- Gọi HS tìm tiếng có âm: e - Yêu cầu HS viết bảng con: eNhận xét- Tuyên dương.. HD tương tự - GV phát âm và gọi HS phát âm: bẻ - GV viết mẫu vừa viết vừa phân tíchLưu ý nét nối giữa b v
Trang 1Thứ hai ngày 25 tháng 8 năm 2008
- Giáo viên: Sách Tiếng Việt, vở BT TViệt, vở Tập Viết, Bộ Học Vần
- Học sinh: Sách Tiếng Việt, vở BT TViệt, vở Tập Viết, Bộ Học Vần
- Chia lớp làm 4 tổ, 2 sao
- Tập các nền nếp, học tập: Cách giơ tay phát biểu, xây dựng bài, cách giơ bảng con
- Sử dụng đồ dùng học tập khi có ký hiệu của giáo viên
- Cách trả lời bài, cách xưng hô với bạn, với thầy cô giáo
- Biết đứng dậy chào khi cô có khách vào lớp
- Giáo viên hỏi lại học sinh 1 số nền nếp cô
- Học sinh nhớ tên tổ của mình
- Nhớ tên sao của mình và các bạn có cùng 1 sao
Trang 2Thứ ba ngày 26 tháng 8 năm 2008
Học vần(2)
CÁC NÉT CƠ BẢN A.Mục tiêu:
- Học sinh làm quen và nhận biết được các nét cơ b
- Đọc và viết được các nét cơ bản
(2) - Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh- Nhận xét - Để đ ồ d ùng trên bàn
II Bài mới
- Ghi đề bài lên bảng
- GV lần lượt cho HS nhận biết các nét
- Hướng dẫn HS đọc
- Theo dõi- Sửa chữa
- GV viết mẫu( Vừa viết vừa giảng giải )
- Cho cả lớp viết trên không, bảng con
Trang 3Thứ tư ngày 27 tháng 8 năm 2008
Học vần(3)
BÀI 1: e
A.Mục tiêu:
- HS làm quen và nhận biết được chữ và âm e
- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật , sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung Trẻ em và loài vật có lớp học của mình.
- Yêu cầu HS viết một số nét cơ bản
- Hỏi: Chữ e giống hình cái gì? GV làm mẫu lại để HS xem
-GV viết mẫu( Vừa viết vừa giảng giải)-GV phát âm e và gọi HS phát âm
-Yêu cầu HS cài bảng: eNhận xét – Tuyên dương
-GV viết mẫu ( Vừa viết vừa hướng dẫn)
- Cho HS viết trên không, bảng con
- Gọi HS lần lượt phát âm: e
- Theo dõi - Sửa sai
- HD cách viết
- Cho HS viết vở Tập viết
Theo dõi - Uốn nắn
- Hướng dẫn HS quan sát tranh và hỏi:
• Mỗi bức tranh nói về điều gì?
• Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
Trang 4• Các em phải đi học như thế nào?
- Gọi HS đọc toàn bài
- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị
Trang 5Thứ năm ngày 28 tháng 8 năm 2008
Học vần(4)
BÀI 2: b
A.Mục tiêu:
- HS làm quen và nhận biết được chữ b, ghép được tiếng be
- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật , sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung Trẻ em và loài vật đều học tập.
- Gọi HS tìm tiếng có âm: e
- Yêu cầu HS viết bảng con: eNhận xét- Tuyên dương
- Yêu cầu HS cài bảng: be
- Yêu cầu HS phân tích chữ : be
- GV phát âm và gọi HS phát âm: be
- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích)Lưu ý nét nối giữa b và e
- Yêu cầu HS viết trên không , bảng con
- Yêu cầu HS tìm từ có âm bNhận xét- Tuyên dương
Trang 6+ Hai bạn gái đang làm gì?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu HS trình bày
* Kết luận: Ai cũng tập trung vào học nhưng khác nhau về công việc.GDHS yêu quí con vật
- Gọi HS đọc toàn bài
- Dặn HS về nhà tìm chữ vừa học ở trong họa báo
Trang 7Thứ sáu ngày 29 tháng 8 năm 2008
Học vần(5)
BÀI 3: /
A.Mục tiêu:
- HS biết được dấu sắc và thanh sắc Biết ghép được tiếng: bé
- Biết được dấu và thanh sắcở tiếng chỉ đồ vật , sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung
* Dấu sắc giống cái gì?
