Khi góc tới và góc chiết quang lăng kính bé thì góc lệch tia sáng tỉ lệ với góc chiết quang.. Góc lệch tia sáng đơn sắc khi qua lăng kính đạt giá trị cực tiểu khi tia tới và tia ló đối x
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010
MÔN VẬT LÝ KHỐI 11
Thời gian làm bài: 45phút.
(Không kể thời gian phát đề)
- -Họ và tên: Lớp:
SBD:
-Câu 1: Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về lăng kính?
A Khi góc tới và góc chiết quang lăng kính bé thì góc lệch tia sáng tỉ lệ với góc chiết quang
B Mọi tia sáng đơn sắc qua lăng kính sau hai lần khúc xạ ở hai mặt bên luôn lệch về đáy lăng kính.*
C Tia sáng đơn sắc sau khi khúc xạ ở mặt bên thứ nhất truyền đến mặt bên thứ hai thì xảy
ra phản xạ toàn phần ở mặt bên này
D Góc lệch tia sáng đơn sắc khi qua lăng kính đạt giá trị cực tiểu khi tia tới và tia ló đối xứng với nhau qua mặt phân giác góc chiết quang
Câu 2: Một đoạn dây dẫn MN = 5cm mang dòng điện I = 3A, đặt trong từ trường đều có các vectơ cảm ứng từ hợp dây dẫn một góc 300 v à có độ lớn 0,5T Lực từ tác dụng lên dây dẫn đó:
Câu 3: Chọn câu SAI:
Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ với
A Cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây B Cường độ dòng điện trong đoạn dây
C Góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ D Chiều dài của đoạn dây
Câu 4: Một khung dây dẫn có 1000 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung.Diện tích mỗi vòng dây là 2dm2.Cảm ứng từđược làm giảm đều đặn từ 0,5T đến 0,2T trong thời gian 0,1s.Suất điện động trong toàn khung dây có giá trị nào sau đây ?
A 60V B 12V C 6V D 0,6V
Câu 5: Quan sát ảnh của một vật qua thấu kính phân kỳ
Câu 6: Gọi A, Dm, n lần lượt là góc chiết quang, góc lệch cực tiểu và chiết suất lăng kính Công thức đúng của lăng kính dùng khi có góc lệch cực tiểu là
A sinD +Am =nsinA
C sinD -Am = nsin A
sin(D +A)= nsinA
Câu 7: Công thức nào sau đây dùng để tính năng lượng từ trường của ống dây ?
Câu 8: Phát biểu nào dưới đây là SAI? Lực từ là lực tương tác:
Câu 9: Một ống dây có độ tự cảm L = 0,5H Muốn tích luỹ năng lượng từ trường 100J trong ống dây thì phải cho dòng điện có cường độ bao nhiêu đi qua ống dây đó ?
Mã đề: 108
Trang 2Câu 10: Chọn đáp số ĐÚNG
Một ống dây có hệ số tự cảm bằng 0,01H Khi có dòng điện chạy qua, ống dây có năng lượng 0,08J Cường độ dòng điện trong ống dây bằng:
Câu 11: Chọn phương án ĐÚNG.
Một tia sáng tới vuông góc với mặt bên AB của một lăng kính có chiết suất n = 2 và góc
ở đỉnh A =300 , B là góc vuông Góc lệch của tia sang qua lăng kính là:
A 130 B 150 C 50 D 220
Câu 12: Công thức nào sau đây được dùng để tính độ tự cảm của một ống dây rỗng gồm N vòng ,diện tích S ,có chiều dài l
A 10-7
NS
2
N S
l C 4π.10-7
2
N l
2
N S
l .
Câu 13: Một tia sáng truyền từ môi trường (1) với vận tốc V1 sang môi trường (2) với vận tốc V2, với V2> V1 Góc giới hạn phản xạ toàn phần ( igh hoặc τ) được tính bởi:
A gh 1
2
V tani =
1
V sini =
V sini =
V tani =
V
Câu 14: Cảm ứng từ của một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài tại một điểm M có độ lớn tăng lên khi:
A M dịch chuyển theo hướng song song với dây
B M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và ra xa dây
C M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và lại gần dây
D M dịch chuyển theo một đường sức từ
Câu 15: Một lăng kính có góc chiết quang A = 600, chiết suất n = 2 Chiếu một tia sáng nằm trong một tiết diện thẳng của lăng kính dưới góc tới i = 450 Tìm góc lệch Dmin
A 300 B 600 C 450 D 900
Câu 16: Với một thấu kính
Câu 17: Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ I = 5A người ta đo được cảm ứng từ B
=314.10-7T Bán kính của khung dây tròn là:
Câu 18: Một prôton chuyển động trên quỹ đạo tròn có bán kính R = 5m trong một từ trường đều B = 10-2T Biết
prôton có điện tích q = 1,6.10-19C và khối l ượng m = 1,672.10-27kg Vận tốc của prôton trên quỹ đạo là
A 4,78.106 m/s B 7,48 107 m/s C 4,78.107 m/s D 7,48 106 m/s
Câu 19: Phát biểu nào dưới đây là ĐÚNG? Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường:
Câu 20: Một thấu kính có độ tụ D = 5 dp.Vật AB cao 2cm cách thấu kính 40cm Ảnh A’B’ là
Câu 21: Vận tốc ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s Vận tốc ánh sáng trong thủy tinh có chiết suất n = 1,5 là
A 1,5.108 m/s B 2.108 m/s C 4,5.108 m/s D 3.108 m/s.*
Trang 3Câu 22: Một khung dây có diện tích 5cm2 gồm 50 vòng dây.Đặt khung dây trong từ trường đều có cảm ứng từ B và quay khung theo mọi hướng.Từ thông qua khung có giá trị cực đại là 5.10-3 Wb Cảm ứng từ B có giá trị nào ?
Câu 23: Độ lớn của suất điện động tự cảm sinh ra trong một ống dây là 30V khi cho dòng điện qua ống biến thiên với tốc độ ΔI/Δt = 150A/s Độ tự cảm của ống dây sẽ có giá trị nào?
Câu 24: Một chùm tia sáng song song hẹp truyền từ không khí vào một chất lỏng có chiết suất n = 2 với góc tới
i = 450 Góc khúc xạ là
A 900 B 600 C 450 D 300
Câu 25: Hình vẽ bên là đường truyền của tia sáng từ môi trường
trong suốt 1 có vận tốc truyền sáng là v1 sang môi trường trong suốt
2 có vận tốc truyền sáng là v2 Quan hệ vận tốc truyền sáng trong hai
môi trường là
A v1 > v2
B v1 < v2 *
C v1 = v2
D Để so sánh được thì phải biết góc tới của tia sáng
Câu 26: Hai dòng điện cường độ I1 = I2 = 6A chạy trong hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn có chiều ngược nhau, đặt trong chân không cách nhau một đoạn a = 10cm Cảm ứng từ tại điẻm M cách mỗi dây 5cm là:
Câu 27: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm, một vật AB vuông góc trục chính tại A cách thấu kính 20cm Vị trí của ảnh là:
A 20
Câu 28: Chọn câu ĐÚNG:
A Ảnh cho bởi thấu kính hội tụ luôn lớn hơn vật
B Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật
C Ảnh cho bởi thấu kính phân kỳ luôn lớn hơn vật
D Với thấu kính phân kỳ, vật thật luôn cho ảnh ảo
Câu 29: Chọn câu ĐÚNG:
Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền sáng:
Câu 30: Biểu thức nào sau đây dùng để tính độ tự cảm của một mạch điện ?
A L =
i
F
- HẾT
-r
i
V 2
V 1