Đại diện cho TN b Khái niệm Đại diện cho TN là việc một TN nhận ủy nhiệm bên đại diện của TN khác bên giao đại diện để thực hiện các hoạt động thương mại với danh nghĩa, theo sự chỉ dẫn
Trang 1CHƯƠNG 4
TRUNG GIAN TM
&
MỘT SỐ HĐTM KHÁC
Trang 29/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 2
CHƯƠNG 4
I. Các hoạt động trung gian thương mại
1 Đại diện cho thương nhân
2 Môi giới thương mại
3 Ủy thác mua bán hàng hóa
4 Đại lý thương mại
II. Một số hoạt động thương mại khác
1 Đấu thầu hàng hóa (giới thiệu để tự nghiên cứu)
4 Gia công hàng hóa (giới thiệu để tự nghiên cứu)
Trang 39/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 3
1 Đại diện cho TN
(agency/representative)
Trang 49/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 4
1 Đại diện cho TN
b) Khái niệm
Đại diện cho TN là việc một TN nhận ủy nhiệm (bên đại diện) của TN khác (bên giao đại diện) để thực hiện các hoạt động thương mại với danh nghĩa, theo sự chỉ dẫn của TN đó và được hưởng thù lao về việc đại diện (Điều 141)
Trang 59/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 5
1 Đại diện cho TN
b) Hợp đồng đại diện cho TN
Hình thức: văn bản hoặc bằng hình thức
khác có giá trị pháp lý tương đương (Điều 142)
Trang 69/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 6
1 Đại diện cho TN
b) Hợp đồng đại diện cho TN
Chủ thể: TN – TN
Đối tượng: thực hiện một phần hoặc toàn
bộ hoạt động thương mại thuộc phạm vi hoạt động của Bên giao đại diện với danh nghĩa và theo sự chỉ dẫn của Bên giao đại diện
Trang 79/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 7
1 Đại diện cho TN
b) Hợp đồng đại diện cho TN
Thời hạn: theo thỏa thuận hoặc khi một
trong hai bên thông báo cho bên kia về việc chấm dứt HĐ (khoản 1, 2 Điều 144)
Trang 89/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 8
1 Đại diện cho TN
c) Vấn đề hạn chế cạnh tranh:
Các bên có thể thoả thuận người đại diện không được thực hiện các HĐTM cạnh tranh với người được đại diện và không được làm đại diện cho đối thủ cạnh tranh của người được đại diện.
Khoản 4 Đ 145: Bên đại diện không được thực
hiện các hoạt động thương mại với danh nghĩa của mình hoặc của người thứ ba trong phạm vi đại
diện.
Trang 99/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 9
1 Đại diện cho TN
c) Vấn đề hạn chế cạnh tranh:
Thỏa thuận phổ biến: “Bên đại diện không được
tiến hành các hoạt động mang tính cạnh tranh với bên giao đại diện và không được làm đại diện cho các TN cạnh tranh với bên giao đại diện”.
Các bên có thể thỏa thuận thêm: “Điều khoản
hạn chế cạnh tranh này có hiệu lực trong thời hạn… năm kể từ ngày kết thúc HĐĐD này”
Trang 102 Môi giới thương mại
Điều 150-154 LTM
Trang 119/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 11
2 Môi giới thương mại
Trang 129/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 12
2 Môi giới thương mại
a. Các khái niệm
Hợp đồng môi giới là hình thức pháp lý của
quan hệ môi giới thương mại, có thể được
xác lập bằng lời nói, văn bản hoặc hành vi
cụ thể
Trang 139/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 13
2 Môi giới thương mại
Có h oặc ko có
HĐMG
Trang 149/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 14
2 Môi giới thương mại
c. Quyền và NV của các bên
• Bảo quản mẫu HH, tài liệu
được giao & hoàn trả
• Ko được tiết lộ, cung cấp
thông tin
•Chịu trách nhiệm về
tư cách pháp lý của các
bên được MG
• Ko tham gia thực hiện
HH, trừ phi được ủy quyền
• Cung cấp thông tin, tài liệu, phương tiện cần thiết liên quan đến HH, DV
• Trả thù lao môi giới, các chi phí hợp lý
Trang 159/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 15
2 Môi giới thương mại
d. Thù lao (153)
Thời điểm phát sinh quyền hưởng thù
lao:
Theo thỏa thuận hoặc
Từ thời điểm các bên được môi giới đã ký
được HĐ với nhau.
