1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi học kì II có đáp án

2 245 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 65,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuốc thử duy nhất nào trong số các thuốc thử sau có thể dùng để phân biệt các dung dịch trên?. vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá Câu 9: Chất khí nào sau đây có thể làm khô được bằng d

Trang 1

BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SỐ 4

Họ và tên: ……… Lớp 10A…

Cho: O=16, Na=23, Mg = 24, Al = 27, Cl = 35,5 , K = 39, Ca= 40, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Ag=108

Câu 1: Có 5 dung dịch bị mất nhãn gồm HCl, NaOH, BaCl2, H2SO4, Na2SO4 Thuốc thử duy nhất nào trong số các thuốc thử sau có thể dùng để phân biệt các dung dịch trên ?

A Dung dịch Ba(OH)2 B Quỳ tím C Phenolphtalein D Dung dịch AgNO3

Câu 2: Cho các chất sau đây: H2S, SO2 , CO2 , SO3 Chất làm mất màu dung dịch nước brom là

A CO2 B SO2 và SO3 C H2S và SO2 D SO 2 và CO2

Câu 3: ứng dụng nào sau đây không phải của lưu huỳnh ?

A Làm nguyên liệu sản xuất axit sunfuric B Làm chất lưu hoá cao su.

C Khử chua đất D Điều chế thuốc súng đen

Câu 4: Đốt 13 gam kim loại hoá trị II trong oxi đến khối lượng không đổi thu được chất rân có khối lượng 16,2 gam (giả sử

hiệu suất phản ứng là 100%) Kim loại đó là

A Fe B Zn C Cu D Ca

Câu 5: Cho 2,24 lít khí H2S (đktc) tác dụng với 100ml dung dịch NaOH 1M Dung dịch sau phản ứng gồm:

A Na2S; H2O B NaOH; NaHS; H2O C NaHS; Na2S; H2O D NaHS; H2O

Câu 6: Tính chất hóa học đặc trưng của H2S là:

A Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử B Có tính khử mạnh.

C Có tính oxi hóa mạnh D Không thể hiện tính oxi hóa và tính khử

Câu 7: Cho 8,96 lít khí SO2 (đktc) tác dụng với 900ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng muối thu được sau phản ứng là:

A 44gam B 41,2 gam C 50,4 gam D 46,6 gam.

Câu 8: Tính chất hóa học cơ bản của ozon là

A tính khử B tính oxi hóa C tính axit D vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá

Câu 9: Chất khí nào sau đây có thể làm khô được bằng dung dịch H2SO4 đặc:

A H2S B HI C HBr D O2

Câu 10: Để phân biệt oxi và ozon có thể dùng:

A Dung dịch KOH, hồ tinh bột B Dung dịch KI, hồ tinh bột C Kim loại Mg D Muối Na2CO3

Câu 11: Bột lưu huỳnh có thể phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:

A Mg; CuO; HCl B Zn; H2SO4 đặc,nóng; O2. C SO2; H2; Cu D H2S; Al; K2S

Câu 12: SO2 có lẫn SO3 Hoá chất có thể sử dụng để loại bỏ SO3 ra khỏi SO2 là:

A nước brom B dung dịch NaOH C dung dịch KMnO4 D H 2SO4 đặc

Câu 13: Cho các chất tham gia phản ứng:

a) S + F2 → b) SO2 + H2S →

e) H2S + Cl2 (dư) + H2O → f) SO2 + + Br2 + H2O →

Số phản ứng tạo ra sản phẩm mà lưu huỳnh có số oxi hoá +6 là

Câu 14: Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, CO2, O2 sục từ từ qua dung dịch NaOH dư thì hỗn hợp khí còn lại là

A N2, Cl2, O2 B Cl2, O2, SO2 C N2, Cl2, CO2, O2 D N2, O2

Câu 15: Hỗn hợp gồm NaCl và NaBr Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì tạo ra kết tủa có khối lượng bằng khối lượng của AgNO3 đã tham gia phản ứng Thành phần % theo khối lượng của NaCl trong hỗn hợp đầu là:

Cõu 16: Nung hỗn hợp bột KClO3, KMnO4, Zn một thời gian Lấy hỗn hợp sản phẩm rắn cho vào dung dịch H2SO4 loóng thỡ thu được hỗn hợp khớ Hỗn hợp đú là

A Cl2 và O2 B H2, Cl2 và O2 C Cl2 và H2 D O2 và H2

Cõu 17: Cú dung dịch X gồm (KI và một ớt hồ tinh bột) Cho lần lượt từng chất sau: NaBr, O3, Cl2, H2O2, AgNO3 tỏc dụng với dung dịch X Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là

Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng:

NaX (r) + H2SO4 (đ) → NaHSO4 + HX (X là gốc axit)

Phản ứng trên dùng để điều chế các axit:

A HCl, HBr B HF, HI C HBr, HI D HF, HCl.

