1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án địa lý 11 pdf

88 577 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 701,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: Sau bài học, học sinh cần nắm: - Biết được sự tương phản về trình độ phát triển kt-xh của các nhóm nước phát triển và đang phát triển, công nghiệp mới.. TOÀN CẦU HOÁ KINH TẾ •

Trang 1

Ngày soạn: 15.8.2009

A - KHÁI QUÁT NỀN KINH TẾ - XÃ HỘI THẾ GIỚI

BÀI 1:

SỰ TƯƠNG PHẢN VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KT - XH CỦA CÁC NHÓM NƯỚC.

CUỘC CÁCH MẠNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HIỆN ĐẠI

I MỤC TIÊU:

Sau bài học, học sinh cần nắm:

- Biết được sự tương phản về trình độ phát triển kt-xh của các nhóm nước phát triển

và đang phát triển, công nghiệp mới

- Trìnhbày được đặc điểm nổi bật của cuộc CM khoa học và công nghệ hiện đại và tác động của nó tới sự phát triển kinh tế

- Phân tích được các bảng thống kê; nhận xét được sự phân bố các nhóm nước/ tg

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ PHƯƠNH PHÁP:

- Bản đồ các nước trên thế giới

- Phương pháp: Chia nhóm; giảng giải

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 ổn định lớp

2 Giới thiệu chương trình của bộ môn trong năm học

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THÀY & TRÒ NỘI DUNG CHÍNH

- Trong đời sống hàng ngày ta thường nghe

nói: nước pt & nước đang pt, NIC Đó là

những nước như thế nào ?

- Dựa vào hình 1: nhận xét sự phân bố của

nhóm nước giầu nhất, nghèo nhất ?

* Các nhóm cử đại diện trả lời

* Giáo viên chuẩn kiến thức

I SỰ PHÂN CHIA THÀNH CÁC NHÓM NƯỚC

- Thế giới gồm 2 nhóm nước:

+ Phát triển + Đang phát triển

- Nhóm đang phát triển có sự phân hoá: NIC, trung bình, chậm phát triển

- Phân bố :+ Các nước đang phát triển phân bố chủ yếu ở phía nam các châu lục;

+ Các nước phát triển phân bố chủ yếu

ở phía bắc các châu lục

II SỰ TƯƠNG PHẢN TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KT – XH CỦA CÁC NHÓM NƯỚC

Tiêu chí Nhóm PT N đang PT

GDP/người Cao Thấp

Tỉ trọng GDP

Trang 2

- Các cuộc CM kh & kt trong lịch sử phát

triển

- CM công nghiệp XVIII-XIX với đặc

trưng là quá trình cải tiến kỹ thuật

- CM kh & kt XIX – XX : đưa nền sản

xuất cơ khí sang sx đại cơ khí và tự động

hoá cục bộ

- CM kh & cn hiện đại từ cuối XX: làm

xuất hiện &bùng nổ cn cao, khcn trở thành

* Trình bày sự ra đời của nền kt tri thức,

nêu khái quát và các đặc trưng ?

Trình độ pt KT-XH

- Làm xuất hiện nền kinh tế tri thức

- Tác động khác: thúc đẩy phân công lao động QT, chuyển giao công nghệ -> xuất hiện xu hướng toàn cầu hoá

IV CỦNG CỐ:

1 Hãy nối mỗi ý ở cột trái với 1 ý ở cột phải cho hợp lý:

a NIC 1 Nước dã thực hiện CN hoá, GDP/người cao, đầu tư ra

nước ngoài nhiều

b Nước đang phát triển 2 Nước thực hiện CN hoá, cơ cấu KT chuyển dịch mạnh,

Trang 3

Sau bài học , học sinh cần:

- Trình bày được các biểu hiện của toàn cầu hoá, khu vực hoá và hệ quả của toàn cầu hoá;

- Biết lí do hình thành tổchức liênkết kinh tế khu vực và 1 số tổ chức liên kết kinh tế khu vực

- Sử dụng bản đồ tg để nhận biết lãnh thổ của các tổ chức liên kết kinh tế khuvực

- Phân tích bảng số liệu, tư liệu để nhận biết quy mô, vai trò đối với thị trường của t/c liên kết kinh tế khu vực

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP:

- Bản đồ các nước / tg; lược đồ các t/c liên kết kt thế giới

- Đàm thoại gợi mở; chia nhóm; giảng giải

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

? Trình bày sự tương phản về quả trình độ phát triển KT – XH của nhóm nước phát triển với nhóm nước đang phát triển ?

nhóm tìm hiểu 1 nội dung của

biểu hiện Toàn cầu hoá và có

liên hệ với Việt nam

GV chuẩn kiến thức và nhấn

mạnh vai trò của các công ty

xuyên quốc gia trong nền kinh tế

thế giới ngày càng lớn

I XU HƯỚNG TOÀN CẦU HOÁ KINH TẾ

1 TOÀN CẦU HOÁ KINH TẾ

Nguyên nhân:

- Tác động của cuộc CM khoa học- công nghệ

- Nhu cầu phát triển của từng nước

- Xuất hiện các v/đ mang tính toàn cầu đòi hỏi hợp tác quốc tế giải quyết

Biểu hiện:

a Thương mại quốc tế phát triển mạnh

b Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh

c Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

d Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng to lớn với nền kinh tế thế giới

2 HỆ QUẢ CỦA TOÀN CẦU HOÁ3

Trang 4

dân số, GDP giữa các khối,

rút ra nhận xét về quy mô, vai

trò của các khối kt thế giới;

Chia các nhóm thảo luận và cử

đại diện trả lời:

? Khu vực hoá có những măt tích

- Khoa học – công nghệ: Đẩy nhanh đầu tư

và khai thác triệt để hơn

- Hợp tác quốc tế: tăng cường sự hợp tác giữa các nước theo hướng ngày càng toàn diện trên phạm vi toàn cầu

b Mặt tiêu cực:

- Khoảng cách giàu nghèo ngày càng tăng, chênh lệch càng lớn giữa các tầng lớp xã hội, giữa các nhóm nước

- Số lượng người nghèo tăng

II XU HƯỚNG KHU VỰC HOÁ KINH TẾ

1 CÁC TỔ CHỨC LIÊN KẾT KINH TẾ KHU VỰC

a Các tổ chức lớn: NAFTA, EU, ASEAN,APEC, MERCOSUR.

c Các tổ chức liên kết tiểu vùng ( một số

nước trong các tổ chức lớn kể trên liên kết với nhau hình thành nên) tam giác tăng trưởng Xinhgapo – Malaixia – Inđônêxia, hiệp hội thương mại tự do châu Âu

2 HỆ QUẢ CỦA KHU VỰC HOÁ KINH TẾ

Trả lời câu hỏi 1 tr 12

V DĂN DÒ: học và trả lời các câu hỏi còn lại; chuẩn bị bài 3

VI RÚT KINH NGHIỆM:

4

Trang 5

- Phân tích được các bảng số liệu và liên hệ với thực tế.

II ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Một số tranh ảnh về môi trường; về nạn khủng bố và chiến tranh

- Chia nhóm; đàm thoại; giảng giải

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 ổn định

2 Kiểm tra bài cũ: - Vì sao phải liên kết khu vực kinh tế ? Hệ quả của nó ?

- Xu hướng toàn cầu hoá kt dẫn đến những hệ quả gì? Kể tên một vài các tổ chức liên kết kt ?

3 Bài mới:

* Chia lớp thành 2 nhóm gteo dãy bàn:

- Nhóm 1: tham khảo thông tin ở mục 1 ;

phân tích bảng 3.1 và trả lời câu hỏi kèm

theo

- Nhóm 2 : tham khảo thông tin ở mục 2 ;

phân tích bảng 3.2 và trả lời câu hỏi kèm

theo

* Các nhóm cử đại diện trình bày;

* GV chuẩn kiến thức

* Liên hệ với Việt Nam

Yêu cầu học sinh ghi vào giấy tên các

vấn đề môi trường mang tính toàn cầu mà

I DÂN SỐ:

1 Bùng nổ dân số:

- Năm 1987: tg có 5 tỉ người; 1999: 6 tỉ; 2005: 6.477triệu người; =>tăng rất nhanh

- Tập trung chủ yếu ở các nước đang pt

- Hậu quả: Gây sức ép nhiều mặt

2 Già hoá dân số:

- Nhóm người <15 tuổi ngày càng thấp;

>65 ngày càng nhiều; tuổi thọ tăng dần; => thể hiện rất rỏ ở các nước phát triển

- Hậu quả: nguy cơ về lao động; tồn vong

II MÔI TRƯỜNG:

1 Biến đổi khí hậu toàn cầu và suy giảm tầng ôdôn:

5

Trang 6

- Ô nhiễm nguồn nước;

- Ô nhiễm không khí ở các khu công

nghiệp;

- Hiện tượng váng dầu ở bờ biển miền

Trung

=> ảnh hưởng của các vấn đề này đến đời

sống sinh hoạt, sản xuất

? Dựa vào hiểu biết của bản thân, hãy nêu

một số loài động thực vật ở nước tahiện

nay đang có nguy cơ tuyệt chủng, hoặc còn

lại rất ít ?

