Phương sai càng lớn thỡ độ phõn tỏn của cỏc giỏ trị quanh số trung bỡnh càng lớn.. Cõu 7: Cho cỏc số liệu thống kờKhi đú số trung vị là Cõu8: Một CLB thiếu niờn trong dịp hố cú mở 8 lớp
Trang 1ờng THPT Đông Anh
đề KIểM tra 15’ chơng Thống kê
-0o0 -Họ và
tên: -Lớp -A.Trắc Nghiệm(4 đ )
Cõu 1: : Chọn phương ỏn đỳng trong cỏc phương ỏn sau:
Độ lệch chuẩn đo mức độ phõn tỏn của cỏc số liệu trong mẫu quanh:
A Số mốt B Số trung vị C Số trung bỡnh D Phương sai
Cõu 2 : Tỡm khẳng định sai trong cỏc khẳng định sau về phương sai:
A Phương sai luụn luụn là 1 số dương
B Phương sai là bỡnh phương của độ lệch chuẩn
C Phương sai càng lớn thỡ độ phõn tỏn của cỏc giỏ trị quanh số trung bỡnh càng lớn
D.Phương sai luụn luụn lớn hơn độ lệch chuẩn
Cõu 3: Cho một bộ gồm 2007 số , sắp xếp theo thứ tự tăng dần, (x1,x2, ,x2007).Ta thành lập một mẫu số liệu với cỏc phần tử là những số nằm ở vị trớ chẵn của bộ số núi trờn và cỏc số được chọn cũng như sắp xếp theo thứ tự từ trỏi sang phải
Số trung vị của mẫu số liệu này là:
(A) M e =x502 (C)
2
1006
1004 x x
(B) M e = x1004 (D) Khụng xỏc định được số trung vị của mẫu số liệu này
Cõu 4: Cho mẫu số liệu , với số trung vị bằng giỏ trị trung bỡnh cỏc số liệu của mẫu, được xỏc định bởi
bảng sau:
Giỏ trị (x) 5 8 9 1
1
12 15
Mốt của mẫu số liệu này là:
(A) 15 (C) 8 và 9
(B) 11 (D) 8 ; 9 và 11
Cõu5: : Sau một kỳ thi học sinh giỏi Toỏn, người ta thống kờ kết quả (thang điểm 20) và thu được bảng
tần số sau:
Lớp điểm [ ]6;10 [11;15] [16;20]
Nếu những học sinh chỉ cần đạt điểm trung bỡnh của bảng điểm trờn đều được nhận Giấy Khen của ban
tổ chức, thỡ số học sinh được nhận Giấy Khen là:
(A) 6
(B) 12
(C) 18
(D) Chưa xỏc định được số lượng
Cõu6: Người ta phõn 400 quả cam thành 5 nhúm căn cứ trờn khối lượng (đơn bị gam) của chỳng Ta cú
bảng phõn bố tần số sau đõy:
1
2
[27,5 ; 32,5) [32,5 ; 37,5)
18 76 )
(m∈N*
Trang 2Cõu 7: Cho cỏc số liệu thống kờ
Khi đú số trung vị là
Cõu8: Một CLB thiếu niờn trong dịp hố cú mở 8 lớp ngoại khúa Số học sinh của cỏc lớp tương ứng là: 43
- 41 - 52 - 13 - 41 - 21 - 29 - 36
Từ dóy số liệu trờn, hóy nối 1 ý ở cột trỏi với 1 ý ở cột phải để được cỏc kết quả đỳng:
1) Số trung bỡnh a) 41
2) Số trung vị b)38,5
3) Phương sai c)142,5
4) Độ lệch chuẩn d)11,94
e)34,5
f)12,76
B.Tự luận(6 đ )
Một của hàng sỏch thống kờ số tiền ( đơn vị: nghỡn đồng) Mà 60 khỏch hàng mua sỏch ở của hàng trong
1 ngày.Số liệu được ghi trong bảng phõn phối tần số sau:
N= 60
1.Tớnh số trung bỡnh, độ lệch chuẩn và phương sai
2.Vẽ biểu đồ tần suất ghép lớp hình quạt
3 Vẽ đờng gấp khúc tần số ghép lớp
Trang 3
ờng THPT Đông Anh
đề KIểM tra 15’ chơng Thống kê
-0o0o -Họ và
tên: -Lớp -A.Trắc Nghiệm(4 đ )
