1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra 10 nang cao 3

3 265 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 102,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên của kim loại kiềm này là Câu 6: Dãy chất nào sau đây ứng với số oxi hóa của N được sắp xếp theo thứ tự tăng dần A... Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt.. Tron

Trang 1

Họ, tên : Lớp10

Lưu ý: THÍ SINH ĐÁNH DẤU X VÀO PHƯƠNG ÁN ĐÚNG

Câu 1: Cho các nguyên tố X (Z = 12), Y (Z = 11), M (Z = 14), N (Z = 13) Tính kim loại được sắp

xếp theo thứ tự giảm dần là:

A Y > X > N > M B M > N > Y > X C M > N > X > Y D Y > X > M > N

Câu 2: Trong phân tử NH3, nguyên tử N ở trạng thái lai hóa:

A sp2 B không lai hóa C sp D sp3

Câu 3: Cho sơ đồ: Cl2 + KOH → A + B + H2O

Cl2 + KOH →t o A + C + H2O

Công thức hoá học của A, B, C, lần lược là

Câu 4: Hoà tan 3,24 gam một kim loại ( có hoá trị không đổi ) vào dd HNO3 dư thâý thoát ra 8,064 lít khí (đktc) NO2 , muối nitrat và H2O.Tên của kim loại đó là

Câu 5: Cho 11,7 gam một kim loại kiềm (X) tác dụng hết với nước Dẫn toàn bộ khí bay ra đi từ từ

qua ống đựng CuO dư nung nóng, thu được 9,6 gam Cu Tên của kim loại kiềm này là

Câu 6: Dãy chất nào sau đây ứng với số oxi hóa của N được sắp xếp theo thứ tự tăng dần

A NH3<NO<N2O<NO2<N2O5 B NO<N2O<NH3<NO3

-C NH3<N2<NO2-<NO<NO3- D NH4+<N2<N2O<NO<NO2-<NO3

-Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng:

NO + K2Cr2O7 + H2SO4 → HNO3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O

Phương trình hóa học với các hệ số cân bằng đúng lần lượt là

A 2, 1, 4, 2, 1, 3, 3 B 2, 1, 4, 2, 1, 1, 3 C 2, 1, 3, 2, 1, 1, 3 D 1, 1, 4, 2, 1, 1, 3

Câu 8: Trong tự nhiên cacbon có hai đồng vị 12

6C và 13

6C Nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011 Phần trăm của đồng vị 12C là:

A

B

C

D

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A

B

C

D

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009-2010

MÔN: HÓA HỌC 10 THỜI GIAN: 45 PHÚT (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 10357

Trang 2

Câu 9: Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p2 Vị trí của A trong bảng tuần hoàn là:

Câu 10: Hợp chất Y có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Trong hạt nhân M

có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X có số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong MX2 là 58 Vậy, AM và AX lần lượt là

Câu 11: Hệ số cân bằng của phương trình hóa học sau:

KClO + N2H4 → KNO2 + Cl2 + KCl +H2O lần lượt là

A 2 ,3, 8, 2, 1, 8 B 12, 2, 4, 1, 3, 4 C 6, 1, 2, 1, 4, 2 D 10, 2, 8, 5, 5, 2

Câu 12: Hợp chất của nguyên tố R với hiđro có dạng RH3 Hợp chất của nó với oxi có thành phần phần trăm về khối lượng là : 43,662% R và 56,338% O Công thức phân tử, công thức oxit của R là:

Câu 13: Cation X2+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí X, Y trong bảng tuần hoàn là:

A X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA.

B X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA.

C X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 3, nhóm VIA.

D X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA.

Câu 14: Nung nóng 12,8 g Cu với clo dư, thu được muối CuCl2 Biết hiệu suất phản ứng là 83% Khối lượng CuCl2 thu được là

Câu 15: Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546 Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai

loại đồng vị là 63Cu và 65Cu Số mol nguyên tử 63Cu có trong 8 gam Cu là

Câu 16: Trong phản ứng hóa học: Cl2 + 2KBr → Br2 + 2KCl Nguyên tố clo là chất

Câu 17: Hợp chất oxit cao nhất của R, có tỉ lệ khối lượng mR: mO = 7: 8.Tên R và hợp chất với hiđro là

Câu 18: Naphtalen và iot dễ thăng hoa và không dẫn điện vì

A Naphtalen và iot thuộc mạng tinh thể kim loại.

