác định đợc sản phẩm khử của
axit
- Rèn luyện cho hs các bài toán áp dụng định luật và các kĩ năng giải toán theo pp này
Ii – chuẩn bị
Trang 3+ Hs : ôn tập laị kiến thức về oxi hóa – khử và tính chất hóa học axit HNO3 và
H2SO4 đ
+ Gv : chuẩn bị giáo án và bài tập.
Iii – cách tiến hành
a.lý thuyết
1 Sản phẩm khử của axit H2SO4 đặc là SO2 hay S hoặc H2S
2 Sản phẩm khử của axit HNO3 là NO2, NO, N2O, N2, NH4NO3
3 Các bớc tiến hành làm bài toán dạng này
+ Gọi x là số e mà S+6 nhận vào, ta có sơ đồ
S+6 + (6 – x )e -> S x
+ Dựa trên nguyên tắc định luật bảo toàn e => tìm đợc x => xác định đợc sản phẩm khử Axit HNO3 tơng tự
* Cần chú ý : axit khi tham gia pứ oxi hóa khử có thể vừa là chất oxi hóa và chất môI
tr-ờng
b bài tập áp dụng
Bài 1
Cho 0,54 g kim loại Al tác dụng hết với dd H2SO4 đặc, nóng thu đợc 0,01 mol phẩm khử duy nhất A Vậy A là
Bài 2
Cho 3,12 gam hỗn hợp gồm Al và Mg ( có tỉ lệ mol n Al : n Mg = 2 : 1) tác dụng hết với dd H2SO4 đặc, nóng thu đợc 0,04 mol sản phẩm khử duy nhất X Vậy X là
Bài 3
Cho 3,59 gam hỗn hợp (Fe và Al) tác dụng với dd H2SO4 loãng d sinh ra 2,576 lít khí H2(đktc) Mặt khác khi cho 7,18 gam hỗn hợp kim loại trên tác dụng hết với dd H2SO4 đặc nóng thì sinh ra 0,135 mol sản phẩm B duy nhất do sự khử S+6 Xác định B
Bài 4
Cho 1,95 gam Zn tác dụng hết với dd HNO3 sinh ra 0,02 mol sản phẩm khử duy nhất X đợc hình thành
do sự khử N+5 X là
Bài 5
Cho 7,68 gam Mg tác dụng hết với dd HNO3 sinh ra 0,08 mol sản phẩm khử duy nhất X đợc hình thành
do sự khử N+5 X là
A NH4NO3 B N2O C N2 D A hoặc B
Bài 6
Cho 1,2 gam kim loại Mg tác dụng hết với dd HNO3 thì thấy có 7,56 gam axit HNO3tham gia phản ứng tạo ra muối, nớc và sản phẩm khử duy nhất A hình thành do sự khử N+5 A là
Bài 7
Cho 1,08 gam kim loại Al tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng thì thấy có 7,84 gam axit HNO3tham gia phản ứng tạo ra muối, nớc và sản phẩm khử duy nhất A hình thành do sự khử S+6 A là
Câu 8:
Cho Al phản ứng hoàn toàn với 500ml dung dịch HNO3 0,4M tạo thành 1,12 lít khí X
(đktc) Vậy X là:
Câu 9:
Cho 1,92 gam kim loại A (hoá trị 2) phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch HNO3 0,4M tạo thành 0,448 lít khí B (đktc)
a Khí B là:
b Kim loại A là:
Trang 4Tuần 19
Ng y so ày so ạn : 27/12/2008
Buổi 19
Halogen - clo
i mục tiêu bài học
+ Vị trí của halogen trong bảng HTTH
+ Trạng tháI số oxi hóa và nguyên nhân
+ Tính chất và xác định tên halogen
+ Tính chất hóa học của clo và pp điều chế
Ii – chuẩn bị
+ Hs : ôn tập laị kiến thức về nhóm halogen và tính chất hóa học của clo.
+ Gv : chuẩn bị giáo án và bài tập.
