Kiểm tra và bảo dưỡng ECU, rơ le mở mạch, rơ le chính... No10 Vò phun nhiên liệu THA Cảm biến nhiệt độ khí nạp STA Khoá khởi động STP Công tắc đèn phanh IGT Chuyển mạch đánh lửa VT
Trang 13.2.5 Kiểm tra và bảo dưỡng ECU, rơ le mở mạch, rơ le chính
Bài tập 1: Kiểm tra ECU
ECU Động cơ 5A - FE
-*** -
* 17570018014 *
Engine control
TOYOTA
E0
1
#1
0 Sta Ox G - G1 Igf Igt
Th
a
Pi
m
Th
w
Ns
w Egr T
Ac
t
Ac
2 Els Fc
Cc
o
Ba
t
+b
1 Eo
2
#2
0 E1
Ts
w
E2
1 Ne
Th
g Idl
Vc
c
Ps
w E2 Od Visc Vf
Sp
d
Ac
1
Eg
w W +b
Kí hiệu Tên cọc đấu dây (4E) Kí hiệu Tên cọc đấu dây (4E)
Eo2 Mát động cơ IDL Cảm biến vị trí bướm ga
Trang 2No10 Vò phun nhiên liệu THA Cảm biến nhiệt độ khí nạp
STA Khoá khởi động STP Công tắc đèn phanh
IGT Chuyển mạch đánh lửa VTA Cảm biến vị trí bướm ga
E1 Mát động cơ THW Cảm biến nhiệt độ nước làm
mát
*FPU Van chân không áp suất nhiên
liệu (VSV)
E2 Mát cảm biến
V-ISC Van chân không không tải SPD Cảm biến tốc độ
VAF
A/C Công tắc khớp nối điện từ
(A/C)
G Bộ chia điện +B1 Rơ le chính (Main relay)
Trang 3Ne Bộ chia điện +B Rơ le chính (Main relay)
IGT Bộ chuyển mạch (Igniter) * EUROPE
Bài tập 2: Kiểm tra rơle EFI chín
Hình 3.4: Mạch điện rơ le EFI chính
1 Kiểm tra thông mạch rơle
Trang 4a) Dùng ôm kế kiểm tra xem có
thông mạch giữa các cực 1 và 3
không
b) Kiểm tra không thông mạch giữa
cực 2 và 4
Nếu không theo tiêu chuẩn thì thay
rơle
2 Kiểm tra hoạt động của rơle
a) Cấp điện áp ắcquy lên cực 1 và 3
b) Dùng ôm kế, kiểm tra rằng không
có sự thông mạch giữa cực 2 và 4
Nếu hoạt động không theo tiêu
chuẩn thì thay rơle
Bài tập 3: Kiểm tra rơle mở mạch
Trang 5Hình 3.5: Mạch điện rơ le mở mạch
1 Kiểm tra thông mạch
a) Dùng ôm kế kiểm tra thông mạch
giữa cực STA và E1
b) Kiểm tra thông mạch giữa cực B
và FP
Nếu thông mạch thì thay rơle
2 Kiểm tra hoạt động
FC
ECU
Trang 6a) Cấp điện áp lên cực STA và E1
b) Đo thông mạch giữa cực B và FP
c) Cấp điện áp lên cực B và FC
Nếu không thông mạch thì thay rơle