1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THI VL 11 HK HKII_6

5 150 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 211,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dịch chuyển một thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f cú trục chớnh vuụng gúc với màn ảnh trong khoảng giữa vật và màn ảnh.. Dòng điện Fucô chỉ được sinh ra khi khối vật dẫn chuyển động trong từ

Trang 1

B

F

I

B

B

I

B

D C

N M

http://ductam_tp.violet.vn/

MễN: VẬT Lí 11-NC

Thời gian làm bài: 45 phỳt;

(25 cõu trắc nghiệm)

Tổ Vật Lý - CN

Mó đề thi 1

Họ, tờn học sinh:

Lớp:

Cõu 1: Một dõy dẫn thẳng dài đặt trong từ trường đều cú B = 2.10-3T Dõy dẫn dài l = l0cm đặt vuụng gúc với vectơ

cảng ứng từ và chịu lực từ là F = 10-2N Cường độ dũng điện trong dõy dẫn là:

A I = 2,5A B I = 5A C I = 50A D I = 25A.

Cõu 2: Khung dây dẫn hình vuông cạnh a = 20 (cm) gồm có 10 vòng dây, dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có c ờng độ I=2 (A) Khung dây đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T), mặt phẳng khung dây chứa các đờng cảm ứng từ Mômen lực

từ tác dụng lên khung dây có độ lớn là:

A 0 (Nm) B 0,016 (Nm) C 0,16 (Nm) D 1,6 (Nm)

Cõu 3: Hạt α có khối lượng m = 6,67.10-27 (kg), điện tích q = 3,2.10-19 (C) Xét một hạt α có vận tốc ban đầu không đáng kể được tăng tốc bởi một hiệu điện thế U = 106 (V) Sau khi được tăng tốc nó bay vào vùng không gian có từ trường đều B = 1,8 (T) theo hướng vuông góc với đường sức từ Vận tốc của hạt α trong từ trường và lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là

A v = 4,9.106 (m/s) và f = 1.88.110-12 (N) B v = 4,9.106 (m/s) và f = 2,82.110-12 (N)

C v = 9,8.106 (m/s) và f = 5,64.110-12 (N) D v = 9,8.106 (m/s) và f = 2,82.110-12 (N)

Cõu 4: Vật sỏng AB đặt song song và cỏch màn một đoạn L Dịch chuyển một thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f cú trục chớnh vuụng gúc với màn ảnh trong khoảng giữa vật và màn ảnh Phỏt biếu nào sau đõy về cỏc vị trớ thấu kớnh để cú ảnh của AB rừ

nột trờn màn là khụng đỳng?

A Nếu L≥4f cú thể tỡm được vị trớ của thấu kớnh cho ảnh của AB rừ nột trờn màn

B Nếu L>4f cú thể tỡm được 2 vị trớ của thấu kớnh cho ảnh của AB rừ nột trờn màn

C Nếu L≤4f khụng thể tỡm được vị trớ nào của thấu kớnh cho ảnh của AB rừ nột trờn màn

D Nếu L=4f cú thể tỡm được 1 vị trớ duy nhất của thấu kớnh cho ảnh của AB rừ nột trờn màn

Cõu 5: Một hình chữ nhật kích thước 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 (T) Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300 Từ thông qua hình chữ nhật đó là:

A 3.10-3 (Wb) B 6.10-7 (Wb) C 5,2.10-7 (Wb) D 3.10-7 (Wb)

Cõu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện Fucô chỉ được sinh ra khi khối vật dẫn chuyển động trong từ trường, đồng thời toả nhiệt làm khối vật dẫn nóng lên

B Dòng điện Fucô được sinh ra khi khối kim loại chuyển động trong từ trường, có tác dụng chống lại chuyển động của khối kim loại đó

C Dòng điện cảm ứng được sinh ra trong khối vật dẫn khi chuyển động trong từ trường hay đặt trong từ trường biến đổi theo thời gian gọi là dòng điện Fucô

D Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng

Cõu 7: Hai dõy dẫn thẳng dài vụ hạn là D1 và D2 đặt song song trong khụng khớ cỏch nhau một khoảng d=2m Dũng điện trong hai dõy cựng chiều và cựng cường độ I1=I2=I =10A Tại điểm M cỏch D1 và D2 lần lượt là r1 = 6 m và

r2=8m Độ lớn cảm ứng từ B tại M là

A B = 0,50 10 -5 T B B = 0,58 10 -6 T C B = 1,50 10-5T D B = 1,50 10 -6 T

Cõu 8: Trong cỏc hỡnh sau đõy, hỡnh nào chỉ đỳng hướng của lực từ Ftỏc dụng lờn dõy dẫn cú dũng điện đặt giữa hai cực của nam chõm