Câu 19: Hiện tượng nào xảy ra khi sục khí H2S vào dung dịch chứa đồng thời BaCl2 và Cl2 dư ?

A Có kết tủa màu trắng xuất hiện B Có khí clo bay lên

C H2S bị hấp thụ và không có hiện tượng gì D Có kết tủa màu đen xuất hiện.

to

tO

tO, xt

Trang 2

Câu 20: Đốt hỗn hợp bột sắt và clo (dư) thu được

A FeCl2 B FeCl3. C hỗn hợp FeCl2 và FeCl3 D không phản ứng.

Câu 21: Nạp khí oxi vào bình có dung tích 2,24 lít (ở 0OC, 10 atm) Thực hiện phản ứng ozon hoá bằng tia hồ quang điện, sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất là 9,0 atm Hiệu suất của phản ứng ozon hoá là

Câu 22: Phóng điện qua O2 được hỗn hợp khí có M= 36 gam Hiệu suất của phản ứng ozon hoá là

A 7,09% B 9,09% C 11,09%. D 33,33%

Cõu 23: Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lớt dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trờn cú nồng độ là

Câu 24: Cho các dung dịch sau: Na2S, NaHS, NaOH, Na2SO4 Dung dịch tác dụng được với dung dịch CuSO4 là

A 4 B 3 C 2 D 1.

Câu 25: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam kim loại M trong dung dịch axit sunfuric đặc nóng Lượng khí thoát ra được hấp thụ

hoàn bởi 400 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 33,4 gam chất rắn khan Kim loại

M là

A Al B Mg C Cu D Fe

Cõu 26: Ứng dụng nào sau đõy không phải của ozon?

C Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm D Sát trùng nước sinh hoạt

Cõu 27: Các chất có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là

A NH3 và HCl B H2S và Cl2 C Cl2 và O2 D HI và O3

Câu 28: Dãy nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl loãng:

A Cu; Zn; MgO B Mg; Al2O3; Ag C Na; CaCl2; BaO D BaCO3; K; Fe2O3

Câu 29: Phương pháp nào sau đây có thể được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:

A Nhiệt phân KClO3 có MnO2 xúc tác B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

Câu 30: Dãy những chất tan được trong dung dịch H2SO4 loãng tạo khí là

A FeS, PbS, ZnS B FeS, FeCO3, MgSO3 C CaCO3, Ca SO3, CuS D FeS, K2SO4, K2CO3

Câu 31: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl khí có tỷ khối so với hiđro là 9 Thành phần % theo khối

lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là

A 40% B 50% C 38,89% D 61,11%.

Câu 32: Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch H2SO4 0,5M loãng Giá trị của V là

A 0,23 B 0,18 C 0,08 D 0,16.

Câu 33: Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không

khí) được m gam muối khan Giá trị của m là

A 42,6 B 45,5 C 48,8 D 47,1.

Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

A MgSO4 và FeSO4 B MgSO4 C MgSO4 và Fe2(SO4)3 D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4

Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 10,44 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X và 1,624 lít khí

SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan Giá trị của m là

A 29 B 52,2 C 58,0 D 54,0

Câu 36: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là

A 21,12g B 24g C 20,16g D 18,24g Câu 37: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 4,5 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư ) thoát ra 1,26 lít (ở đktc) SO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

A 3,78 B 2,22 C 2,52 D 2,32

Câu 38: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,06 mol Fe2(SO4)3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam chất rắn Giá trị

của m là A 2,88 B 2,16 C 4,32 D 5,04

Câu 39: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch ch ứa 0,3 mol H2SO4 đặc nóng ,đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là

A 3,84 B 3,20 C 1,92 D 0,64

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là

A Mg B Ca C Be D Cu

-

Ngày đăng: 26/05/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w