1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kì II( 2009-2010) Đáp án

3 257 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 101,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tính quãng đường AB.. Qua B dựng đường thẳng cắt AC tại D sao cho ABD = ACB a Chứng minh tam giác ABD đồng dạng với tam giác ACB b Tính AD, DC?. c Gọi AH là đường cao của tam giác AB

Trang 1

§Ò kiÓm tra chÊt lîng häc kú II

N¨m häc 2009 - 2010

M«n: To¸n 8

Thêi gian lµm bµi: 90 phót

Bài 1 (1,5đ): a) Phân tích đa thức thành nhân tử: x3y - xy3

b) Với giá trị nào của x thì phân thức sau được xác định: 2009

2010

x 

Bài 2 (2,5đ): Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) 4x + 11 = 2 – 5x.

b) (2x + 5)(x - 3) = 0.

Bài 3 (2đ): Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc là 45 km/h Đến B người đó làm

việc hết 30 phút rồi quay về A ngay với vận tốc là 30 km/h Biết tổng thời gian cả đi lẫn

về là 6 giờ 30 phút Hãy tính quãng đường AB.

Bài 4 (3đ): Cho tam giác ABC có AB = 2cm; AC = 4cm Qua B dựng đường thẳng cắt

AC tại D sao cho ABD = ACB

a) Chứng minh tam giác ABD đồng dạng với tam giác ACB

b) Tính AD, DC ?

c) Gọi AH là đường cao của tam giác ABC, AE là đường cao của tam giác ABD Chứng minh rằng: S ABH  4 S ADE.

Bài 5 (1đ): Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: x2 - y2 + 2x - 4y - 10 = 0

………… ………Hết………

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

Toán 8

Trang 2

Bài 1 (1,5 điểm): a) Ta có: x3y - xy3 = xy(x2 - y2) = xy(x - y)(x + y) (0,75đ)

b) Để phân thức 2009

2010

x  xác định thì x  2010 0  hay x 2010 (0,75đ)

Bài 2 (2,5 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) 4x + 11 = 2 – 5x

 4x + 5x = 2 – 11  9x = - 9  x = - 1

Vậy: S   1 (0,75đ)

) 2x 5 3 0

2 5 0

3 0

5

2

3

x

x

x

x

 

   



( 0,25đ)

Vậy:

 ; 3

2

5

S (0,25đ)

2

61 x

61 2x

61 2x

19 42 2x 4x

18 6x 24 4x 15 6x 4

2x

36

3 x 6 6 x 4 36

5 x 3

2

x

2

6

3 x 9

6 x 12

5 x

2

18

2

-x

)

c

Vậy

2

61 x

/

x

S

Bài 3(2đ): Gọi quãng đường A đến B là x (km) ĐK: x>0 ( 0,25 đ)

Xe máy đi từ A đến B với vận tốc là : 45 km/h

Vậy thời gian của xe máy khi đi (từ A đến B) là:

45

x

( h) ( 0,25 đ)

Xe máy đi từ B đến A với vận tốc là : 30 km/h

Vậy thời gian của xe máy khi về (từ B về A) là:

30

x

( h) ( 0,25 đ) Thời gian làm việc tại B là 30 phút = 21 (h) Thời gian tổng cộng là 6 h 30 phút = h

2

13

( 0,25 đ) Vậy ta có phương trình

45x + 30x + 1

2 = 13

Giải phương trình ta được:

x = 108 (TMĐK) ( 0,5 đ)

Vậy đoạn đường từ A đến B là:108 km (0,25đ)

Bài 4 (3 điểm)

(0,5đ)

(0,25đ)

(0,5đ)

Trang 3

Vẽ hình, ghi giả thiết; kết luận đúng (0,5 điểm)

a) Xét ∆ABD và ∆ACB

(gg)

~ (gt)

B

C ˆ A D

B ˆ A

chung

A ˆ

ACB ABD

(0,5 điểm)

b) ABD ~ ACB (chứng minh câu a)

) cm ( 1 4

2 AC

AB AD

AC

AB AB

AD

2 2

(cm) 3 1 4 AD AC

c) Ta có ABD ~ ACB(chứng minh câu a)

C

Bˆ A B

Do đó tam giác vuông ABH đồng dạng tam giác vuông ADE (gg)

4 1

2 AD

AB ED

AE 2 1

BH AH 2

1

ADE

ABH

Vậy S ABH  4 S ADE (1 điểm)

Bài 5 (1 điểm)

Ta có: x2-y2+2x-4y-10 = 0  (x2+2x+1)-(y2+4y+4) -7=0

 (x+1)2-(y+2)2=7  (x-y-1)(x+y+3) =7 V× x,y nguyªn d¬ng

Nªn x+y+3>x-y-1>0  x+y+3=7 vµ x-y-1=1  x=3 ; y=1

VËy ph¬ng tr×nh cã nghiÖm nguyªn d¬ng duy nhÊt (x; y)=(3;1)

2

4

A

D E

Ngày đăng: 08/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w