A Hỡnh B

B Hỡnh C

C Hỡnh D

D Hỡnh A

Cõu 9: Thanh MN dài l = 20 (cm) có

khối lượng 5(g) treo nằm ngang bằng hai

sợi chỉ mảnh CM và DN Thanh nằm trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,3 (T) nằm

ngang vuông góc với thanh có chiều như hình vẽ Mỗi sợi chỉ treo thanh có thể chịu được

Trang 2

y x

I

A

I

B

I

C

I

D

lực kéo tối đa là 0,04(N) Dòng điện chạy qua thanh MN có cường độ nhỏ nhất là bao nhiêu thì một trong hai sợi chỉ treo thanh

bị đứt Cho gia tốc trọng trường g = 9,8 (m/s2)

A I = 0,52 (A) và có chiều từ N đến M B I = 0,36 (A) và có chiều từ M đến N

C I = 0,52 (A) và có chiều từ M đến N D I = 0,36 (A) và có chiều từ N đến M

Cõu 10: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20 (cm), qua thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB Tiêu cự của thấu kính là:

Cõu 11: Một khung dõy dẫn điện trở 2Ω hỡnh vuụng cạnh 20cm nằm trong từ trường đều cú cỏc cạnh vuụng gúc với đường sức Khi cảm ứng từ giảm đều từ 1T đến 0T trong thời gian 0,1s thỡ cường độ dũng điện trong dõy dẫn là:

Cõu 12: A là vật thật và A’ là ảnh của A cho bởi một thấu kớnh cú trục chớnh là xy,

quang tõm là O Loại thấu kớnh và tớnh chất ảnh A’ là

A thấu kớnh hội tụ, A’ là ảnh ảo B thấu kớnh phõn kỳ, A’ là ảnh ảo

C thấu kớnh phõn kỳ, A’ là ảnh thật D thấu kớnh hội tụ, A’ là ảnh thật

Cõu 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Chiếu một chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính đặt trong khụng khí:

A Góc tới r 2 tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i 2

B Luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai

C Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i.

D Chùm sáng bị lệch đi khi đi qua lăng kính

Cõu 14: Một miếng gỗ hình tròn, bán kính 4(cm), ở tâm O, cắm thẳng góc một đinh OA Thả miếng gỗ nổi trong một chậu nước có chiết suất n = 1,33 Đinh OA ở trong nước Mắt đặt bất kỳ trong khụng khớ, chiều dài lớn nhất của OA để mắt không thấy đầu A là:

A OA = 4,54 (cm) B OA = 3,25 (cm) C OA = 3,53 (cm) D OA = 5,37 (cm)

Cõu 15: Nếu biết chiết suất tuyệt đối của một tia sỏng đơn sắc đối với nước n1, với thủy tinh là n2 thỡ chiết suất tỉ đối khi ỏnh sỏng chiếu từ nước sang thủy tinh bằng bao nhiờu?

A n21 = n1/n2 B n21 = n2/n1 C n21 = n1/n2 - 1 D n21 = n2 – n1

Cõu 16: Khi chiếu ỏnh sỏng đơn sắc từ khụng khớ vào trong mụi trường trong suốt với gúc tới 600 thỡ gúc khỳc xạ là 300 Khi chiếu cựng ỏnh sỏng đơn sắc đú từ khối chất đó cho ra khụng khớ với gúc tới 300 thỡ gúc khỳc xạ

Cõu 17: Một ống dõy dài L được quấn N vũng dõy Dũng điện qua ống dõy cú cường độ I Tại một điềm trong lũng

ống dõy, cảm ứng từ cú độ lớn là:

A

NL

I

B=4π.10− 7 B I

L

N

B=4π.10− 7 C I

L

N

B=4π.107 D L

I

N

B=4π.10− 7

Cõu 18: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì (tiêu cự f = - 25 cm), cách thấu kính 25cm Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:

A ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao bằng nửa lần vật

B ảnh thật, nằm trước thấu kính, cao gấp hai lần vật

C ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cao bằng nửa lần vật

D ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao gấp hai lần vật

Cõu 19: Một khung dây cứng, đặt trong từ trường tăng

dần đều như hình vẽ Dòng điện cảm ứng trong khung có

chiều:

Trang 3

A (1); (2) là thấu kớnh phõn kỳ, (3); (4) là thấu kớnh hội tụ.