Iii – cách tiến hành
a.lý thuyết
1 Trạng thái số oxi hóa của halogen.
2 Tính chất hóa học của clo
Là chất có tính oxi hóa mạnh
+ Oxi hóa hầu hết kim loại trừ Au, Pt cho muối clorua
+ Oxi hóa nhiều phi kim trừ O2, N2, C
+ Tác dụng với H2
+ Tác dụng với H2O
+ Tác dụng với nhiều hợp chất có tính khử ( muối sắt II, Sunfua, bromua, iotua )
*Đ/c
+ PTN
+ CN
b bài tập áp dụng
Bài 1.
X và Y là 2 nguyên tố trong cùng một phân nhóm chính và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong HTTH
1,Tổng số các loại hạt (p, n, e ) có trong một loại nguyên tử Y là 54, trong đó tổng số hạt mang điện gấp 1,7 lần số hạt không mang điện Hãy xác định số hiệu nguyên tử và số khối của Y
2,Viết cấu hình e, xác định vị trí của Y trong bảng hệ thống tuần hoàn
3,Cho biết nguyên tố X có thể là nguyên tố gì ? Xác định tên gọi đúng của X nếu xảy ra
pứ sau
Y2 + 2NaX -> 2 NaY + X2
Bài 2.
Cấu hình e ngoài cùng của một nguyên tố X là 5p5 Tỉ số số nơtron và điện tích hạt nhân bằng 1,3962 Số nơtron trong nguyên tử X gấp 3,7 lần số nơtron của nguyên tử nguyên tố
Y Khi cho 1,0725 gam Y tác dụng với lợng d X thu đợc 4,565 gam sản phẩm có cô
ng thức XY
a,Viết đầy đủ cấu hình e nguyên tử của nguyên tố X
b,Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và tên của X,Y
c,Xvà Y chất nào là kim loại ? là phi kim?
Trang 5Y là : A/ Kali B/ Natri C/ Liti D/ Bạc
Bài 3.
a,Cho 4,68 gam một kim loại kiềm M tác dụng với nớc thu đợc 1344 ml khí (đo đktc ) Xác định M
b,Xlà một halogen, cho 7,1 gam X tác dụng với M trên thu đợc 14,9 gam Tìm X
c,Nếu lấy 21,3 gam halogen trên tác dụng với magiê vừa đủ Hoà tan 2/3 lợng muối thu
đ-ợc vào nớc thành dd có nồng độ 40 % Tính khối lợng nớc cần dùng
Bài4
a Nêu nguyên tắc điều chế Clo trong phòng thí nghiệm Viết các ptp minh hoạ
b Nớc Clo là gì ? Nớc Javen là gì ? Nêu tính chất và ứng dụng của chúng
Viết CTCT và ptp điều chế Clorua vôi Nêu ứng dụng của hợp chất này
c Cho Kali pemanganat tác dụng với axit Clohiđric đặc thu đợc một chất khí màu vàng lục Dẫn khí thu đợc vào dung dịch KOH ở nhiệt độ thờng và vào dung dịch KOH đã đợc
đun nóng tới 1000C Viết các ptp xảy ra
Bài 5
a) Viết các ptp chứng minh độ hoạt động hoá học của: F2 > Cl2 > Br2 > I2
b) Viết ptp xảy ra khi sục khí Cl2 vào dung dịch chứa đồng thời 3 muối: NaCl, NaBr, NaI
Bài 6
Cho 5,40 gam một kim loại M tác dụng với khí Clo d thu đợc 26,70 gam muối
a) Tìm kim loại M
b) Cần bao nhiêu gam dung dịch HCl 36,5% để phản ứng với MnO2 d để điều chế đợc l-ợng Clo đã phản ứng
Bài 7
Cho 18,6 gam hỗn hợp X gồm Zn và Fe tác dụng với Clo thì cần dùng 7,84 lít (đktc)
a) Tính % khối lợng các chất trong hỗn hợp X
b) Hoà tan sản phẩm với nớc rồi cho tác dụng với Vml dung dịch NaOH 1M Tính Vml dung dịch NaOH cần dùng để thu đợc kết tủa lớn nhất, kết tủa nhỏ nhất ?
Bài 8.