? Em hãy kể các vấn đề, các hiện tượng có

tính chất toàn cầu hiện nay cần giải quyết ?

Do hoạt động công nghiệp; khai thác tài nguyên làm cho nhiệt độ không khí những năm gần đây tăng nhanh => mưa a xít; tầng ôdôn thủng ngày càng rộng bệnh tăng

2 Ô nhiễm nguồn nước ngọt, biển và đại dương:

Do các nguồn chất thải sinh hoạt , công nghiệp chưa qua sử lí đưa trực tiếp vào các sông hồ; các tàu thuyền đắm; hiện tượng dầu tràn; rửa tàu bừa bãi => làm cho các nguồn nước bị ô nhiễm ngày càng nhiều=> gây nhiều khó khăn cho sinh hoạt

và sản xuất của con người

3 Suy giảm đa dạng sinh học:

Do vấn đề môi trường bị suy giảm làm cho nhiều loài sinh vật có nguy cơ tuyệt chủng

Hãy lập bảng trình bày về một số vấn đề môi trường toàn cầu theo gợi ý sau:

Biến đổi khí hậu

Trang 7

Ngày soạn: 06 09.09

Bài 4:

Thực hành

TÌM HIỂU NHỮNG CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC

Của toàn cầu hoá đối với các nước đang phát triển

I MỤC TIÊU:

Sau bài thực hành, học sinh phải:

- Hiểu được những cơ hội và thách thức cua toàn cầu hoá với các nước đang phát triển

- Rèn luyện được kỹ năng thu thập và sử lí thông tin, thảo luận nhóm và viết báo cáovề một số vấn đề mang tính toàn cầu

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP :

- Một số hình ảnh về áp dụng khkt & công nghệ cao vào sản xuất, kinh doanh

- Chia nhóm thảo luận; đàm thoại gợi mở

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

? Giải thích câu nói: Trong bảo vệ môi trường cần phải : “ Tư duy toàn cầu, hành động địa phương” ?

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS NỘI DUNG CHÍNH

HS: đọc sgk

HS: đọc ô 1 và trả lời câu hỏi:

? Hàng rào thuế quan bị bãi bỏ tạo

thuận lợi gì cho thị trường, sản xuất?

? Nền sản xuất của các nước nghèo

sẽ gặp những khó khăn gì ?

* Chia lớp thành 6 nhóm;

Mỗi nhóm tìm hiểu 1 nội dung (từ

ý 2) kết hợp với hiểu biết cá nhân để

I XÁC ĐỊNH YÊU CẦU:Xác định cơ hội và thách thứccủa toàn cầu hoá đối với các nước đang pt

II NỘI DUNG CHÍNH:

1 Tự do hoá thương mại:

- Cơ hội: mở rộng thị trường,=>SX phát triển

- Thách thức: => thị trường cho các nước pt

2 Cách mạng KHCN:

- C.H: chuyển dịch cơ cấu kt theo hướng tiến bộ; hình thành và pt nền kinh tế tri thức

- T.T: nguy cơ tụt hậu xa hơn về trình độ pt K.tế

3 Sự áp đặt lối sống, VH của các siêu cường:

7

Trang 8

rút ra kết luận về 2 nội dung :

- Những cơ hội;

- Thách thức của toàn cầu hoá đang

đặt ra với các nước đang pt

* Đại diện các nhóm lên trình bày kết

quả thảo luận

* Các nhóm khác cho ý kiến, bổ

sung

* GV: chuẩn kiến thức

* Trên cơ sở các kết luận rút ra từ các

ô kiến thức, yêu cầu học sinh nêukết

luận chung về 2 mặt:

- Các cơ hội về toàn cầu hoá đối với

các nước đang phát triển ?

- Các thách thức của toàn cầu hoá đối

với các nước đang phát triển ?

- C.H: tiếp thu các tinh hoa của VH nhân loại

- T.T: giá trị đạo đức bị tụt lùi; ô nhiễm xã hội; đánh mất bản sắc dân tộc

4 Chuyển giao công nghệ vì lợi nhuận:

- C.H: tiếp nhận đầu tư, công nghệ, hiện đại hoá csvc-kt

- T.T: Trở thành bãi thải công nghệ lạc hậu cho các nước pt

5 Toàn cầu hoá trong công nghệ:

- C.H: Đi tắt , đón đầu, từ đó có thể đuổi kịp và vượt các nước phát triển

- T.T: gia tăng nhanh chóng nợ nước ngoài, nguy

cơ tụt hậu

6 Chuyển giao mọi thành tựu của nhân loại:

- C.H: thúc đẩy nền kt phát triển với tốc độ nhanh hơn, hoà nhập nhanh chóng vào nền kt thế giới

- T.T: sự cạnh tranh trở nên quyết liệt, nguy cơ

bị hoà tan

7 Sự đa phương hoá, đa dạng hoá quan hệ QT :

- C.H: tận dụngtiềm năng thế mạnh toàn cầu để phát triển kinh tế đất nước

- T.T: chảy máu chất xám, gia tăng tốc độ cạn kiệt tài nguyên

+ Gia tăng tốc độ phát triển

- T.T: Chịu sự cạnh tranh quyết liệt hơn; chịu nhiều rủi ro, thua thiệt: tụt hậu, nợ, ô nhiễm thậm chí mất cả nền độc lập

IV CỦNG CỐ:

8

Trang 9

Giáo viên kết luận chung về cơ hội và thách thức của toàn cầu hoá đối với các nước đang phát triển.

Trang 10

Ngày soạn: 13 09.09

Baứi 5 MỘT SỐ VẤN ẹỀ CỦA CHÂU LUẽC VAỉ KHU VệẽC

Tieỏt 1 MỘT SỐ VẤN ẹỀ CỦA CHÂU PHI I/- MUẽC TIÊU BAỉI HOẽC.

Sau baứi hóc, HS cần:

- Bieỏt ủửụùc chãu Phi laứ chãu lúc giaứu khoaựng saỷn nhửng coự nhiều khoự khaờn do khớ haọu khõ noựng

- Hieồu ủửụùc ủụứi soỏng xaừ hoọi ụỷ chãu Phi: Dãn soỏ taờng nhanh, tỡnh tráng ủoựi ngheứo, dũch beọnh, chieỏn tranh laứ nhửừng khoự khaờn aỷnh hửụỷng sãu saộc tụựi cuoọc soỏng ngửụứi dãn

- Giaỷi thớch ủửụùc vỡ sao nền kinh teỏ cuỷa ủa phần caực nửụực chãu Phi keựm phaựt trieồn

- Reứn luyeọn kú naờng phãn tớch lửụùc ủồ, baỷng soỏ lieọu, vaứ thõng tin

- Coự thaựi ủoọ caỷm thõng, chia seỷ vụựi ngửụứi dãn chãu Phi

II/- THIẾT Bề DAẽY HOẽC

- Baỷn ủồ tửù nhiẽn chãu Phi

- Baỷn ủồ kinh teỏ chãu Phi

- Tranh aỷnh về caỷnh quan, con ngửụứi vaứ caực hoát ủoọng kinh teỏ ụỷ chãu Phi

III/- HOAẽT ẹỘNG DAẽY HOẽC

Mụỷ baứi:

* Phửụng aựn 1:GV giụựi thieọu về con sõng daứi nhaỏt theỏ giụựi: sõng Nin, nụi

phaựt nguyẽn cuỷa sõng Nin, vụựi hai nhaựnh chớnh Nin Xanh vaứ Nin Traộng

* Phửụng aựn 2: GV giụựi thieọu về cửùu toồng thử kớ Liẽn Hieọp quoỏc Cofi Anan –

ngửụứi sinh ra vaứ lụựn lẽn tửứ ủaỏt nửụực Gana – thuoọc chãu lúc ngheứo ủoựi nhaỏt theỏ giụựi: chãu Phi

Hoát ủoọng cuỷa GV vaứ HS Noọi dung chớnh

Hẹ 1: Nhoựm

- GV khaựi quaựt về vũ trớ tieỏp giaựp vaứ

cung caỏp cho HS tóa ủoọ ủũa lớ cuỷa

Trang 11

180T 510ẹ

350N

Bửụực 1:

Dửùa vaứo hỡnh 5.1 SGK, heọ tóa ủoọ,

tranh aỷnh GV cung caỏp vaứ voỏn hieồu

bieỏt traỷ lụứi cãu hoỷi sau:

- ẹaởc ủieồm khớ haọu vaứ caỷnh quan

chãu Phi?