Cõu1: Tỡm khẳng định sai trong cỏc khẳng định sau về phương sai:
A Phương sai luụn luụn là 1 số dương
B Phương sai là bỡnh phương của độ lệch chuẩn
C Phương sai càng lớn thỡ độ phõn tỏn của cỏc giỏ trị quanh số trung bỡnh càng lớn
D.Phương sai luụn luụn lớn hơn độ lệch chuẩn
Cõu 2: Một CLB thiếu niờn trong dịp hố cú mở 8 lớp ngoại khúa Số học sinh của cỏc lớp tương ứng là:
43 - 41 - 52 - 13 - 41 - 21 - 29 - 36
Từ dóy số liệu trờn, hóy nối 1 ý ở cột trỏi với 1 ý ở cột phải để được cỏc kết quả đỳng:
1) Số trung bỡnh a) 41
2) Số trung vị b)38,5
3) Phương sai c)142,5
4) Độ lệch chuẩn d)11,94
e)34,5
f)12,76
Cõu3: Cho mẫu số liệu {x1,x2, ,x m}, với n giỏ trị 1 x , 1 n giỏ trị 2 x ,…,2 n giỏ trị m x Khớch thước của m
mẫu số liệu này là :
(A) m
(B) n1+n2 + +n m
(C) x1+x2 + +x n
(D) Khụng phải cỏc kết quả trờn
Cõu 4: Cho mẫu số liệu , với số trung vị bằng giỏ trị trung bỡnh cỏc số liệu của mẫu, được xỏc định bởi
bảng sau:
Giỏ trị (x) 5 8 9 1
Mốt của mẫu số liệu này là:
(A) 15
(B) 11
(C) 8 và 9
(D) 8 ; 9 và 11
Cõu 5: Cho một bộ gồm 2007 số , sắp xếp theo thứ tự tăng dần, (x1,x2, ,x2007).Ta thành lập một mẫu số liệu với cỏc phần tử là những số nằm ở vị trớ chẵn của bộ số núi trờn và cỏc số được chọn cũng như sắp xếp theo thứ tự từ trỏi sang phải
Số trung vị của mẫu số liệu này là:
(A) M e =x502
(B) M e = x1004
(C)
2
1006
1004 x x
) (m∈N*
Trang 40 0
Số trung vị của dóy điểm Toỏn là:
(A) M e =5
(B) M e =6,5
(C) M e =7
(D) M e =7,5
Cõu 7: Sau một kỳ thi học sinh giỏi Toỏn, người ta thống kờ kết quả (thang điểm 20) và thu được bảng
tần số sau:
Lớp điểm [ ]6;10 [11;15] [16;20]
Nếu những học sinh chỉ cần đạt điểm trung bỡnh của bảng điểm trờn đều được nhận Giấy Khen của ban
tổ chức, thỡ số học sinh được nhận Giấy Khen là:
(D) 6
(E) 12
(F) 18
(G) Chưa xỏc định được số lượng
Cõu8 Cho bảng điều tra về số con của 30 gia đỡnh trong cụm 1 của thị trấn A, với mẫu số liệu sau:
Mốt của dấu hiệu là:
B.Tự luận(6 đ )
Thi học sinh giỏi Sinh học, cú 50 học sinh tham gia.Người ta thống kờ kết quả theo 6 nhúm điểm
[1;5], [6;10], [11;15], ,[26;30](Thang điểm 30), và thu được bảng tần số sau:
1.Tớnh số trung bỡnh, độ lệch chuẩn và phương sai
2.Vẽ biểu đồ tần suất ghép lớp hình quạt
3 Vẽ đờng gấp khúc tần số ghép lớp
Lớp điểm GT đại diện Tần số
[1;5]
[6;10]
[11;15]
[16;20]
[21;25]
[26;30]
3 8 13 18 23 28
4 7 13 12 9 5
Trang 5ờng THPT Đông Anh
đề KIểM tra 15’ chơng Thống kê
-01o -Họ và tên: -Lớp 10A 3
A.Trắc Nghiệm(4 đ )
Cõu 1: Chọn khẳng định đỳng trong cỏc khẳng định sau:
Bảng điều tra về số học sinh của 1 trường THPT sau:
Khối
Số học
sinh
Kớch thước của mẫu là:
Cõu 2 Cho bảng phõn phối thực nghiệm tần số ghộp lớp.