Viết ptpứ khi cho clo tác dụng lần lợt với các chất sau : Cu , K , dd FeCl2 , dd FeBr2, dd FeSO4 , dd KOH ( ở điều kiện thờng và đun nóng 70 - 75 0C ) , dd KI , H2S trong nớc ,
SO2 trong nớc , dd NaBr , Ca(OH)2 (bột, 300C ), dd Ca(OH)2 , dd K2SO3 , dd Na2S2O3 , Brom trong nớc , NH3 , S ( t0 thờng thì S bị oxi hoá từ 0 lên +2 ) , dd NaOH điều kiện th-ờng
Bài 9.
Nêu hiện tợng và giải thích và viết ptpứ trong các thí nghiệm sau :
a,Sục khí Cl2 qua dd Na2CO3 b,Cho từ từ dd axit HCl vào dd nớc clo
Bài 10
Khi đun nóng 22,12 gam KMnO4, thu đợc 21,16 gam hỗn hợp rắn Tìm thể tích clo cực
đại (đktc) có thể thu đợc khi cho hỗn hợp rắn đó tác dụng với axit clohđric 36,5 % ( d = 1,18 g/ml ) và thể tích dd axit cần cho pứ Thể tích clo là : A/ 6,50 lít ; B/ 5,60 lít ; C/ 6,72 lít ; D/ 7,84 lít
Thể tích dd axit HCl cần : A/ 74,7 ml ; B/ 77,4 ml ; C/ 84,7 ml ; D/ 87,4 ml
Câu 11.
Từ một tấn muối ăn có chứa 10,5 % tạp chất, ngời ta điều chế đợc 1250 lít dd HCl 37% ( D = 1,19 g/ml ) bằng cách cho lợng muối ăn trên tác dụng với axit sunfuric đậm đặc ở nhiệt độ cao Hiệu suất của quá trình điều chế trên có thể là
A.80% B 87,3% C 90% D.98,56% E.Một kết quả khác
Tuần 20
Ng y so ày so ạn : 02/1/2009
Buổi 20
Axit clohiđric
Trang 6i mục tiêu bài học
+ Tính chất hóa học của dd axit HCl
+ So sánh tính chất của hiđroclorua và dd axit clohiđric
+ Phơng pháp hóa học điều chế HCl
Ii – chuẩn bị
+ Hs : ôn tập lại kiến thức về HCl
+ Gv : chuẩn bị giáo án và bài tập
Iii – cách tiến hành
a.lý thuyết
1 Tính chất của HCl
a) Hiđroclorua
- Không thể hiện tính axit
- Thể hiện tính khử do ion Cl- gây ra
b) DD axit clohiđric
* Có đầy đủ tính chất hóa học của một dd axit mạnh
- Làm đổi màu chất chỉ thị
- Tác dụng với bazơ, oxit bazơ cho muối clorua và H2O
- Tác dụng với kim loại đứng trớc H > muối + H2
- Tác dụng với muối của axit yếu hơn
* Có tính khử nh hiđroclorua
2 Điều chế
a) PTN
b) CN
b bài tập áp dụng
Bài 1.
Viết ptpứ khi cho dd axit HCl lần lợt tác dụng với : CaO, Fe2O3 , Fe3O4 , FexOy , KOH, Cu(OH)2 , Zn , Fe , Al, M (kim loại đứng trớc H ) , CaSO3 , KHCO3 , K2CrO4, K2Cr2O7 , Fe(OH)2 , Na2S , AgNO3 , Pb(NO3)2 , M2On (Mlà kim loại )
Bài 2.
Hoà tan hết 3,96 gam hỗn hợp gồm Mg và kim loại M hoá trị III vào 300 ml dd HCl 2M
Để trung hoà hết axit d cần 180 ml dd NaOH 1M
a,Xác định M, biết nguyên tử lợng của M lớn hơn Mg
b,Tính % theo khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp
Bài 3.
Cho 5,4 gam một kim loại hoá trị III tác dụng hết với clo thu đợc 26,7 gam muối clorua a,Xác định tên kim loại
b,Tính lợng MnO2 và thể tích dd HCl 37% ( d = 1,2 gam/ml ) cần dùng để điều chế đợc l-ợng clo tham gia pứ trên, biết hiệu suất pứ đạt 80%
Bài 4.
