1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra 10 nang cao 4

3 219 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 102,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tố clo là chất Câu 2: Hợp chất của nguyên tố R với hiđro có dạng RH3.. Trật tự tính axit của các oxit được sắp xếp mạnh dần là A.. Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proto

Trang 1

Họ, tên : Lớp10

Lưu ý: THÍ SINH ĐÁNH DẤU X VÀO PHƯƠNG ÁN ĐÚNG

Câu 1: Trong phản ứng hóa học: Cl2 + 2KBr → Br2 + 2KCl Nguyên tố clo là chất

Câu 2: Hợp chất của nguyên tố R với hiđro có dạng RH3 Hợp chất của nó với oxi có thành phần phần trăm về khối lượng là : 43,662% R và 56,338% O Công thức phân tử, công thức oxit của R là:

Câu 3: Cho 2,02 gam Mg , Zn vào cốc đựng 200 ml dd HCl ,cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được

4,86 gam chất rắn Cũng cho 2,02 gam hỗn hợp trên vào cốc đựng 400 ml dd HCl có nồng độ như trên thì khối lượng chất rắn thu được là 5,57 gam Thể tích khí (đktc) bay ra ở trường hợp đầu là

Câu 4: Cho các ôxit của các nguyên tố cùng thuộc chu kì 2: Li2O, CO2, B2O3, BeO, N2O5 Trật tự tính axit của các oxit được sắp xếp mạnh dần là

A Li2O < BeO < B2O3< CO2 < N2O5 B N2O5 < CO2 < B2O3 < BeO < Li2O

C B2O3 < N2O5 < CO2 < Li2O < BeO D CO2 < Li2O < B2O3< BeO < N2O5

Câu 5: Hợp chất Y có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Trong hạt nhân M có

số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X có số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong MX2 là 58 Vậy, AM và AX lần lượt là

Câu 6: Cho 22 gam hỗn hợp gồm ZnO, CuO, Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HCl vừa đủ Sau phản ứng thu được 5,6 lit khí hiđrô ở (đktc) và dung dịch X Tiến hành cô cạn dung dịch X thì lượng chất rắn thu được là

Câu 7: Hợp chất oxit cao nhất của R, có tỉ lệ khối lượng mR: mO = 7: 8.Tên R và hợp chất với hiđro là

A

B

C

D

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A

B

C

D

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009-2010

MÔN: HÓA HỌC 10 THỜI GIAN: 45 PHÚT (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 10433

Trang 2

A S, H2S B P, PH3 C C, CH4 D Si, SiH4

Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng:

NO + K2Cr2O7 + H2SO4 → HNO3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O

Phương trình hóa học với các hệ số cân bằng đúng lần lượt là

A 2, 1, 4, 2, 1, 1, 3 B 2, 1, 4, 2, 1, 3, 3 C 1, 1, 4, 2, 1, 1, 3 D 2, 1, 3, 2, 1, 1, 3

Câu 9: Phản ứng Al + HNO3 `→ Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O có tỉ lệ mol N2O : N2 là 2 : 3 thì sau khi cân bằng tỉ lệ mol của Al : N2O : N2 là

Câu 10: Tổng số hạt (p, n, e) của nguyên tử một nguyên tố bằng 10 Nguyên tử khối của nguyên tử

này là

Câu 11: Trong tự nhiên cacbon có hai đồng vị 12

6C và 13

6C Nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011 Phần trăm của đồng vị 12C là:

Câu 12: Hệ số cân bằng của phương trình hóa học sau:

KClO + N2H4 → KNO2 + Cl2 + KCl +H2O lần lượt là

A 2 ,3, 8, 2, 1, 8 B 12, 2, 4, 1, 3, 4 C 6, 1, 2, 1, 4, 2 D 10, 2, 8, 5, 5, 2

Câu 13: Cho 0,1 mol FeO tác dụng hoàn toàn với axit HCl thu được dung dịch A Dẫn luồng khí clo

dư đi dần vào dung dịch A để phản ứng xảy ra hoàn toàn Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị m là

