1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

He thong BT Rut gon va Hinh hoc Pho to

3 287 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 254,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/.Cho ABC nhọn nội tiếp đường tròn O, các tiếp tuyến của đường tròn tại B và C cắt nhau tại D.. Tìm điều kiện của ABC để tứ giác ABDI là hình bình hành 3/.Cho đường tròn O;R hai đường

Trang 1

Bài tập rút gọn-ôn vào lớp 10-0985.873.128

1

A

x

với x > 0 , x ≠ 1

a) Rút gọn A

b)Tìm xZ để A Z

1

A

;x > 0 , x ≠ 1 a) Rút gọn A

b) Tìm x để A > 0 c) Tính A khi x   3 8

A

          

với a > 0 , a ≠ 1 , a ≠ 4 1)Rút gọn A 2) Tìm a:A > 0 3)Tìm aZ:1/AZ

1

2 1

P

a

     

      

với a > 0 , a ≠ 1

1)Rút gọn P 2) Tìm a để P <-1

4

A

x

1)Rút gọn A 2) Tìm x để A = -1

1

P

x

   

  a > 0,x ≠ 1 , x ≠4 1)Rút gọn P 2) Tìm a để P =1

2

9

A

x

      

    x > 0 , x ≠ 9 ,

1)Rút gọn A 2) Tìm x để A <-1

1

A

x

           

với x≥ 0 , x ≠ 1 1)Rút gọn A 2) Tìm x để A = 1/2 3)Tìm xZ để AZ

4

2 2

P

a

1)Rút gọn P 2) Tìm a để P =2

1 2

x A

  

1)rút gọn A 2)Tìm x để A < -1

A

        

với x≥ 0 , x ≠ 1 1)Rút gọn A 2)Tìm xZ để AZ

12/.A=

x x x x

x x

1 :

1 2

a) Tìm đk b) Rút gọn 13/ : A=

x

x x x

x x

1 1

a)Tìm ĐK b) RG c) Tìm x: A>0;

14/.A=(

1

2

x x

x

+

1

x

x

+

x

 1 1

) :

2

1

x

a)Rỳt gọn A b) Cmr A 0 với mọi x  1 c)Tim x thỡ A cú giỏ trị lớn nhất Tỡm GTNN đú ?

15/.RG: M=

2 3

2 3

+

2 3

2 3

;

A=

1

2

x x

x x

-1

2

x x

x x

+x+1

16/.

2 2

2

1 ) 1

1 1

1

x x

a)Tìm ĐK b) Rút gọn biểu thức A

c) Giải phơng trình theo x khi A = -2

17/.Cho:

1

2 :

) 1

1 1

2 (

x x

x x

x x

x x A

a)RG b)Tính A khi x4 2 3

18/.Cho

x x x x x x

x A

: 1

a)RG b)Coi A là hàm số của biến x vẽ ĐTHS A

19/.ChoA= 1 1 : 1 1 1

1- x 1 x 1 x 1 x 1 x

a) RG b) Tính A khi x = 7 4 3 

c) Tìm x thì A đạt giá trị nhỏ nhất

: 2

a

a) Tìm ĐK; b) Rút gọn biểu thức A

1) Rút gọn biểu thức A 2) Cmr: A > 0

22/.P = 3 1 4 4 a > 0 ; a 4 

4

2 2

a

 

a) RG ; b) Tính giá trị của P với a = 9

23/.RG:

24/.

1

2 :

) 1

1 1

2 (

x x

x x

x x

x x A

a) RG b)Tính A khi x4 2 3

25/. A=

2

) 1 ( : 1

1 1

1

2

2 2 3

3









x

x x x x

x

x

x

x

Với x 2 ;1

.a, RG .b , Tính A khi x= 6  2 2

c Tìm giá trị của x để A=3

1

1 2 2 : 1 1

x

x x x

x

x x x x

x x

a,RGb,Tìm x nguyên để P nguyên

ĐS:P =

1

2 1 1

1

x x

x

27/

xy x

y x

y y

y x

x P

1 1 1

) )

1 )(

( a) Tìm ĐK Rút gọn P

b) Tìm x,y nguyên:P = 2

28/.A =

1

: 1

1 1

1

x

x x x

x

x

x

x

với x > 0 và x  1

a) Rút gọn A b) Tìm x để A = 3

29/.P = 2

1

x

x x

1

x

  - 1

1

x x

a/ RG.b/ Cm: P < 1

3 với x  0 và x 1.

30/.A =

1

: 1

1 1

1

x

x x x

x x

x x

với x > 0 và x  1 a) RG b)Tìm x để A = 3

31/.