Gụùi yự:

- Keồ tẽn caực hoang mác ụỷ chãu Phi

- Nguyẽn nhãn hỡnh thaứnh caực hoang

mác

Dửùa vaứo kẽnh chửừ trong SGK vaứ hỡnh

5.1 haừy:

- Nhaọn xeựt sửù phãn boỏ vaứ hieọn

tráng khai thaực khoaựng saỷn ụỷ chãu

Phi?

- Haọu quaỷ vieọc khai thaực taứi nguyẽn

rửứng ụỷ chãu Phi?

- Bieọn phaựp khaộc phúc tỡnh tráng khai

thaực quaự mửực caực nguồn taứi nguyẽn

trẽn?

Bửụực 2:

- ẹái dieọn nhoựm trỡnh baứy, GV chuaồn

kieỏn thửực

- Gv liẽn heọ caỷnh quan baựn hoang mác

ụỷ Bỡnh Thuaọn cuỷa Vieọt Nam

- Khoaựng saỷn vaứng cuỷa chãu Phi

nhiều nhaỏt theỏ giụựi

Hẹ 2: Caởp ủõi

Bửụực 1:

HS dửùa vaứo baỷng 5.1, kẽnh chửừ vaứ

thõng tin boồ sung sau baứi hóc trong

SGK

- So saựnh vaứ nhaọn xeựt tỡnh hỡnh sinh

tửỷ, gia taờng dãn soỏ cuỷa chãu Phi vụựi

- Khớ haọu ủaởc trửng: khõ noựng

- Caỷnh quan chớnh: hoang mác, xa van

- Taứi nguyẽn: Bũ khai thaực mánh

+ Khoaựng saỷn: cán kieọt+ Rửứng ven hoang mác bũ khai thaực mánh -> xa mác hoựa

* Bieọn phaựp khaộc phúc:

- Khai thaực hụùp lớ taứi nguyẽn thiẽn nhiẽn

- Taờng cửụứng thuỷy lụùi hoựa

II/- Moọt soỏ vaỏn ủề về dãn cử – xaừ hoọi

1 Dãn cử

11

Trang 12

theỏ giụựi vaứ caực chãu lúc khaực?

- Dửùa vaứo hỡnh aỷnh về cuoọc soỏng

cuỷa ngửụứi dãn chãu Phi, kẽnh chửừ

vaứ baỷng thõng tin trong SGK haừy:

- Nhaọn xeựt chung về tỡnh hỡnh xaừ hoọi

chãu Phi

Bửụực 2:

HS trỡnh baứy, GV chuaồn kieỏn thửực

GV liẽn heọ Vieọt Nam: Tinh thần tửụng

thãn, tửụng aựi, laự laứnh ủuứm laự raựch –

truyền thoỏng quớ baựu cuỷa dãn toọc ta

cần ủửụùc nhãn roọng vaứ vửụùt qua

biẽn giụựi cuừng nhử caực nửụực chãu

Phi, Vieọt Nam ủaừ, ủang vaứ seừ tieỏp túc

nhaọn ủửụùc sửù giuựp ủụừ cuỷa nhiều toồ

chửực, nhiều nửụực trẽn theỏ giụựi

Hẹ 3: Caỷ lụựp

Dửùa vaứo baỷng 5.2 vaứ kẽnh chửừ trong

SGK haừy:

- Nhaọn xeựt về tỡnh hỡnh phaựt trieồn

kinh teỏ chãu Phi?

Gụùi yự:

- So saựnh toỏc ủoọ taờng trửụỷng kinh teỏ

cuỷa 1 soỏ khu vửùc thuoọc chãu Phi vụựi

theỏ giụựi vaứ Mú La tinh

- ẹoựng goựp vaứo GDP toaứn cầu cuỷa

chãu Phi cao hay thaỏp?

- Nhửừng nguyẽn nhãn laứm cho nền

kinh teỏ chãu Phi keựm phaựt trieồn?

Bửụực 2: HS trỡnh baứy, GV chuaồn kieỏn

thửực

GV liẽn heọ Vieọt Nam thụứi Phaựp

thuoọc:baột ngửụứi dãn ủi xãy dửùng caực

cõng trỡnh giao thõng, ủồn ủiền …

“Cao su ủi deĩ khoự về

Khi ủi trai traựng khi về buỷng beo

- Dãn soỏ taờng nhanh

- Tyỷ leọ sinh cao

- Tuoồi thó trung bỡnh thaỏp

- Trỡnh ủoọ dãn trớ thaỏp

2 Xaừ hoọi

- Xung ủoọt saộc toọc

- Tỡnh tráng ủoựi ngheứo naởng nề

- Beọnh taọt hoaứnh haứnh: HIV, soỏt reựt …

- Chổ soỏ HDI thaỏp

* Nhiều toồ chửực quoỏc teỏ giuựp ủụừ

* Vieọt Nam: hoĩ trụù về giaỷng dáy, tử vaỏn kú thuaọt

III/- Moọt soỏ vaỏn ủề về kinh teỏ

- Kinh teỏ keựm phaựt trieồn + Tyỷ leọ taờng trửụỷng GDP + Tyỷ leọ ủoựng goựp vaứo GDP toaứn cầu

+ GDP/ngửụứi thaỏp + Cụ sụỷ há tầng keựm

- Nguyẽn nhãn + Tửứng bũ thửùc dãn thoỏng trũ taứn báo

+ Xung ủoọt saộc toọc + Khaỷ naờng quaỷn lớ keựm + Dãn soỏ taờng nhanh

IV/- ẹÁNH GIÁ

12

Trang 13

A Traộc nghieọm

1 Giaỷi phaựp naứo nhaốm hán cheỏ tỡnh tráng xa mác hoựa ụỷ chãu Phi

A Trồng rửứng

B Khai thaực hụùp lớ taứi nguyẽn rửứng

C ẹaồy mánh thuỷy lụùi hoựa

2 Ý naứo khõng phaỷi laứ nguyẽn nhãn laứm cho nền kinh teỏ moọt soỏ chãu Phi

keựm phaựt trieồn:

A Bũ cánh tranh bụỷi caực nửụực phaựt trieồn

B Xung ủoọt saộc toọc

C Khaỷ naờng quaỷn lớ keựm

D Tửứng bũ thửùc dãn thoỏng trũ taứn báo

3 Cãu naứo sau ủãy khõng chớnh xaực?

A Tyỷ leọ taờng trửụỷng GDP ụỷ chãu Phi tửụng ủoỏi cao trong thaọp niẽn vửứa qua

B Haọu quaỷ thoỏng trũ naởng nề cuỷa thửùc dãn coứn in daỏu naởng nề trẽn ủửụứng biẽn giụựi caực quoỏc gia

C Moọt vaứi nửụực chãu Phi coự nền kinh teỏ chaọm phaựt trieồn

D Nhaứ nửụực cuỷa nhiều quoỏc gia chãu Phi coứn non treỷ, thieỏu khaỷ naờng quaỷn lớ

V/- HOAẽT ẹỘNG TIẾP NỐI

HS traỷ lụứi caực cãu hoỷi trong SGK

Ngày soạn: 20 09.09

13

Trang 14

Baứi 5 MỘT SỐ VẤN ẹỀ CỦA CHÂU LUẽC VAỉ KHU VệẽC (Tieỏp theo)

Tieỏt 2 MỘT SỐ VẤN ẹỀ CỦA Mể LA TINH

I/- MUẽC TIÊU BAỉI HOẽC.

Sau baứi hóc, HS cần:

- Nhaọn thửực ủửụùc Mú La tinh coự ủiều kieọn tửù nhiẽn thuaọn lụùi cho vieọc phaựt trieồn kinh teỏ

- Bieỏt vaứ giaỷi thớch ủửụùc tỡnh tráng nền kinh teỏ Mú La tinh thieỏu oồn ủũnh vaứ nhửừng bieọn phaựp ủeồ giaỷi quyeỏt khoự khaờn

- Reứn luyeọn kú naờng phãn tớch lửụùc ủồ, baỷng soỏ lieọu, baỷng thõng tin

- Ủng hoọ caực bieọn phaựp cuỷa caực nửụực Mú La tinh

II/- THIẾT Bề DAẽY HOẽC

- Baỷn ủồ tửù nhiẽn caực nửụực Mú La tinh

- Baỷn ủồ kinh teỏ caực nửụực Mú La tinh

- Tranh aỷnh về caỷnh quan, con ngửụứi vaứ caực hoát ủoọng kinh teỏ tiẽu bieồu cuỷa Mú La tinh

III/- HOAẽT ẹỘNG DAẽY VAỉ HOẽC

- GV khaựi quaựt về vũ trớ tieỏp giaựp vaứ

cung caỏp cho HS tóa ủoọ ủũa lớ cuỷa Mú

Dửùa vaứo hỡnh 5.3 SGK, heọ tóa ủoọ,

tranh aỷnh GV cung caỏp vaứ voỏn hieồu

bieỏt traỷ lụứi cãu hoỷi sau:

- ẹaởc ủieồm khớ haọu vaứ caỷnh quan Mú

I/- Moọt soỏ vaỏn ủề về tửù nhiẽn, dãn cử vaứ xaừ hoọi.