B (3); là thấu kớnh hội tụ, (1); (2); (4); là thấu kớnh phõn kỳ

C (2); (3); là thấu kớnh hội tụ, (1); (4); là thấu kớnh phõn kỳ

D (2); (3), là thấu kớnh phõn kỳ (1); (4) là thấu kớnh hội tụ

Cõu 21: Tia tới vuông góc với mặt bên của lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5 góc chiết quang A; Tia ló hợp với tia tới một góc lệch D = 300 Góc chiết quang của lăng kính là

Cõu 22: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 (A) về 0 trong khoảng thời gian là 4 (s) Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:

Cõu 23: Hai dây dẫn thẳng, dài song song và cách nhau 10 (cm) trong chân không, dòng điện trong hai dây cùng chiều có c-ờng độ I1 = 2 (A) và I2 = 5 (A) Lực từ tác dụng lên 20 (cm) chiều dài của mỗi dây là:

A lực hút có độ lớn 4.10-6 (N)

B lực hút có độ lớn 4.10-7 (N)

C lực đẩy có độ lớn 4.10-7 (N)

D lực đẩy có độ lớn 4.10-6 (N)

Cõu 24: Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 10-4 (T) với vận tốc ban đầu v0=3,2.106 (m/s) vuông góc với B, khối lượng của electron là 9,1.10-31(kg) Bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường là:

Cõu 25: Cho hai thấu kính hội tụ L1, L2 có tiêu cự lần lợt là 20 (cm) và 25 (cm), đặt đồng trục và cách nhau một khoảng a=80 (cm) Vật sáng AB đặt trớc L1 một đoạn 30 (cm), vuông góc với trục chính của hai thấu kính ảnh A”B” của AB qua quang hệ là:

A ảnh thật, nằm sau L1 cách L1 một đoạn 60 (cm)

B ảnh ảo, nằm trớc L2 cách L2 một đoạn 20 (cm)

C ảnh thật, nằm sau L2 cách L2 một đoạn 100 (cm)

D ảnh ảo, nằm trớc L2 cách L2 một đoạn 100 (cm)

- HẾT

-Phiếu trả lời trắc nghiệm khỏch quan của học sinh (tụ đen phương ỏn trả lời)

Trang 4

Đỏp ỏn: 25 cõu x 0,4đ = 10 điểm

Cõu 1: Chọn B HD: ỏp dụng cụng thức F= BIlsinα → I =F/Blsinα, α= 900

Cõu 2: Chọn: C

HD: áp dụng công thức M = N.I.B.S

Cõu 3 Chọn: C

HD:

- Khi hạt α chuyển động trong điện trờng nó thu đợc vận tốc v: Áp dụng định lý động năng

m

qU v

qU

2

=

=

- Khi có vận tốc v hạt α bay vào từ trờng, nó chịu tác dụng của lực Lorenxơ f = q vB sin α

Cõu 4: Chọn C

Cõu 5: Chọn C

Cõu 6 Chọn A

Cõu 7 Chọn B

2 1

7 2

1

r r I B

B

Cõu 8: Chọn A Áp dụng quy tắc bàn tay trỏi

Cõu 9: Chọn A

HD:

- Thanh chịu tác dụng của 4 lực: lực từ F = B.I.l, trọng lực P = m.g, lực căng T của hai dây

- Để sợi dây không bị đứt thì F + P = 2.Tmax

Cõu 10: Chọn D

HD:

- Vật AB là vật sáng nên d > 0, ảnh A’B’ là ảnh thật nên d’ > 0 suy ra d’ = 3d = 60 (cm)

- áp dụng công thức thấu kính

' d

1 d

1 f

1 = + với d = 20 (cm), d’ = 60 (cm) ta tính đợc f = 15 (cm)

Cõu 11: Chọn D HD:

R

C C

C i t

ε ⇒ =

=

Cõu 12Chọn D

Cõu 13 Chọn B

Cõu 14 Chọn C

HD: Mắt đặt trong không khí, để mắt không thấy đầu A thì ánh sáng phát ra từ đầu A đi tới mặt nớc và đi gần mép của

Trang 5

Cõu 20 Chọn C

Cõu 21 Chọn B

Cõu 22 Chọn B

t

i L

tc

= ε

Cõu 23: Chọn: A

r

I I 10

2 − 7 1 2 = 4.10-6 (N), hai dòng điện cùng chiều nên hút nhau

Cõu 25: Chọn: D

HD:

Sơ đồ tạo ảnh của vật AB qua hệ hai thấu kính là:

"

B

"

A '

B ' A

AB  →L 1  →L 2

- áp dụng công thức thấu kính

' d

1 d

1 f

1

1 1 1

+

= ta có d1’ = 60 (cm)

- Khoảng cách giữa hai thấu kính là a = d1’ + d2 suy ra d2 = 20 (cm)

- áp dụng công thức thấu kính

' d

1 d

1 f

1

2 2 2

+

= ta có d2’ = 100 (cm)

d1 d1’ d2 d2’

Ngày đăng: 08/07/2014, 22:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w