1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE TOAN 7 + DA HKII (09 - 10).zip

6 208 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 172 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD & ĐT Quan Hóa.Trờng THCS Nam Xuân.. Biết rằng chu vi tam giác là 36 cm... Trờng THCS Nam Xuân... Trắc nghiệm: Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước đỏp ỏn đỳng.. Sau 5 giờ chỳn

Trang 1

Phòng GD & ĐT Quan Hóa.

Trờng THCS Nam Xuân.

Họ và tờn:

Lớp:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học 2009 - 2010 Mụn Toán - Lớp 7 Thời gian: 90 phỳt Điểm Lời nhận xột của giỏo viờn đề bài I Trắc nghiệm (3đ) Câu 1; Điểm nào không thuộc đồ thị hàm số y = - 2x A ( 1 ; -2 ) B ( 2 ; -4 ) C.( 0,5; -1 ) D ( 0,25; -1) Câu 2, Một tam giác có độ dài 3 cạnh tỉ lệ với 4; 6; 8 Biết rằng chu vi tam giác là 36 cm. Độ dài 3 cạnh tam giác là : A 4; 6; 8(cm) B 12; 18; 24 ( cm ) C 8; 12; 16 ( cm ) II Tự luận ( 7 điểm ) Bài 1: Tìm x biết : (4x + 5) – (x – 7) = 6(x + 1) Bài 2: Cho các đa thức F(x) = 6x6 - 4x + 1 – 5x5 + 3x4 + 2x3 G(x) = x + 2x3 – x5 + 6x6 – 2x4 – 3x2 a, Cho biết hệ số cao nhất và hệ số tự do của F(x) + G(x) và F(x) – G(x) b, Tính giá trị của đa thức hiệu tại x = - 1 Bài 3: Cho ABC vuông ở C có Â = 600 Tia phân giác của BAC cắt BC ở E Kẻ EK AB (K  AB ) kẻ BD  AE (D  AE) Chứng minh a, AC = AK và AE CK b, KA = KB bài làm

Trang 2

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 - 2010 HƯỚNG DẪN CHẤM MễN TOáN - LỚP 7

I Trắc nghiệm:( 3 điểm)

Cõu 1: (1,5điểm) D ( 0,25; -1)

Cõu 2: ( 1,5điểm) C 8; 12; 16 ( cm )

II Tự luận: (7 điểm)

Bài1 (1,5đ):

Tìm x biết : (4x + 5) – (x- 7) = 6(x+1)

 4x + 5 – x + 7 = 6x + 6

0,5đ

 4x – x - 6x = 6 – 5 – 7 0,5đ

 - 3x = - 6 0,25đ

 - 3x = - 6 Vậy x = 2 0,25đ

Bài 2 (2,5điểm):

a, F(x) = 6x6 – 5x5 + 3x4 + 2x3 - 4x + 1

G(x) = 6x6 – x5 – 2x4 + 2x3 – 3x2 + x

F(x) + G(x) = 12x6 – 6x5 + x4 + 4x3 – 3x2 – 3x + 1

0,5đ

+ Hệ số cao nhất của F(x) + G(x) là 12 0,25đ

+ Hệ số tự do của F(x) - G(x) là 1 0,25đ F(x) = 6x6 – 5x5 + 3x4 + 2x3 - 4x + 1

G(x) = 6x6 – x5 – 2x4 + 2x3 – 3x2 + x

F(x) - G(x) = 0 – 4x5 + 5x4 + 0 + 3x2 – 5x +1

0,5đ

+ Hệ số cao nhất của F(x) - G(x) là – 4 0,25đ

+ Hệ số tự do của F(x) - G(x) là 1 0,25đ

b, Tính giá trị của đa thức tại x = - 1

F(-1) – G(-1) = - 4(-1)5 + 5(- 1)4 + 3(-1)2 – 5(-1) + 1

Bài 3: (3đ)

Vẽ hình ghi gt , kl

0,5đ

a, Xét ACE và AKE

+ Có C = K = 1v

+ A1 = A2 ( vì AE là phân giác)

+ AE chung

0,5đ

 Tam giác vuông ACE = Tam giác vuông AKE ( cạnh huyền – góc

nhọn

0,5đ

 AC = AK  EC = EK (2 cạnh t/ứ) 0,25đ

Vậy A và E cách đều 2 đầu mút của đoạn CK  A và E  đờng trung

b, Theo CMT : ACE = AKE  AK = AC (1) 0,25đ

M

B

K A

D

1 2

+

_

Trang 3

mà AC là cạnh đối diện với B = 300  AC =

2

1

Từ (1) và (2)  AK =

2

1

Từ (1) và (2), (3)  AK = KB 0,25đ

Phòng GD & ĐT Quan Hóa.