1 Tửù nhiẽn

14

Trang 15

Bửụực 1:HS dửùa vaứo baỷng 5.3, phãn

tớch vaứ nhaọn xeựt tổ tróng thu nhaọp

cuỷa caực nhoựm dãn cử trong GDP 4

+ So saựnh mửực ủoọ chẽnh leọch GDP

cuỷa 2 nhoựm dãn ụỷ moĩi nửụực

+ Nhaọn xeựt chung về mửực ủoọ chẽnh

leọch

- Dửùa vaứo kẽnh chửừ trong SGK vaứ

voỏn hieồu bieỏt cuỷa baỷn thãn, giaỷi

thớch vỡ sao coự sửù chẽnh leọch lụựn

giửừa 2 nhoựm?

Bửụực 2: HS trỡnh baứy, GV chuaồn kieỏn

thửực

GV boồ sung thẽm về tỡnh tráng ủõ thũ

hoựa tửù phaựt vaứ haọu quaỷ cuỷa noự

ủeỏn ủụứi soỏng ngửụứi dãn

Hẹ 3: Nhoựm

Bửụực 1: HS caực nhoựm dửùa vaứo hỡnh

5.4 trong SGK, giaỷi thớch yự nghúa cuỷa

bieồu ủồ vaứ ruựt ra keỏt luaọn cần thieỏt?

- ẹaỏt ủai, khớ haọu thuaọn lụùi chaờn nuõi gia suực lụựn, trồng cãy nhieọt ủụựi

2 Dãn cử – xaừ hoọi

- Caỷi caựch ruoọng ủaỏt khõng trieọt ủeồ

- Mửực soỏng chẽnh leọch quaự lụựn

- ẹõ thũ hoựa tửù phaựt

II/- Moọt soỏ vaỏn ủề về kinh teỏ

- Kinh teỏ taờng trửụỷng khõng ủều

- Tỡnh hỡnh chớnh trũ thieỏu oồn ủũnh

- ẹầu tử nửụực ngoaứi giaỷm 15

Trang 16

+ Giaỷi thớch caực giaự trũ ụỷ ủầu 2 trúc.

+ Nhaọn xeựt giaự trũ cao nhaỏt, thaỏp nhaỏt

vaứ yự nghúa cuỷa chuựng

+ Keỏt luaọn chung về tỡnh hỡnh phaựt

trieồn kinh teỏ cuỷa Mú La tinh

Bửụực 2: HS trỡnh baứy, GV chuaồn kieỏn

thửực

Hẹ 4: Caởp ủõi

Bửụực 1: Dửùa vaứo baỷng 5.4 trong SGK,

nhaọn xeựt về tỡnh tráng nụù nửụực

ngoaứi cuỷa Mú La tinh?

Gụùi yự:

+ Tớnh toồng soỏ nụù nửụực ngoaứi so vụựi

toồng GDP cuỷa moĩi nửụực

+ Nhaọn xeựt tỡnh tráng nụù cuỷa moĩi

nửụực

Bửụực 2: HS trỡnh baứy, GV chuaồn kieỏn

thửực

Hẹ 5: Caỷ lụựp

Bửụực 1: Dửùa vaứo kẽnh chửừ trong SGK

vaứ hieồu bieỏt cuỷa baỷn thãn tỡm hieồu

nguyẽn nhãn vaứ vaứ caực giaỷi phaựp

- Phaựt trieồn giaựo dúc

- Quoỏc hửừu hoựa 1 soỏ ngaứnh kinh teỏ

- Tieỏn haứnh cõng nghieọp hoựa

- Taờng cửụứng vaứ mụỷ roọng buõn baựn vụựi nửụực ngoaứi

IV/- ẹÁNH GIÁ

A Traộc nghieọm

1 Soỏ dãn soỏng dửụựi mửực ngheứo khoồ cuỷa chãu Mú La tinh coứn khaự ủõng

chuỷ yeỏu do:

A Cuoọc caỷi caựch ruoọng ủaỏt khõng trieọt ủeồ

B Ngửụứi dãn khõng cần cuứ

C ẹiều kieọn tửù nhiẽn khoự khaờn

16

Trang 17

D Hieọn tửụùng ủõ thũ hoựa tửù phaựt

2 Cãu naứo dửụựi ủãy khõng chớnh xaực?

A Khu vửùc Mú La tinh ủửụùc gói laứ “sãn sau” cuỷa Hoa Kỡ

B Tỡnh hỡnh kinh teỏ caực nửụực Mú La tinh ủang ủửụùc caỷi thieọn

C Lám phaựt ủaừ ủửụùc khoỏng cheỏ ụỷ nhiều nửụực

D Xuaỏt khaồu taờng nhanh, taờng khoaỷng 30% naờm 2004

3 Tổ leọ dãn thaứnh thũ caực nửụực Mú La tinh cao vỡ coự nền kinh teỏ phaựt trieồn:

4 Dửùa vaứo hỡnh 6.2 trong SGK haừy cho bieỏt, nuựi cao cao cuỷa Mú La tinh taọp

trung ụỷ:

B Dóc bụứ bieồn phớa Tãy D Phớa Baộc

B Tửù luaọn

1 Vỡ sao caực nửụực Mú La tinh coự ủiều kieọn tửù nhiẽn thuaọn lụùi ủeồ phaựt trieồn kinh teỏ nhửng tổ leọ ngửụứi ngheứo khoồ ụỷ khu vửùc naứy lái cao?

2 Dửùa vaứo baỷng 5.4 laọp baỷng thoỏng kẽ theồ hieọn toỏc ủoọ taờng GDP cuỷa Mú

La tinh vaứ nẽu nhaọn xeựt

V/- HOAẽT ẹỘNG TIẾP NỐI

HS traỷ lụứi caực cãu hoỷi trong SGK

Ngày soạn: 27 09.09

Baứi 5 MỘT SỐ VẤN ẹỀ CỦA CHÂU LUẽC VAỉ KHU VệẽC (Tieỏp theo)

17

Trang 18

Tieỏt 3 MỘT SỐ VẤN ẹỀ CỦA KHU VệẽC TÂY NAM Á VAỉ KHU

VệẽC TRUNG Á I/- MUẽC TIÊU BAỉI HOẽC.

Sau baứi hóc, HS cần ủát ủửụùc caực yẽu cầu sau:

- Mõ taỷ ủửụùc ủaởc trửng về vũ trớ ủũa lớ, ủaởc ủieồm về ủiều kieọn tửù nhiẽn, dãn cử vaứ xaừ hoọi cuỷa khu vửùc Tãy Nam Á vaứ khu vửùc Trung Á

- Trỡnh baứy ủửụùc caực vaỏn ủề chớnh cuỷa khu vửùc ủều liẽn quan ủeỏn vai troứ cung caỏp dầu moỷ vaứ caực mãu thuaĩn về saộc toọc, tõn giaựo

- ẹóc ủửụùc baỷng ủồ, lửụùc ủồ Tãy Nam Á, Trung Á

- Phãn tớch ủửụùc baỷng soỏ lieọu thoỏng kẽ ủeồ ruựt ra nhaọn ủũnh

- ẹóc vaứ phãn tớch caực thõng tin ủũa lớ tửứ caực nguồn thõng tin về chớnh trũ, thụứi sửù quoỏc teỏ

II/- THIẾT Bề DAẽY HOẽC

- Baỷn ủồ ủũa lớ tửù nhiẽn chãu Á

- Phoựng to caực bieồu ủồ, lửụùc ủồ trong SGK

III/- HOAẽT ẹỘNG DAẽY HOẽC

Hoát ủoọng cuỷa GV vaứ HS Noọi dung chớnh

Hẹ 1: Laứm vieọc theo nhoựm

Bửụực 1: GV chia lụựp laứm hai nhoựm vaứ

giao nhieọm vú:

- Nhoựm 1: Quan saựt H 5.4 vaứ baỷn ủồ

Tửù nhiẽn chãu Á treo tửụứng, haừy

ủiền caực thõng tin vaứo phieỏu hóc taọp

soỏ 1

- Nhoựm 2: Quan saựt H 5.6 vaứ baỷn ủồ

Tửù nhiẽn chãu Á treo tửụứng, haừy

ủiền caực thõng tin vaứo phieỏu hóc taọp

soỏ 1

I/- ẹaởc ủieồm cuỷa khu vửùc Tãy Nam Á vaứ khu vửùc Trung Á.

