1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

TÀI CHÍNH TIỀN TỆ Chuong 4 trung gian tai chinh

53 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 514,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNGà4 TRUNG GIAN TÀI CHÍNH... Trung gian tài chính... Lợi thế ủa các TGTC trong ấu trúc TC • Làm ầu ối giúp gười đi vay và cho vay • Lợiàthếà u à • Tính chuyên môn hóa cao • Giả à ủ

Trang 1

CHƯƠNGà4

TRUNG GIAN TÀI CHÍNH

Trang 4

Trung gian tài chính

Trang 5

I.àTổ gà ua àvềàt u gàgia àt ià h h

trúc tài chính

Trang 6

1 Khái niệm về trung gian tài

chính

• Quan điể 1: TGTC là các tổ hứ có tư cách

hoạt độ g hủ ếu và thườ g xuyên là huy

độ g vố nhàn ỗi từ hữ g gười thừa vố

ồi cho vay đối với hữ g gười ầ vố

- Các tổ hứ hậ tiề gửi

- Các công ty ảo hiể và các trung gian đầu tư (Quỹ tươ g

Trang 8

2 Lợi thế ủa các TGTC trong ấu trúc TC

• Làm ầu ối giúp gười đi vay và cho vay

• Lợiàthếà u à

• Tính chuyên môn hóa cao

• Giả à ủià oàph tàsi hàdoà àth gàti àkh gà

à ứ gà lựaà họ àđốià ghị hàv à ủià oàđạoà

đứ

Trang 9

Lợi thế quy mô

Trang 10

Tính chuyên môn hóa cao

Trang 11

Một ê khô g iết đầ đủ thô g ti về ê kia t o g ột giao dị h ê khô g

thể đưa a đượ á u ết đị h hí h á

Trang 12

Lựa chọn đối nghịch (Adverse Selection)

• Do thông tin không cân xứng tạo ra trước khi diễn ra các giao dịch

• Nhữ gà gườiàđiàva à à hiềuàkhảà ă gàkh gàt ảà đượ à ợàl à hữ gà gườiàt hà ự àt àva à hấtàv à doàvậ àhọà àkhảà ă gàđượ àlựaà họ à hất

 gườià hoàva àđưaà aà u ếtàđị hàsaiàlầ àl à gườià

đ gà hoàva àlạiàkh gàđượ àva àv à gượ àlại

Trang 13

Rủi ro đạo đức (Moral Hazard)

Trang 14

TGTC giúp giảm rủi ro do thông tin bất

đối xứng

• Do chuyên môn hóa về lĩ h vự tài chính tiề tệ, các

 Các TGTC có thể phân loại các t ườ g hợp đầu tư tốt – ấu để đưa ra

u ết đị h lựa họ khách hàng vay tốt hất

• Các trung gian tài chính đ làm ầu ối cung ấp thông

Trang 15

3 Vai trò của TGTC

• Khuyến khích tiết kiệm xã hội, đáp ứng

nhu cầu đa dạng về vốn cho nền kinh tế

hauàv àđả à ảoà hoà gườiàgửiàtiề à hữ gàtiệ à hàvềà

dị hàvụàv àsả àphẩ àt ià h hà hưàlợiàtứ ,àtha hàkhoả ,à tưàvấ

hỏàkh à hau

Trang 16

3 Vai trò của TGTC

• Tăng hiệu quả sử dụng vốn cho nền kinh tế

à h ,àtổà hứ àv à ề àki hàtế

Trang 17

II.àC àtổà hứ à hậ àtiề àgửià

Trang 18

1 Ngân hàng thương mại (Commercial Banks)

• ộtàt u gàgia àt ià h h

dụ gàsốàtiề àđ àđểà hoàva ,àđầuàtưàv à u gà

ứ gàdị hàvụàtha hàto

• t u gàgia àt ià h hàlớ à hất,à ua àt ọ gà ậ à

hấtàt o gàhệàthố gàt ià h hà ủaà ấtà ứà uố à giaà oàvớiàda hà ụ àđầuàtư,à hoàva àđượ àđaà

Trang 19

• Huyàđộngàvốn:

1 Nhậ àtiề àgửiàtha hàto à t iàkhoả àv gàlai-

check/current deposits),

2 Tiề àgửiàtiếtàkiệ à savi gsàdeposits à

3 Tiề àgửià àkỳàhạ à ti eàdeposits

Trang 20

.àC àtổà hứ àtiếtàkiệ à– Ng àh gàtiếtàkiệ à tươ gàhỗàv àHiệpàhộiàTiếtàkiệ àv àChoàva