Trờng THCS Nam Xuân.

Họ và tờn:

Lớp:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học 2009 - 2010 Mụn Toán - Lớp 8

Thời gian: 90 phỳt

Trang 4

đề bài

I Trắc nghiệm: Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước đỏp ỏn đỳng.

Bài 1: Bất đẳng thức nào sau đõy là đỳng?

A -7,4+2 > -7 +2; B 8–2< 9–2; C 0,1+7,5 < 1– 0,5; D 0,5 1 0,5

5

4

Bài 2: Cho tam giỏc ABC vuụng tại A cú AB = 4 và AC = 6 Tam giỏc DEF vuụng tại D

cú DE = 2 và DEF = ABC; thỡ ta cú:

A DF = 5 B DF = 4 C DF = 3 D DF = 6

II Tự luận

Bài 1: Giải cỏc phương trỡnh và bất phương trỡnh sau:

a) Giải phương trỡnh: 2x  1 5x x  2

b) Giải bất phương trỡnh sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trờn trục số: .

6

3 1 2

3

2xx

Bài 2: Một ụ tụ đi từ A đến B Cựng một lỳc ụ tụ thứ hai đi từ B đến A với vận tốc bằng

3

2

vận tốc của ụ tụ thứ nhất Sau 5 giờ chỳng gặp nhau Hỏi mỗi ụ tụ đi cả quóng đường

AB trong thời gian bao lõu ?

Bài 3: Cho tam giỏc ABC vuụng ở A, cú AB = 6cm; AC = 8cm Vẽ đường cao AH.

a) Tớnh BC

b) Chứng minh AB2 = BH.BC Tớnh BH; HC

Bài 4: Cho hỡnh hộp chữ nhật (như hỡnh vẽ) với cỏc kớch

thước: AB = 4cm; AA’=3cm Cho biết diện tớch xung quanh

của hỡnh hộp là 36cm2 Tớnh thể tớch hỡnh hộp

bài làm

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 - 2010 HƯỚNG DẪN CHẤM MễN TOáN - LỚP 8 I Trắc nghiệm: ( 3 điểm) Cõu 1: (1,5điểm) B 8 – 2 < 9 – 2 Cõu 2: ( 1,5điểm) C DF = 3

II Tự luận: (7 điểm)

Cõu 1: (2điểm) Giải cỏc phương trỡnh và bất phương trỡnh sau:

4cm

C

C'

B' A'

D'

Trang 5

a) Giải phương trình: x  1 5x x 2

Ta cã:

x+1= x+1 khi x +1  0 hay x -1

x+1= -1– x khi x+1 < 0 hay x < -1

+ Víi x -1(*) :

 x + 1 – 5x = x + 2

 -5x = 1

 x = 1

5  ( T/m ®k (*)) + Víi x < -1 (**):  - x – 1 – 5x = x + 2  - 7x = 3  x = -3 7( lo¹i) VËy ph¬ng tr×nh cã: S = 1

5  b) 6 3 1 2 3 2xx   <=> 3(2x - 3) > 1 – 3x <=> 6x – 9 > 1 – 3x <=> 9x > 10 * Tính được x > 109 * Vậy S = x/x > 9 10 } * Câu 2: (1,5điểm) *Gọi vận tốc ô tô 1 và ô tô 2 lần lượt là: x (km/h); x 3 2 (km/h) ; (x > 0) *Quãng đường ô tô 1 và ô tô 2 trong 5h là 5x và 5 x 3 2 *Tổng quãng đường 2 xe đi trong 5h bằng quãng đường AB là: 5x + x 3 2 = 3 25 x *Thời gian ô tô thứ nhất đi từ A đến B là: 8 3 25 : 3 2   x x giờ 20 phút *Thời gian ô tô thứ hai đi từ B đến A là: 12 2 25 3 2 : 3 25   x x giờ 30 phút Câu 3: (2,5điểm)

- Vẽ hình chính xác, ghi đúng GTKL :

- Tính BC = 10cm

- C/M  ABC ~ HBA (g.g)

H

A

(

0

Trang 6

BC HB AB

BA

BC

HB

AB

2

cm BC

AB

10

62 2

HC = BC – BH = 10 – 3,6 = 6,4 (cm)

Câu 4: (1điểm)

Tính chu vi đáy bằng: 36 : 3 = 12 cm2

Tính AD = 12 : 2 – 4 = 2 (cm)

V = AA’.AB.AD = 3.4.2 = 24 cm3

Ngày đăng: 09/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w