1.Khu vửùc Tãy Nam Á

18

Trang 19

Bửụực 2: HS caực nhoựm laứm vieọc

Bửụực 3: ẹái dieọn caực nhoựmlẽn trỡnh

baứy Gv cần keỷ saỹn baỷng (xem maĩu

phieỏu phaỷn hồi thõng tin soỏ 1) ủeồ HS

khi trỡnh baứy coự theồ vieỏt trẽn baỷng

ủái dieọn caực nhoựm trỡnh baứy xong, Gv

cho nhaọn xeựt boồ sung

Gv ủaởt cãu hoỷi cuỷng coỏ vaứ mụỷ roọng

kieỏn thửực:

- Em haừy cho bieỏt giửừa hai khu vửùc coự

ủieồm gỡ gioỏng nhau?

Chuyeồn yự: Chuựng ta ủaừ tỡm ủửụùc

nhửừng ủieồm chung cuỷa hai khu vửùc,

chuựng ta seừ nghiẽn cửựu tieỏp ủeồ xem

nhửừng ủieồm chung naứy coự moỏi liẽn

heọ gỡ vụựi caực sửù kieọn dieĩn ra tieỏp

theo hay khõng?

Hẹ 2: Caự nhãn/caởp

Bửụực 1: GV yẽu cầu HS nghiẽn cửựu

caự nhãn, baỷng 5.7 trao ủoồi vụựi bán

cuứng caởp ủeồ traỷ lụứi caực cãu hoỷi sau:

- Khu vửùc naứo khai thaực lửụùng dầu

thõ nhiều nhaỏt, ớt nhaỏt?

- Khu vửùc naứo coự lửụùng dầu thõ tiẽu

duứng nhiều nhaỏt, ớt nhaỏt?

- Khu vửùc naứo coự khaỷ naờng vửứa thoỷa

maừn nhu cầu dầu thõ cuỷa mỡnh, vửứa

coự theồ cung caỏp dầu thõ cho theỏ giụựi,

tái sao?

Bửụực 2: HS trỡnh baứy keỏt quaỷ, GV

giuựp HS chuaồn kieỏn thửực

Hẹ 3: Caự nhãn/toaứn lụựp

Bửụực 1: GV ủaởt cãu hoỷi:

Dửùa vaứo thõng tin trong baứi hóc vaứ

hieồu bieỏt cuỷa baỷn thãn, em haừy cho

bieỏt:

- Caỷ hai khu vửùc Tãy Nam Á vaứ

Trung Á vửứa qua ủang noồi lẽn nhửừng

sửù kieọn chớnh trũ gỡ ủaựng chuự yự?

- Nhửừng sửù kieọn naứo cuỷa khu vửùc

Tãy Nam Á ủửụùc cho laứ dieĩn ra moọt

caựch dai daỳng nhaỏt, cho ủeỏn nay vaĩn

2 Khu vửùc Trung Á

3 Hai khu vửùc coự cuứng ủieồm chung laứ:

- Cuứng coự vũ trớ ủũa lớ – chớnh trũ raỏt chieỏn lửụùc

- Cuứng coự nhiều dầu moỷ vaứ caực taứi nguyẽn khaực

- Tổ leọ dãn cử theo ủáo Hồi cao

II/- Moọt soỏ vaỏn ủề cuỷa khu vửùc Tãy Nam Á vaứ khu vửùc Trung Á.

1 Vai troứ cung caỏp dầu moỷ

Giửừ vai troứ quan tróng trong vieọc cung caỏp dầu thõ cho theỏ giụựi

2 Xung ủoọt saộc toọc, tõn giaựo vaứ nán khuỷng boỏ.

19

Trang 20

chửa chaỏm dửựt?

- Em giaỷi thớch nhử theỏ naứo về nguyẽn

nhãn cuỷa caực sửù kieọn ủaừ xaỷy ra ụỷ

caỷ hai khu vửùc?

- Theo em, caực sửù kieọn ủoự aỷnh hửụỷng

nhử theỏ naứo ủeỏn ủụứi soỏng ngửụứi dãn,

ủeỏn sửù phaựt trieồn kinh teỏ – xaừ hoọi

cuỷa moĩi quoỏc gia vaứ trong khu vửùc?

- Em coự ủề xuaỏt gỡ trong vieọc xãy

dửùng caực giaỷi phaựp nhaốm chaỏm dửựt

vieọc xung ủoọt saộc toọc, xung ủoọt tõn

giaựo vaứ chaỏm dửựt nán khuỷng boỏ?

GV coự theồ cung caỏp cho HS giaỏy vieỏt

coự maởt dớnh ủeồ dớnh lẽn baỷng caực

cãu traỷ lụứi, yẽu cầu moĩi em coự theồ

vieỏt nhiều tụứ, nhửng moĩi tụứ chổ ủửụùc

vieỏt moọt cãu ủụn nghúa (ủeồ deĩ toồng

- Hỡnh thaứnh caực phong traứo

li khai, teọ nán khuỷng boỏ ụỷ nhiều quoỏc gia

b Nguyẽn nhãn:

- Do tranh chaỏp quyền lụùi: ẹaỏt ủai, taứi nguyẽn, mõi trửụứng soỏng

- Do khaực bieọt về tử tửụỷng, ủũnh kieỏn về tõn giaựo, dãn toọc coự nguồn goỏc tửứ lũch sửỷ

- Do caực theỏ lửùc bẽn ngoaứi can thieọp nhaốm vú lụùi

c Haọu quaỷ:

- Gãy maỏt oồn ủũnh ụỷ moĩi quoỏc gia, trong khu vửùc vaứ laứm aỷnh hửụỷng tụựi caực khu vửùc khaực

- ẹụứi soỏng nhãn dãn bũ ủe dóa vaứ khõng ủửụùc caỷi thieọn, kinh teỏ bũ huỷy hoái vaứ chaọm phaựt trieồn

- Ảnh hửụỷng tụựi giaự dầu vaứ phaựt trieồn kinh teỏ cuỷa theỏ giụựi

IV/- ẹÁNH GIÁ

1 ẹaựnh muừi tẽn noỏi caực õ sao cho hụùp lớ:

20

KHU VệẽC TA Y NAM A VA Â Ù ỉ KHU VệẽC TRUNG Á

Trang 21

2 Neỏu ủề xuaỏt giaỷi phaựp cho caực vaỏn ủề cuỷa khu vửùc Tãy Nam Á vaứ khu vửùc Trung Á, giaỷi phaựp cuỷa em seừ taực ủoọng vaứo tầng naứo cuỷa sụ ủồ trẽn, tái sao?

V/- HOAẽT ẹỘNG TIẾP NỐI

Laứm baứi taọp 1 SGK

VI/- PHUẽ LUẽC

1 Phieỏu hóc taọp soỏ 1

Tẽn khu vửùc nghiẽn cửựu:

- Vũ trớ ủũa lớ

- Dieọn tớch laừnh thoồ

- Soỏ quoỏc gia

- Dãn soỏ

- Ý nghúa cuỷa vũ trớ ủũa lớ

- Neựt ủaởc trửng về ủiều kieọn tửù

nhiẽn

- Taứi nguyẽn thiẽn nhiẽn, khoaựng

saỷn

- ẹaởc ủieồm xaừ hoọi noồi baọt

Thõng tin phaỷn hồi cho phieỏu hóc taọp soỏ 1

Caực ủaởc Khu vửùc Tãy Nam Á Khu vửùc Trung Á

21

Mãu thuaồn về

quye n là ụùi:ẹaỏt ủai,

nguo n nà ửụực, da uà

moỷ, taứi nguyẽn,

ẹũnh kieỏn ve dãnàtoọc, tõn giaựo, vaờn hoựa vaứ caực vaỏn

ủe thuồ ọc lũch sửỷ

Sửù can thieọp vú lụùi cuỷa caực theỏ lửùc bẽn ngoaứi

Xung ủoọt quoỏc gia,

saộc toọc

Xung ủoọt tõn giaựo Teọ nán khuỷng boỏ

Kinh teỏ quoỏc

bũ ủe dóa

Mõi trửụứng

bũ aỷnh hửụỷng, suy thoaựi

Ảnh hửụỷng tụựi hoứa bỡnh, oồn ủũnh cuỷa khu vửùc, bieỏn ủoọng cuỷa giaự da u lầ ứm aỷnh hửụỷng tụựi KT theỏ

Trang 22

20 6 quoỏc gia (5 quoỏc gia

thuoọc Liẽn bang Xõ Vieỏt cuừ vaứ Mõng Coồ)

- Dãn soỏ Gần 323 trieọu Hụn 80 trieọu

Coự vũ trớ chieỏn lửụùc quan tróng: tieỏp giaựp vụựi caực cửụứng quoỏc lụựn: Nga, Trung Quoỏc, Ấn ẹoọ vaứ khu vửùc Trung Á ủầy bieỏn ủoọng