• l à àtổà hứ àt ià h hàt u gàgia àvớiàhoạtà

tiếtàkiệ ,àtiề àgửiàph tàs àv àk àhạ

• đốiàthủà ạ hàt a hà ủaàNHTM

Trang 21

2 Các tổ hứ tiết kiệ – Ngân hàng tiết kiệ tươ g hỗ và Hiệp hội Tiết kiệ và Cho vay

T ướ đ : hủ ếu cho vay thế hấp để mua nhà

Hiệ nay: Mở ộ g hơ

Trang 22

2.1 NH tiết kiệm tương hỗ

• Ng àh gàtiếtàkiệ àthuầ àt

• Đượ àth hàlậpà ởià hữ gà gườià h àđứ àởàì otla dà

v à ướ àá hàđểàkhu ế àkh hàtiếtàkiệ à ởià hữ gà gườiànghèo

• Nhữ gà gườiàs gàlậpàthườ gà ấpà hữ gàkhoả àt ợà ấpà

ứ àl iàsuấtàthịàt ườ g

• Ng àh gàtiếtàkiệ àđầuàti àởàMỹàđượ àth hàlậpàởà

Trang 23

2.1 NH tiết kiệm tương hỗ

• Nhữ gà gườiàgửiàtiề àđồ gàthờiàl à hữ gà gườiàsởàhữuà àtổà

hứ à (hình thức sở hữu chung)

• Kh gà à ộtà ổàphầ à oà ủaàNHàđượ àph tàh hàha à à a;à

hữ gà gườiàgửiàtiề àsởàhữuà ổàphầ à ủaàNHàtươ gàứ gàvớiàtỷàlệà

ứ àtiề àgửià ủaàhọ

• Lợi thế:

- guồ àvố àsẵ à à hiềuàhơ à ởiàv àtấtà ảà àkhoả àtiề àgửiàđềuà

iểuàhiệ à hoà ổàphầ à ủaà gàt

- tạoàt hàa àto à aoàhơ àđốiàvớià hữ gàNHàtiếtàkiệ àtươ gàhỗà à

gi àt ịàt iàsả à ợà tàhơ àsoàvớià hữ gàNHàkh

Trang 24

CPàhơ àl àviệ àtha àđổià h hàs h

Trang 25

.àNHàtiếtàkiệ àv à hoàva

• ĐầuàTKà ,à àNHTMàtậpàt u gàv oàlĩ hàvự à hoà

va à gắ àhạ ,à àg à aàt ởà gạià hoà àgiaàđ hà

uố àva àtiề à uaà h

• Nă à ,à uố àhộiàMỹà àđị hà ằ gàđượ àsởà hữuà ộtà g ià h àl àướ à ơà ủaà gườiàd àMỹ,à

