Tìm giá trị x để A nhận giá trị nguyên.. Tìm giá trị lớn nhất của A.. Bài 5: Cho tứ giác ABCD và O là giao điểm của hai đường chéo.. Chứng minh: NP PQ OAOC b.. Kẻ qua N đường thẳng song
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC & ĐT
VĨNH LINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
MÔN: TOÁN - LỚP 8 Năm học 2009-2010 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1: Tìm số tự nhiên được viết bằng 1 chữ số 1, 2 chữ số 2, 3 chữ số 3,….9 chữ
số 9 sao cho số này lại bằng lập phương của một số tự nhiên
Bài 2: Cho biểu thức A = 3 3 x + 1 2
x x + x + 1 a) Rút gọn A
b) Tìm giá trị x để A nhận giá trị nguyên
c) Tìm giá trị lớn nhất của A
Bài 3: Cho hai phương trình:
2x + 1 = 0 (1)
Xác định giá trị m để phương trình (2) tương đương với phương trình (1)
Bài 4: Cho phương trình: x + 2 x + 1
x - mx - 1 Tìm giá trị của m để phương trình vô nghiệm
Bài 5: Cho tứ giác ABCD và O là giao điểm của hai đường chéo Đường thẳng d
song song với AC (d nằm cùng phía với B so với AC) cắt tia DA, BA, BD, BC và DC lần lượt tại M, N, P, Q và R
a) Chứng minh: NP PQ
OAOC b) Chứng minh: PN PQ
PM PR c) Kẻ qua N đường thẳng song song với AD cắt BD tại E Chứng minh rằng EQ song song với CD
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC & ĐT
VĨNH LINH
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐÊ THI HỌC SINH GIỎI
MÔN: TOÁN - LỚP 8 Năm học 2009-2010
Bài 1: ( 1,0 điểm)
Giả sử số tự nhiên N được viết bằng 1 chữ số 1, 2 chữ số 2, 3 chữ số 3,….9
chữ số 9 Như vậy tổng các chữ số của số N bằng:
1 + 2.2 + 3.3 + ……….+ 9.9 = 285
0,25 đ
Nếu vậy thì N không thể là lập phương của một số tự nhiên được
(Vì nếu N = a3
3 thì do 3 là số nguyên tố nên a3
Bài 2: (2,75 điểm)
a) (1,0 đ)
2
3 x + 1
A =
2
3 x + 1
= 23
b) (1,0 đ)
A có giá trị nguyên khi x2 + 1 nhận một trong các giá trị: 1; 3 là các
- Với x2 + 1 = -1 => Không có giá trị nào của x thỏa mãn đẳng thức này 0,125 đ
- Với x2 + 1 = 3 => x2 = 2 => x = 2 0,125 đ
- Với x2 + 1 = -3 => Không có giá trị nào của x thỏa mãn đẳng thức này 0,125 đ c) (0,75 đ)
A = 23
x 1; Vì x2 1 1 với mọi x R nên A 3 với mọi x R 0,5 đ
Bài 3: (1,0điểm)
1
x = -2
Để (1) và (2) tương đương thì (2) phải nhận 1
x =
Tức là: m 1
-2
Bài 4: (1,75 điểm)
Trang 3LỜI GIẢI Điểm TP
ĐK của PT x + 2 x + 1
x - mx - 1 (*)
- Với m = 0 thì PT (**) có dạng : 0x = 2 Trường hợp này PT (**) vô nghiệm (1) 0,5 đ
- Với m 0 thì PT (*) có nghiệm: x = 2 - m
Nghiệm x = 2 - m
m là nghiệm của PT (*) khi nó phải thỏa mãn điều kiện: x m
Tức là : 2 - m
1 2 - m m m 1
Như vậy PT (*) vô nghiệm với các giá trị của m -2; 0; 1 0,125 đ
Bài 5: (3,5 điểm)
a) (1,0 đ)
Hai tam giác ABO và CBO có:
NP//OA và PQ//CO (gt) nên
(*)
Từ (*) và (**) ta có:
0,25 đ 0,25 đ
0,5 đ b) (1,25 đ)
Trong tam giác ABO ta có: NP PB
(1)
Trong tam giác MDP ta có: OA OD
(2)
Nhân vế với vế của (1) với (2) ta có: PN OA BP OD
=
Hay PN BP OD
Tương tự như trên với hai tam giác COB và DPR ta cũng có :
PQ BP OD
P
C
E O
d
R
D A
M
B
Trang 4Từ (3) và (4) ta suy ra : PN PQ
c) (0,75 đ)
* Từ NE//AD (gt) trong tam giác ABD ta có : BN BE
(1)
BA BD
0,25 đ
* Từ NQ//AC (gt) trong tam giác ABC ta có : BN BQ
(2)
Từ (1) và 2) ta có BE BQ