Khớ haọu caọn nhieọt ủụựi vaứ õn ủụựi lúc ủũa, nhiều thaỷo nguyẽn vaứ hoang mác

Nhiều loái khoaựng saỷn, coự trửừ lửụùng dầu moỷ khaự lụựn

Mãu thuaồn về

quye n là ụùi: ẹaỏt

sửỷ

Trang 23

b ẹề xuaỏt giaỷi phaựp cho caực vaỏn ủề cuỷa khu vửùc Tãy Nam Á vaứ khu vửùc Trung Á, giaỷi phaựp cần taực ủoọng vaứo tầng 1 cuỷa sụ ủồ:

- Mãu thuaồn về quyền lụùi: ẹaỏt ủai, nguồn nửụực, dầu moỷ, taứi nguyẽn, mõi trửụứng soỏng

- ẹũnh kieỏn về dãn toọc, tõn giaựo, vaờn hoựa vaứ caực vaỏn ủề thuoọc lũch sửỷ

- Sửù can thieọp vú lụùi cuỷa caực theỏ lửùc bẽn ngoaứi

Vỡ ủoự laứ nguồn goỏc daĩn tụựi chieỏn tranh, xung ủoọt, aỷnh hửụỷng tụựi sửù phaựt trieồn kinh teỏ vaứ ủụứi soỏng ngửụứi dãn

Ngày soạn: 04/10/2009

Ngày lên lớp: Tuần 10

Tieỏt 8 : KIỂM TRA 1 TIẾT

I MUẽC TIÊU :

1 Kiến thức:

- ẹaựnh giaự keỏt quaỷ hóc taọp thõng qua kieồm tra ủeồ ủoỏi chieỏu thõng tin về trỡnh ủoọ, khaỷ naờng hóc taọp cuỷa hóc sinh so vụựi múc tiẽu dáy hóc, ủồng thụứi ủaựnh giaự khaỷ naờng vaọn dúng kieỏn thửực vaứo thửùc teỏ cuỷa hóc sinh

Xung ủoọt quoỏc gia,

saộc toọc

Xung ủoọt tõn giaựo Teọ nán khuỷng boỏ

Kinh teỏ quoỏc

gia giaỷm suựt,

laứm chaọm toỏc

ủoọ taờng

trửụỷng kinh teỏ

ẹụứi soỏng nhãn dãn

bũ ủe dóa

Mõi trửụứng

bũ aỷnh hửụỷng, suy thoaựi

- Ảnh hửụỷng tụựi hoứa bỡnh, oồn ủũnh cuỷa khu vửùc

- Bieỏn ủoọng cuỷa giaự da u lầ ứm aỷnh hửụỷng tụựi KT theỏ

Trang 24

3 Thái độ:

- Có thái độ nghiêm túc khi làm bài kiểm tra

II NỘI DUNG KIỂM TRA:

Cõu 1: *Cỏc biểu hiện chủ yếu của Tũan cầu húa : ( 2 đ )

Thương mại thế giới phát triển mạnh ( có dẫn chứng ) ( 0,5 đ )

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh ( có dẫn chứng ) ( 0,5 đ )

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng ( có dẫn chứng ) ( 0,5 đ )

Cỏc cụng ty xuyờn quốc gia cú vai trũ ngày càng lớn ( có dẫn chứng ) ( 0,5 đ )

*Những sự kiện nổi bật ở khu vực Tõy Nam Á và Trung Á: ( 1,0 đ )

- Luôn xảy ra các cuộc chiến tranh, xung đột giữa các quốc gia, giữa các dân tộc, giữa cỏc tụn giỏo, giữa cỏc giỏo phỏi trong Hồi giỏo, nạn khủng bố

- Hỡnh thành cỏc phong trào li khai, tệ nạn khủng bố ở nhiều quốc gia

*Nguyên nhân : ( 1,0đ )

- Do tranh chấp quyền lợi: Đất đai, tài nguyờn và môi trường sống…

- Do khác biệt về tư tưởng, định kiến tôn giáo, dân tộc có nguồn gốc từ lịch sử,

do cỏc thế lực bờn ngoài can thiệp nhằm vụ lợi

*Hậu quả: ( 1,0 )

- Gây mất ổn định ở mỗi quốc gia, trong khu vực và làm ảnh hưởng tới các khu vực khỏc

24

Trang 25

- Đời sống nhân dân bị đe dọa và không được cải thiện, kinh tế bị hủy hoại và chậm phát triển Ảnh hưởng tới giá dầu và phỏt triển kinh tế thế giới Cõu 3 :

- Vẽ biểu đồ đường : Đúng tỉ lệ, đẹp, đầy đủ ( có tên biểu đồ, có ghi số liệu, có chú thích ) ( 2 đ )

- Nhận xét: ( 2 đ )

+ Tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm nhanh ở các nước phát triển (có số liệu )

+ Tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm chậm ở các nước đang phát triển (có số liệu )

+ Chênh lệch về tỉ lệ gia tăng tự nhiên giữa 2 nhóm nước ngày càng lớn

Trang 26

MA TRẬN ẹỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LễÙP 11

Câu 1:( 0,25đ ) Hiện nay vấn đề quan tâm đặc biệt tồn nhõn loại chớnh là:

Nhập phế thải của các nước đang phát triển từ các nước phát triển

ễ nhiễm và suy thối mơi trường tồn cầu

Khai thỏc rừng dẫn đến hoang mạc ở châu Phi

Hiện tượng hoang mạc hĩa đang diễn ra ở Hoa Kỳ

Câu 2:( 0,25 đ ) Hiện nay trên thế giới cĩ khỏang bao nhiêu triệu người thiếu nước sạch:

a Khỏang 1 tỉ người b Khỏang 1,3 tỉ người c Khỏang 1,6 tỉ người d Khỏang 2 tỉ người

Câu 3:( 0,25 đ ) Sự bùng nổ dân số trên thế giới hiện nay chủ yếu bắt nguồn từ:

a Các nước cơng nghiệp mới b Các nước phát triển

c Các nước đang phát triển d Khu vực Châu phi

Cõu 4: ( 0,25 đ ) Dân số thế giới tăng nhanh nhất ở giai đoạn nào sau đây:

a Cuối thế kỷ XIX b Đầu thế kỷ XX c Nửa sau thế kỷ XX d Đầu thế kỷ XXI

Câu 5: ( 0,25 ) Hiện nay số người cao tuổi tập trung nhiều nhất ở khu vực nào trờn thế giới:

a Bắc Mĩ b Đơng Âu c Tây Âu d.Nhật Bản

Cõu 6: ( 0,25 ) Gõy ra hiệu ứng nhà kớnh là do nguyờn nhõn chớnh nào sau đây:

26

Trang 27

a Do sự tăng lượng CO2 đáng kể trong khí quyển b Do dân số thế giới tăng nhanh.

c Do mực nước biển ngày càng dâng cao d Do sử dụng các chất độc hại trong sản xuất nông nghiệp

Câu 7: ( 0,25 ) Số dân sống dưới mức nghèo khổ của Châu Mĩ La Tinh cũn khỏ đông chủ yếu do:

a Cuộc cải cách ruộng đất không triệt để b Người dân không cần cù

c Điều kiện tự nhiên khó khăn c Hiện tương đô thị hóa tự phát

Cõu 8: ( 0,25 ) Giải phỏp nào làm hạn chế tỡnh trạng sa mạc húa ở Chõu Phi:

a Trồng rừng b Khai thỏc hợp lớ tài nguyên c Đẩy mạnh thủy lợi hóa

a Cuộc cải cách ruộng đất không triệt để b Người dân không cần cự

c Điều kiện tự nhiên khó khăn c Hiện tương đô thị hóa tự phát

Câu 2: ( 0,25 ) Hiện nay số người cao tuổi tập trung nhiều nhất ở khu vực nào trờn thế giới:

a Bắc Mĩ b Đông Âu c Tõy Âu d.Nhật Bản

.Câu 3: ( 0,25 đ ) Trong thời kỳ 1995 – 2000, tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số toàn thế giới trung bỡnh là:

a 1,2 % b 1,4 % c 1,8 % d 2,1 %

Câu 4: ( 0,25 đ ) Dân số thế giới tăng nhanh nhất ở giai đoạn nào sau đây:

a Cuối thế kỷ XIX b Đầu thế kỷ XX c Nửa sau thế kỷ XX d Đầu thế kỷ XXI

Câu5: ( 0,25 ) Dự kiến đến năm 2020 số người cao tuổi chiếm bao nhiêu % so với tổng số dõn thế giới ?