Hoà tan hoàn toàn 0,88 gam hỗn hợp A gồm kim loại M hoá trị II và oxit của M vào dd HCl vừa đủ thu đợc 200 ml dd B chứa 2,22 gam muối
a,Xác định kim loại M, biết rằng tổng số hạt trong nguyên tử M lớn hơn 40
b,Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp
c,Tính CMcủa dd HCl đã dùng
M là : A/ Zn ; B/ Ba ; C/ Sr ; D/ Ca
Bài 5.
Trộn 1/3 lít dd HCl (dd A) vào 2/3 lít dd HCl (dd B) thu đợc một lít dd C Lấy 1/10 thể tích dd C tác dụng với AgNO3 d thu đợc 8,61 gam kết tủa màu trắng
Tính CM của các dd A, B, C Biết nồng độ của dd A lớn gấp 4 lần nồng độ của dd B
Bài 6.
Một mẫu Fe cân nặng 30 gam, khi tác dụng với 4 lít dd HCl 0,5 M (axit d ) tạo ra khí A
Đốt cháy hoàn toàn thể tích khí A và cho sản phẩm cháy đi qua bình đựng H2SO4 đặc thấy khối lợng bình tăng thêm 9 gam
a,Tính hàm lợng % của Fe có trong mẫu trên Sau pứ giữa Fe và dd HCl ta thu đợc dd B Chia B ra làm 2 phần bằng nhau
b,Phần 1; Thêm V lít dd KMnO4 0,5 M và H2SO4 đun nóng, có khí C bay ra Khí này đợc dẫn vào 1/2 dd B còn lại thu đợc muối D Tính V (pứ vừa đủ ) và lợng muối D
Bài 7.
Hoà tan hết 11,2 gam hỗn hợp A gồm 2 kim loại M (có hoá trị x ) và M ' ( có hoá trị y ) trong dd HCl (dd B ) rồi sau đó cô cạn dd thu đợc 39,6 gam muối khan
Trang 7a,Tính V khí sinh ra ở đktc
b,Cho 22,4 gam hỗn hợp A tác dụng với 500 ml dd B thấy thoát ra 16,8 lít H2 (đktc), cô cạn dd thu đợc chất rắn C Tíh khối lợng chất rắn C và CM của dd B
Bài 8.
Hoà tan hoàn toàn 12,48 gam hỗn hợp X gồm (Fe, FeCO3 , Ag ) bằng V ml dd HCl 1 M vừa đủ Sau pứ thu đợc 3,36 lít hỗn hợp khí Y (đo đktc) d Y/metan = 1
Tính % theo khối lợng mỗi chất trong X và tính V
Bài 9.
Để nhận biết dd HCl ngời ta dùng thuốc thử nào trong các thuốc thử sau ? Nêu hiện tợng
và viết phơng trình hoá học nếu có :
A/ Quỳ tím; B/ dd AgNO3; C/ dd Na2CO3 ; D/ Zn ; E/ dd
BaCl2
Bài 10.
Cho 1,52 gam hỗn hợp gồm sắt và một kim loại A thuộc nhóm IIA hoà tan hoàn toàn trong
dd HCl d thấy tạo ra 0,672 lít khí (đktc) Mặt khác 0,95 gam kim loại A nói trên không khử hết 2 gam CuO ở nhiệt độ cao
1,Kim loại A là : A/ Be ; B/ Mg ; C/ Ca ; D/ Ba
2,Tính thành phần % theo khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp
Bài 11.
Hoà tan 2,14 gam một muối clorua vào nớc thu đợc 200 ml dd X Cho 1/2 dd X tác dụng với dd AgNO3 d thu đợc 2,87 gam kết tủa
1,Muối clorua đã dùng là : A/ FeCl3 ; B/ MgCl2 ; C/ NaCl ; D/ NH4Cl
2,Viết các ptpứ thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau (ghi rõ điều kiện pứ , nếu có )
+ đơn chất A
+ NaOH + KOH, đun sôi Khí R
X -> Y -> Cl2 -> Z + đơn chất B
Khí Q
Bài 12.