* Be thêm dấu sắc được tiếng gì?
- Yêu cầu HS cài bảng: bé
- Yêu cầu HS phân tích chữ : bé
- GV phát âm và gọi HS phát âm: bé
- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích)Lưu ý nét nối giữa b và e và đặt dấu thanh trên đầu chữ e
- Yêu cầu HS viết trên không , bảng con
- Yêu cầu HS tìm từ có dấu sắc
Trang 8- Theo dõi- Sửa chữa.
- Hướng dẫn tô chữ : be, bé
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu HS trình bày
* Kết luận: Bạn gái đang chăm sóc cho cây tươi tốt Còn các bạn chó, mèo thì đang nhìn bạn gái có vẻ rất vui.Các em cần yêu thương và chăm sóc động vât và bảo vệ cây trồng để bảo vệ môi trường
- Gọi HS đọc toàn bài
- Dặn HS về nhà tìm chữ vừa học ở trong họa báo
-Chuẩn bị: Bài 4: ?
Trang 9
Thứ hai ngày 1 tháng 9 năm 2008
Học vần(6)
BÀI 4:?
A.Mục tiêu:
- HS biết được dấu hỏi, dấu nặng Biết ghép được tiếng: bẻ, bẹ
- Biết được các dấu thanh sắc, thanh nặng ở tiếng chỉ đồ vật , sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung hoạt động của bà mẹ, bạn gái và bác nông
dân.trong tranh
B Chuẩn bị:
- Tranh minh họa các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, hổ.
- Các vật tựa dấu hỏi
C.Hoạt động dạy học
Nội dung
Thời gian
Phương pháp dạy học
I.Bài cũ:(5) - Gọi HS đọc: be, bé.
- Gọi HS chỉ dấu / trong tiếng: lá tre, bói
-GV phát âm: dấu hỏi
- Gọi HS đọc: dấu hỏi
- Hỏi:
+Dấu sắc giống cái gì?
- Yêu cầu HS cài bảng: bẻ
- Yêu cầu HS phân tích chữ : bẻ
* Dấu ( HD tương tự)
- GV phát âm và gọi HS phát âm: bẻ
- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích)Lưu ý nét nối giữa b và e và đặt dấu thanh trên đầu chữ e
- Yêu cầu HS viết trên không , bảng con
- Yêu cầu HS tìm từ có dấu ?, Nhận xét- Tuyên dương
Trang 10-GV đưa câu hỏi gợi mở:
+ Quan sát tranh thấy những gì?
+ Các bước tranh khác nhau ntn?
+ Em thích bức tranh nào nhất?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu HS trình bày
* Kết luận: Mẹ đang bẻ cổ áo cho em bé, ông thì bẻ ngô, bạn gái bẻ bánh cho bạn Các hoạt động này giống nhau là bẻ
- Gọi HS đọc toàn bài
- Dặn HS về nhà tìm chữ vừa học ở trong họa báo
-Chuẩn bị: Bài 5: Dấu huyền, dấu ngã.
Trang 11Học vần(7) ( Dạy bù vào chiều ngày 1/9/2008)
BÀI 4: ~ , `
A.Mục tiêu:
- HS biết được dấu ngã, dấu huyền Biết ghép được tiếng: bè, bẽ
- Biết được các dấu thanh ngã, thanh huyền ở tiếng chỉ đồ vật , sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bè
B Chuẩn bị:
- Tranh minh họa các tiếng: võng, vẽ, gỗ, gà, cò…
- Các vật tựa dấu ngã, dấu nặng
C.Hoạt động dạy học
Nội dung
Thời gian
Phương pháp dạy học
I.Bài cũ:(5) - Gọi HS đọc: be, bé, bẻ, bẹ.
- Gọi HS chỉ tiếng có chứa dấu? hoặc dấu có trong các từ: giỏ cá, rổ khế…
- Yêu cầu HS viết bảng con: bé, bẻNhận xét- Tuyên dương
- GV phát âm: dấu huyền
- Gọi HS đọc: dấu huyền
- Hỏi:
+ Dấu huyền giống cái gì?
