1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On tap TS 10 van Trac nghiem

10 511 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 211,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Câu nào dưới đây không có nội dung khuyên mọi người biết dùng lời lẽ lịch sự, nhã nhặn trong giao tiếp?. Phương châm quan hệ Câu 24: Trong giao tiếp, người ta vận dụng các phương

Trang 1

ÔN TẬP TUYỂN SINH LỚP 10 – MÔN : NGỮ VĂN

PHẦN TIẾNG VIỆT – TRẮC NGHIỆM

Câu 1: “Khi giao tiếp, đừng nói những đều mà mình không tin là đúng hay không có bằng chứng

xác thực” Đó là đặc điểm của phương châm hội thoại nào ?

Câu 2: Câu nào dưới đây không có nội dung khuyên mọi người biết dùng lời lẽ lịch sự, nhã nhặn

trong giao tiếp ?

A Chim khôn kiêu tiếng rảng rang

Người khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe

B Lời nói chẳng mất tiền mua

Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau

C Vàng thì thử lửa thử thang

Chuông kêu thử tiếng, người ngoan thử lời

D Được lời như cỡi tấm lòng.

Câu 3: Nói ngắn gọn, rành mạch, tránh nói mơ hồ là yêu cầu của phương châm hội thoại nào ?

Câu 4: Trong những câu sau, câu nào là câu dẫn gián tiếp ?

A Nhà thơ tố hữu cho rằng : “Thơ là tiếng nói đồng ý, đồng tình, tiếng nói đồng chí”.

B Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định : “Không có gì quý hơn độc lập tự do !”.

C Một đêm phòng không vắng vẻ , chàng ngồi buồn dưới ngọn đèn khuya, chợt đứa con nói

rằng :

– Cha Đản lại đến kia kìa !

D Tục ngữ Việt Nam có câu : “ Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng”.

Câu 5: Ý nào dưới đây không phải là cách thức phát triển từ vựng tiếng Việt ?

A Phát triển nghĩa của từ trên cơ sở nghĩa gốc của chúng.

B Tạo từ ngữ mới để làm cho vốn từ tăng lên.

C Làm biến đổi hình thức của từ ngữ.

D Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài.

Câu 6: Từ in nghiêng nào trong các câu sau là từ được phát triển theo cách thức tạo từ mới ?

A Dù ai nói ngã nói nghiêng,

Thì ta vẫn vững như kiềng ba chân.

(Ca dao)

B Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ.

(Viếng lăng Bác)

C Nokia 8800 Sirocco Edition là điện thoại di động có giá bán cao nhất trên thị trường hiện

nay

D Thanh minh trong tuyết tháng ba,

Câu 7: Dòng nào dưới đây không phải là đặc điểm của thuật ngữ ?

A Được dùng trong các văn bản khoa học công nghệ.

B Chỉ hiểu thị một khái niệm.

C Chính xác, không có tính biểu cảm.

D Đa nghĩa, đa trị.

Câu 8: Các từ sân Lai, gốc tử trong đoạn trích Kiều ở lầu Ngưng Bích là :

Trang 2

A Thành ngữ B Tục ngữ

Câu 9: Từ phức là từ :

A Có hai tiếng B Có từ hai tiếng trở lên

Câu 10: Từ nào dưới đây mang màu sắc Nam Bộ rõ nét ?

Câu 11: Trong các cụm từ sau, cụm từ nào là thành ngữ ?

A Ngẩn ngơ hồn phách B Một sương hai nắng

C Tắm mưa ngoài sân D Thong thả làm ăn

Câu 12: Từ hẩm hút thuộc loại từ nào ?

Câu 13: Từ nào sau đây là từ láy hoàn toàn ?

Câu 14: Thành ngữ Đánh trống bỏ dùi có nghĩa là :

A Đề ra kế hoạch, công việc rồi bỏ không làm.

B Đánh trống xong phải bỏ dùi đi.

C Tạo một khoảng trống để bỏ dùi vào đó.

D Chỉ người thiển cận, không biết nhìn xa trông rộng.

Câu 15: Câu thơ Giếng nước gốc đa nhớ người ra lính sử dụng biện pháp tu từ gì ?

Câu 16: Câu thơ Chỉ cần trong xe có một trái tim sử dụng biện pháp tu từ gì ?

Câu 17: Hai câu thơ :

Cá nhụ cá chim cùng cá đé

Cá song lấp lánh đuốc đen hồng.

sử dụng nghệ thuật gì ?

Câu 18: Xét theo mục đích nói, câu thơ Đến dệt lưới ta đoàn cá ơi ! thuộc kiểu câu nào ?

Câu 19: Từ nào dưới đây là từ tượng hình ?

Câu 20: Từ mặt trời trong câu thơ nào được dùng theo nghĩa chuyển ?

A Mặt trời xuống biển như hòn lửa B Mặt trời đội biển nhô màu mới

C Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi D Mặt trời của mẹ em nằm trên lưng

Câu 21: Từ nào dưới đây không phải là từ láy ?

Câu 22: Từ nào dưới đây là từ Hán – Việt ?

Trang 3

A Rạng rỡ B Lật đật

Câu 23: Khi giao tiếp mà một người nói lạc đề, không đúng vào đề tài đang giao tiếp thì người đó đã

không tuân thủ phương châm hội thoại nào ?

A Phương châm lịch sự B Phương châm về chất

C Phương châm cách thức D Phương châm quan hệ

Câu 24: Trong giao tiếp, người ta vận dụng các phương châm hội thoại như thế nào ?

A Tuỳ vào hoàn cảnh và tình huống giao tiếp đôi khi đôi khi có thể không tuân thủ các

phương châm

B Coi các phương châm là những quy định có tính chất bắt buộc trong mọi tình huống.

C Coi các phương châm là những yêu cầu chung trong giao tiếp.

D Coi các phương châm là cái ngoài lề không ảnh hưởng tới nội dung và mục đích giao tiếp Câu 25: Từ ngữ xưng hô trong hội thoại không thể hiện được :

A Vị thế xã hội của người nói B Ngoại hình của người nói

C Tính cách của người nói D Thái độ của người nói

Câu 26: Biện pháp nghệ thuật chính được dùng trong văn bản Cố hương là gì ?

A Hồi ức và đối chiếu B Nhân hoá và so sánh

C Khoa trương và cường điệu D Ẩn dụ và tượng trưng

Câu 27: Căn cứ vào đâu để xác định thành phần khởi ngữ trong câu ?

A Vào thành phần câu đứng trước chủ ngữ để nêu đề tài được nói đến trong câu.

B Vào thành phần câu đứng trước vị ngữ để khẳng định ý nghĩa của câu.

C Vào thành phần câu đứng sau vị ngữ để bổ sung ý nghĩa cho câu.

D Cả A, B, C đều đúng.

Câu 28: Phân tích và tổng hợp là hai phương pháp :

A Phụ thuộc vào nhau B Đối lập nhau

C Tương đồng nhau D Không có quan hệ với nhau

Câu 29: Thành phần biệt lập là :

A Thành phần nằm trong cú pháp của câu.

B Thành phần không nằm trong cú pháp của câu.

C Bộ phận trực tiếp diễn đạt nghĩa của câu.

D Thành phần phụ thuộc vào chủ ngữ của câu.

Câu 30: Thành phần biệt lập được dùng để :

A Diễn đạt thái độ, cách đánh giá của người nói đối với sự việc được nói đến.

B Nêu đề tài được nói đến trong câu.

C Chỉ mối quan hệ giữa các thành phần câu.

D Nêu sự việc được nói đến trong câu.

Câu 31: Thành phần gọi – đáp được dùng để :

A Xác định vai vế giữa những người đối thoại.

B Xác định quan hệ giữa các thành phần câu.

C Tạo lập hoặc duy trì quan hệ giao tiếp.

D Tạo lập hoặc duy trì quan hệ tình cảm.

Câu 32: Nhận định vào sau đây không đúng về thành phần phụ chú ?

A Được dùng để bổ sung một số chi tiết cho nội dung chính của câu.

B Thường được đặt ở giữa hai dấu gạch ngang, hai dấu ngoặc đơn, hai dấu phẩy.

C Thường đứng ở đầu câu và bổ sung ý nghĩa cho nội dung câu.

D Thường đứng ở cuối câu và bổ sung ý nghĩa cho nội dung câu.

Câu 33: Câu nào sau đây chứa thành phần phụ chú ?

A Anh là người mạnh khoẻ, tài ba.

Trang 4

B Hôm gặp tôi vẫn cười khúc khích.

C Hai cụm chủ vị – vị còn lại diễn đạt việc tác giả kể.

D Mọi người – kể cả anh, đều rất buồn.

Câu 34: Sự liên kết các câu, các đoạn văn với nhau không thể hiện được đặc tính nào của văn bản ?

Câu 35: Để đạt được tính chặt chẽ, lô – gíc, hệ thống và hàm súc thì trong một văn bản nên :

A Chỉ sử dụng duy nhất một phép liên kết.

B Chỉ sử dụng nhiều nhất hai phép liên kết.

C Phải sử dụng lần lượt, trình tự cả bốn phép liên kết.

D Sử dụng kết hợp linh hoạt tất cả các biện pháp liên kết.

Câu 36: Xác định biện pháp tu từ trong hai câu thơ dưới đây :

“Dù là tuổi hai mươi

Dù khi là tóc bạc.”

(Mùa xuân nho nhỏ)

Câu 37: Nét đặc sắc nhất của hai câu thơ :

Trên hàng cây đứng tuổi.

(Sang thu – Hữu Thỉnh)

Câu 38: Hàm ý là phần thông báo được diễn đạt trực tiếp bằng từ ngữ trong câu là đúng hay sai ?

Câu 39: Cho tình huống :

“Tuấn hỏi Nam :

– Cậu thấy đội bóng huyện mình chơi hay không ?

Nam bảo :

– Tớ thấy họ ăn mặt rất đẹp.”

Dòng nào dưới đây đúng với hàm ý của câu nói ?

A Đội bóng huyện chơi không hay.

B Tôi không muốn bình luận việc này.

C Ca ngợi trang phục rất đẹp.

D Tôi không để ý đến chuyện bóng đá.

Câu 40: “Chị Thao thổi còi Như thế đã hai mươi phút qua Tôi cẩn thận bỏ gói thuốc mìn xuống cái

lỗ đã đào, châm ngòi” (Lê Minh Khuê) Biện pháp liên kết câu trong đoạn văn trên là :

Câu 41: Trong câu ca dao :

Ngồi buồn nhớ mẹ ta xưa Miệng nhai cơm búng, lưỡi lừa cá xương.

Các từ nhai, lừa thuộc loại từ nào ?

A Động từ chỉ trạng thái B Động từ chỉ hành động

C Tính từ chỉ đặc điểm tương đối D Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối

Câu 42: Câu “Ngẫm ra thì tôi chỉ nói lấy sướng miệng tôi” (Tô Hoài) sử dụng thành phần biệt lập

nào ?

A Thành phần gọi – đáp B Thành phần cảm thán

C Thành phần tình thái D Thành phần phụ chú

Trang 5

Câu 43: Các vế trong câu : “Ông xách cái làn trứng, cô ôm bó hoa to” (Nguyễn Thành Long) có

quan hệ ý nghĩa gì ?

A Quan hệ tương phản B Quan hệ bổ sung

C Quan hệ điều kiện, giả thiết D Quan hệ tăng tiến

Câu 44: Câu : “Ở nhà trông em nhá ! Đừng có đi đâu đấy” (Kim Lân) thuộc loại câu nào ?

Câu 45: Câu : “Cơm chín rồi !” (Nguyễn Quang Sáng) sử dụng loại câu nào ?

Câu 46: Đọc những câu thơ sau đây, cho biết Nguyễn Du đã sử dụng những biện pháp nghệ thuật

nào ?

- “Hoa cười ngọc thốt đoan trang,

Mây thua nước tóc tuyết nhường màu da.

- Làn thu thuỷ nét xuân sơn,

Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh.”

Câu 47: Các từ sau đây được gọi là từ gì ?

Bát ngát, bẽ bàng, bơ vơ, thấp thoáng, xa xa, man mác, rầu rầu, xanh xanh, ầm ầm

Câu 48: Trong các thành ngữ sau, thành ngữ nào liên quan đến phương châm quan hệ ?

A Nói băm, nói bổ B Ông nói gà, bà nói vịt

Câu 49: Từ “ngân hàng” dùng trong các trường hợp sau, trường hợp nào dùng với nghĩa chuyển ?

A Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam.

B Ngân hàng Công thương Việt Nam.

C Ngân hàng đề thi.

D Câu A và C đúng.

Câu 50: Trong các nhóm từ sau, nhóm từ nào mượn của tiếng Hán ?

A Tô thuế, tham ô B Biên phòng, xà phòng

Câu 51: Trong các tổ hợp từ sau, tổ hợp nào là tục ngữ ?

A Đánh trống bỏ dùi B Được voi đòi tiên

Câu 52: Trong các câu sau, cách nói nào không sử dụng phép nói quá ?

A Một tấc lên trời B Không một ai có mặt

C Đứt từng khúc ruột D Cười vỡ bụng

Câu 53: Hai câu thơ sau sử dụng phép tu từ nào ?

“Mặt trời xuống biển như hòn lửa Sóng đã cài then đêm sập cửa”.

(Huy Cận)

A Nói quá và so sánh B Ẩn dụ và hoán dụ

C So sánh và nhân hoá D Chơi chữ và điệp ngữ

Câu 54: Trong các từ sau, từ nào là từ ghép ?

Trang 6

Câu 55: Cho đoạn thơ sau :

“Gươm mài đá, đá cũng mòn Voi uống nước, nước sông phải cạn”.

(Nguyễn Trãi)

A Ẩn dụ, điệp ngữ.

B Chơi chữ, nói quá.

C So sánh, nói quá.

D Nói quá, điệp ngữ.

Câu 56: Từ nào không phải là từ mượn?

Câu 57: Trong câu văn : “Người nói và viết thạo nhiều thứ tiếng ngoại quốc : Pháp, Anh, Hoa,

Nga … và Người đã làm nhiều nghề”, các từ được gạch chân làm thành phần gì trong câu?

Câu 58: Cụm từ “Có thể nói” được dùng để đảm bảo phương châm hội thoại nào?

A Phương châm về chất.

B Phương châm về lượng.

C Phương châm cách thức.

D Phương châm quan hệ

Câu 59: Bài thơ "Ông đồ " củ a Vũ Đình Liên có hai câu th ơ sau :

Giấ y đỏ bu ồ n khôn g th ắ m ;

Mự c đọ ng tron g nghi ê n s ầ u …

Biện pháp tu từ được sử dụng trong hai câu thơ trên là :

Câu 60: Cho đoạn thơ sau :

“… Em cu Tai ngủ trên lưng mẹ ơi

Em ngủ cho ngoan đừng rời lưng mẹ …”

Theo em, câu đầu của đoạn thơ trên là thành phần biệt lập nào ?

Câu 61: Cụm từ nào sau đây không có phó từ ?

A Trên núi Ka – lưi.

B Đang tỉa bắp.

C Ngủ cho ngoan.

D Đừng rời lưng mẹ.

Câu 62: Từ "mẹ" trong dòng nào dưới đây là từ xưng hô ?

A Em ngủ cho ngoan đừng rời lưng mẹ.

B Em cu Tai ngủ trên lưng mẹ ơi.

C Con mơ cho mẹ hạt bắp lên đều.

D Em ngủ ngoan em đừng làm mẹ mỏi.

Câu 63: Các câu trong đoạn : "Ngủ ngoan a – kay ơi phát mười Ka – lưi" đã sử dụng những phép

liên kết nào ?

A Phép lặp, phép nối B Phép thế, phép nối

C Phép lặp, phép thế D Phép đồng nghĩa, phép nối

Câu 64: Câu "Con mơ cho mẹ hạt bắp lên đều" thuộc kiểu câu nào, dùng với mục đích gì ?

Trang 7

A Kiểu câu cầu khiến – mục đích khẳng định

B Kiểu câu trần thuật – mục đích kể

C Kiểu câu cảm thán – mục đích bộc lộ cảm xúc

D Kiểu câu trần thuật – mục đích cầu khiến

Câu 65: Biện pháp tu từ chính được sử dụng trong câu : "Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi, mặt trời

của mẹ, em nằm trên lưng" là biện pháp :

Câu 66: Quan hệ về nghĩa giữa các vế trong câu ghép sau đây là quan hệ gì : "Lưng núi thì to mà

lưng mẹ nhỏ" ?

Câu 67: Hai từ “lưng” trong câu “Lưng núi thì to mà lưng mẹ nhỏ” là :

Câu 68: Thành phần biệt lập được sử dụng trong câu ca dao sau là :

Bầu ơi thương lấy bí cùng, Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.

A Thành phần tình thái B Thành phần cảm thán

C Thành phần gọi – đáp D Thành phần phụ chú

Câu 69: Câu : “Vâng, cháu cũng nghĩ như cụ” có sử dụng :

A Thành phần tình thái B Thành phần cảm thán.

C Thành phần gọi – đáp D Thành phần phụ chú.

Câu 70: Các câu sau đã sử dụng phép liên kết gì ?

“Ta làm con chim hót

Ta làm một cành hoa”

Câu 71: Trong bài : “Chó sói và cừu trong thơ ngụ ngôn của La Phông – ten” đã sử dụng biện pháp

tu từ chủ yếu nào ?

Câu 72: Trong câu : “Người đồng mình thương lắm con ơi”, có sử dụng :

A Thành phần tình thái B Thành phần cảm thán

C Thành phần gọi – đáp D Thành phần phụ chú

Câu 73: Trong đoạn thơ sau đã sử dụng biện pháp tu từ nào ?

Quê hương là chùm khế ngọt Cho con trèo hái mỗi ngày, Quê hương là đường đi học Con về rợp bướm vàng bay.

(Đỗ Trung Quân)

Câu 74: Trong hai câu thơ sau, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào ?

“Ôi ! Hàng tre xanh xanh Việt Nam Bảo táp mưa sa đứng thẳng hàng”.

A Nhân hoá, tượng trưng B So sánh, hoán dụ

C Nói quá, tượng trưng D Ẩn dụ, so sánh

Trang 8

Câu 75: Câu : “Tốt gỗ hơn tốt nước sơn” cần được hiểu theo nghĩa tường minh, đúng hay sai ?

Câu 76: Cụm từ trong ngoặc đơn trong câu thơ sau là :

“Cô bé nhà bên (có ai ngờ), Cũng vào du kích …”

A Thành phần gọi – đáp B Thành phần cảm thán

C Thành phần tình thái D Thành phần phụ chú

Câu 77: Câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ nào ?

Về thăm quê Bác làng Sen

Có hàng râm bụt thắp lên lửa hồng.

(Nguyễn Đức Mậu)

A Ẩn dụ hình tượng B Ẩn dụ cách thức

C Ẩn dụ phẩm chất D Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

Câu 78: Thành ngữ trong hai câu thơ sau là :

“Hai bên ý hợp tâm đầu Khi thân chẳng lọ là cầu mới thân.”

(Nguyễn Du)

A Hai bên ý hợp tâm đầu.

B Khi thân chẳng lọ là cầu mới thân.

C Ý hợp tâm đầu.

D Tất cả đều sai.

Câu 79: Trong câu thơ “Chỉ cần trong xe có một trái tim”, tác giả đã dùng biện pháp nghệ thuật gì ?

A Hoán dụ và tượng trưng B Nhân hóa và tượng trưng

C So sánh và nhân hóa D So sánh và ẩn dụ

Câu 80: Trong câu : “Con kêu rồi mà người ta không nghe”, từ “người ta” thay thế cho ai ?

Trang 9

ÔN TẬP TUYỂN SINH LỚP 10 – MÔN : NGỮ VĂN

ĐÁP ÁN PHẦN TIẾNG VIỆT – TRẮC NGHIỆM

Trang 10

CÂU 49 50 51 52 53 54

Ngày đăng: 13/11/2015, 05:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w