v àphảià iế àướ à ơàđ àt ởàth hàhiệ àthự à

th gà uaà u àđị hàvềàviệ à hoàph pàth hàlậpàtổà

hứ àtiếtàkiệ àv à hoàva àv à hữ gàtổà hứ à hoà

va àtươ gàhỗ

Trang 26

2.2 NH tiết kiệm và cho vay

tiế àh hàhoạtàđộ gà hoàva àthếà hấpàd iàhạ à

Trang 27

2.2 NH tiết kiệm và cho vay

• TạiàMỹ,à ứà ố àkhoả à hoàva àthếà hấpàth à à ộtàkhoả àđượ à

ắ àgiữà ởiàNHàtiếtàkiệ àv à hoàva à dầ àt ởàth hàđị hà

hếàtiề àgửiàlớ à hấtà u gà ấpà àkhoả à hoàva àthếà hấp

• Tổà hứ àtiếtàkiệ àv à hoàva àhoạtàđộ gà ấtàth hà g,à ủià oà

ki hàdoa hàthấpà

- Nguồ àvố à h hàl àt iàkhoả àtiếtàkiệ à à h ,àloạiàt iàkhoả à

à uàhướ gàổ àđị hàv à ứ à hiàph àthấp,àv àtổ gàgi àt ịàt ià

sả à h hà ủaà h gàl à àkhoả à hoàva àthếà hấp

- TừàkhiàBĐìàđượ à a gà aà ảoàđả à hoàhầuàhếtà àkhoả à hoà

va àv àtừàkhiàgi àt ịàBĐìàtă gà ạ hàt o gàsuốtàgiaiàđoạ à hữ gà

ă à àth àtổ àthấtà ủaà hữ gàkhoả à hoàva àl à ấtà hỏ

Trang 28

3 Quỹ tín dụng (Credit Unions)

• L àtổà hứ àt àdụ gàđượ àth hàlậpàtheoà

hằ à ụ àđ hàtươ gàt ợà hauàph tàt iể à

ki hàdoa hàv àđờiàsố g

Trang 29

4 Các NH đặc biệt (Specialized Banks)

• 2 đặc điểm cơ bản:

- Hu àđộ gàvố àth gà uaà àkhoả àtiề àgửiàv à

vố àg pà ủaàNh à ướ àl à hủà ếuà

Trang 30

III.àC àt u gàgia àtiếtàkiệ àtheoàhợpàđồ g

Trang 31

.àC gàt à ảoàhiể à I su a eàCo pa ies

• l à ộtàt u gàgia àt ià h hàvớiàhoạtàđộ gà

t o gàkhoả gàthờiàgia à hấtàđị hàhoặ àtheoà

Trang 32

1 Công ty ảo hiể (Insurance Companies)

uỹàđ àđểà ồiàthườ gàtổ àthấtà hoà hữ gà gườiàtha àgiaàBHàgặpàphảià ủià oàđượ àBH.à

• T àtheoàt hà hấtàhoạtàđộ gàv àđốiàtượ gàBHà à àthểà à hiềuàloạiàh hà hưàBHàthươ gà ạiàv à ụ àti uàlợià huậ àv àBHà àhội;àBHà h àthọ,àBHàt hà hiệ à

Trang 33

1 Công ty ảo hiể

• Các nguyên tắ ảo hiể :

Trang 34

.àC à uỹàlươ gàhưuà Pe sio àFu ds

• Các uỹ lươ g hưu cung ấp cho gười lao độ g có đượ khoả thu hập ổ đị h sau khi về hưu thông

Trang 35

IV.àC àt u gàgia àđầuàtư

1 Công ty tài chính

Trang 36

IV Các trung gian đầu tư

• C àtrungàgianàđầuàtưàl à àtrungàgianàt ià hínhà

t ià hínhàv àsửàdụngàvốnàđ àđểà hoàvayàhayàđầuà tưà hứngàkho nàdựaàtrênàlợiàthếàriêngà iệtà ủaà

Trang 38

Công ty tài chính và NHTM

• L iàsuấtàtươ gàđốià aoàhơ

th hàkhoả àvố àlớ àđểà hoàkh hàh gàva

• C gàt àt ià h hàkh gàđượ àhu àđộ gàtiề àgửià gắ àhạ à

v à ởàt iàkhoả à u gà ấpàdị hàvụàtha hàto à hoàkh hà hàng

• tà ịàNh à ướ àđiềuàh h,àgi às tà hặtà hẽà hưàNHTMà

Trang 40

1.2 Công ty tài chính tiêu dùng

h ,àhộàgiaàđ hà à huà ầuà uaàsắ ,àti uà

d gàh gàh a,àdị hàvụàthiếtà ếuàhoặ àtha hà

Trang 41

1.3 Công ty tài chính kinh doanh

• u gà ấpà àdạ gàt àdụ gàđặ à iệtà hoà

ợàdướiàh hàthứ à hiếtàkhấu,àhoặ àthự àhiệ à

h hàthứ àthu à ua

Trang 42

2 Quỹ đầu tư tương trợ (Mutual Funds)

• l à hữ gàt u gàgia àt ià h hàhu àđộ gàvố à ằ gà

khoán

• tạià à ướ àph tàt iể ,à à uỹàđầuàtưàtươ gàt ợà hỉà

Trang 43

2 loại hình cơ bản

• Quỹ đầu tư ở Ope e ded fu ds : l à hữ gà uỹàđầuàtưàthự àhiệ à à aàCPàkh gàhạ à hếàhoặ à uaàv oàCPà ủaà àCĐàởà ấtà ứàl à oàvớià ứ à

gi àđượ à àđị hàdựaàt àgi àtrịàt iàsảnàr ngàt hà hoà ỗiàCP.à

• Quỹ đầu tư đó g Close-ended funds): L à hữ gà uỹàđầuàtưà àsốàlượ gà

hứ gà hỉà uỹà ổàphầ à– sha es à à aà ốàđị hà ga àtừàkhiàth hàlậpàv à

kh gà uaàlạiàCPà ủaà àCĐàt o gàsuốtàthờiàgia àhoạtàđộ g.àC à hứ gà hỉà uỹà àthườ gàđượ àgiaoàdị hàt àthịàt ườ gà hưàl à ộtàCPàthườ g.àGi à ủaà àphụàthuộ àv oà ua àhệà u gà ầuàt àthịàt ườ gàv àkh gàli à ua à