- Yêu cầu HS cài bảng: bè
- Yêu cầu HS phân tích chữ : bè
* Dấu ~( HD tương tự)
- GV phát âm và gọi HS phát âm: bẽ
- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích)Lưu ý nét nối giữa b và e và đặt dấu thanh trên đầu chữ e
- Yêu cầu HS viết trên không , bảng con
- Yêu cầu HS tìm từ có dấu ~, `Nhận xét- Tuyên dương
Học sinh múa: Múa cho mẹ xem
Trang 12- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi.
- Yêu cầu HS trình bày
* Kết luận: Bè đi ở dưới nước Người ta dùng bè để chở hàng…Các em cần bảo vệ môi trường nước để nước khỏi bị ô
nhiễm
- Gọi HS đọc toàn bài
- Dặn HS về nhà tìm chữ vừa học ở trong họa báo
-Chuẩn bị: Bài 6: Ôn tập
Trang 13Thứ tư ngày 3 tháng 9 năm 2008
Học vần(8)
BÀI 4: be, bè, bé, bẻ, bẽ bẹ
A.Mục tiêu:
- HS đọc được các âm và chữ e, b và các dấu thanh
- Biết ghép e với b, be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa
- Phát triển lời nói tự nhiên, phân biệt các sự vật, sự việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh
- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích)Lưu ý nét nối giữa b và e và đặt dấu thanh trên đầu chữ e
- Yêu cầu HS viết bảng con
- Yêu cầu HS tìm từ có dấu sắc hoặc dấu ngã
Học sinh múa:Hai bàn tay của em.
- Các nhân- Cả lớp
-Cả lớp viết bảng con
-Cả lớp tìm và cài bảng
b e be
Trang 14Nhận xét- Tuyên dương -Theo dõi.
- Yêu cầu HS đọc lại bảng ôn và các từ.
- Theo dõi- Sửa chữa
- Hướng dẫn tô chữ : be, bẽ, bẻ, bẹ, bè
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Chấm và nhận xét
-GV nêu yêu cầu luyện nói
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu HS trình bày
- Gọi HS đọc toàn bài
- Dặn HS về nhà tìm chữ vừa học ở trong họa báo
-Chuẩn bị: Bài 7: ê, v
Trang 15Thứ năm ngày 4 tháng 9 năm 2008
Học vần(9)
BÀI 7: v- ê
A.Mục tiêu:
- HS đọc và viết được : ê, v, bê, ve
- Đọc được câu ứng dụng: Bé vẽ bê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bế bé
B Chuẩn bị:
- Tranh minh họa cho bài học.
C.Hoạt động dạy học
Nội dung
Thời gian Phương pháp dạy học Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I.Bài cũ:(4) - Gọi HS đọc: be, bé, bẻ, bè, bẹ
- Yêu cầu HS viết bảng con: bẽ, bèNhận xét- Tuyên dương
- Yêu cầu HS so sánh e với ê
- Yêu cầu HS cài chữ:ê
- Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học
- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: vẽ, bế
Trang 16- Yêu cầu HS tìm từ có âm ê hoặc v.
+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa
- Hướng dẫn viết chữ : ê, v, bê, ve
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Chấm và nhận xét
- GV nêu yêu cầu luyện nói
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu HS trình bày
* Kết luận: Mẹ chăm sóc, dạy dỗ chúng
em nên người Vậy các em phải chăm học, vâng lời mẹ để mẹ được vui lòng
- Gọi HS đọc toàn bài
- Dặn HS về nhà tìm chữ vừa học ở trong họa báo
Trang 17TUẦ Thứ hai ngày 8 tháng 9 năm 2008
Học vần(10)
BÀI 8: l- h
A.Mục tiêu:
- HS đọc và viết được : l, h, lê, hè
- Đọc được câu ứng dụng: Ve ve ve, hè về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le
B Chuẩn bị:
- Tranh minh họa cho bài học.
C.Hoạt động dạy học
Nội dung
Thời gian Phương pháp dạy học Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I.Bài cũ:(4) - Gọi HS đọc:+ ê, v, bê, ve, bề, vẽ.