Cho 50 gam dd MX (M là kim loại kiềm, X là halogen ) 35,6% tác dụng với 10 gam dd AgNO3 thu đợc kết tủa Lọc kết tủa, đợc dd nớc lọc Biết nồng độ MX trong dd sau thí nghiệm giảm 1,2 lần so với nồng độ ban đầu
1,Công thức muối MX là : A/ LiCl ; B/ NaCl ; C/ KCl ; D/ CsCl
2,Trong phòng thí nghiệm, không khí bị ô nhiễm một lợng khí X2 rất độc, hãy tìm cách loại bỏ nó ( viết ptpứ )
Bài 13.
Hỗn hợp X gồm Al và kim loại M, trong đó số mol của M lớn hơn số mol của Al Hoà tan hoàn toàn 1,08 gam hỗn hợp X bằng 100 ml dd HCl thu đợc 1,176 lít khí (đo đktc) và
dd Y Khi cho dd Y tác dụng với dd AgNO3 d thu đợc 17,9375 gam kết tủa
a,Tính nồng độ mol/l của dd HCl đã dùng, biết M có hoá trị II trong muối tạo thành b,Xác định kim loại M và % khối lợng mỗi kim loại trong X M là : A/ Zn ; B/ Fe ; C/
Mg ; D/ Ca
CM của HCl là : A/ 1,52M ; B/ 1,25 M ; C/ 1,225M ; D/ 1,75 M
Tuần 21
Ng y so ày so ạn : 06/1/2009
Buổi 21
Axit clohiđric (tiếp)
i mục tiêu bài học
Tiếp tục rèn luyện về axit HCl ( bài tập lý thuyết, bài tập định lợng và trắc nghiệm)
Ii – chuẩn bị
+ Hs : ôn tập lại kiến thức về HCl.
Trang 8+ Gv : chuẩn bị giáo án và bài tập.
Iii – bài tập áp dụng
Bài 1
Gây nổ hỗn hợp gồm 3 khí trong bình kín Một khí đợc điều chế bằng cách cho axit clohiđric
có d tác dụng với 21,45 gam Zn Khí thứ hai thu đợc khi phân huỷ 25,5 gam natri nitrat
(ph-ơng trình phản ứng: 2NaNO3 = 2NaNO2 + O2) khí thứ ba thu đợc do axit clohiđric có d tác dụng với 2,61 gam mangan đioxit
Tính nồng độ % của chất trong dung dịch thu đợc sau khi gây ra nổ.
Bài 2 Hoà tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HCl d Sau phản ứng thấy khối
l-ợng dung dịch tăng thêm 7,0g Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng là:
A 0,8 mol B 0,08 mol C 0,04 mol D 0,4 mol
Bài 3
Hoà tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl d thấy có 11,2 lít khí thoát
ra ở đktc và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan ?
Bài 4
Hoà tan hoàn toàn 23,8g hỗn hợp một muối cacbonat của một kim loại hoá trị I và một muối cacbonat của một kim loại hoá trị II trong axit HCl d thì tạo thành 4,48 lít khí ở đktc và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan ?
Bài 5
Có một dung dịch chứa đồng thời axit HCl và axit HNO3 Thêm vào 200gam dung dịch đó một lợng dung dịch AgNO3 d thấy có 28,7 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa Để trung hoà hết lợng
axit trong dung dịch sau khi lọc, cần 150ml dung dịch NaOH 2M Tính nồng độ % của mỗi
axit trong dung dịch ban đầu.
Bài 6
Cho 200 gam dung dịch axit HX (X - halogen) nồng độ 14,6% Để trung hoà dung dịch trên cần
250ml dung dịch NaOH 3,2M Dung dịch axit trên là:
Bài 7
Hoà tan 12,8 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO bằng dung dịch HCl 0,1M thấy có 2,24 lít khí thoát
ra (ở đktc)
a) Thể tích dung dịch HCl đã phản ứng là:
b) Khối lợng muối tạo thành sau phản ứng bằng:
Bài 8
a) Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg bằng dung dịch HCl d thu đợc 8,96 lít H2
(đktc) Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp X.
b) Hoà tan hoàn toàn 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg bằng dung dịch HCl d Sau phản ứng khối lợng dung dịch axit HCl tăng thêm 14 gam
Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp X.
Bài 9
Hoà tan 16,6 gam hỗn hợp gồm Al và Fe bằng dung dịch HCl d Sau phản ứng khối l-ợng dung dịch tăng lên 15,6 gam
- Xác định khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
- Nếu cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan.
B i 10 ày so
Cho 1,10 gam hỗn hợp X chứa Al và Fe tác dụng hết với V1 ml dd axit HCl 1M vừa đủ, thu đợc
dd Y và 0,896 lít khí H2 (đktc)
1 Viết ptpứ hóa học xảy, tính % số mol mỗi kim loại trong X và tính giá trị V1
2 Dẫn luồng khí clo d đi qua dd Y, kết thúc phản ứng đem cô cạn dung dịch thu đợc m gam muối khan Tính m
3 Trộn V1 ml dd axit HCl ở trên với V2 ml dd HBr 0,8M thu đợc dd Z Cho AgNO3 d vào dd
Z thu đợc 14,488 gam kết tủa Tính tỉ lệ V1/V2 = ?
Bài 11
Cho 15,89g KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đậm đặc Thể tích khí Clo thu đợc ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A 5,6 lít B 0,56 lít C 0,28 lít D 2,8 lít
Bài 12
Khi thêm một lợng vừa đủ dung dịch AgNO3 0,5 mol/l vào dung dịch chứa 4,15gam hỗn hợp NaCl và KCl thu đợc 8,61 gam kết tủa Hỏi:
Trang 9a) NaCl và KCl đợc trộn theo tỷ lệ mol nh thế nào ?
b) Số ml dung dịch AgNO 3 0,5 mol/l đã dùng bằng bao nhiêu ?
Bài 13
Có 25,2 gam hỗn hợp gồm NaBr và KCl Hoà tan hỗn hợp vào nớc thành 500gam dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3 thấy có 47,5 gam kết tủa
a) Tính C% của KCl và NaBr trong dung dịch A.
b) Tính thể tích dung dịch AgNO 3 0,4M cần dùng trong phản ứng trên.
Tuần 24
Ng y so ày so ạn : 01/2/2009
Buổi 24
hợp chất có oxi của clo
i mục tiêu bài học
- Rèn luyện cho hs về các hợp chất quan trọng chứa oxi của clo : tính chất và điều chế
- Vận dụng để giải thích và viết các ptpứ
Ii – chuẩn bị
+ Hs : ôn tập lại kiến thức về nớc gia - ven, clorua vôi và kaliclorat.
+ Gv : chuẩn bị giáo án và bài tập.