27

Trang 28

a Khoảng 11% b Khỏang 14 % d Khỏang 19 % d Khoảng 23%

Cõu 6: ( 0,25 ) Giải phỏp nào làm hạn chế tỡnh trạng sa mạc húa ở Chõu Phi:

a Trồng rừng b Khai thỏc hợp lớ tài nguyờn c Đẩy mạnh thủy lợi húa Cõu 7:( 0,25 đ ) Hiện nay trờn thế giới cú khỏang bao nhiờu triệu người thiếu nước sạch:

a Khỏang 1 tỉ người b Khỏang 1,3 tỉ người c Khỏang 1,6 tỉ người d Khỏang 2 tỉ người

Cõu8:( 0,25 đ ) Sự bựng nổ dõn số trờn thế giới hiện nay chủ yếu bắt nguồn từ:

a Cỏc nước cụng nghiệp mới b Cỏc nước phỏt triển

c Cỏc nước đang phỏt triển d Khu vực Chõu phi

ẹÁP ÁN ẹỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HOẽC Kè I

KHỐI 11 – MÔN ẹềA LÍ

Trang 29

+ Xung đột sắc tộc

+ Khả năng quản lớ kộm

+ Dõn số tăng nhanh

Cõu 2: ( 2 đ )

Sự bựng nổ dõn số ở cỏc nước đang phỏt triển: ( 1 đ )

+ Làm cho nền kinh tế hầu hết cỏc nước cũn lạc hậu, chậm phỏt triển

+ Gõy hậu quả đến việc phỏt triển xó hội và mụi trường

Sự già húa dõn số đối với cỏc nước phỏt triển: ( 1 đ )

+ Thiếu nguồn lao động phục vụ cho sản xuất

+ Chi phớ phỳc lợi người già lớn

III/ THỰC HÀNH : ( 3,5 đ )

Vẽ biểu đồ đường : Đỳng tỉ lệ, đầy đủ, đẹp ( 2 đ )

Nhận xột: ( 1,5 đ )

Tỉ lệ gia tăng tự nhiờn giảm nhanh ở cỏc nước phỏt triển

Tỉ lệ gia tăng tự nhiờn giảm chậm ở cỏc nước đang phỏt triển

Chờnh lệch về tỉ lệ gia tăng tự nhiờn giữa 2 nhúm nước ngày càng lớn

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC Kè I ( 2008 – 2009 )

- Nguyờn nhõn kinh tế Chõu Mĩ latinh phỏt triển khụng ổn định: ( 1đ )

+ Duy trỡ chế độ phong kiến trong thời gian dài

+ Cỏc thế lực thiờn chỳa giỏo cản trở

+ Đường lối phỏt triển kinh tế chưa đỳng đắn

Giải phỏp : ( 1,5 đ )

+ Cũng cố bộ mỏy nhà nước

+ Phỏt triển giỏo dục

+ Quốc hữu húa một số ngành kinh tế

+ Tiến hành cụng nghiệp húa

+ Tăng cường mở rộng buụn bỏn với nước ngoài

Cõu 2: ( 2 đ )

Nguyờn nhõn và hậu quả của ụ nhiễm mụi trường khụng khớ:

29

Trang 30

ễ nhiễm

khụng khớ

Do sử dụng cỏc nguồn năng lượng trong cụng nghiệp và sinh hoạt làm thải

ra một lượng khớ thải lớn

CO2,SO2,NO2,NH4,CFC…

-Gõy ra hiệu ứng nhà kớnh -Gõy mưa axit

Tỉ lệ gia tăng tự nhiờn giảm nhanh ở cỏc nước phỏt triển

Tỉ lệ gia tăng tự nhiờn giảm chậm ở cỏc nước đang phỏt triển

Chờnh lệch về tỉ lệ gia tăng tự nhiờn giữa 2 nhúm nước ngày càng lớn

III RÚT KINH NGHIỆM:

30

Trang 31

Phần B : ẹềA LÍ KHU VệẽC VAỉ QUỐC GIA

Baứi 6 : HOA KèTieỏt 9 : Tệẽ NHIÊN VAỉ DÂN Cệ

- Phãn tớch caực soỏ lieọu, tử lieọu thoỏng kẽ về tử nhiẽn vaứ dãn cử Hoa Kỡ

II THIẾT Bề DAẽY HOẽC :

- Phoựng to hoaởc scen hỡnh 6.1 baỷng 6.2 SGK

- Baỷn ủồ tửù nhiẽn chãu Aự; baỷn ủồ haứnh chớnh theỏ giụựi

- Tranh aỷnh hoaởc phim về caỷnh quan vaứ con ngửụứi cuỷa Hoa Kỡ

- Maựy vi tớnh, maựy chieỏu(neỏu coự)

III HOAẽT ẹỘNG DAẽY HOẽC :

Ổn ủũnh toồ chửực:

Kieồm tra baứi cuừ:

Hóc baứi mụựi:

Hoát ủoọng cuỷa giaựo viẽn vaứ hóc sinh Noọi dung chớnh

31

Trang 32

Hẹ 1 : Taọp theồ

Bửụực 1 :

Sau khi xaực ủũnh xong phần laừnh thoồ vaứ

vũ trớ ủũa lớ Hoa Kỡ GV ủaờùt vaỏn ủề:

- Vũ trớ ủũa lớ Hoa Kỡ thuaọn lụùi gỡ trong

phaựt trieồn kinh teỏ ?

- Ảnh hửụỷng cuỷa ủoọ lụựn vaứ hỡnh

dáng laừnh thoồ ủeỏn sửù phãn boỏ saỷn

xuaỏt vaứ phaựt trieồn giao thõng ?

Phãn tớch hỡnh 6.1; baỷn ủồ TN Baộc Mú

thaỷo luaọn vaứ hoaứn thaứnh phieỏu hóc

Dửùa vaứo bieồu ủồ dãn soỏ Hoa Kỡ; baỷng

I Laừnh thoồ vaứ vũ trớ ủũa lớ :

1 Laừnh thoồ : SGKPhần roọng lụựn ụỷ trung tãm lúc ủũa baộc mú, baựn ủaỷo Alaxca vaứ quần ủaỷo Haoai

2 Vũ trớ ủũa lớ :

- Do bũ ngaờn caựch bụỷi 2 ủái dửụng lụựn nẽn khõng bũ 2 cuoọc chieỏn tranh taứn phaự

- Hoa Kỡ giaựp Canada vaứ caực nửụực Múlatinh laứ khu vửùc coự nguồn TNTN phong phuự nẽn thuaọn lụùi trong phaựt trieồn kinh vaứ tiẽu thú saỷn phaồm

- Hỡnh dáng laừnh thoồ roọng lụựn vaứ khớ haọu coự sửù phãn hoaự nẽn thuaọn lụùi trong hỡnh thaứnh nhiều vuứng kinh teỏ, saỷn phaồm phong phuự vaứ ủa dáng

II ẹiều kieọn tửù nhiẽn :Phần trung tãm laừnh thoồ coự sửù phãn hoaự thaứnh 3 vuứng TN lụựn

(thõng tin phieỏu hóc taọp ụỷ phần cuoỏi baứi)

III Dãn cử vaứ Hoa Kỡ :

1 Dãn cử:

32

Trang 33

6.2 Nhaọn xeựt vaứ giaỷi thớch nguyẽn

nhãn vaứ phãn tớch aỷnh hửụỷng cuỷa sửù

gia taờng dãn soỏ ủoỏi vụựi sửù phaựt trieồn

Dửùa vaứo bieồu ủồ haừy :

Nhaọn xeựt gỡ về thaứnh phần dãn cử Hoa

Kỡ ?

* H/s trỡnh baứy keỏt quaỷ, GV chuaồn kieỏn

thửực

Hẹ 5: Caự nhãn

- Quan saựt hỡnh 6.3 nhaọn xeựt sửù phãn

boỏ dãn cử Hoa Kỡ ?

- Nguyẽn nhãn aỷnh hửụỷng ủeỏn sửù

phãn boỏ dãn cử Hoa Kỡ ?

* H/s trỡnh baứy keỏt quaỷ, GV chuaồn kieỏn

thửực

- Dãn soỏ ủửựng thửự 3 theỏ giụựi sau Aỏn ẹoọ vaứ Trung Quoỏc

- DS taờng nhanh chuỷ yeỏu do nhaọp cử

- DS coự xu hửụựng giaứ hoaự

2 Thaứnh phần dãn toọc:

Âu Phi Á &

ứứMúlatinh

Baỷn ủũa

Cụ caỏu(%)

=> Sửù baỏt bỡnh ủaỹng giửừa caực nhoựm dãn cử

3 Sửù phãn boỏ dãn cử:

- Phãn boỏ khõng ủồng ủều taọp trung cao nhaỏt(ẹõng Baộc; ven bieồn vaứ ủái dửụng), taọp trung thaỏp nhaỏt ụỷ Trung tãm vaứ vuứng nuựi phớa Tãy

- Dãn cử thaứnh thũ chieỏm 79 %(2004), 91,8% dãn soỏ taọp trung ụỷ caực thaứnh phoỏ vửứa vaứ nhoỷ -> hán cheỏ tiẽu cửùc về vaỏn ủề xaừ hoọi

33

Trang 34

4 ẹaựnh giaự:

Phãn tớch nhửừng thuaọn lụùi cuỷa vũ trớ ủũa lớ vaứ TNTN aỷnh hửụỷng ủeỏn phaựt trieồn nõng nghieọp vaứ cõng nghieọp Hoa Kỡ ?