+ Bé vẽ bê
- Yêu cầu HS viết bảng con: bế, veNhận xét- Tuyên dương
- Yêu cầu HS cài chữ:l
- Theo dõi
-Cả lớp viết bảng con
Học sinh múa: Múa cho mẹ xem
TUẦN 3
Trang 18d) Trò chơi
( 4)
- Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học
- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: vẽ, bế
- Yêu cầu HS tìm từ có âm l hoặc hNhận xét- Tuyên dương
+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa
- Hướng dẫn viết chữ:l, lê, h, hè
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Chấm và nhận xét
- GV nêu yêu cầu luyện nói
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu HS trình bày
* Kết luận: Le le là con vật sống ở dưới nước Nó là con vật có lợi Vậy các em cần phải bảo vệ nó như không vứt rác bừa bãi xuống ao, hồ…để môi trường nước được trong sạch
- Gọi HS đọc toàn bài
- Dặn HS về nhà tìm chữ vừa học ở trong họa báo
-Chuẩn bị: Bài 9: o-c
Trang 19- Đọc được câu ứng dụng: Bò bê có bỏ cỏ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó bè
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I.Bài cũ:(4) - Gọi HS đọc:+ l, h, lê, hè, hẹ, lễ.
- Yêu cầu HS cài chữ:o
- Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học
- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải
Trang 20+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa
- Gọi HS đọc câu: bò bê có bó cỏ
(GDHS phải yêu thương động vật )+ Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK
- Hướng dẫn viết chữ:c, o, cỏ, bò
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Chấm và nhận xét
- GV nêu yêu cầu luyện nói:vó bè
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu HS trình bày
* Kết luận: GDHS không nên dùng thuốc
nổ bắt cá, mà phải dùng vó hoặc lưới để bắt cá
- Gọi HS đọc toàn bài
- Dặn HS về nhà tìm chữ vừa học ở trong họa báo
-Chuẩn bị: Bài 10: Ô- Ơ
Trang 21Thứ tư ngày 10 tháng 9 năm 2008
- Yêu cầu HS cài chữ:ô
- Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học
- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải
-Theo dõi-Cả lớp viết bảng con
Học sinh múa”Tập thể dục buổi sáng”
- Cá nhân
- 6HS- Cả lớp
Trang 22+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa
- Hướng dẫn viết chữ:ô, ơ, cô, cờ
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Chấm và nhận xét
- GV nêu yêu cầu luyện nói:bờ hồ
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu HS trình bày
- Gọi HS đọc toàn bài
- Dặn HS về nhà tìm chữ vừa học ở trong họa báo
-Chuẩn bị: Bài 11: Ôn tập
Trang 23Thứ năm ngày 11 tháng 9 năm 2008
- Ghi đề bài lên bảng
- Yêu cầu HS nêu các âm các em vừa học trong tuần
- GV đọc yêu cầu HS chỉ âm
* Yêu cầu HS ghép tiếng
( Sau mỗi dòng đã ghép xong thì yêu cầu
HS đọc lại các tiếng đó)-Yêu cầu HS ghép tiếng với dấu thanh để tạo từ mới
-Gọi HS đọc lại từ mới
Trang 24+ Gọi HS đọc từ; lò cò, vơ cỏ
Giải nghĩa từ: vơ cỏ thông qua đó GDHS biết vơ cỏ là hành đông tốt cần phải thực hiện để môi trường luôn X- S- Đ
- GV nhắc lại cách nối nối giữa v - ơ, l - o
- Yêu cầu HS viết bài ở vở Tập viết
- Tổ chức trò chơi: Nói từ có chứa âm h
+ Gọi HS đọc câu: bé vẽ cô, bé vẽ cờ
- Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK
-Yêu cầu HS viết bài ở vở Tập viết
- Chấm bài- Nhận xét
- GV kể lần 1
- GV kể lần 2- Kết hợp tranh minh họa
- Chia nhóm – Giao việc
- Yêu cầu HS trình bày
Trang 25Thời gian Phương pháp dạy học Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I.Bài cũ:(4) - Gọi HS đọc:+ lò cò, vơ cỏ
- Yêu cầu HS cài chữ:i
- Theo dõi-Cả lớp viết bảng con
Học sinh múa”Tập thể dục buổi sáng”
Trang 26(10)
d) Trò chơi
( 4)
ba va la
- Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học
- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: ba
+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa
- Hướng dẫn viết chữ: i, a, bi, cá
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Chấm và nhận xét
- GV nêu yêu cầu luyện nói: lá cờ
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu HS trình bày
* Kết luận:
- Gọi HS đọc toàn bài
- Dặn HS về nhà tìm chữ vừa học ở trong họa báo
Trang 27Thứ hai ngày 15 tháng 9 năm 2008
Học vần(15)
BÀI 13: n- m
A.Mục tiêu:
- HS đọc và viết được : n, m, nơ, me
- Đọc được câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ, bò bê no nê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bố mẹ, ba má
B Chuẩn bị:
- Tranh minh họa cho bài học.