Mức thù lao:
Theo thỏa thuận hoặc
Theo quy định tại Điều 86
Trang 169/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 16
2 Môi giới thương mại
e. Thanh toán chi phí phát sinh (154):
Theo thỏa thuận hoặc
Phải thanh toán chi phí hợp lý, kể cả khi việc
môi giới không mang lại kết quả cho bên được môi giới
Trang 179/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 17
Trang 189/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 18
3 Ủy thác MBHH
a. Các khái niệm
Uỷ thác MBHH là hoạt động thương mại, theo
đó Bên nhận uỷ thác thực hiện việc MBHH với danh nghĩa của mình theo những điều kiện đã thỏa thuận với Bên uỷ thác và được nhận thù lao
uỷ thác (Điều 155)
Trang 199/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 19
3 Ủy thác MBHH
a. Các khái niệm
Hợp đồng ỦTMBHH là hình thức pháp lý của quan hệ ỦTMBHH, được lập thành văn bản hoặc bằng hình thức khác có giá trị pháp lý tương đương (Điều 159)
Trang 209/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 20
Ủy Thác MBHH
Trang 219/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 21
Trang 229/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 22
3 Ủy thác MBHH
Ủy thác bán: trong nước, xuất khẩu
Ủy thác mua: trong nước, nhập khẩu
Trang 239/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 23
• Thông báo v/v thực hiện HĐ
• Bảo quản tài sản, tài liệu được giao
• giữ bí mật
•Giao tiền, hàng theo thỏa thuận
NV (165)
Q (162)
•Yêu cầu thông báo v/v
thực hiện HĐỦT
Trang 249/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 24
• Cung cấp thông tin, tài liệu,
phương tiện để thực hiện HĐ
• Trả thù lao, chi phí hợp lý
• Giao tiền, giao hàng theo
đúng thỏa thuận.
Trang 259/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 25
•Liên đới chịu trách nhiệm
(khoản 4 Điều 163)
Trang 269/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 26
Trang 274 Đại lý thương mại
Trang 289/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 28
4 Đại lý thương mại (agency)
a) Cơ sở pháp lý:
Điều 166-177 LTM
Điều 21-28 NĐ 12/2006/NĐ-CP (đại lý MBHH với nước ngoài)
Trang 299/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 29
4 Đại lý thương mại
b) Khái niệm
Đại lý thương mại là HĐTM, theo đó Bên giao đại lý (BGĐL) và Bên đại lý (BĐL) thỏa thuận việc BĐL nhân danh chính mình MBHH cho BGĐL hoặc CƯDV của BGĐL cho khách hàng để hưởng thù lao (Đ 166).
Trang 309/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 30
4 Đại lý thương mại
dụng thống nhất, bởi vậy “đại lý thương
mại”
≠ “Đại lý hải quan”
(Điều 21 (1) L.HQ 2001/05) “Người đại lý làm thủ tục hải quan là người khai hải quan theo uỷ quyền của người có quyền và nghĩa vụ trong việc làm thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.”
Trang 319/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 31
4 Đại lý thương mại
c) Đặc điểm
Chủ thể: Các bên đều phải là TN (Đ 167)
Đối tượng: Mua, bán HH hoặc thực hiện DV
cho BGĐL
Phương thức thực hiện hành vi đại lý: BĐL
nhân danh chính mình trong quan hệ với KH
Trang 329/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 32
4 Đại lý thương mại
d) Vai trò của ĐLTM:
BGĐL là nhà sx: không cần đầu tư xd một mạng lưới
phân phối hoặc thu mua riêng, qua đó tiết kiệm chi phí đầu tư; sử dụng ĐL là nhà phân phối hoặc thu mua chuyên nghiệp.
BGĐL là các nhà buôn lớn: ĐL đem lại những lợi ích
tương tự như đối với BGĐL là nhà sx.
BGĐL là TN nước ngoài: Sử dụng được sự hiểu biết
của BĐL về thị trường trong nước.