a lý thuyết
1 Các oxit, axit và muối.
-2 Một số hợp chất quan trọng chứa oxi của clo
a) nớc gia - ven
b) Clorua vôi
c) Kaliclorat
Phải nắm đợc các ptpứ điều chế, tính chất và ứng dụng
3 Một số tính chất của muối có oxi của clo
+ Từ M(ClO)n đến M(ClO4)n tính bền tăng
+ Các muối trên bị nhiệt phân hoàn toàn cho muối clorua và oxi
+ Độ giảm khối lợng chính là khối lợng oxi thoát ra làm cho áp suất trong bình tăng lên
+ KClO3 bền hợp nớc gia - ven và clorua vôi
+ ở trạng thí rắn, thì KClO3 là chất có tính oxi hóa mạnh
Iii – bài tập áp dụng
Bài1
a) Nêu nguyên tắc điều chế Clo trong phòng thí nghiệm Viết các ptp minh hoạ
b) Nớc Clo là gì ? Nớc Javen là gì ? Nêu tính chất và ứng dụng của chúng
Viết CTCT và ptp điều chế Clorua vôi Nêu ứng dụng của hợp chất này
c) Cho Kali pemanganat tác dụng với axit Clohiđric đặc thu đợc một chất khí màu vàng lục Dẫn khí thu đợc vào dung dịch KOH ở nhiệt độ thờng và vào dung dịch KOH đã đợc đun nóng tới 1000C Viết các ptp xảy ra
Bài 2
Có 24,5 gam muối kim loại AClOx Khi nung, muối bị phân huỷ hoàn toàn tạo ra 6,72 lít
O2 (đktc) và chất rắn B Cho B tác dụng với dung dịch AgNO3 d cho ra 28,7 gam kết tủa a) Xác định công thức phân tử và gọi tên muối AClOx
Trang 10b) Để có đợc muối này ngời ta điều chế Cl2 bằng cách cho HCl tác dụng với MnO2 Sau
đó cho lợng khí Cl2 tác dụng với 10 lít dd AOH thì thu đợc 98 gam AclOx, đồng thời trong
dd còn lại một muối khác với mCl, mO và mA tỉ lệ với khối lợng nguyên tử của Cl, O và A Xác định CTPT của muối này, biết rằng nồng độ mol của dd muối ấy là 0,02 M Tính nồng độ mol của AOH và lợng MnO2 cần dùng Cho Mn = 55
Câu 3
Cho vào một bình kín có V = 5,6 lít hỗn hợp X gồm NaClO4 và NaClO3 Bình này lúc đầu chứa không khí ở đktc Nung tới khi cho pứ xảy ra hoàn toàn thì áp suất trong bình là p2 bằng 5 atm ở 00C thu đợc chất rắn C Khi tác dụng với dd AgNO3 d C tạo ra 86,10 gam AgCl
Xác định khối lợng mỗi muối trong hỗn hợp X
Câu 4
Trong PTN chỉ có các hóa chất : KCl, H2O, FeS2, Ca Viết các ptpứ điều chế các chất sau,
điều kiện pứ coi nh có đủ
a) Nớc gia - ven
b) Clorua vôi
c) Kaliclorat
d) FeSO4, Fe2(SO4)3
e) FeCl2, FeCl3
f) FeO, Fe2O3
Câu 5
a) Có 12,25 gam muối A kim loại MClOx( M là kim loại kiềm) Khi nung A, muối bị phân huỷ hoàn toàn thu đợc một chất rắn B cân nặng 5,85 gam Cho B tác dụng với dung dịch AgNO3 d cho ra 14,35 gam kết tủa
a) Xác định công thức phân tử và gọi tên muối MClOx
b) Cho vào bình kín có V = 5,6 lít một hỗn hợp muối gồm A và muối D cũng có thành phần nh A nhng ít hơn A 1 nguyên tử oxi Bình này ban đầu chứa không khí ở đktc Nung bình cho tới khi pứ xảy ra hoàn toàn thì áp suất trong bình là P2 = 5 atm ở 00C thu đợc chất rắn C Khi cho tác dụng với dd AgNO3 d, C tạo ra 86,10 gam AgCl kết tủa
Xác định khối lợng muối A và D trong hỗn hợp
Câu 6
Một hỗn hợp X gồm 2 muối A(KClOx), B(KClOy) có mx = m (gam) Số mol của A và B lần lợt là a, b Nung hỗn hợp X trong bình kín có dung tích V = 5,6 lít đến khối lợng không đổi đợc chất rắn C có khối lợng be shơn khối lợng của X là n(gam) Aps suất trong bình khi đa về 00C là p(atm) (bình khi đầu không có chứa không khí)
a) Lấp các biểu thức tính a + b và ax + by theo m,n
b) Biết rằng y = x + 1, m= 79,9 g, n = 35,2 g Tính các giá trị x, y, a, b, p
Bài 7
Hoàn thành ptp theo sơ đồ chuyển hoá sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):
KCl HCl Cl2 Cloruavôi KMnO4 Cl2 FeCl3 NaC HCl CuCl2 AgCl Ag
KClO3 Cl2 Br2 I2 FeI2
Tuần 25, 26
Ng y so ày so ạn : 06/2/2009
Buổi 25 - 26
muối halogenua
i mục tiêu bài học