Câu 14: Cho 11,7 gam một kim loại kiềm (X) tác dụng hết với nước Dẫn toàn bộ khí bay ra đi từ từ

qua ống đựng CuO dư nung nóng, thu được 9,6 gam Cu Tên của kim loại kiềm này là

Câu 15: Trong các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO,HNO3 Các phân tử có liên kết cộng hóa trị là

Câu 16: Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546 Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai

loại đồng vị là 63Cu và 65Cu Số mol nguyên tử 63Cu có trong 8 gam Cu là

Câu 17: Cho sơ đồ: Cl2 + KOH → A + B + H2O

Cl2 + KOH →t o A + C + H2O

Công thức hoá học của A, B, C, lần lược là

Câu 18: Dãy chất nào sau đây ứng với số oxi hóa của N được sắp xếp theo thứ tự tăng dần

A NH3<NO<N2O<NO2<N2O5 B NO<N2O<NH3<NO3

-C NH3<N2<NO2-<NO<NO3- D NH4+<N2<N2O<NO<NO2-<NO3

-Câu 19: Naphtalen và iot dễ thăng hoa và không dẫn điện vì

A Naphtalen và iot thuộc mạng tinh thể kim loại.

B Naphtalen và iot thuộc mạng tinh thể phân tử

C Naphtalen và iot thuộc mạng tinh thể ion

D Naphtalen và iot thuộc mạng tinh thể nguyên tử

Câu 20: Nung nóng 12,8 g Cu với clo dư, thu được muối CuCl2 Biết hiệu suất phản ứng là 83% Khối lượng CuCl2 thu được là

Câu 21: Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p2 Vị trí của A trong bảng tuần hoàn là:

Trang 3

Câu 22: Hoà tan 3,24 gam một kim loại ( có hoá trị không đổi ) vào dd HNO3 dư thâý thoát ra 8,064 lít khí (đktc) NO2 , muối nitrat và H2O.Tên của kim loại đó là

Câu 23: Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4 Công thức hợp chất với hiđrô và công thức oxit cao nhất là

Câu 24: Cation X2+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí X, Y trong bảng tuần hoàn là:

A X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA.

B X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA.

C X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 3, nhóm VIA.

D X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA.

Câu 25: Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết với dung

dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là:

Câu 26: Cho các nguyên tố X (Z = 12), Y (Z = 11), M (Z = 14), N (Z = 13) Tính kim loại được sắp

xếp theo thứ tự giảm dần là:

A Y > X > N > M B M > N > X > Y C M > N > Y > X D Y > X > M > N

Câu 27: Trong phân tử NH3, nguyên tử N ở trạng thái lai hóa:

Câu 28: Với hai đồng vị 12

6 C; 13

6 C và ba đồng vị 16

8 O; 17

8 O; 18

8 O thì số loại phân tử CO2 khác nhau có thể được tạo ra là

Câu 29: Có thể phân biệt 3 bình khí HCl,Cl2,H2 bằng thuốc thử sau:

Câu 30: Cho phản ứng N2 (k) + 3H2(k)

,

o

t p xt

→

¬  2NH3(k) ∆ = −H 92kj

Lượng nhiệt tỏa ra khi có 672 lit (đktc) nitơ tham gia phản ứng là

Câu 31: Cho 69,6 g mangan đioxit tác dụng với HCl đặc Lượng clo thu được cho đi qua 500ml dung

dịch NaOH 4M ở nhiệt độ thường Nồng độ mol/l của các muối tạo thành (giả sử thể tích của dung dịch thay đổi không đáng kể)

Câu 32: Cho 23,7 gam KMnO4 tác dụng với dd HCl 30% ( d = 1,15 g/ml ) Lượng KMnO4 tham gia phản ứng là 80% , sau phản ứng thu được khí A Khí A oxi hoá hết một lượng kim loại tạo 32,47

-(Cho:H=1;O=16;P=31;N=14;Bi=209;As=75;Mg=24;Zn=65;Cl=35,5;Cu=64;Fe=56;S=32;Si=28; C=12;Al=27;Na=23;K=39;Li=7;Rb=85,5;Mn=55)

Thí sinh không được sử dụng bất kì tài liệu nào khác kể cả bảng tuần hoàn.

- HẾT

Ngày đăng: 08/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w