Trang 339/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 33
4 Đại lý thương mại
đ) Hình thức (Đ 169)
Đại lý bao tiêu: bảo đảm tiêu thụ/cung
cấp/cung ứng sản phẩm/dịch vụ theo những điều kiện nhất định
Đại lý độc quyền (sole agent)
Trang 349/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 34
4 Đại lý thương mại (166-177)
đ) Hình thức (Đ 169)
Tổng đại lý (general agent/dealer)
ĐLKDXD [QĐ 1505/2003/QĐ-BTM, QĐ 11/2007/QĐ-BTM)
Hình thức đại lý khác: không bao tiêu,
không độc quyền
Trang 359/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 35
4 Đại lý thương mại (166-177)
e) Thời hạn đại lý (177)
Theo thỏa thuận hoặc
Như quy định tại Đ 177.
Trang 36II Các HĐTM khác
Trang 379/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 37
1 Đấu thầu HH, DV (214-232)
Đấu thầu HH, DV là hoạt động thương mại, theo đó một bên mua hàng hoá, dịch vụ thông qua mời thầu (bên mời thầu) nhằm lựa chọn trong số các TN tham gia đấu thầu (bên dự thầu)
TN đáp ứng tốt nhất các yêu cầu do bên mời thầu đặt ra và được lựa chọn để ký kết và thực hiện hợp đồng (bên trúng thầu)
Trang 389/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 38
1 Đấu thầu HH, DV (214-232)
Điều 214-232 không áp dụng đối với mua
sắm công (khoản 2 Điều 214):
Mua sắm công: Luật đấu thầu 2005
Đấu thầu xây dựng: Luật Xây dựng 2003 (Điều
95-106) và Luật Đấu thầu 2005 (Điều 1-3).
Chọn áp dụng Luật Đấu thầu (khoản 2 Điều 2)
Trang 399/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 39
Trang 409/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 40
1 Đấu thầu HH, DV (214-232)
d. Bảo đảm dự thầu
Điều 222
Trang 419/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 41
Mở thầu
Xét thầu khi mở thầu
Đánh giá Xếp hạng / lựa chọn
1
2
3
Nhận HS dự thầu
Trang 429/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 42
Trang 439/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 43
1 Đấu thầu HH, DV (214-232)
Đấu thầu rộng rãi
THÔNG BÁO MỜI THẦU BQL các dự án đầu tư xây dựng KCNC TP.HCM kính mời các nhà thầu có đủ
năng lực và điều kiện tham gia đấu thầu (3 gói):
• Gói 1: XD 2 TRẠM NGẮT VÀ MÁY BIẾN THẾ TỰ DÙNG
• Gói 2: lắp đặt lưới trung thế ngầm thuộc trạm ngắt TN1
• GÓI 3: lắp đặt lưới trung thế ngầm thuộc trạm ngắt TN2
- Đăng ký và đóng tiền mua HS (500.000 gói): từ 8g-16g30 ngày 26.5.2004 (mang theo giấy giới thiệu)
Trang 449/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 44
1 Đấu thầu HH, DV (214-232)
Đấu thầu rộng rãi
Thông báo mời thầu
Cty vận tải hành khách đường sắt SG thuộc TCT ĐSVN thông báo:
Cty chúng tôi có nhu cầu mua 4 bộ điều tốc (Woodward governor) lắp cho đầu máy Ấn Độ thuộc nguồn vốn vận doanh năm 2004.
Mời các nhà thầu có đủ điều kiện và năng lực tham gia đấu thầu cung cấp 4 bộ điều tốc nói trên.
Các nhà thầu có thể tìm hiểu thêm các thông tin mời thầu và mua bộ HS mời thầu từ ngày 19/5/2004 tại Phòng KH&ĐT, Cty VTKH Đường sắt SG, Lầu 1, 136 Hàm Nghi, Q 1 TP.HCM, Tel:… Fax:…
Các nhà thầu đăng ký tham dự đấu thầu sẽ được mua 1 bộ HS mời thầu hoàn chỉnh với 1 khoản lệ phí là 500.000 đồng.
HS dự thầu phải được gửi kèm 1 bản bảo lãnh dự thầu là 60 triệu đồng
và phải được chuyển đến địa chỉ nói trên trước 8g ngày 31/5/2004.