5 Hoát ủoọng noỏi tieỏp:

Hửụựng daĩn h/s chuaồn bũ baứi 6 - Tieỏt 10 : Kinh nteỏ Hoa Kỡ

Phú lúc:

Thõng tin Phieỏu hóc taọp phần ẹKTN

ẹaởc ủieồm vũ trớ vaứ ủũa

hỡnh

Gồm caực daừy nuựi cao TB trẽn 200 m, cháy song song, hửụựng

BaộcNam xen keỷ coự bồn ủũa vaứ CN

Phớa Baộc : Goứ ủồi thaỏp

Phớa Nam : ủồng baống Mixixipi

Daừy nuựi coồ Apalat, ủồng baống ven ẹái Tãy Dửụng

ẹaởc ủieồm khớ haọu k/h phửực táp,

phãn hoaự phửực táp

Phớa Baộc: Oõn ủụựi lúc ủũaPhớa Nam: caọn nhieọt

Oõn ủụựi haỷi dửụng

TN phaựt trieồn CN Nhiều kim loái

maứu: vaứng, ủồng, chỡ

Than ủaự, quáng saột, ụỷ phớa Baộc

- Phớa Nam:

dầu moỷ, khớ ủoỏt

Nhiều than ủaự, quáng saột, tiềm naờng thuyỷ naờng lụựn

TN phaựt trieồn NN Coự caực ủồng

ủồng baống ven ủái dửụng, ủaỏt toỏt Dieọn tớch

ẹồng baống roọng lụựn, ủaỏt ủai maứu mụỷ

ẹồng baống phuứ sa ven bieồn, ủaỏt ủai phỡ nhiẽu34

Trang 35

rửứng tửụng ủoỏi lụựn

6 Rỳt kinh nghiệm:

Tiết theo PPCT: 1

BÀI 6:

HOA KÌ Tiết 2: Kinh tế

I MỤC TIÊU

Sau bài học, HS cần nắm được:

1 Kiến thức

- Nắm được đặc điểm chủ yếu của nền kinh tế Hoa Kì

- Nhận thức được các xu hướng thay đổi cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ và nguyên nhân của sự thay đổi đó

2 Kĩ năng

Phân tích bảng số liệu thống kê để so sánh giữa Hoa Kì với các châu lục, quốc gia; so sánh giữa các ngành kinh tế của Hoa kì

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Biểu đồ sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế Hoa kì

- Bản đồ kinh tế chung Hoa Kì

- Phiếu học tập

Dịch vụCông nghiệpNông nghiệp

- Phương pháp: Sử dụng phương pháp giảng giải, đàm thoại, phân tích, nêu vấn đề, thuyết trình, so sánh

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

? Trình bày đặc điểm và ý nghĩa của vị trí địa lí của Hoa Kì?

? So sánh đặc điểm 3 miền tự nhiên của Hoa Kì

35

Trang 36

Á, gấp hơn 14 lần GDP của châu Phi.

- Phạm vi hoạt động, thu lợi trên toàn thế giới

b Công nghiệp

- Tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu, nhiều sản phẩm đứng hàng đầu thế giới

- Gồm ba nhóm ngành: điện lực, khai khoáng, chế biến

- Cơ cấu:

+ Ngành: tăng tỉ trọng các nghành công 36

Trang 37

- Cặp 3: tìm hiểu về nông nghiệp

- Theo cấu trúc

- Sản lượng, giá trị sản lượng

- Đặc điểm sản xuất

- Cơ cấu nghành và cơ cấu lãnh thổ

Đại diện các nhóm trình bày

GV chuẩn kiến thức

Để khắc hoạ sâu sắc hơn sức

mạnh của ngành nông nghiệp và nền

kinh tế Hoa Kì, GV cho HS so sánh với

GDP của nước ta và nêu rõ ngành nông

nghiệp chỉ chiếm 1,2% GDP

Hoạt động 3

GV: yêu cầu học sinh: Dựa vào sách

giáo khoa hoàn thành bằng bảng số liệu

theo mẫu sau, dựa trên bảng số liệu vừa

hoàn thành nhận xét sự chuyển dịch cơ

cấu ngành kinh tế của Hoa Kì?

c Nông nghiệp Nông nghiệp tiên tiến, phát triển mạnh theo hướng sản xuất hàng hoá, xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới

- Hình thức tổ chức sản xuất:

Trang trại lớn khoảng 176ha/trang trại hình thành các vùng chuyên canh lớn

- Cơ cấu+ Ngành: giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỷ trọng hoạt động dịch vụ nông nghiệp

+ Lãnh thổ: sản xuất nông nghiệp có sự phân hoá lớn giữa các vùng

2 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

Tỉ trọng giá trị sản lượng của công nghiệp và nông nghiệp giảm, tỉ trọng giá trị sản lượng nhành dịch vụ tăng

Tỉ trọng các ngành GDP của Hoa Kì

Ngành Năm 1960 Năm 2003

Dịch vụ 62,1 76,5Công

nghiệp

Nông nghiệp

IV CỦNG CỐ KIẾN THỨC:

Qua bài này các em cần nắm được những nội dung cơ bản sau:

- Những đặc điểm chủ yếu của nền kinh tế Hoa Kì

37

Trang 38

- Xu hướng thay đổi cơ cấu kinh tế theo ngành và theo lãnh thổ của nền kinh tế Hoa

Kì, nguyên nhên dẫn đến sự thay đổi

V DẶN DÒ HS:

- Về nhà các em học thuộc bài cũ, làm bài tập SGK và soạn bài mới

VI RÚT KINH NGHIỆM:

I MỤC TIÊU

Sau bài học, HS cần

1 Kiến thức

Xác định được sự phân hoá lãnh thổ trong nông nghiệp và công nghiệp của Hoa Kì

và những nhân tố ảnh hưởng đến sự phân hoá đó

2 Kĩ năng

Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích bản đồ, phân tích các mối liên hệ giữa điều kiện phát triển với sự phân bố của các ngành nông nghiệp và công nghiệp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Biểu đồ tự nhiên Hoa kì Bản đồ kinh tế chung Hoa Kì

- lược đồ các trung tâm công nghiệp chính của Hoa Kì (Hình 6.7)

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Bài cũ

2 Bài mới

2.1 Xác định yêu cầu

1 Tìm hiểu sự phân hoá lãnh thổ nông nghiệp Hoa Kì

2 Tìm hiểu sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp Hoa Kì

2.2 Tiến hành

Hoạt động của giáo viên – HS Nội dung chính

Hoạt động 1:

GV yêu cầu HS dựa vào hình 6.1

I Tìm hiểu sự phân hoá lãnh thổ nông nghiệp Hoa Kì.

38

Trang 39

GV chỉ đinh HS trả lời, cho các

HS khác bổ sung Cuối cùng GV chuẩn

nhân tố chính: địa hình, đất đai, khí

hậu, thị trường tiêu thụ

- Đồng bằng ven biển Đông Bắc và

nam Ngũ Hồ với đồng bằng ven vịnh

Mê-hi-cô

- Khu vực đồi núi A-pa-lat với khu vực

đồi núi Cooc-đi-e

Hoạt động 4:

GV hướng dẫn HS thực hiện tuần tự

các việc sau:

- Lập bảng theo mẫu ở SGK

- Quan sát lược đồ các trung tâm công

nghiệp chính của Hoa Kì để xác định

tên các ngành công nghiệp phân bố ở

từng vùng, phân loại theo hai nhóm và

1 Thực trạng(HS điều tên các nông sản chính của 5 khu vực vào bảng kiến thức)

2 Nguyên nhân

- Sự phân hoá lãnh thổ nông nghiệp Hoa Kì chịu tác động của các nhân tố: địa hình, đất đai, nguồn nước, khí hậu, thị trường tiêu thụ…

- Tuỳ theo từng khu vực mà có một số nhân tố đóng vai trò chính

II Tìm hiểu sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp Hoa Kì.

1 Thực trạng(HS điều tên các ngành công nghiệp phân bố ở từng vùng đã phân loại theo công nghiệp truyền thống, công nghiệp hiện đại vào bảng kiến thức)

2 Nguyên nhân

Sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp Hoa 39

Trang 40

điền vào bảng đã lập.

GV yêu cầu một HS trả lời, cho các HS

khác bổ sung Cuối cùng GV chuẩn

kiến thức, trình bày dưới dạng bảng

viết sẵn (xem phần thông tin phản hồi

trung công nghiệp và cơ cấu ngành

- Giải thích nguyên nhân của sự khác

- Nguồn tài nguyên khoáng sản

- Dân cư và nguồn lao động

- Mối quan hệ với thị trường thế giới

40

Ngày đăng: 08/07/2014, 20:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu SGK? - Giáo án địa lý 11 pdf
Bảng s ố liệu SGK? (Trang 74)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w