C.Hoạt động dạy học
Nội dung
Thời gian Phương pháp dạy học Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I.Bài cũ:(4) - Gọi HS đọc:+ bi ve, ba lô
- Yêu cầu HS cài chữ: n
Trang 28d) Trò chơi
( 4)
mo mô mơ
ca nô bó mạ
- Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học
- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: bó mạ
- Tổ chức cho HS tìm từ có âm nNhận xét- Tuyên dương
+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa
+ Luyện đọc câu ứng dụng:
- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng
- Ghi bảng: bò bê có bó cỏ, bò bê no nê
- Gọi HS tìm từ có chứa âm vừa học (no, nô
- Hướng dẫn viết chữ: n, nơ, m, me
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Chấm và nhận xét
- GV nêu yêu cầu luyện nói:bố mẹ, ba má
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu HS trình bày
* Kết luận: GDHS yêu thương bố, mẹ ông bà của mình
- Gọi HS đọc toàn bài
- Dặn HS về nhà tìm chữ vừa học ở trong họa báo
Trang 29Thứ ba ngày 16 tháng 9 năm 2008
Học vần(16)
BÀI 14: d- đ
A.Mục tiêu:
- HS đọc và viết được : d, đ, dê, đò
- Đọc được câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, bi ve, cá cờ, lá đa
B Chuẩn bị:
- Tranh minh họa cho bài học.
C.Hoạt động dạy học
Nội dung
Thời gian Phương pháp dạy học Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I.Bài cũ:(4) - Gọi HS đọc:+ n, m, nơ, me, ca nô, bó
- Yêu cầu HS cài chữ: d
- Theo dõi-Cả lớp viết bảng con
Học sinh múa”Con cá”
Trang 30d) Trò chơi
( 4)
đa đe đo
da dê đi bộ
- Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học
- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: da dê
( GDHS phải tôn trọng luật ATGT)
+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa
+ Luyện đọc câu ứng dụng:
- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng
- Ghi bảng:dì na đi dò, bé và mẹ đi bộ
- Gọi HS tìm từ có chứa âm vừa học
- Gọi HS đọc: đi, đò, đi đò, đi bộ ( kết hợp cho HS phân tích)
- Gọi HS đọc câu: dì na đi đò, bé và mẹ
đi bộ
+ Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK
- Hướng dẫn viết chữ: d, đ, dê, đò
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Chấm và nhận xét
- GV nêu yêu cầu luyện nói:dế, cá cờ, bi
ve, lá đa
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu HS trình bày
* Kết luận:
- Gọi HS đọc toàn bài
- Dặn HS về nhà tìm chữ vừa học ở trong họa báo
Trang 31Thứ tư ngày 17 tháng 9 năm 2008
Thời gian Phương pháp dạy học Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I.Bài cũ:(4) - Gọi HS đọc:+ d, đ, dê, đò, đi bộ, da dê
-Theo dõi-Cả lớp viết bảng con
Học sinh múa: Hai bàn tay
Trang 32d) Trò chơi
( 4)
- Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học
- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: thợ mỏ
+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa
- Gọi HS đọc câu: bố thả cá mè, bé thả cá cờ
+ Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK
- Hướng dẫn viết chữ: t, th, tổ, thỏ
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Chấm và nhận xét
- GV nêu yêu cầu luyện nói:ổ, tổ
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu HS trình bày
* Kết luận: GDHS phải yêu quí động vật
Không nên bắt , chọc tổ chim
- Gọi HS đọc toàn bài
Trang 33Thứ năm ngày 18 tháng 9 năm 2008
Học vần(18)
BÀI 16: Ôn tập A.Mục tiêu:
- HS đọc và viết chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần
I.Bài cũ:(5) -Gọi HS đọc:+ ti vi, thợ mỏ
+ bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- Yêu cầu HS viết bảng: t, th, tổ, thỏNhận xét- Tuyên dương
- 2HS-Cả lớp viết bảng con
- Ghi đề bài lên bảng
- Yêu cầu HS nêu các âm các em vừa học trong tuần
- GV đọc yêu cầu HS chỉ âm
* Yêu cầu HS ghép tiếng
( Sau mỗi dòng đã ghép xong thì yêu cầu HS đọc lại các tiếng đó)
-Yêu cầu HS ghép tiếng với dấu thanh để tạo
Trang 34+ Gọi HS đọc tiếng, từ: tổ, da, thỏ, thợ, nề,
mạ, tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề
- GV nhắc lại cách nối nối giữa v - ơ, l - o
- Yêu cầu HS viết bài ở vở Tập viết
+ Gọi HS đọc câu: bé vẽ cô, bé vẽ cờ
- Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK
-Yêu cầu HS viết bài ở vở Tập viết
- Chấm bài- Nhận xét
- GV kể lần 1
- GV kể lần 2- Kết hợp tranh minh họa
- Chia nhóm – Giao việc
- Yêu cầu HS trình bày
- Cá nhân
- Theo dõi
Trang 35
Thứ hai ngày 22 tháng 9 năm 2008
Học vần(19)
BÀI 17: u- ư
A.Mục tiêu:
- HS đọc và viết được : u, ư, nụ, thư
- Đọc được câu ứng dụng: thứ tư, bé hà thi vẽ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: thủ đô
- Yêu cầu HS viết bảng con: ti viNhận xét- Tuyên dương
- Cá nhân
TUẦN 5
Trang 36+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa
+ Luyện đọc câu ứng dụng:
- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng
- Ghi bảng:thứ tư, bé hà thi vẽ
- Gọi HS tìm từ có chứa âm vừa học ( thứ, tư)
- Gọi HS đọc: thứ tư, thi vẽ ( kết hợp cho HS phân tích)
- Gọi HS đọc câu: thứ tư, bé hà thi vẽ+ Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK
- Hướng dẫn viết chữ: u, ư, nụ, thư
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Chấm và nhận xét
- GV nêu yêu cầu luyện nói:thủ đô
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu HS trình bày
* Kết luận: Thủ đô của nước ta ở Hà Nội
Và cho HS biết đây là một di tich quí của thủ đô Vậy các em phải biết gìn gĩư và bảo vệ di tích đó
- Gọi HS đọc toàn bài
Trang 37Thứ ba ngày 23 tháng 9 năm 2008
Học vần(20)
BÀI 18: x - ch
A.Mục tiêu:
- HS đọc và viết được : x, ch, xe, chó
- Đọc được câu ứng dụng: xe ô tô, chở cá về thị xã
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô
B Chuẩn bị:
- Tranh minh họa cho bài học.
C.Hoạt động dạy học
Nội dung
Thời gian Phương pháp dạy học Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I.Bài cũ(4) - Gọi HS đọc:+ u, ư, nụ thư
- Yêu cầu HS cài chữ: x
- Theo dõi-Cả lớp viết bảng con
Trò chơi: Con cá
- Cá nhân
Trang 38+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa
- Gọi HS đọc câu: xe ô tô, chở cá về thị xã
+ Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK
- Hướng dẫn viết chữ x, ch, xe, chó
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Chấm và nhận xét
- GV nêu yêu cầu luyện nói: xe bò, xe lu,
xe ô tô
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu HS trình bày
Trang 39- Đọc được câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá
- Yêu cầu HS cài chữ: s
-Theo dõi-Cả lớp viết bảng con
Trò chơi: Con cá
Trang 40- Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học.
- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: chả cá
- Tổ chức cho HS tìm từ có âm s hoặc r
+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa
+ Luyện đọc câu ứng dụng:
- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng
- Ghi bảng: bé tô cho rõ chữ và số
- Gọi HS tìm từ có chứa âm vừa học ( số, rõ)
- GV nêu yêu cầu luyện nói: rổ, rá
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu HS trình bày