Hồ sơ dự thầu sẽ được mở vào 9g ngày 31/5/2004 tại Phòng họp Cty VTHK Đường sắt SG – 136 Hàm Nghi, Q 1 TP.HCM
(SGGP, 12/5/2004)
Trang 459/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 45
1 Đấu thầu HH, DV (214-232)
Đấu thầu hạn chế
Thông báo chọn nhà thầu tham dự đấu thầu hạn chế
TCT Thương mại Sài Gòn (TCT.TMSG) chuẩn bị tổ chức ĐT hạn chế gói thầu “cung cấp lắp đặt hệ thống thang máy tại Cao ốc 275B Phạm Ngũ Lão, P Phạm Ngũ Lão, Q 1 TP.HCM”.
TCT.TMSG kính mời các nhà thầu kinh doanh cung cấp và lắp đặt hệ thống chống sét có nhu cầu tham gia dự thầu gói thầu trên gởi hồ sơ năng lực, kinh nghiệm, tài chánh.
Địa điểm nộp: Phòng ĐTPT TCT.TMSG, số 59-61 Lý tự Trọng, Q 1 TP.HCM
Thời gian gửi HS: đến 16g30 ngày 17/5/2004
Muốn biết thêm chi tiết xin vui lòng liên hệ: Ô VHH, ĐT: … Các nhà thầu hội đủ điều kiện sẽ được TCT.TMSG mời tham gia dự chào hàng cạnh tranh gói thầu trên.
Trang 469/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 46
1 Đấu thầu HH, DV (214-232)
Thay vì đấu thầu -> Chào giá cạnh tranh
THÔNG BÁO CHÀO GIÁ CẠNH TRANH
Công ty thuốc trừ sâu SG cần mua 2 máy dán nhãn dùng hồ và 2 máy băng keo thùng do trong nước hoặc nước ngoài sản xuất Nhãn dán trên chai PE, PET dạng tròn chứa thuốc bảo vệ thực vật.
Máy có thể dán được 4 quy cách chai 50, 100, 240, 480 ml.
Kích thước nhãn: chiều dài từ 110-215 mm, chiều cao 50-120 mm.
Tốc độ dán từ 50-80 chai/phút.
Kính mời các đơn vị có khả năng cung cấp thiết bị trên tham gia chào giá cạnh tranh.
Thời gian gửi chào giá: ngày 9/5/2004 đến ngày 14/5/2004.
Mọi chi tiết liên hệ tại Ban quản lý dự án, Cty Thuốc trừ sâu SG, Khu phố 1 đường Nguyễn Văn Quỳ, P Tân Thuận Đông, Q.7, ĐT: , Fax:…
(SGGP, 07/5/2004)
Trang 479/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 47
2 Cho thuê hàng hóa
Điều 480 – 511 BLDS (HĐ thuê tài sản)
Trang 489/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 48
2 Cho thuê hàng hóa (269-283)
b) Khái niệm (269)
Cho thuê hàng hoá (lease) là hoạt động
thương mại, theo đó một bên chuyển quyền chiếm hữu và sử dụng hàng hoá (bên cho thuê) cho bên khác (bên thuê) trong một thời hạn nhất định để nhận tiền cho thuê
Trang 499/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 49
2 Cho thuê hàng hóa (269-283)
Các hàng hóa cho thuê phổ biến
Phương tiện thi công công trình
Các phương tiện giao thông vận tải
Thiết bị, dây chuyền sản xuất
Có thể có điều khoản bán hàng cho thuê:
Bên thuê có quyền hoặc có nghĩa vụ mua khi kết thúc thời hạn thuê hoặc có quyền quyết định mua trong thời
hạn thuê (có sự kết hợp kiểu mua trả góp
[hire-purchase, installment plan]).
Ý nghĩa kinh tế: như biện pháp tài chính trung hạn.