Cỏc lớp
giỏ trị của
X
[30;32) [32;34) [34;36) [36;38) [38;40) Cộng
Mệnh đề nào sau đõy đỳng?
A Giỏ trị đại diện của lớp [30;32) là 32 B Tần số của lớp [38;40) là 10
C Tần số của lớp [32;34) là 30 D Số 36 khụng thuộc lớp [34;36)
Cõu 3: Cho bảng số liệu điều tra về số học sinh giỏi trong mỗi lớp học ở trường THPT B gồm 40 lớp ,
với mẫu số liệu sau:
Tần suất của giỏ trị 2 học sinh (học sinh giỏi là):
Cõu4 Người ta phõn 400 quả cam thành 5 nhúm căn cứ trờn khối lượng (đơn bị gam) của chỳng Ta cú
bảng phõn bố tần số sau đõy:
1
2
3
4
5
[27,5 ; 32,5) [32,5 ; 37,5) [37,5 ; 42,5) [42,5 ; 47,5) [47,5 ; 52,5)
18 76 200 100 6
Độ lệnh chuẩn là:
Cõu 5 Cho cỏc số liệu thống kờ
Khi đú số trung vị là:
Trang 6Phương sai của số liệu thống kờ đó cho là:
Cõu 7 Ba nhúm học sinh gồm 10 người, 15 người, 25 người Khối lượng trung bỡnh của mỗi nhúm lần
lượt là 50kg, 30kg, 40kg,
Khối lượng trung bỡnh của cả 3 nhúm là:
Cõu 8 Sau một kỳ thi học sinh giỏi Toỏn, người ta thống kờ kết quả (thang điểm 20) và thu được bảng
tần số sau:
Lớp điểm [ ]6;10 [11;15] [16;20]
Nếu những học sinh chỉ cần đạt điểm trung bỡnh của bảng điểm trờn đều được nhận Giấy Khen của ban
tổ chức, thỡ số học sinh được nhận Giấy Khen là:
A.6
B.12
C.18
D.Chưa xỏc định được số lượng
B.Tự luận(6 đ )
: Điểm kiểm tra mụn Toỏn của 50 học sinh lớp 10B được ghi trong bảng sau:
1.Lập bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp theo các lớp ghép sau:[0;2),[2;4)……
2.Tớnh số trung bỡnh,số trung vị, độ lệch chuẩn và phương sai
3.Vẽ biểu đồ tần suất ghép lớp hình quạt
3 Vẽ đờng gấp khúc tần số ghép lớp
đề KIểM tra 15’ chơng Thống kê
-02o -Họ và tên: -Lớp 10A 3
Trang 7êng THPT §«ng Anh
Câu1: Một CLB thiếu niên trong dịp hè có mở 8 lớp ngoại khóa Số học sinh của các lớp tương ứng là:
43 - 41 - 52 - 13 - 41 - 21 - 29 - 36
Từ dãy số liệu trên, hãy nối 1 ý ở cột trái với 1 ý ở cột phải để được các kết quả đúng:
1) Số trung bình a) 41
2) Số trung vị b)38,5
3) Phương sai c)142,5
4) Độ lệch chuẩn d)11,94
e)34,5
f)12,76
Câu2: Cho mẫu số liệu {x1,x2, ,x m}, với n giá trị 1 x , 1 n giá trị 2 x ,…,2 n giá trị m x Khích thước của m
mẫu số liệu này là :
(A) m
(B) n1+n2 + +n m
(C) x1+x2 + +x n
(D) Không phải các kết quả trên
.Câu3: Điểm kiểm tra môn Toán của 50 học sinh lớp 101 được ghi trong bảng sau:
0
1 0
5 3
Số trung vị của dãy điểm Toán là:
(A) M e =5
(B) M e =6,5
(C) M e =7
(D) M e =7,5
Câu4 Cho bảng điều tra về số con của 30 gia đình trong cụm 1 của thị trấn A, với mẫu số liệu sau:
Mốt của dấu hiệu là:
Câu5Một mẫu số liệu được trình bày trong bảng phân bố tần số sau:
Trong bảng sau, hãy nối mỗi ô ở cột 1 với một ô ở cột 2 để được kết quả đúng
