1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HS giỏi 9 có Hướng dẫn chấm

4 287 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 150,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu ta thêm vào mỗi chữ số của A một đơn vị thì được một số B cũng là một số chính phương.. Các đường thẳng DM và BC cắt nhau ở N.. Gọi D là trung điểm của cạnh AB.. Chứng minh rằng: DM

Trang 1

PHÒNG GIAO DỤC & ĐT

VĨNH LINH

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÊ THI HỌC SINH GIỎI

MÔN: TOÁN - LỚP 9 Năm học 2009-2010

Bài 1: Cho một số A gồm 4 chữ số và A là số chính phương Nếu ta thêm vào

mỗi chữ số của A một đơn vị thì được một số B cũng là một số chính phương Hãy tìm các số A bà B

Bài 2: Không dùng máy tính cầm tay hãy so sánh: 3 + 5 với 2 2 6

Bài 3: Không dùng máy tính cầm tay hãy tính giá trị của biểu thức:

A =  12 + 2 14 + 2 13  12 2 11  11 13

Bài 4: Tìm giá trị nguyên của x để phân thức sau có giá trị là một số nguyên và

tìm giá trị nguyên đó của phân thức:

3 2

x - 5x + 9x - 2

A =

x - 3

Bài 5: Cho hình thoi ABCD có góc A bằng 1200 M là một điểm trên cạnh AB (M khác A và B) Các đường thẳng DM và BC cắt nhau ở N

Chứng minh hệ thức: AC2 = AM.CN

Bài 6: Trong tam giác ABC lấy điểm P, còn trên cạnh AC và BC lấy các điểm

PACPBC ; PLCPMC = 90

a Chứng minh hệ thức: AM.PL = BL.PM

b Gọi D là trung điểm của cạnh AB Chứng minh rằng: DM = DL

Trang 2

PHềNG GIAO DỤC & ĐT

VĨNH LINH

HƯỚNG DẪN CHẤM Đấ THI HỌC SINH GIỎI

MễN: TOÁN - LỚP 9 Năm học 2009-2010

Bài 1: (1,50 điểm)

Theo bài ra ta có: A = abcd x và B = a + 1 b + 1 c + 1 d + 1 y

(Trong đó x, y là các số nguyên, d ơng và x < y)

0,25 đ Trừ hai số cho nhau ta cú : B – A = 1111 hay y2 – x2 = (y – x)(y + x) = 1111 0,25 đ

A, B là cỏc số cú 4 chữ số nờn x, y chỉ cú thể là cỏc số cú hai chữ số 0,25 đ

1111 = 1 1111 = 11 101 nờn ta chỉ cú: (y – x)(y + x) = 11 101 0,25 đ Giải được hệ x + y = 101 ta đ ợc x = 45 và y = 56

x - y = 11

Bài 2: (0,75 điểm)

 2

Ta có: 3 + 5   9 5 6 5 14 36 5 14 180

0,25 đ

và 2 2 + 6   8 6 4 12 14 16 12 14 192

0,25 đ

Vỡ Vì 14 180 < 14 192 nên 3 + 5 < 2 2 + 6

0,25 đ

Bài 3: (1,75điểm)

A =  12 + 2 14 + 2 13  12 2 11  11 13

=  12 + 2 13 + 2 13 + 1 11 2 11 + 1  11 13

=  12 + 2 13 + 1  11 + 1  11 13

0,25 đ

12 + 2 13 + 1 11 + 1 11 13

13 + 2 13 + 1 11 + 1 11 13

 13 + 12  11 + 1 2 11 13

 13 11  11 13

Bài 4: (2,00điểm)

x - 3x - 2x - 6x + 3x - 9 + 7

x - 5x + 9x - 2

A =

Trang 3

2 7

A = x - 2x + 3 +

A cú giỏ trị nguyờn khi 7 nguyên

x – 3 = 1 => x = 4 => A = 18 0,25 đ

x – 3 = -7 => x = - 4 => A = 26 0,25 đ

x – 3 = 7 => x = 10 => A = 84 0,25 đ

Bài 5: (1,5 điểm)

ADM = MNC (so le trong)

MAD = DCN = 120 Suy ra:

AMD CDN (g-g)

=> CD.AD = AM.CN ACD là tam giác đều

=> AD = AC = CD

=> AC2 = AM.CN

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

Bài 6: (2,5 điểm)

a (0,5 đ)

APM BPL

=> AM.PL = BL.PM

b (2,0 đ)

- Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AP và BP Khi đú ta cú: DE và DF là đường trung bỡnh của tam giỏc ABP

- Suy ra DFPE là hỡnh bỡnh hành (*)

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

- Tam giỏc APM và tam giỏc BPL là cỏc tam giỏc vuụng nờn ta cú:

1

ME = AP = DF

1

LF = BP = DE

PEM 2EAM = 2FBL PFL (do AEM và BFL là cỏc tam giỏc cõn)

PED = PFD (theo (*)

Suy ra: MED = LFD (3)

Từ (1), (2), (3) ta cú DEM = DFL   MD = DL

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

F

E

D

M

L

P

C

B

A

N D

M

C

B A

Ngày đăng: 08/07/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w