Trang 509/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 50
2 Cho thuê hàng hóa (269-283)
Bên cho thuê Hợp đồng thuê Bên thuê
Điều 270:
•Giao hàng
•Bảo đảm quyền chiếm hữu
& sử dụng không bị tranh chấp
•Bảo đảm hàng cho thuê
phù hợp mục đích sử dụng
•Bảo dưỡng, sửa chữa
•Nhận tiền cho thuê
•Nhận lại hàng cho thuê
Điều 271:
•Chiếm hữu, sử dụng theo HĐ
•Giữ gìn, bảo quản
•Yêu cầu bảo dưỡng, sửa chữa
•Trả tiền thuê
•Trả lại hàng
Trang 519/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 51
2 Cho thuê hàng hóa (269-283)
Tổn thất (273) không phải là các hư hỏng
thông thường (270[4], 271[3])
Trách nhiệm theo thỏa thuận
Không thỏa thuận: bên cho thuê chịu trách
nhiệm (không có sự chuyển rủi ro từ bên cho thuê sang bên thuê)
Trang 529/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 52
2 Cho thuê hàng hóa (269-283)
đ) Chuyển rủi ro (274)
“Rủi ro” (274) chính là khả năng xảy ra “tổn
thất” (273)
thuê (283):
Trang 539/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 53
Trang 549/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 54
3 Nhượng quyền TM
Nhượng quyền thương mại (franchise) là HĐ
TM, theo đó Bên nhượng quyền cho phép và yêu cầu Bên nhận quyền tự mình tiến hành
việc MBHH, CƯDV theo cách thức tổ chức
KD do Bên nhượng quyền quy định và được
gắn với nhãn hiệu hàng hóa, tên thương mại,
bí quyết KD, khẩu hiệu KD, biểu tượng KD,
quảng cáo của Bên nhượng quyền (Điều 284)
Trang 559/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 55
3 Nhượng quyền TM
b) Các khái niệm
Hệ thống nhượng quyền là sự hợp tác giữa
một Bên nhượng quyền và một số Bên nhận
quyền là các thương nhân độc lập với nhau
trên cơ sở một chương trình phân phối do Bên nhượng quyền xây dựng và áp dụng thống
nhất trong toàn mạng lưới phân phối
Trang 569/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 56
3 Nhượng quyền TM
b) Các khái niệm
- Bên nhượng quyền là TN cấp quyền thương
mại, bao gồm cả Bên nhượng quyền thứ cấp
trong mối quan hệ với Bên nhận quyền thứ cấp
Bên nhận quyền là TN được nhận quyền
thương mại, bao gồm cả Bên nhận quyền thứ
cấp trong mối quan hệ với Bên nhượng quyền
thứ cấp
Trang 579/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 57
3 Nhượng quyền TM
“Franchise” có nguồn gốc tiếng Pháp từ thời Trung
cổ, có nghĩa là sự trao đặc quyền cho một người khác, như quyền cung cấp cho nhà nước một sản phẩm
hoặc một dịch vụ nào đó.
Ở Vương quốc Anh thời Trung cổ là đặc quyền mà
Hoàng gia trao cho một số người tin cẩn được phép thu thuế cho Hoàng gia.
Ở Mỹ thế kỷ 19 Franchise là quyền được khai thác
lãnh thổ, như quyền được xây đường sắt.
Trang 589/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 58
3 Nhượng quyền TM
Từ năm 1863 Isaac Merrit Singer đã thiết lập
một hệ thống phân phối, theo đó những người nhận li-xăng hành nghề độc lập được độc quyền bán máy may nhãn hiệu nổi tiếng Singer
Tiếp đó General Motors, Coca Cola, Snap on Tools cũng thiết lập hệ thống phân phối tương
tự
Trang 599/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 59
3 Nhượng quyền TM
d) Franchise ngày nay
Hình thức Franchise ngày nay có nguồn gốc
từ hệ thống nhượng quyền McDonald’s được triển khai vào ngày 02.5.1955 theo phương thức kinh doanh do Ray Krocs đề ra Ngày nay McDonald’s có khoảng 30.000
restaurants trên khắp thế giới, trong đó khoảng 70% là của những người nhận quyền
Trang 609/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 60
3 Nhượng quyền TM
dụng phương thức nhượng quyền kinh
doanh, với
950 DN nhượng quyền và
56.000 DN nhận quyền và
31,7 tỉ Euro doanh thu,
trong 4 lĩnh vực: thương mại (39,1% thị phần), dịch vụ (31,8%), Nhà hàng, KS/Du lịch/Giải trí (21,6) và xây dựng (10,7%)
Trang 619/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 61
Trang 629/2008 Dr iur Phan Huy Hồng 62
cơ hội KD của Bên nhận quyền gắn liền với các quyền được bảo
hộ (như nhãn hiệu, sáng chế, quảng cáo) hay các dấu hiệu thương mại của Bên nhượng quyền và
Bên nhượng quyền có thể dành cho Bên nhận quyền các ưu đãi trên thị trường đầu vào,
còn Bên nhận quyền có nghĩa vụ trả trực tiếp hoặc gián tiếp khoản tiền nhượng quyền định kỳ.