Trang 44

3 Quỹ đầu tư tương trợ trên TTTT

• l àt u gàgia àt ià h hàhu àđộ gàvố à ủaà à h àđầuàtưà hỏàlẻàth gà uaàph tàh hà hứ gà hỉà uỹà

hỉàtiề àgửià g àh g

Trang 45

V.àC àtổà hứ àhỗàt ợàt àthịàt ườ gàt ià h h

Trang 46

1 Ngân hàng đầu tư (Investment Bank)

• Thực hiện hàng loạt các dịch vụ liên quan tới tài chính như:

hành chứng khoán và nhà đầu tư)

sáp nhập cùng các hoạt động tái cơ cấu doanh nghiệp khác)

• Đối tượng khách hàng: tổ chức, công ty và

Trang 47

Qu àt hà ảoàl hàph tàh hàCKà ủaà ộtàNHĐT

Công ty quyết định phát hành

Cty chuẩn bị bản cáo bạch với sự giúp đỡ của IB

Bản cáo bạch được phân phối cho

hệ thống môi giới

Được SEC đồng ý, bản cáo bạch đầy đủ được phân phối

SEC xem xét bản cáo bạch

Quỹ tiền cho công ty phát hành

Trang 48

ì tà hậpàv à uaàlạià

Trang 49

ì tà hậpàv à uaàlại

- C à gàt à uaàlạià uà ầuàhỗàt ợàt o gàviệ à àđị hà à gà

t à ụ àti uàđểàtheoàđuổi,àgạàgẫ à à ổàđ gà à ổàphầ à ủaà họàv àtă gà guồ àvố à uà ầuàđầuàtưàđểàho àth hàvụàgiaoà

dị h.à

- C à gàt à ụ àti uà àthểàthu à g àh gàđầuàtưàgi pà ảoàt ợà

hữ gà ỗàlự àgi hà u ề àkiể àso t

Trang 50

2 Công ty chứng khoán

• Chứ à ă gà ơà ả :àtựàdoa hàv à iàgiớià hứ gà

hoaàhồ g

• Tựàdoanhà hứngàkho n l àviệ àli àkếtà gườià uaàvớià

Trang 51

3 Công ty đầu tư mạo hiểm

• H hàthứ àhoạtàđộ g:àgầ àgiố gàNHàđầuàtư

Trang 52

4 Công ty quản lý tài sản

• công ty uả lý đầu tư, hữ g tổ hứ đứ g ra tư

vấ hoặ uả t ị các uỹ đầu tư, uỹ t ợ ấp hay ất

ứ danh ụ đầu tư nào cho các cá nhân, công ty và

Trang 53

5 Tổ chức cung cấp thông tin

• l à hữ gàtổà hứ à hu à àh aàt o gàlĩ hàvự à u gà ấpà

th gàti ,àđặ à iệtàl àth gàti àvềà hấtàlượ gàt àdụ gà

gườiàthừaàvố àha à àt u gàgia àt ià h hà à u ếtàđị hà

đ gàđắ àt o gà u ếtàđị hàđầuàtư,à hoàva

• àýà ghĩaà ua àt ọ gàđốiàvớiàsựàph tàt iể à ủaàthịàt ườ gà à

gà ụà ợ,àthịàt ườ gà ảoàhiể

• V àdụ:à àth gàti àđượ à u gà ấpà ởiàtổà hứ à ếpàhạ gàt à

dụ gà ổiàtiế gà hưàMood ’s hay Standard & Poor’sà ấtà àýà ghĩaàđốiàvớiàlĩ hàvự àki hàdoa hà hứ gàkho ;àth gàti à ủaà Best ’sà hoàthịàt ườ gà ảoàhiể

Ngày đăng: 27/08/2017, 00:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm