1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lop 3 Tuan 34 CKTKN

28 227 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 308,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đạo đức Dành cho địa phơngLuyện Toán Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000 TTLuyện T Việt Luyện kể chuyện Chính tả Nghe-viết: Thì thầm Chiều Luyện Toán Ôn tập về đại lợng Luyện Toán

Trang 1

Đạo đức Dành cho địa phơng

Luyện Toán Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000( TT)Luyện T Việt Luyện kể chuyện

Chính tả Nghe-viết: Thì thầm

Chiều Luyện Toán Ôn tập về đại lợng

Luyện Toán Ôn tập về đại lợngLuyện T Việt Thực hành viết đúng viết đẹp bài 34

Tập viết Ôn chữ hoa A, M, N, VLuyện T Việt Luyện viết: Ma

5 Chiều Toán Ôn tập về hình học ( tiếp theo)

Luyện Toán Ôn tập về hình học( TT )Luyện từ & câu Từ ngữ về thiên nhiên Dấu chấm, dấu phẩyChính tả Nghe- viết: Dòng suối thức

Tập làm văn Nghe-kể: Vơn tới các vì sao Ghi chép sổ tay

Luyện T Việt Ôn luyện từ và câu

Tự quản Hoàn thành bài tập tại lớp

Chiều Luyện Toán Ôn tập về giải toán

Luyện Toán Ôn tập về giải toánLuyện T Việt Ôn tập làm vănSinh hoạt Sinh hoạt

Trang 2

a) TĐ:- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Hiểu ND, ý nghĩa: ca ngợi tình nghĩa thuỷ chung, tấm lòng nhân hậu của chú Cuội; giải thích các hiện tợng thiên nhiên và ớc mơ bay lên cung trăng của loài ngời (Trả lời đợc các CH trong SGK)

b) KC: Kể lại đợc tửng đoạn của câu chuyện dựa theo gợi ý (SGK)

II/ Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ truyện trong SGK

III/ Các hoạt động:

1 Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra HS đọc bài Quà đồng nội,

trả lời câu hỏi trong SGK

+ Hạt lúa non tinh khiết và quý giá nh thế

nào?

+ Vì sao cốm đợc gọi là quà riêng biệt của

đồng nội?

- GV nhận xét cho điểm

2 Dạy bài mới

* Giới thiệu bài

- HS quan sát tranh và miêu tả hình ảnh

- HS đọc nối tiếp từng câu

+ GV theo đõi phát hiện lỗi phát âm sai

+ Nhờ đâu, chú cuội phát hiện ra cây thuốc

- 2- 3 HS đọc bài, trả lời câu hỏi

- HS quan sát, nói nội dung tranh

- HS theo dõi

- Mỗi HS đọc 2 câu nối tiếp đến hết bài

- Mỗi HS đọc 1 đoạn cho đến hết bài

- HS đọc giải nghĩa các trong SGK

- 3 HS đọc nối tiếp, mỗi HS đọc 1 đoạn

- HS đọc theo bàn

- HS đọc

- HS đọc thầm+HS trả lời

Trang 3

- HS đọc đoạn 2

+ Chú Cuội dùng cây thuốc vào việc gì?

+ Thuật lại những việc xảy ra với vợ chú

cuội

- HS đọc đoạn 3

+ Vì sao chú cuội bay lên cung trăng?

* Hoạt đông 3: Luyện đọc lại

+ HS trả lời

- HS đọc thầm + HS trả lời

- GV nêu nhiệm vụ

- HS kể từng đoạn câu chuyện theo tranh

- HS tiếp nối nhau kể 3 đoạn của câu

chuyện theo tranh

- GV nhận xét, tuyên dơng

3 Củng cố - dặn dò

- Câu chuyện này giúp các em hiểu điều gì?

- Về nhà tập kể lại câu chuyên v chuẩn bị

- HS phát biểu

Tiết 3: Toán

Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100.000 (Tiếp theo)

I/ Mục tiêu:

- Biết làm tính cộng, trừ, nhân, chia ( nhẩm, viết ) các số trong phạm vi 100 000

- Giải đợc bài toán bằng hai phép tính

* Lớp làm Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4 ( cột 1, 2 ) ;HS khá, giỏi làm thêm các BT còn lại

Trang 4

a) Giới thiệu: GV giới thiệu trực tiếp- Ghi

tựa

b) Giảng bài:

Bài 1: Tính nhẩm

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS nêu miệng

- Nhận xét, tuyên dơng

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- Gọi HS đọc yêu cầu

-Lớp làm vở, 1HS làm bài vào bảng phụ

Bài 4: Viết chữ số thích hợp vào ô trống

- Gọi HS đọc yêu cầu

- 2 HS đọc yêu cầu

- HS cả lớp làm vào vở, 1 HS làm vào bảng phụ

a) c)

998 5002 6000

+

3058 6 18348

´

5821 2934 125 8880

+

3524 2191 4285 9900 +

´

211 4

8 44

´

689 7

4 823

´

4 2 7 3

Trang 5

- HS biết nơi chờ xe buýt Ghi nhớ những quy định khi lên xuống xe

- Biết mô tả, nhận biết hành vi an toàn và không an toàn khi ngồi trên xe

- Biết thực hiện đúng các hành vi an toàn khi đi xe

- Có thói quen thực hiện hành vi an toàn trên các phơng tiện GT công cộng

II Chuẩn bị:

GV: tranh, phiếu ghi tình huống

III Hoạt động dạy và học:

HĐ1: An toàn lên xuống xe buýt.

- Em nào đợc đi xe buýt?

- Xe buýt đỗ ở đâu để đón khách?

- ở đó có đặc điểm gì để nhận ra?

- GT biển: 434(_bến xe buýt)

- Xe buýt có chạy qua tất cả các đờng không?

- Nêu đặc điểm, nội dung của biển báo?

- Khi lên xuống xe phải lên xuống nh thế nào

+ Trớc khi đặt chân lên bậc lên xuống phải

bám vào tay vịn của xe

+ Khi xuống xe không đợc chạy qua đờng

- Gọi 2- 3 HS thực hành động tác lên xuống xe

HĐ2: Hành vi an toàn khi ngồi trên xe.

- Chia nhóm, mỗi nhóm nhận một bức tranh

thảo luận nhóm và ghi lạinhững điều tốt hay

không tốt trong bức tranh của nhómvà cho biết

hành động trong bức tranh là đúng hay sai?

+ Nêu những hành vi an toàn khi ngồi trên ô

2: Một cụ già tay mang một túi to mãi cha lên

xe đợc, hai bánh vừa đến để chuẩn bị lên xe,

Trang 6

cần thực hiện các hành vi nào để đảm bảo an

toàn cho mình và cho ngời khác?

Thứ Ba ngày 11 tháng 5 năm 2010

Tiết 1: Toán

Ôn tập về đại lợng

I/ Mục tiêu: Giúp HS

- Biết làm tính với các số đo theo các đơn vị đo đại lợng đã học (độ dài, khối ợng, thời gian, tiền Việt Nam)

l Biết giải các bài toán liên quan đến những đại lợng đã học

* Lớp làm Bài 1,Bài 2, Bài 3, Bài 4

+ Quả cam cân nặng bao nhiêu gam?

+ Quả đu đủ cân nặng bao nhiêu gam?

+ Quả đu đủ nặng hơn quả cam bao nhiêu

gam?

Bài 3: GV đính mô hình đồng hồ

- Gọi HS nêu yêu cầu

+ Câu a: Yêu cầu HS lên bảng

+ Câu b: Kim phút ở đồng hồ thứ nhất chỉ

- 4 HS lên sửa bài tập 2 b) c)

8000 25 7975

+

5749 4 22996

´

4 10712

27 2678 31 32 0

5 29999

49 5999 49 49 4

a) 200 + 100 = 300 (g) quả cam nặng 300g

b) 500 + 200 = 700 (g) quả đu đủ nặng 700g

c) 700 -300 = 400(g) quả đu đủ nặng hơn quả cam là 400g

- HS quan sát và thực hiện theo yêu cầu của bài

- 2 HS nêu+ HS lên gắn kim: H.1- Gắn kim phút ở

Trang 7

số 11; kim phút ở đồng hồ thứ hai chỉ số 2

- GV hớng dẫn HS dựa vào 2 đồng hồ ở

phần a để xác định khoảng thời gian bạn

Lan đi từ nhà tới trờng

Tiết 2: Luyện Toán

Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100.000 (Tiếp theo)

I/ Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Biết làm tính cộng, trừ, nhân, chia ( nhẩm, viết ) các số trong phạm vi 100 000

- Giải đợc bài toán bằng hai phép tính

* Lớp làm Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4 ( cột 1, 2 ) ;HS khá, giỏi làm thêm các BT còn lại

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS nêu miệng

Trang 8

Bài 4: Viết chữ số thích hợp vào ô trống

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Kể lại từng đoạn câu chuyện với đầy đủ nội dung, dựa theo gợi ý

- HSK,G kể trọn vẹn câu chuyện thể hiện đợc thái độ , tình cảm của nhân vật

II/ Hoạt động dạy học:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1 Nêu yêu cầu tiết học.

Hoạt động 2: kể toàn bộ câu chuyện

- YC HS KG kể toàn bộ câu chuyện

- Tập thể hiện thái độ, cử chỉ phù hợp với

nhân vật

- GV cùng lớp nhận xét

3 Củng cố- Dặn dò:

- Câu chuyện giúp ta hiểu thêm điều gì?

- Chốt lại : ca ngợi tình nghĩa thuỷ chung,

tấm lòng nhân hậu của chú Cuội; giải thích

Trang 9

các hiện tợng thiên nhiện và ớc mơ bay lên

cung trăng của loài ngời

1/ KTBC: Quà của đồng nội

- GV đọc từ: cánh đồng xanh, giọt

sữa, trong sạch, bông lúa

- Nhận xét ghi điểm Nhận xét chung

+ Bài thơ cho thấy các sự vật con vật

đều biết trò chuyện, thì thầm với nhau

- GV đọc lại bài cho HS dò lỗi

- Treo bảng phụ, GV đọc từng câu,

+ Gió thì thầm với lá; lá thì thầm với cây; hoa thì thầm với ong bớm; trời thì thầm với sao; sao trời tởng im lặng hoá ra cũng thì thầm cùng nhau

+ Bài thơ có 2 khổ, viết cách lề 2 ô li, để trống 1 dòng phân cách hai khổ thơ

+ Viết hoa các chữ đầu dòng thơ

- Các từ: mênh mông, tởng, trời, …

- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

- 1 HS đọc lại các từ bạn mới viết

- HS đọc thầm lại bài thơ, ghi nhớ những chữ mình dễ viết sai

- HS viết bài

- HS dò

- HS soát lỗi

- HS nộp vở

Trang 10

Bài tập 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- GV hỏi HS về cách viết các tên riêng

trong bài

- GV yêu cầu HS viết vào nháp, 1 HS

viết vào bảng phụ để nận xét, sửa sai

Bài tập 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu 2 HS lên bảng thi đua

- Nhận xét, tuyên dơng

3/ Củng cố:

- Những bạn viết sai từ 4 lỗi trở lên về

nhà viết lại cả bài cho đúng

- Nhắc HS học thuộc lòng câu đố ở bài

tập 3, đố lại các em nhỏ ở nhà

- Chuẩn bị bài sau

- 2HS đọc yêu cầu trong bài

- 2- 3 HS đọc tên riêng của 5 nớc ở Đông Nam á

- Cả lớp đồng thanh

- Viết hoa các chữ đầu tiên của mỗi bộ phận tạo thành tên đó Trừ tên riêng Thái Lan (giống tên riêng Việt Nam vì là tên riêng âm hán việt) các tên còn lại có gạch nối giữa các tiếng trong mỗi tên: Ma - lai - xi - a, Mi

- an -ma, Ph- líp - pin, Xin - ga- po

- HS đọc yêu cầu của bài tập, quan sát tranh minh hoạ gợi ý giải đố; tự làm bài

- 2 HS thi làm bài đúng, nhanh trên bảng phụ treo bảng lớp, đọc kết quả + cả lớp nhận xét

+ Đằng trớc – ở trên (giải câu đố: cái chân)

I/ Mục tiêu: Giúp HS

- Biết làm tính với các số đo theo các đơn vị đo đại lợng đã học (độ dài, khối ợng, thời gian, tiền Việt Nam)

l Biết giải các bài toán liên quan đến những đại lợng đã học

* Lớp làm Bài 1,Bài 2, Bài 3, Bài 4

+ Quả cam cân nặng bao nhiêu gam?

+ Quả đu đủ cân nặng bao nhiêu gam?

+ Quả đu đủ nặng hơn quả cam bao nhiêu

gam?

Bài 3: GV đính mô hình đồng hồ

- Gọi HS nêu yêu cầu

+ Câu a: Yêu cầu HS lên bảng

b) 500 - 200 = 300 (g) quả táo nặng 300g

- HS quan sát và thực hiện theo yêu cầu của bài

- 2 HS nêu

Trang 11

- GV hớng dẫn HS dựa vào 2 đồng hồ ở

phần a để xác định khoảng thời gian bạn

Minh đi từ nhà tới trờng

Tiết 3: Luyện Tiếng việt

Thực hành viết đúng, viết đẹp : Bài 34

* GV: Maóu vieỏt hoa A, M, N, Q, V bằng mẫu kiểu 2

III/ Caực hoaùt ủoọng:

1 Baứi cuừ: - Gv kieồm tra HS vieỏt baứi ụỷ nhaứ.

- Moọt Hs nhaộc laùi tửứ vaứ caõu ửựng duùng ụỷ baứi trửụực

- Gv nhaọn xeựt baứi cuừ

2 Baứi mụựi:

• Hs luyeọn vieỏt tửứ ửựng duùng

- Gv goùi Hs ủoùc tửứ ửựng duùng: An Khê, Mờng

Thanh, Nghệ An, Quảng Trị, Vĩnh Linh

- Gv yeõu caàu Hs vieỏt vaứo baỷng con

• Luyeọn vieỏt caõu ửựng duùng

Gv mụứi Hs ủoùc caõu ửựng duùng

* HD viết chữ nghiêng ( K,G )

- GV viết mẫu

- Y/C viết bảng con, NX , chữa lỗi

* Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón Hs vieỏt vaứo vụỷ taọp

vieỏt

- Gv neõu yeõu caàu:

* Chaỏm chửừa baứi.

- Gv thu baứi ủeồ chaỏm

- Gv nhaọn xeựt tuyeõn dửụng moọt soỏ vụỷ vieỏt ủuựng,

vieỏt ủeùp

Hs ủoùc: An Khê, Mờng Thanh, Nghệ An, Quảng Trị, Vĩnh Linh

Hs vieỏt treõn baỷng con

Hs ủoùc caõu ửựng duùng:

Hs vieỏt vaứo vụỷ

Trang 12

3 Cuỷng coỏ – daởn doứ

- Veà luyeọn vieỏt theõm phaàn baứi ụỷ nhaứ

- Chuaồn bũ baứi sau

- Xác định đợc góc vuông , trung điểm của đoạn thẳng

- Tính đợc chu vi hình tam giác , hình chữ nhật , hình vuông

*Lớp làm Bài 1,Bài 2 ,Bài 3,Bài 4

AM

CNE

AE, AM

MA, MN, MB

CB, CD

ND, NM

NE,

EN, EAb/ + Trung điểm của đoạn thẳng AB là M Vì M nằm giữa A và B; đoạn thẳng AM = MB + Trung điểm của đoạn thẳng ED là N Vì N nằm giữa E và D; đoạn thẳng NE = ND c/

+ Ta lấy điểm I nằm giữa A và E và sao cho AI =

Trang 13

- Xác định trung điểm của

- HS KG bớc đầu biết đọc bài với giọng có biểu cảm

II/ Đồ dùng: Tranh minh hoạ bài thơ trong SGK, tranh con ếch.

Trang 14

- Mỗi HS nối tiếp nhau đọc 2 dòng thơ

+ HS đọc nối tiếp nhau từng khổ thơ, HS nêu chú giải

+ Đọc từng khổ trong nhóm+ Cả lớp đồng thanh toàn bài

- HS thực hiện + Khổ thơ 1 tả cảnh trớc cơn ma: Mây đen lũ l-

ợt kéo về; mặt trời chui vào trong mây

- Khổ thơ 2 - 3 trận ma dông đang xảy ra: chớp;

ma nặng hạt; cây lá xoè tay hứng làn gió mát; gió hát giọng trầm giọng cao; sấm rền, chạy trong ma rào

- HS thực hiện+ Cả nhà ngồi bên bếp lửa Bà xỏ kim khâu, chị ngồi đọc sách, mẹ làm bánh khoai

- HS thực hiện+ Vì bác lặn lội trong ma gió để xem từng cụm lúa đã phất cờ lên cha

- Hình ảnh bác ếch gợi cho em nghĩ đến những cô bác nông dân đang lặn lội làm việc ngoài

đồng trong gió ma

Trang 15

II/ Đồ dùng:

- Mẫu các chữ viết hoa A, M, N, V

- Viết sẵn lên bảng tên riêng An dơng Vơng và câu thơ Tháp Mời đẹp nhất bông sen /

- Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ trên dòng kể ô li

III/ Các hoạt động:

* Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu chửừ A, M, N, V hoa

- Gv treo chửừừ maóu cho Hs quan saựt

- Neõu caỏu taùo caực chửừ chửừ A, M, N, V.

* Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón Hs vieỏt treõn baỷng

con.

• Luyeọn vieỏt chửừ hoa

- Gv cho Hs tỡm caực chửừ hoa coự trong baứi: A, D,

V, T, M, N, B, H.

- Gv vieỏt maóu, keỏt hụùp vụựi vieọc nhaộc laùi caựch

vieỏt tửứng chử ừ : A, M, N, V.

- Gv yeõu caàu Hs vieỏt chửừ Y baỷng con.

• Hs luyeọn vieỏt tửứ ửựng duùng

- Gv goùi Hs ủoùc tửứ ửựng duùng: An Dửụng Vửụng

- Gv giụựi thieọu: An Dửụng Vửụng laứ teõn hieọu

cuỷa Thuùc Phaỏn, vua nửụực Aõu Laùc, soỏng caựch ủaõy

2000 naờm OÂõng laứ ngửụứi ủaừ cho xaõy thaứnh Coồ

Loa

- Gv yeõu caàu Hs vieỏt vaứo baỷng con

• Luyeọn vieỏt caõu ửựng duùng

-Gv mụứi Hs ủoùc caõu ửựng duùng.

Thaựp Mửụứi ủeùp nhaỏt boõng sen.

Vieọt Nam ủeùp nhaỏt coự teõn Baực Hoà.

- Gv giaỷi thớch caõu ửựng duùng: Caõu thụ ca ngụùi Baực

Hoà laứ ngửụứi Vieọt Nam ủeùp nhaỏt

* Hoaùt ủoọng 3 Hửụựng daón Hs vieỏt vaứo vụỷ taọp

vieỏt

- Gv neõu yeõu caàu:

+ Vieỏt chửừ A, M:1 doứng cụừ nhoỷ.

+ Vieỏt chửừ N, V: 1 doứng

+ Vieỏ chửừ An Dửụng Vửụng: 2 doứng cụỷ nhoỷ.

+ Vieỏt caõu ửựng duùng 2 laàn

- Gv theo doừi, uoỏn naộn

- Nhaộc nhụỷ caực em vieỏt ủuựng neựt, ủoọ cao vaứ

khoaỷng caựch giửừa caực chửừ

* Hoaùt ủoọng 4 Chaỏm chửừa baứi.

- Gv thu baứi ủeồ chaỏm

Hs quan saựt

Hs neõu

Hs tỡm

Hs quan saựt, laộng nghe

Hs vieỏt caực chửừ vaứo baỷng con

Hs ủoùc: An Dửụng Vửụng.

Moọt Hs nhaộc laùi

Hs vieỏt treõn baỷng con

Hs ủoùc caõu ửựng duùng:

Hs vieỏt treõn baỷng con caực chửừ:

Thaựp Mửụứi, Vieọt Nam.

Hs vieỏt vaứo vụỷ

Trang 16

- Gv nhaọn xeựt tuyeõn dửụng moọt soỏ vụỷ vieỏt ủuựng,

vieỏt ủeùp

- Troứ chụi: Thi vieỏt chửừ ủeùp.

- Cho hoùc sinh vieỏt teõn moọt ủũa danh coự chửừ caựi

ủaàu caõu laứV Yeõu caàu: vieỏt ủuựng, saùch, ủeùp.

- Gv coõng boỏ nhoựm thaộng cuoọc

ẹaùi dieọn 3 daừy leõn tham gia

Hs nhaọn xeựt

Cuỷng coỏ – daởn doứ

- Veà luyeọn vieỏt theõm phaàn baứi ụỷ nhaứ

- Chuaồn bũ baứi: OÂn taọp cuoỏi HKII.

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Tiết 4: Luyện Tiếng việt

Luyện viết: ma

I/ Mục tiêu:

- Luyện viết lại bài viết Ma

- Viết đúng các chữ mắc lỗi trong bài chính tả

- Rút kinh nghiệm khi viết bài

II/ Đồ dùng dạy học: Bảng con

III/ Hoạt động dạy học:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1.Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét các lỗi cơ bản về bài viêt Mặt trời

xanh của tôi

- Yc viết lại các chữ mắc lỗi

- Nhắc nhở hớng khắc phục các lỗi cơ bản

2/ Hớng dẫn luyện viết:

Hoạt động 1: Luyện viết bài

- Gọi một số em đọc lại bài Ma - Yc nêu cách

trình bày

- Gv YC học sinh nhớ viết

Hoạt động 2: Kiểm tra và chữa lỗi

- YC Hs trong cùng bàn đổi vở cho nhau để

KT

- Chữa lỗi vào cuối bài

- GV chấm bài Nhận xét kết quả về chữ viết

và cách trình bày

3/ Nhận xét tiết học

- Nhắc nhở về nhà tiếp tục chữa lỗi

- Một số em tự nhận xét bài viết của mình

- Viết bảng con

- 2-3 HS đọc lại bài

- Nhớ viết bài vào vở

- Kiểm tra bài bạn

- Chữa lỗi

- Lắng nghe GV nhận xét, rút kinh nghiệm

- Nghe nhận xét và chữa bài vàovở

Thứ Năm ngày 13 tháng 5 năm 2010

Tiết 1: Toán

Ôn tập về hình học (tiếp theo)

Trang 17

Đáp số: 36cm; 36 cm; có chu vi bằng nhau.

Bài giải b

Diện tích hình chữ nhật là:

12x6 =72(cm2) Diện tích hình vuông là:

9 x9 = 81 (cm2) Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích HCN

Đáp số: 72 cm 2 ; 81cm 2

- HS tự tìm ra cách giải tuỳ theo cách chia hình

H thành các hình thích hợp để tính diện tích + Cách 1

Diện tích hình ABEG + Diện tích hình CKHE 6x 6+ 3 x3 =45(cm2)

+ Cách 2 Diện tích hình ABCD + Diện tích hình DKHG

6 x3 + 9 x3 = 45 (cm2)

Ngày đăng: 08/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w