1 2

)

1

2 1

1 2

(

1

a

a a a

a

a a a a a

a a

P

) 1

2 1

( : ) 1

1 1

2 (

x x

x x

x x

x x

n m

n m

 2

2

;

C =

1

1 : ) 1

1 1

1 (

x x

Trang 2

a)Rút gọn P.b)Chứng minh P > 2/3 a)Rút gọn P.b)Tính P,x=5 2 3 0;x1)

Chứng minh 0C < 1

1

2 2

1 ( : )

1 1

1

(

a a

a a a

a)RG b)Tính giá trị của A khi a = 1/4

35/.

) 1

2 1

1

1 ( : ) 1

1 1

1 (

x x

x x

x

x x

x

a.RG c) Tìm các giá trị của x để P =1/2

36/.

x

x x

x x

x

x

3

1 2 2

3 6

5

9 2

a RG b Tìm x để P < 1.c Tìm x Є Z để P nguyên.

37/.

) 1

1 1

1 ( : ) 1 1 1

1

(

x

x x

x x

x x

x x

x

P

a Rút gọn P

b Tìm giá trị của P khi x=

2

3

Bµi tËp h×nh häc

1/.Cho đường tròn (O;R) đường kính AB Trên

tia tiếp tuyến Ax của (O) lấy điểm P sao cho

AP > R Kẻ tiếp tuyến MP với (O) tại M

Chứng minh: a)BM // OP

b)Đường thẳng vuông góc với AB tại O cắt

BM tại N Cm tứ giác OBNP là HBH

c) AN cắt OP tại K; PM cắt ON tại I.; PN cắt

OM tại J Chứng minh I, J, K thẳng hàng

2/.Cho ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O), các tiếp tuyến của đường tròn tại B và C cắt nhau tại D Đường thẳng qua D song song với AB cắt (O) tại E và F; cắt AC tại I

a)Cm 4 điểm: O, I, C, Dthuéc1 đường tròn

b)Chứng minh IE = IF Tìm điều kiện của

ABC để tứ giác ABDI là hình bình hành

3/.Cho đường tròn (O;R) hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau Trên đường kính AB lấy điểm M

O Tia CM cắt (O) tại điểm thứ 2 N Đường thẳng qua M vuông góc với AB cắt tiếp tuyến kẻ từ N của (O)

ở P Chứng minh:a)Tứ giác OMNP nội tiếp.

b) CMPO là HBH.c)Tích CM.CN không đổi.

Điểm P chạy trên đoạn thẳng cố định khi M chuyển động trên AB.

4/.Cho nữa đường tròn tâm (O) đường kính

AB; điểm M thuộc cung AB (M≠A; M≠B)

Trên nữa mặt phẳng có bờ AB chứa điểm M

Kẻ các tiếp tuyến Ax, By của nữa đường

tròn (O); điểm C Є OA Đường thẳng qua M

vuông góc với MC cắt Ax, By lần lượt tại D,

E; AM cắt CD tại P; BM cắt CE tại Q

a)Cm các tứ giác ADMC; BEMC nội tiếp

b)gócDAM + góc EBM = 900 và DC

EC c)PQ //AB

d)Tìm vị trí điểm D để APQC là HBH

5/.Cho tam giác ABC có A = 600; B,C

nhọn Vẽ các đường cao BD, CE của tam giác ABC Gọi H là giao điểm của BD và CE

Chứng minh:a)Tứ giác ADHE nội tiếp b)Tam giác AED đồng dạng với ACB c)Tính tỷ số

BD

ED

d)Gọi O là tâm đường tròn NT tam giác ABC Chứng minh OA DE

6/.Cho nữa đường tròn (O) đường kính BC Điểm

A trên nữa đường tròn (A≠B, A≠C) Kẻ AH vuông góc với BC Trên cùng nữa mặt phẳng có bờ là BC chứa điểm A, kẻ hai nữa đường tròn (O 1 ) và (O 2 )

có đường kính HB, HC chứng lần lượt cắt AB, AC

ở E và F.

Chứng minh: a)AE.AB = AF.AC b)Cm EF là t 2 chung của (O 1 ) và (O 2 ).

c)GỌi I, K lần lượt là các điểm đối xứng của H qua AB, AC Cm I, A, K thẳng hàng.

d)Gọi M là giao điểm của IK với tiếp tuyến kẻ từ

B của (O) Cm: MC, AH, EF đồng quy.