(b) Số trung vị của mẫu số liệu là (2) 35
(c) Số trung bình của mẫu số liệu là (3) 30
Trang 8Tần số 2 2 3 1 5 4 5 10 10 5 3
Số trung vị của dóy điểm Toỏn là:
a M e =5 b M e =6,5 c M e =7 d M e =7,5
Cõu7: Cho bảng số liệu điều tra về số học sinh giỏi trong mỗi lớp học ở trường THPT B gồm 40 lớp ,
với mẫu số liệu sau:
Tần suất của giỏ trị 2 học sinh (học sinh giỏi là):
A 40% B.50% C.2,5% D.5%
Cõu8 Cho dóy số liệu thống kờ
Phương sai của số liệu thống kờ đó cho là:
B.Tự luận(6 đ )
Một trăm học sinh tham dự học sinh giỏi toỏn ( thang điểm là 20) kết quả được cho trong bảng sau:
1.Lập bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp theo các lớp ghép sau:[9;11),[11;13)……
2.Tớnh số trung bỡnh,số trung vị, độ lệch chuẩn và phương sai
3.Vẽ biểu đồ tần suất ghép lớp hình quạt
3 Vẽ đờng gấp khúc tần số ghép lớp
Trang 9
êng THPT §«ng Anh
Câu 20: Cho dãy các số liệu : a, b, c, d, e, f, g Sắp xếp theo thứ tự tăng dần Nếu thay a bởi a-x và thay g
bởi g+x ( x>0) thì đại lượng nào sau đây thay đổi?
Hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau
(A) Số trung bình và số trung vị của dãy số liệu đều tăng
(B) Số trung bình tăng , số trung vị không đổi
(C) Số trung bình không đổi, số trung vị giảm
(D) Số trung bình và số trung vị không đổi
Câu 21:Cho một mẫu số liệu Giá trị trung bình của mẫu số liệu được xác định như sau:
(A) Là giá trị nằm giữa của mẫu số liệu
(B) Là thương của phép chia giữa tổng các giá trị của mẫu với tổng số lần xuất hiện của các giá trị trong mẫu
(C) Là thương của phép chia giữa tổng các giá trị của mẫu với giá trị nằm giữa của mẫu số liệu (D) Là giá trị có số lần xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu
Hãy chọn phương án đúng trong các phương án trên
Câu 22: Chọn câu đúng trong 4 phương án sau đây?
Độ lệch chuẩn là:
A bình phương của phương sai B Một nữa của bình phương
C một nữa bình phương của phương sai D Căn bậc hai số học của phương sai
Câu 23: Trong các điều khẳng định sau đây :
(I) Thống kê là khoa học về phương pháp thu thập, tổ chức, trình bày, phân tích và xử lý số liệu
(II) Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu được gọi là tần số của giá trị đó
(III) Giá trị tần số lớn nhất gọi là mốt của dấu hiệu
(IV) Độ lệch chuẩn là căn bậc hai số học của phương sai
Có bao nhiêu khẳng định đúng?
Câu 38 : Nếu các số liệu thống kê quá ít (bé hơn hoặc bằng 10) thì giá trị đại diện cho các số hiệu thống
kê là:
Trang 10Câu 40 Khi điều tra số hộ vay vốn(đơn vị triệu đồng) để xây nhà, người cán bộ tín dụng thu được bảng
số liệu sau đây:
[25;30) [30;35) [35;40) [40;45)
9 3 12 6
(a)…
(b)…
(c)…
(d)…
30 Hãy điền vào chỗ trống trong bảng số liệu trên