B Naphtalen và iot thuộc mạng tinh thể phân tử

C Naphtalen và iot thuộc mạng tinh thể ion

D Naphtalen và iot thuộc mạng tinh thể nguyên tử

Câu 19: Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4 Công thức hợp chất với hiđrô và công thức oxit cao nhất là

Câu 20: Cho phản ứng N2 (k) + 3H2(k)

,

o

t p xt

→

¬  2NH3(k) ∆ = −H 92kj

Lượng nhiệt tỏa ra khi có 672 lit (đktc) nitơ tham gia phản ứng là

Câu 21: Cho 2,02 gam Mg , Zn vào cốc đựng 200 ml dd HCl ,cô cạn dung dịch sau phản ứng thu

được 4,86 gam chất rắn Cũng cho 2,02 gam hỗn hợp trên vào cốc đựng 400 ml dd HCl có nồng độ như trên thì khối lượng chất rắn thu được là 5,57 gam Thể tích khí (đktc) bay ra ở trường hợp đầu là

Câu 22: Có thể phân biệt 3 bình khí HCl,Cl2,H2 bằng thuốc thử sau:

Trang 3

Câu 23: Cho 0,1 mol FeO tác dụng hoàn toàn với axit HCl thu được dung dịch A Dẫn luồng khí clo

dư đi dần vào dung dịch A để phản ứng xảy ra hoàn toàn Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị m là

Câu 24: Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết với dung

dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là:

Câu 25: Phản ứng Al + HNO3 `→ Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O có tỉ lệ mol N2O : N2 là 2 :

3 thì sau khi cân bằng tỉ lệ mol của Al : N2O : N2 là

Câu 26: Cho các ôxit của các nguyên tố cùng thuộc chu kì 2: Li2O, CO2, B2O3, BeO, N2O5 Trật tự tính axit của các oxit được sắp xếp mạnh dần là

A B2O3 < N2O5 < CO2 < Li2O < BeO B CO2 < Li2O < B2O3< BeO < N2O5

C N2O5 < CO2 < B2O3 < BeO < Li2O D Li2O < BeO < B2O3< CO2 < N2O5

Câu 27: Với hai đồng vị 12

6 C; 13

6 C và ba đồng vị 16

8 O; 17

8 O; 18

8 O thì số loại phân tử CO2 khác nhau có thể được tạo ra là

Câu 28: Cho 22 gam hỗn hợp gồm ZnO, CuO, Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HCl vừa đủ Sau phản ứng thu được 5,6 lit khí hiđrô ở (đktc) và dung dịch X Tiến hành cô cạn dung dịch X thì lượng chất rắn thu được là

Câu 29: Tổng số hạt (p, n, e) của nguyên tử một nguyên tố bằng 10 Nguyên tử khối của nguyên tử

này là

Câu 30: Cho 23,7 gam KMnO4 tác dụng với dd HCl 30% ( d = 1,15 g/ml ) Lượng KMnO4 tham gia phản ứng là 80% , sau phản ứng thu được khí A Khí A oxi hoá hết một lượng kim loại tạo 32,47

Câu 31: Cho 69,6 g mangan đioxit tác dụng với HCl đặc Lượng clo thu được cho đi qua 500ml dung

dịch NaOH 4M ở nhiệt độ thường Nồng độ mol/l của các muối tạo thành (giả sử thể tích của dung dịch thay đổi không đáng kể)

Câu 32: Trong các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO,HNO3 Các phân tử có liên kết cộng hóa trị là

(Cho:H=1;O=16;P=31;N=14;Bi=209;As=75;Mg=24;Zn=65;Cl=35,5;Cu=64;Fe=56;S=32;Si=28; C=12;Al=27;Na=23;K=39;Li=7;Rb=85,5;Mn=55)

Thí sinh không được sử dụng bất kì tài liệu nào khác kể cả bảng tuần hoàn.

- HẾT

Ngày đăng: 08/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w