Điện tích hạt mang điện.. c nam châm đứng yên.. d nam châm chuyển động.. b M dịch chuyển theo đường thẳng song song với dây.. c Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về phươ
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 11 CƠ BẢN
1/ Một ống dây dẫn dài N = 1000 vòng dây, mỗi vòng có bán kính R = 5cm Ống dây được đặt trong từ trường đều , có Br song song với trục ống dây có tốc độ biến thiên B
t
D
D = 10 -2 T/s Nếu nối hai đầu ống dây vào tụ điện có C = 10 -4 F thì năng lượng của tụ là:
a W = 0,123J.
b W = 0,0123J.
c W = 0,3081.10-2 J
d W = 0,3081.10-6 J
2/ Hạt electron bay vào trong từ trường đều B =3,14.10 -4 T, với vân tốc vuông góc với đường sức từ và
v 0 = 8.10 6 m/s Bán kính quỹ đạo của electron là:
a R = 14,5cm
b R = 1,45cm.
c R = 0,06cm.
d R = 0,6cm.
3/ Hai dây dẫn thẳng dài (a) và (b) đặt song song cách nhau 5cm có dòng điện I 1 = I 2 = 2A ngược chiều nhau Xác định độ lớn cảm ứng từ tại M cách dây (a) một khoảng 3cm, cách dây (b) một khoảng 8cm
a B = 0,5.10-5T
b B = 1,83.10-5T
c B = 0,83.10-5T
d B = 1,33.10-5T
4/ Hạt proton bay với vận tốc đầu vr0
vào một miền có từ trường đều Br
với vr0
↑↑Br
thì:
a Chuyển sang quỹ đạo tròn với độ lớn vận tốc tăng dần.
b Vẫn giữ nguyên quỹ đạo thẳng, vận tốc tăng dần.
c Vẫn giữ nguyên quỹ đạo thẳng, vận tốc không đổi
d Chuyển sang quỹ đạo tròn với độ lớn vận tốc không đổi.
5/ Trong các yếu tố sau đây lực Lorentz phụ thuộc vào các yếu tố nào:
I Điện tích hạt mang điện II Vận tốc hạt mang điện III Cảm ứng từ IV Khối lượng của điện tích.
a II, III, IV.
b I,II, III
c I, II, IV.
d I, III, IV.
6/ Nội dung nào dưới đây là đúng : Từ trường không tương tác với
a các điện tích đứng yên
b các điện tích chuyển động.
c nam châm đứng yên.
d nam châm chuyển động.
7/ Cảm ứng từ của dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài tại một điểm M có độ lớn tăng lên khi
a.M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và lại gần dây.
b M dịch chuyển theo đường thẳng song song với dây.
c M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và ra xa dây.
d M dịch chyển theo một đường sức từ.
8/ Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự tương quan giữa ảnh và vật qua thấu kính hội tụ:
a.Vật ảo cho ảnh ảo
b.Vật thật luôn cho ảnh ảo
c.Vật thật luôn cho ảnh thật
d.Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy vào vị trí của vật đối với thấu kính
9/ Chọn câu sai :
a Xung quanh điện tích đứng yên có từ trường.
b Qua một điểm trong từ trường, ta chỉ vẽ một đường sức qua nó
c Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực
Trang 2d Tương tác giữa dòng điện với dòng điện là tương tác từ.
10/ Một đoạn dây dẫn dài 5cm đặt trong từ trường đều và tạo với vectơ cảm ứng từ một góc300 Dòng điên chạy qua dây có cường độ 0.5A Lực từ tác dụng lên đoạn dây là 3.10 -3 N Xác định độ lớn cảm ứng từ của từ trường
a 0,24T.
b 0,24.10-2 T
c 0,40 T
d 0,024T
11/ Nguồn gốc của từ trường
a Nam châm tự nhiên
b Các hạt mang điện đứng yên.
c Các hạt mang điện chuyển động
d Nam châm điện
12/ Từ thông Φbiến thiên qua mạch kín theo thời gian được biểu diễn Φ = 0,08(2 - t) Điện trở của mạch là 0,4Ω Xác định cường độ dòng điện cảm ứng trong khoảng thời gian ∆t = 10s.
b I = 1,6A.
c I = 2A.
d I = 0,4A.
13/ Một người nhìn vật ở đáy chậu theo phương thẳng đứng Đổ nước vào chậu thì thấy vật gần thêm 5cm Xác định chiều cao của lớp nước đổ vào chậu Biết chiết suất của nước n =4/3.
a 10cm.
b 15cm.
c 25cm.
14/ Chọn phương án đúng : Chiết suất tỉ đổi giữa môi trường khúc xạ và môi trường tới
a tuỳ thuộc vận tôc ánh sáng trong hai môi trường
b tuỳ thuộc góc tới của tia sáng.
c luôn nhỏ hơn 1.
d luôn luôn lớn hơn 1.
15/ Điều nào sau đây là SAI khi nói về đường đi của một tia sáng qua thấu kính hội tụ ?
a Tia tới qua tiêu điểm F cho tia ló song song với trục chính.
b Tia tới song song với trục chính cho tia ló qua tiêu điểm F/
c Tia tới qua quang tâm O truyền thẳng.