7/.Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường

tròn (O); phân giác A cắt BC tại D, cắt

đường tròn (O) tại điểm E Gọi K, M lần

lượt là hình chiếu của D trên AB, AC

a)Cm AMDK nội tiếp

b)Chứng minh tam giác AKM cân

c)Đặt góc BAC =  Cm MK = AD.Sin

d)So sánh SAKEM và SABC

8/.Cho hình chử nhật ABCD; I là một điểm tuỳ ý trên cạnh AB Qua I kẻ IN vuông góc

a)Cm BMNC nội tiếp b)MA.MN = MB.MI

c)Cho AB = 5cm; BC = 2cm Xác định vị trí điểm I trên cạnh AB để AM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tứ giác BMNC

9/.Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH Vẽ đường tròn (O) đường kính HA cắt AB, AC lần lượt tại E

và F Biết AB = 8cm; AC = 6cm.Chứng minh:

a)E, O, F thẳng hàng.b)Tứ giác BEFC nội tiếp.

c)Tiếp tuyến của (O) tại E và F cắt BC tại M, N.Cm: M, N thứ tự là trung điểm của HB, HC.

d)Tính diện tích hình tròn (O) S EFNM ?

10/.Cho tam giác ABC, M là điểm tuỳ ý trên

BC Vẽ đường tròn (O1) qua điểm M tiếp xúc

với AB tại B, đường tròn (O2) qua M tiếp xúc

với AC tại C Gäi (O1) cắt (O2) tại N (N ≠ M)

a)Cm N Є đường tròn NT tam gi¸c ABC

b)AN cắt BC tại I ; qua I vẻ đ.thẳng // với BC

cắt NC ở E C/m: EM là tiếp tuyến của đt (01)

c)C/m: MN luôn đi qua 1 điểm qua một điểm

11/.Cho nữa đường tròn (O) đường kính BC

Một điểm A di động trên nữa đường tròn Kẻ

AH vuông góc BC tại H, đường tròn (I) đường kính AH cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là

G, cắt AB ở D, cắt AC ở E

a)Chứng minh ADHE là hình chử nhật

b)Tứ giác BDEC nội tiếp

c)T2 tại D và E của (I) cắt BC tại M, N

12/.Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R; trên OA lấy điểm I bất kỳ; kẻ đường thẳng d vuông góc AB tại I cắt (O) tại M, N Trên IM lấy điểm E (E ≠ M, I) Nối AE cắt (O) tại K,

BK cắt (d) tại D

a)Chứng minh: IE.ID = MI2

b)Gọi B’ là điểm đối xứng của B qua I Chứng minh tứ giác B’AED nội tiếp

c)Chứng minh AE.AK + BI.BA = 4R2

Trang 3

cố định khi M chuyển động trên BC.

d)C/m: nếu tam giác ABC cân tại A thì

AM.AN không đổi

Chứng minh M là trung điểm của BH; N là trung điểm của CH

d)Xác định vị trí điểm A để diện tích tứ giác DEMN lớn nhất

d)Xác định vị trí điểm I để diện tích tam giác MIO lớn nhất

13/.Cho hình thang ABCD (AB > CD; AB//CD) nội

tiếp trong đường tròn (O) Các tiếp tuyến của đường

tròn tại A và D cắt nhau tại E Gọi I là giao điểm

của 2 đường chéo AC và BD.

a)Chứng minh: Tứ giác AEDI nội tiếp.

b)Chứng minh: AB//EI.

c)Đường thẳng EI cắt cạnh bên AD và BC tại R và

S Chứng minh: I là trung điểm của RS

vµ 1/AB + 1/CD = 2/RS

14/.Cho tam giác ABC vuông ở A Trên AC lấy điểm M (M≠A, M≠C) vẻ đường tròn đường kính

MC Gọi T là giao điểm thứ 2 của BC với đường tròn BM kéo dài cắt đường tròn tại điểm thứ hai ở

D AD cắt đường tròn tại điểm thứ 2 là S.

Chứng minh: a)Tứ giác ABTM nội tiếp b)Khi M chuyển động trên AC thì góc ADM có số

đo không đổi c)BA // ST

15/.Cho tam giác nhọn PBC Gọi A là chân đường cao kẻ từ D xuống BC; đường trong đường kính BC cắt PB, PC lần lượt tại M và N Nối N với A cắt đường tròn đường kính BC ở điểm thứ hai là E a)Cm: 4 điểm A, B, N, P cùng nằm trên 1 đường tròn Xác định tâm và bán kính của đường tròn đó b)Chứng minh EM vuông góc BC.

Gọi F là điểm đối xứng của N qua BC Chứng minh: AM.AF=AN.AE.

Ngày đăng: 08/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w