16/ Một thấu kính hội tụ làm bằng thủy tinh, chiết suất n = 1,5; tiêu cự f = 20 cm Thấu kính có một mặt lồi và một mặt lõm Biết bán kính của mặt nọ lớn gấp đôi bán kính của mặt kia Bán kính hai mặt của thấu kính nhận những giá trị ĐÚNG nào trong các giá trị sau?
a 5 cm và 10 cm
b -5 cm và 10 cm
d - 5cm và -10cm
17/ Hai dây dẫn thẳng, dài song song và cách nhau khoảng a = 20cm Dòng điện ở các dây dẫn là I 1 =
6 A; I 2 = 15 A Tính từ lực lên đoạn dây dẫn dài l = 60cm của mỗi dây.
a.4,5.10-5 N
b.5,4.10-5 N
c 6,5.10-5N
d 4,2.10-5 N
18/ Chọn các cụm từ đã cho điền vào những chỗ trống (…) trong câu sau đây, sao cho được một câu đầy đủ và có ý nghĩa: Các đường sức từ của dòng điện thẳng là … vuông góc với dòng điện.
a.các đường thẳng
b là đường tròn sao cho nó tiến theo chiều
d các đường cong nằm trong một mặt phẳng
Trang 319/.Một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều , cảm ứng từ B = 5.10 -2 T Mặt phẳng khung dây hợp với vectơ Bur một góc α = 30 0 Khung dây giới hạn một diện tích S = 12cm 2 Hỏi độ lớn từ thông qua diện tích S
a.2.10-5 Wb
b 3.10-5 Wb
c 4.10-5 Wb
d 5.10-5 Wb
20/ Một ống dây dài 40cm có tất cả 800 vòng dây Diện tích phần mặt giới hạn bởi mỗi vòng dây là 10
cm 2 Cường độ dòng điện qua ống tăng từ 0 đến 4A Nguồn điện đã cung cấp cho ống dây một năng lượng:
a W = 1,6.10-2 J
b W =1,8.10-2 J
c W = 2,0.10-2J
d W = 2,2.10-2J
21/Dòng điện qua một ống dây không có lõi sắt biến đổi đều theo thời gian Trong thời gian
0,01s cường độ dòng điện tăng từ I 1 = 1A đến I 2 = 2A, suất điện động tự cảm trong ống dây là: 20V Hệ số tự cảm của ống dây:
a L = 0,1 H
b L = 0,2 H
c L = 0,3 H
d L = 0,4 H
22/ Một ống dây dài 50 cm có 2500 vòng dây Đường kính của ống bằng 2 cm Cho một dòng điện biến đổi đều theo thời gian chạy qua ống dây: sau thời gian 0,01 s dòng điện tăng từ 0 đến 1,5 A Suất điện động tự cảm trong ống dây có giá trị:
a 0,14V
b 0,26 V
c 0,52 V
d 0,74 V
23/ Điều kiện để có hiện tượng phản xạ toàn phần là:
a.góc tới lớn hơn 900
b.góc tới bé hơn góc giớn hạn
c.ánh sáng truyền từ môi trường kém chiết quang sang môi trường chiết quang hơn, góc tới lớn hơn góc giới hạn
d.ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang hơn, góc tới lớn hơn góc giới hạn
24/ Chiếu một tia sáng từ không khí vào môi trường có chiết suất n = 3, tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau Góc tới i có giá trị:
a i = 300
b i = 600
c i = 450
d i = 900
25/ Một lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n = 3 Một tia sáng qua lăng kính có góc lệch cực tiểu bằng góc chiết quang A Góc chiết quang A là:
a 41,50
b 300
c 600
d 450
26/ Một lăng kính có chiết suất n, góc chiết quang A nhỏ Chiếu một tia sang đơn sắc tới vuông góc với mặt bên của lăng kính Góc lệch của tia ló so với tia tới là:
a D = (2n-1)A
b D = (n-1
2 )A
c D = (n-1)A
Trang 4d D = nA
27/ Chọn câu đúng: Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kì không bao giờ…
a.là ảnh thật
b.là ảnh ảo
c.cùng chiều với vật
d.nhỏ hơn vật
28/ Vật thật AB được đặt trên trục chính và thẳng góc trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự 20cm và cách thấu kính một đoạn d = 10cm Tính chất, chiều, vị trí của ảnh:
a.ảnh ảo ngược chiều, cách thấu kính 50 cm
b.ảnh ảo, cùng chiều, cách thấu kính 20cm
c.ảnh thật ngược chiều, cách thấu kính 60cm
d.ảnh thật ngược chiều, cách thấu kính 30cm
29/ Đặt một vật AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính một khoảng 20cm Nhìn qua thấu kính ta thấy có một ảnh cùng chiều với AB cao gấp 2 lần AB Tiêu cự của thấu kính là:
a f = 40cm
b f = 20cm
c f = 45cm
d f = 60cm
30/ Một thanh CD được treo bởi 2 sợi dây mảnh ( khối lượng của các sợi dây treo rất nhỏ) Hệ thống ở trong từ trường đều có phương thẳng đứng, chiều hướng lên; B = 0,5 T Thanh có độ dài l = 20cm và có khối lượng m = 50g; cho g = 9,8 m/s 2 Khi thanh ở trạng thái cân bằng , dây treo nó lệch góc 45 0 với phương thẳng đứng Dòng điện I qua thanh CD:
a 4,9 A
b 9,8 A
c 2,45 A
d 49 A